1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học khối 10 tiết 5: Hiệu của hai vectơ

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 117,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Thaựi ủoọ : - Bước đầu xác định vectơ đối của một vectơ, làm quen với phép tìm hiệu của hai vectơ, yêu cầu cẩn thËn, chÝnh x¸c.. CHUAÅN BÒ: GV: SGK, phaỏn maứu , - Chuẩn bị các câu hỏi[r]

Trang 1

Ngaứy soaùn : 01/10/07

I MUẽC TIEÂU:

+) Kieỏn thửực : - Định nghĩa vectơ đối của một vectơ, hiệu của hai vectơ Quy tắc về hiệu hai vectơ

+) Kú naờng : - Xác định được vectơ đối của một vectơ Cách dưng hiệu của hai vectơ.

- Biết cách biểu diễn một vectơ thành hiệu của hai vectơ có chung điểm gốc Vận dụng thành thạo quy tắc về hiệu

- Hiểu được định nghĩa hiệu của hai vectơ, quy tắc về hiệu của hai vectơ

- Biết quy lạ về quen

+) Thaựi ủoọ : - Bước đầu xác định vectơ đối của một vectơ, làm quen với phép tìm hiệu của hai vectơ, yêu cầu cẩn

thận, chính xác

II CHUAÅN Bề:

GV: SGK, phaỏn maứu , - Chuẩn bị các câu hỏi hoạt động, các kết quả của mỗi hoạt động.

HS: SGK , OÂn taọp pheựp coọng cuỷa vectụ

III TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:

a Oồn ủũnh toồ chửực:

b Kieồm tra baứi cuừ()

c Baứi mụựi:

10’ HĐ1 Vectơ đối của một vectơ:

- HĐTP 1: GV giới thiệu vectơ đối của

một vectơ

* Nếu tổng của hai vectơ , là vectơ - ab

không, thì ta nói là vectơ đối của , ab

hoặc là vectơ đối của vectơ ba

- HĐTP 2: + Cho đoạn thẳng AB Vectơ

đối của vectơ  ABlà vectơ nào? Phải

chăng mọi vectơ cho trước đều có vectơ

đối?

* Kí hiệu: vectơ đối của vectơ là - aa

+ (- ) = (- ) + = aaaa0

+ Có nhận xét gì về hướng và độ dài của

hai vectơ đối nhau?

+ Vectơ đối của vectơ - không là vectơ

nào?

* Nhận xét: SGK

Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD có tâm

O

a) Tìm vectơ đối của :    AB CD BC DA ; ; ;

b) Tìm các cặp vectơ đối nhau có điểm

đầu O và điểm cuối là các điểm A, B, C,

D

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Hs độc lập trả lời câu hỏi:

+ Là vectơ BA  Moùi vectụ ủeàu coự vectụ ủoỏi

+ Hai vectơ đối nhau có cùng độ dài nhưng ngược hướng với nhau

+ Vectơ đối của vectơ - không là vectơ - không

- Chỉnh sửa ý kiến (nếu có)

HS laứm VD : a) Vectụ ủoỏi cuỷa AB laứ

BA hoac CD

 

Vectụ ủoỏi cuỷa CD la DC hoac AB  

Do ủoự : AB= - CD; Tửụng tửù : AD CB

b) ẹoự laứ caực vectụ : OA vaứ OC ; vaứ

OB



OD

1) Vectụ ủoỏi cuỷa moọt vectụ :

Neỏu toồng cuỷa hai vectụ vaứ ab

laứ vectụ – khoõng ,thỡ ta noựi laứ a

vectụ ủoỏi cuỷa , hoaởc laứ bb

vectụ ủoỏi cuỷa a

* Kí hiệu: vectơ đối của vectơ a

là - a

+ (- ) = (- ) + = aaaa0

Tớnh chaỏt :

+) vectụ ủoỏi cuỷa vectụ laứ a

vectụ ngửụùc hửụựng vụựi vectụ a

vaứ coự cuứng ủoọ daứi vụựi vectụ a

+) Vectụ ủoỏi cuỷa vectụ laứ 0 vectụ 0

20’ HĐ2 Hiệu của hai vectơ:

- Gọi học sinh đọc định nghĩa trong SGK

+ Cách dựng hiệu - :ab

B

A

O

+ GiảI thích vì sao ta lại có

= - ?

