1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Toán Lớp 3 - Tiết 68: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

3 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện phép tính trên, nếu HS tính đúng, GV cho HS nêu cách tính sau đó nhắc lại để học sinh cả lớp ghi nhớ.. Nếu học sinh cả lớp không tính được, G[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU :Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia có dư)

- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số và giải toán có liên

quan đến phép chia

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : SGK, phấn

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

A.KIỂM TRA BÀI CŨ : Gọi học sinh đọc bảng chia 9

HS lên bảng làm bài tập 3/69

Chữa bài, nhận xét và cho điểm học sinh

B.GIỚI THIỆU BÀI MỚI: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

1 Hướng dẫn thực hiện phép chia số có hai

chữ số cho số có một chữ số

a) Phép chia 72 : 3

- Viết lên bảng phép tính 72 : 3 = ? và

yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc

- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực

hiện phép tính trên, nếu HS tính đúng,

GV cho HS nêu cách tính sau đó nhắc lại

để học sinh cả lớp ghi nhớ Nếu học sinh

cả lớp không tính được, GV hướng dẫn

HS tính từng bước như phần bài học trong

SGK

- Chúng ta bắt đầu chia từ hàng chục của

số bị chia, sau đó mới chia đến hàng đơn

vị.- 7 chia 3 bằng mấy?

- Viết 2 vào đâu?

- Sau khi tìm được thương lần 1, ta tìm số

dư của lần 1 bằng cách lấy thương lần 1

nhân với số chia, sau đó lấy hàng chục

của số bị chia trừ đi kết quả vừa tìm

được

+ 2 nhân 3 bằng mấy?

+ Ta viết 6 thẳng hàng với 7, 7 trừ 6

bằng mấy?

+ ta viết 1 thẳng hàng với 7 và 6, (1

chục) là số dư trong lần chia thứ nhất,

sau đó hạ hàng đơn vị của số bị chia

xuống để chia

- Hạ 2, được 12, 12 chia 3 bằng mấy?

- Viết 4 ở đâu?

- 1 HS lên bảng tính, cả lớp thực hiện vào bảng con

72 3 7 chia 3 được 2 viết 2 2 nhân 3

6 24 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1

12 * Hạ 2, được 12; 12 chia 3 bằng 4,

12 viết 4, 4 nhân 3 bằng 12; 12 trừ

0 12 bằng 0

- 7 chia 3 bằng 2

- Viết 2 vào vị trí của thương

+ 2 nhân 3 bằng 6

+ 7 trừ 6 bằng 1

+ 12 chia 3 bằng 4

+ Viết 4 vào thương ở sau số 2

Trang 2

- Tương tự như cách tìm số dư lần chia

thứ nhất, em nào có thể tìm được số dư

trong lần chia thứ hai?

- Vậy 72 chia 3 bằng mấy?

- Trong lượt chia cuối cùng, ta tìm số dư

là 0 vậy ta nói phép chia 72 : 3 = 24

là phép chia hết

- Y/c cả lớp thực hiện lại phép chia trên

b) Phép chia 65 : 2

- Tiến hành các bước tương tự như với

phép chia 72 : 3 = 24

- Giới thiệu về phép chia có dư

Luyện tập:

Bài 1:

- Xác định yêu cầu của bài, sau đó cho

HS tự làm bài

- Chữa bài

+ yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

+ Yêu cầu HS nêu rõ từng bước thực hiện

phép tính của mình

+ Yêu cầu HS nêu các phép chia hết,

chia có dư trong bài

+ Yêu cầu HS so sánh số chia và số dư

trong phép chia có dư

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS nêu cách tìm của một số

và tự làm bài

- Chữa bài , nhận xét và cho điểm HS

* Bài dành cho học sinh giỏi:

Mẹ mua về 25 kg gạo, mỗi ngày cả nhà

ăn hết 2 kg gạo Hỏi số gạo đó ăn đủ

nhiều nhất trong bao nhiêu ngày và còn

alị mấy kg gạo?

- 4 nhân 3 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0

- 72 chia 3 bằng 24

- Cả lớp thực hiện lại phép chia vào bảng con

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- 4 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

- Nhận xét bài bạn làm đúng / sai

- Nêu cách thực hiện phép tính của mình

- Các phép chia hết là: 84 : 3 = 28 ; 96: 6 = 16 ; 90: 5 = 18 ; 91 : 7 = 13

- Các phép chia có dư trong bài là: 68 :

6 = 11(dư 2) ; 97 : 3 = 32 (dư 1) ; 59 :

5 = 11 (dư 4) ; 89 : 2 = 44 (dư 1)

- Trong phép chia có dư số dư luôn luôn nhỏ hơn số chia

- 1 em đọc đề bài, cả lớp đọc thầm

- Muốn tìm của một số ta lấy số đó chia cho 5

Bài giải Số phút của giờ là:

60 : 5 = 12 (phút) Đáp số : 12 Phút

- HS chép đề về nhà làm

IV CỦNG CỐ- DẶN DÒ

- Trong phép chia có dư số dư như thế nào so với số chia

- Về nhà luyện tập thêm về phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Làm bài tập 3/ 70 - GV nhận xét tiết học

5 1

5 1

5 1

Ngày đăng: 03/04/2021, 04:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w