1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án tổng hợp lớp 4 - Trường Tiểu học Yên Giang - Tuần 6

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 209,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Gióp häc sinh «n tËp, cñng cè hoÆc tù kiÓm tra vÒ: - Viết số, xác định giả trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong một số, xác định số lớn nhất hoặc bé nhất trong một n[r]

Trang 1

Tuần 6

Thứ 2 ngày 4 tháng 10 năm 2010

Tập đọc Tiết 11: Nỗi dằn vặt của An - đrây – ca

A Mục tiêu

* Đọc lưu loát toàn bài, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn như: An - đrây – ca, hoảng hốt, nức nở, nấc lên…

* Đọc diễn cảm toàn bài, giọng vui, dí dỏm, thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung Nhấn giọng ở những từ gợi tả, gợi cảm…

* Thấy được nỗi dằn vặt của An - đrây – ca, thể hiện phẩm chất đáng quý, tình cảm yêu thương và ý thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với nỗi lầm của bản thân

B Đồ dùng dạy - học :

- GV : Tranh minh hoạ trong SGK, băng giấy viết sẵn đoạn cần luyện đọc

- HS : Sách vở môn học

C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I.Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS đọc bài : “ gà Trống và

Cáo” + trả lời câu hỏi

GV nhận xét – ghi điểm cho HS

II.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài – Ghi bảng.

2 Bài mới:

a) Luyện đọc:

- Gọi 1 HS khá đọc bài

- GV chia đoạn: bài chia làm 2 đoạn

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp đoạn – GV

kết hợp sửa cách phát âm cho HS

- Yêu cầu 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần

2+ nêu chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- GV hướng dẫn cách đọc bài - đọc

mẫu toàn bài

b) Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và trả lời câu

hỏi:

+ Khi câu chuyện xảy ra An-đrây-ca

mấy tuổi, hoàn cảnh gia đình em lúc đó

như thế nào?

+ Khi mẹ bảo An - đrây – ca đi mua

thuốc cho ông thái độ của cậu ntn?

+ An - đrây – ca làm gì trên đường đi

mua thuốc cho ông?

Chạy một mạch: chạy thật nhanh,

không nghỉ

2 HS thực hiện yêu cầu

HS ghi đầu bài vào vở

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- HS đánh dấu từng đoạn

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + nêu chú giải SGK

- HS luyện đọc theo cặp

- HS lắng nghe GV đọc mẫu

HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- An - đrây – ca lúc đó 9 tuổi, em sống với

mẹ và ông đang bị ốm rất nặng

- Cậu nhanh nhẹn đi mua ngay

- An - đrây – ca gặp mấy cậu bạn đang đá bóng và rủ nhập cuộc Mải chơi nên cậu quên lời mẹ dặn Mãi sau mới nhớ ra, cậu chạy

Trang 2

+ Đoạn 1 kể với em chuyện gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả

lời câu hỏi:

+ Chuyện gì xảy ra khi An - đrây – ca

mang thuốc về nhà?

+ Thái độ của An - đrây – ca lúc đó như

thế nào?

Oàkhóc: khóc nức nở

+ An - đrây – ca tự dằn vặt mình như

thế nào?

+ Câu chuyện cho em thấy An - đrây –

ca là một cậu bé như thế nào?

+ Nội dung đoạn 2 là gì?

+ Qua câu chuyện trên em thấy dược

điều gì từ An - đrây - ca?

GV ghi nội dung lên bảng

c) Luyện đọc diễn cảm:

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp cả bài

GV hướng dẫn HS luyện đọc một đoạn

trong bài

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- GV nhận xét chung

III.Củng cố– dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài

sau: “ Chị em tôi”

một mạch đến cửa hàng mua thuốc mang về

Đoạn 1: An - đrây - ca mải chơi quên lời mẹ dặn.

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

+ An - đrây – ca hoảng hốt thấy mẹ đang khóc nấc lên, ông cậu đã qua đời

+ Cậu ân hận vì mình mải chơi nên mang thuốc về chậm mà ông mất Cậu oà khóc, dằn vặt kể cho mẹ nghe

+ Cậu oà khóc khi biết ông qua đời, cậu cho rằng đó là lỗi của mình Cậu kể hết cho mẹ nghe, cả đêm ngồi dưới gốc cây táo do ông trồng

+ An - đrây – ca rất yêu thương ông, lại không thể tha thứ cho mình vì chuyện mải chơi mà mua thuốc về chậm để ông mất

Đoạn 2: Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca.

KL: Cậu bé An - đrây – ca là người yêu

thương ông, có ý thức trách nhiệm với người thân Cậu rất trung thực và nghiêm khắc với bản thân về lỗi lầm của mình.

HS ghi vào vở – nhắc lại nội dung

- 2 HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theo dõi cách đọc

- HS theo dõi tìm cách đọc hay

- HS luyện đọc theo cặp

- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Toán Bài 26 : Luyện Tập

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích và sử lí số liệu trên hai loại biểu đồ

- Thực hành lập biểu đồ

B Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học, bảng phụ có vẽ sẵn biểu đồ bài 3

C các hoạt động dạy – học chủ yếu:

I Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng chuẩn bị cho tiết học

II Dạy học bài mới :

Trang 3

1) Giới thiệu – ghi đầu bài :

2 Bài mới :

a) Ôn tập lại kiến thức cũ

b)Hưỡng dẫn luyện tập :

* Bài 1 :

- Gọi HS đọc đề bài

- Đây là biểu đồ biểu diễn gì ?

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 2 : Gọi HS nêu Y/ c của bài.

+ Biểu đồ biểu diễn điều gì ?

+ Các tháng được biểu diễn là những

tháng nào ?

- Gọi học sinh đọc bài trước lớp

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 3 : - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài.

+ Nêu tên biểu đồ

+ Biểu đồ còn chưa biểu diễn số cá của

tháng nào ?

+ Nêu số cá bắt được của tháng 2 và

tháng 3 ?

* Chúng ta sẽ vẽ cột biểu đồ biểu diễn

số cá của tháng 2 và tháng 3

- Gọi HS lên bảng vẽ

- Y/c HS đọc biểu đồ vừa vẽ

+ Tháng nào bắt được nhiều cá nhất ?

Tháng nào bắt được ít cá nhất ?

+ Tháng 3 tàu Thắng Lợi đánh bắt được

nhiều hơn tháng1, tháng hai bao nhiêu

tấn cá ?

- Nhận xét chữa bài

III Củng cố - dặn dò :

+ Ta làm quen với mấy loại biểu đồ ?

Đó là những loại biểu đồ nào ?

+ Muốn đọc được số liệu trên biểu đồ ta

phải làm gì ?

- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc đề bài

- Biểu đồ biểu diễn số vải hoa và vải trắng đã bán trong tháng 9

- Đọc kỹ biểu đồ dùng bút chì làm vào SGK

+ HS quan sát và trả lời câu hỏi

- Biểu đồ biểu diễn số ngày có mưa trong 3 tháng của năm 2004

- Biểu đồ : Số cá tàu Thắng Lợi bắt

được

- Nêu cách vẽ ( bề rộng, chiều cao của cột )

- 2 HS mỗi học sinh vẽ biểu diễn 1 tháng

- HS vừa chỉ vừa nêu

- HS lắng nghe

- 2 loại biểu đồ

+ Biểu đồ tranh vẽ

+ Biểu đồ hình cột

- Ta phải quan sát xem biểu đồ biểu diễn nội dung gì

Chính tả (nghe viết) Người viết truyện thật thà

A Mục đích, yêu cầu

- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng truyện: Người viết truyện thật thà

- Biết tự phát hiện lỗi, sửa lỗi trong bài chính tả

- Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có tiếng chứa âm đầu s/x hoặc ?/ ~

B Đồ dùng dạy- học

Trang 4

1 Giáo viên:

2 Học sinh: Bảng phụ chép bài tập 2 Bảng lớp chép bài tập 3

C Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc các tiếng có chứa âm

đầu s/x hoặc ?/ ~ , 2 em viết bảng lớp,

lớp viết nháp

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Bài mới:

a) Hướng dẫn học sinh nghe viết

- GV đọc 1 lượt bài chính tả: “Người

viết truyện thật thà”

- Nói cho học sinh biết về Ban- dắc(1

nhà văn nổi tiếng thế giới)

- GV nhắc học sinh cách trình bày

đoạn văn có dẫn lời nói trực tiếp

- GV đọc từng câu, mỗi câu đọc 2-3

lượt

- GV đọc lại toàn bài

b) Hướng dẫn bài tập chính tả

Bài tập 2(phát hiện lỗi và sửa lỗi)

- Gọi HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn hiểu yêu cầu

- GV gọi học sinh chữa bài, đồng thời

chấm 10 bài của học sinh, nhận xét

Bài tập 3

- GV lựa chọn phần 3a

- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài 3 phần a

- GV đưa ra mẫu, giải thích

- Gọi HS làm bài

- GV nhận xét

III Củng cố, dặn dò.

- Hệ thống bài và nhận xét giờ học

- Về nhà tiép tục luyện viét bài cho

chữ đẹp

- Triển lãm, sản xuất

- 1-2 em nhận xét

- HS lắng nghe

- Học sinh theo dõi SGK

- 1 em đọc lại truyện Cả lớp lắng nghe

- Nghe GV giới thiệu về Ban- dắc

- Cả lớp đọc thầm lại chuyện

- Luyện viết chữ khó ra nháp

- Luyện viết tên riêng nước ngoài : Pháp, Ban- dắc

- Viết bài vào vở

- Đổi vở soát lỗi

- 1 em đọc yêu cầu BT 2, lớp đọc thầm

- 1 em làm vào bảng phụ

- Lớp làm bài cá nhân

- Vài em đọc bài làm

- Lớp nhận xét

- Nghe GV nhận xét

- 1 em đọc mẫu, lớp theo dõi sách

- 1 em chữa bài

- 1 em đọc bài làm

- HS lắng nghe, ghi nhớ

Khoa học Bài 11: Một số cách bảo quản thức ăn

A Mục tiêu: Sau bài này HS biết

- Kể tên các cách bảo quản thức ăn

- Nêu ví dụ về một số loại thức ăn và cách bảo quản

Trang 5

- Những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn để bảo quản và sử dụng thức ăn

đã bảo quản

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Hình trang 24, 25-SGK; phiếu học tập

- HS: sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ

- Tại sao phải ăn nhiều rau quả chín

hàng ngày?

- Gọi HS nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, kết luận

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Bài mới:

a) Hoạt động1: Tìm hiểu cách bảo

quản thức ăn

* Mục tiêu: Kể tên các cách bảo quản

thức ăn

- Cho HS quan sát hình 24, 25; chỉ và

nói những cách bảo quản thức ăn trong

từng hình?

- Gọi đại diện HS trình bày

- GV nhận xét và kết luận

b)Hoạt động2: Tìm hiểu cơ sở khoa

học của các cách bảo quản thức ăn

* Mục tiêu: Giải thích được cơ sở khoa

học của các cách bảo quản thức ăn

- GV giải thích: Thức ăn tươi có nhiều

nước và chất dinh dưỡng vì vậy dễ hư

hỏng, ôi thiu Vậy bảo quản được lâu

chúng ta cần làm gì?

- Cho cả lớp thảo luận

- Nguyên tắc chung của việc bảo quản

là gì?

- GV kết luận

c)Hoạt động3: Tìm hiểu một số cách

bảo quản thức ăn

* Mục tiêu: HS liên hệ thực tế cách bảo

quản ở gia đình

- Yêu cầu HS liên hệ thực tế của gia

đình tìm ra các cách bảo quản

- Gọi HS trình bày, bổ sung

- GV bổ sung, kết luận

III.Củng cố, dặn dò.

- Tại sao phải bảo quản thức ăn?

- 2 HS trả lời

- Nhận xét và bổ sung

- HS quan sát các hình và trả lời:

- Phơi khô; đóng hộp; ướp lạnh; ướp lạnh; làm mắm ( ướp mặn ); làm mứt (cô đặc với đường ); ướp muối ( cà muối )

- Nhận xét và bổ sung

- HS lắng nghe

- HS thảo luận và trả lời:

- Làm cho thức ăn khô để các vi sinh không có môi trường hoạt động

- Làm cho sinh vật không có điều kiện hoạt động

- Ngăn không cho các sinh vật xâm nhập vào thực phẩm: D

- Một số em trình bày

- Nhận xét và bổ sung

Trang 6

- Các cách bảo quản thức ăn?

- GV nhận xét tiết học Dặn HS về

chuẩn bị bài mới

HS lắng nghe, ghi nhớ

Thứ ba, ngày 05 tháng 10 năm 2010

Toán

Bài 27 : Luyện Tập chung

A Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:

- Viết, đọc, so sánh các số tự nhiên

- Đơn vị đo khối lượng và đơn vị đo thời gian

- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng

B Đồ dùng dạy – học :

- GV : Giáo án, SGK

- HS : Sách vở, đồ dùng môn học

C các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ.

- Kiểm tra đồ dùng chuẩn bị cho tiết

học

II Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu – ghi đầu bài :

2)Bài mới :

a)Hưỡng dẫn luyện tập :

- Gọi HS nêu lại :

+ Cách viết đọc các số tự nhiên

+ Bảng đơn vị đo thời gian, khối lượng

+ Cách tính số trung bình cộng

+ Một số hiểu biết về biểu đồ

b) Thực hành :

* Bài 1 : - Gọi HS đọc đề bài

+ Nêu cách tìm số liền trước, số liền

sau của một số ?

+ Nêu lại cách đọc số ?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét chữa bài

* Bài 2 : - Gọi HS đọc đề bài

- Gọi HS nêu cách điền số của mình

- GV chữa bài, y/c HS giải thích cách

điền trong từng ý

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 3 :

- Gọi HS đọc đề bài Trả lời miệng một

số câu hỏi :

+ Khối lớp 3 có bao nhiêu lớp ? Đó là

Hát tập thể

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS đọc đề bài và tự làm bài

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

- HS đọc yêu cầu của bài

- 1 Hs lên bảng, lớp tự làm vào vở

- HS quan sat, sửa sai

- Hs tự làm bài vào vở, sau đó đổi vở

để chữa bài

Trang 7

các lớp nào ?

+ Nêu số học sinh giỏi toán của từng

lớp ?

+ Trong khối lớp ba, lớp nào có nhiều

HS giỏi toán nhất ? Lớp nào có ít HS

giỏi toán nhất ?

- Yêu cầu HS tính ra nháp rồi trả lời :

+ Trung bình mỗi lớp ba có bao nhiêu

HS giỏi toán ?

- GV nhận xét, bổ sung

* Bài 4 :- Gọi HS đọc và phân tích đề

bài

- Gọi 2 em lên mảng làm Dưới lớp làm

vào nháp dể nhận xét

- Gọi HS nhận xét

- Nhận xét cho điểm

* Bài 5 :

Gọi HS đọc và phân tích đề bài

+ Kể các số tròn trăm từ 500 đến 800

+ Trong các số trên, những số nào lớn

hơn 540 và bé hơn 870

+ Vậy x có thể là những số nào ?

- Nhận xét, chữa bài, cho điểm Hs

Iii Củng cố - dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập

- Chuẩn bị cho tiết học sau

a) Năm 2000 thuộc thế kỉ XX b) Năm 2005 thuộc thế kỉ XXI

c) Thế kỉ XXI kéo dài từ năm 2001 đến năm 2100

- Hs lắng nghe

- HS đọc đề bài

+ 500 ; 600 ; 700 ; 800

- Đó là các số : 600 ; 700 ; 800

x = 600 ; x = 700 ; x = 800

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp làm vào vở

- Học sinh lắng nghe

Địa lý Tây Nguyên

A Mục tiêu: sau bài học giúp HS nắm được:

- Vị trí các cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ địa lý TNVN, một số đặc

điểm của Tây Nguyên(vị trí,địa hình,khí hậu)

- Dựa vào lược đồ(bản đồ) bảng số liệu, tranh ảnh để tìm kiến thức

B Đồ dùng dạy học

1 GV: Bản đồ địa lý TNVN; Tranh, ảnh và tư liệu về các cao nguyên

2 HS: Sách giáo khoa, tranh ảnh về Tây Nguyên

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ.

- Gọi HS mô tả lại nhà sàn của người

dân tộc ở dãy HLS?

- Gọi HS nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét

II Bài mới

1 Giới thiệu bài

Trang 8

2.Nội dung bài mới

a) Tây Nguyên –xứ sở của các cao

nguyên xếp tầng

*Hoạt động 1:làm việc chung

- GV chỉ vị trí của khu vực TN trên

bản đồ địa lý TNVN: TN là vùng đất

cao, rộng lớn bao gồm các cao nguyên

xếp tầng cao thấp khác nhau

- Y/c HS dựa vào kí hiệu để tìm vị trí

của các cao nguyên trên lược đồ H1

trong SGK

- Y/c HS đọc tên các cao nguyên theo

hướng từ Bắc xuống Nam?

- GV nhận xét

*Hoạt động 2: Hoạt động nhóm

- GV giới thiệu các cao nguyên

+Cao nguyên Đắc Lắc

+Cao nguyên Kon Tum

+Cao nguyên Di Linh

+Cao nguyên Lâm Viên

-Dựa vào bảng số liệu mục 1 xếp thứ tự

các cao nguyên theo độ cao từ thấp đến

cao

- GV nhận xét

b) Tây Nguyên có hai mùa rõ rệt:Mùa

mưa và mùa khô

*Hoạt động 3: làm việc cá nhân

- Chỉ vị trí Buôn –Ma-Thuột trên bản

đồ địa lý?

- Dựa vào bảng số liệu em hãy cho biết

ở Buôn-ma-thuột:

+Mùa mưa vào những tháng nào?

+Mùa khô vào những tháng nào?

- Khí hậu ở TN như thế nào?

- Mùa mưa ở TN được diễn ra như thế

nào?

- GV nhận xét

III Củng cố dặn dò

- Gọi HS mô tả lại cảnh mùa mưa và

mùa khô ở TN?

- Gọi HS đọc ghi nhớ

- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài

sau

- HS quan sát, lắng nghe

- HS đọc chú giải của bản đồ + quan sát bản đồ tìm ra các cao nguyên

- HS trả lời

- HS lắng nghe, ghi nhớ

- HS dựa vào SGK và chú giải bản

đồ trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- HS quan sát, ghi nhớ

- HS trả lời

Có 2 mùa mưa – khô rõ rệt

- HS lắng nghe

- HS đọc ghi nhớ

- Về chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu Danh từ chung và danh từ riêng

A Mục đích, yêu cầu

Trang 9

-Nhận biết danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệuvề ý nghĩa khái quát của chúng

- Nắm được quy tắc viết hoa danh từ riêng vàbước đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế

B Đồ dùng dạy- học

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam Phiếu bài tập ghi nội dung bài 1( nhận xét)

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài 1 luyện tập

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 em nêu ghi nhớ tiết trước

- Gọi 1 em làm lại bài 2

GV nhận xét, bổ sung

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Bài mới:

a) Phần nhận xét

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời

câu hỏi SGK

- Các nhóm trình bày

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

- GV treo bản đồ tự nhiên VN

Bài 2

- Gọi HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn h/s trả lời

- GV nêu: Tên chung của 1 loại sự vật

được gọi là danh từ chung

- Tên riêng của 1 sự vật nhất định gọi

là danh từ riêng

Bài tập 3

- Gọi HS đọc và phân tích đề bài

- GV gợi ý để h/s nêu nhận xét

b) Phần ghi nhớ

- Yêu cầu h/s học thuộc

c) Phần luyện tập

Bài 1:

- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân

- Gọi HS trả lời

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

+Danh từ chung: Núi, dòng, sông, dãy,

mặt, sông, ánh, nắng, đường, dãy,

nhà,…

+ Danh từ riêng: Chung, Lam, Thiên

- Hs làm bài

- Nghe, mở sách

- 1 em đọc bài, lớp đọc thầm , trao đổi cặp

- 2 em làm bài trên bảng

- Làm bài đúng vào vở

- 1 em đọc yêu cầu bài 2

- Lớp trả lời miệng

- Nêu ví dụ: sông, Cửu Long

- Nêu ví dụ: vua, Lê Lợi

- HS đọc yêu cầu của bài

- DT riêng phải viết hoa

- 2 em đọc ghi nhớ

- Luyện học thuộc

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- Lớp làm bài cá nhân, nêu trước lớp

- 1-2 em đọc bài đúng

2 em viết bảng lớp Cả lớp viết vào vở

Trang 10

Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ.

Bài 2: Cho h/s thực hành

- Nhận xét và bổ sung

III Củng cố, dặn dò

- Hệ thống bài và nhận xét giờ học

- Về nhà tự tìm 10 danh từ chung, 10

danh từ riêng

- HS lắng nghe, ghi nhớ yêu cầu

Thứ tư, ngày 06 tháng 10 năm 2010

Toán Luyện Tập chung

A Mục tiêu:

Giúp học sinh ôn tập, củng cố hoặc tự kiểm tra về:

- Viết số, xác định giả trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong một số, xác

định số lớn nhất (hoặc bé nhất ) trong một nhóm các số

- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng hoặc đo thời gian

- Thu thập và xử lí một số thông tin trên biểu đồ

- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số

B Đồ dùng dạy – học :

1 GV : Giáo án, SGK

2 HS : Sách vở, đồ dùng môn học

D các hoạt động dạy – học chủ yếu:

I Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở bài tập

III Dạy học bài mới :

1) Giới thiệu – ghi đầu bài :

2) Hưỡng dẫn luyện tập :

a) Gọi HS nêu lại các kiến thức cũ

b) Thực hành luyện tập

- Yêu cầu HS tự làm Giải đáp thắc

mắc của các em

* Bài 1 :

- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- Lưu ý HS khoanh đúng vào chữ đặt

trước câu trả lời chứ không khoanh vào

số

- HS tự làm bài GV quan sát, giúp đỡ

* Bài 2 :

- Yêu cầu HS đọc đề

- HS dùng bút chì làm ngay vào SGK

- GV quan sát, giúp đỡ

* Bài 3 :

- Gọi HS đọc đề bài

- Hướng dẫn cách tóm tắt Gọi HS lên

tóm tắt

Hát tập thể

- HS ghi đầu bài vào vở

- HS làm bài

Bài 3 : Tóm tắt :

Ngày đầu : 120m

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w