BA



ab

HS ủoùc ủũnh nghúa SGK

HS theo doừi caựch duùng vectụ hieọu

HS giaỷi thớch :

BA BO OA

OA BO OA OB

 

  

   

 

2) Hieọu cuỷa hai vectụ :

ẹũnh nghúa : Hiệu của hai vectơ và , kí ab

hiệu là - , là tổng của vectơ ab

và vectơ đối của vectơ

Ta viết: - = aba + ( - )b

Lop10.com

Trang 2

* Quy tắc:



  

ếu là một vectơ đã cho thì với

điểm O bất kì, ta có:

N MN

MN ON OM

Ví dụ: Cho bốn điểm A, B, C, D Hãy

dùng quy tắc về hiệu vectơ để chứng

minh:  AB CD AD CB   (*)

2: Hãy giảI bài toán trên bằng những

cách khác

Gụùi yự :

a) (*)  AB AD CB CD   

b) (*)  AB CB AD CD   

c) (*)  AB BC CD DA 0      

HS ghi nhụự vaứ nhaọn daùng , phaõn bieọt vụựi quy taộc ba ủieồm

HS laứm VD : Vụựi ủieồm O baỏt kỡ , ta coự

     

     

   

 

AB CD OB OA OD OC

OB OC OD OA

CB AD

C2) Ta coự

DB AB AD; DB CB CD   

     

 AB AD CB CD   

  AB CD AD CB  

C 3) C4)

Quy taộc veà hieọu vectụ :

Neỏu MN laứ moọt vectụ cho trửụực thỡ vụựi ủieồm O baỏt kỡ , ta coự

MN ON OM 

2 : C 3:

AC AB BC AB CB

AC AD DC AD CD

AB CB AD CD

    

    

   

  AB CD AD CB  

C 4: ta coự AA 0

 AB BC CD DA 0      

  AB CD   DA BC

  AB CD AD CB  

13’ Hẹ 3: Luyeọn taọp – cuỷng coỏ :

Bài 14: (SGK)

a) Vectơ đối của vectơ - là vectơ nào ?.a

b) vectơ đối của vectơ là vectơ nào ?0

c) vectơ đối của vectơ a b    là vectơ nào ?

Bài 15: (SGK)

    

    

        

     

     

(Quy tắc bỏ dấu ngoặc )

Bài 16: (SGK) Cho hình bình hành ABCD với tâm O

Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?

Bài 17: (SGK) Cho hai điểm A, B phân biệt

a) Tìm tập hợp các điểm O sao cho OA OB

b) Tìm tập hợp các điểm O sao cho OA OB

Bài 18: (SGK) Cho hình bình hành ABCD CMR:

DA DB DC 0  

   

Bài 19: (SGK) CMR: AB CD khi và chỉ khi trung

điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau

Bài 20: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F CMR:

AD BE CF AE BF CD AF BD CE       

        

- Đánh giá chung và ghi nhận kết quả của từng nhóm

HS trả lời các câu hỏi bài 14

b) Vectơ đối của

 

b c  b c  c) Vectơ đối của  b c

là b c   Bài 16:

a) Sai ; b) Đúng ; c) Sai ; d) Sai ; e) Đúng

Bài 17:

ĐS: a) Tập rỗng

b) Tập gồm chỉ một

điểm O là trung điểm AB

HS nghe GV hửụựng daón veà nhaứ laứm

Bài 14: (SGK) a) Vectơ đối của vectơ - là a

vectơ a

b) vectơ đối của vectơ là vectơ 0

0

c) vectơ đối của vectơ a b    là -( )

a b    Bài 15:

   

 

      

  

)

a a b c

Do đó a c b      Tương tự : b c a  

Bài 18: Vì  DA DB BA CD  nên

    

 

DA DB DC CD DC

CC 0

d) Hửụựng daón veà nhaứ :(2’)

+) Naộm vửừng pheựp trửứ vectụ , quy taộc trửứ vectụ

+) Laứm caực BT 19, 20 trg 18 SGK ; baứi 6, 7, 8 trg 6 SBT

+) Xem vaứ chuaồn bũ trửụực baứi 4: “Tớch cuỷa moọt vectụ vụựi moọt soỏ ”

IV RUÙT KINH NGHIEÄM

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm