Kieåm tra baøi cuõ: T/g Caâu hoûi kieåm tra cuûa GV Dự kiến phương án trả lời của HS 8’ +Nêu công thức tính khoảng cách từ một điểm +HS nêu được công thức đến một đường thẳng.. +Nêu công[r]
Trang 1Hình học 10 ( Nâng cao)
Ngày soạn: §1 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT
Tiết: 27 CỦA ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu được:
- Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
- Phương trình tổng quát của đường thẳng
2 Về kỹ năng:
- Viết được phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M(x0,y0) và có một VTPT
- Xác định vectơ pháp tuyến của một đường thẳng có phương trình tổng quát cho trước
3 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Các hình vẽ 65,66 sgk
2 Chuẩn bị của học sinh: Một số dạng phương trình đường thẳng đã học ở lớp dưới
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (lồng trong bài dạy)
3 Giảng bài mới:
T/g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
12’ Hoạt động 1:
GV: Đưa ra hình vẽ 65
Các vectơ n1,n2,n3(0)mà giá của
chúng đều vuông góc với đường
thẳng Khi đó ta gọi n1,n2,n3
đều là những vectơ pháp tuyến của
đường thẳng
H: Định nghĩa vectơ pháp tuyến của
một đường thẳng?
H: Mỗi đường thẳng có bao nhiêu
vectơ pháp tuyến? Chúng liên hệ
với nhau ntn?
H:Cho điểm I vàvectơ n 0 Có
bao nhiêu đường thẳng đi qua I và
nhận làm VTPT?n
Hoạt động 1:
HS: Định nghĩa vectơ pháp tuyến
TL: Mỗi đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến Chúng cùng phương với nhau
TL: Có 1 & chỉ 1
1, Phương trình tổng quát của đường thẳng:
Định nghĩa: Vectơ n 0, có giá vuông góc với đường thẳng được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng
20’ Hoạt động 2:
H: M(x,y)khi và chỉ khi 2 vectơ
có quan hệ như thế nào?
n
,
IM
H: Xác định toạ độ của vectơ IM và
?
n
H: Từ (*), ta suy được gì?
GV: Biến đổi (*) về dạng
ax+bx-ax0-bx0=0
Nếu đặt c=-ax0-bx0, khi đó ta có
ax+bx+c=0 được gọi là phương trình
tổng quát của đường thẳng
Hoạt động 2:
HS: M(x,y) IMn Hay:IM.n 0(*)
TL: IM=(x-x0;y-y0) =(a;b)n TL: a(x-x0)+b(y-y0)=0 HS:
a,7x-5=0 là PTTQ của đt , có VTPT n1 (7;0)
Bài toán: Trong mặt phẳng
toạ độ,cho điểm I(x0;y0) và vectơ =(a;b) n 0 Gọi là đường thẳng đi qua I, có vectơ pháp tuyến là Tìm điều n kiện của x và y để M(x;y) nằm trên
Vậy:
* Đường thẳng đi qua I, có vectơ pháp tuyến có n phương trình:
Trang 2Hình học 10 ( Nâng cao)
H: Mỗi phương trình sau có phải là
phương trình tổng quát của đường
thẳng không? Nếu phải hãy chỉ ra 1
vectơ pháp tuyến của đường thẳng
đó
a,7x-5=0;
b, mx+(m+1)y-3=0
c,y=1/3x+1;
d, kx- 2ky+1=0
GV: Y/c mỗi nhóm giải:
Cho đường thẳng d có phương trình
tổng quát:3x-2y+1=0
a) Hãy chỉ ra 1 vectơ pháp tuyến của
đường thẳng d
b) Điểm nào sau đây thuộc d:
M(1;1), N(-1;-1), P(0;1/2), Q(2;3),
E(-1/2;1/4)?
b, mx+(m+1)y-3=0 là PTTQ của đường thẳng , có VTPT
) 1 m
; m (
(vì m và m+1 không đồng thời bằng 0)
c, y=1/3x+11/3x-y+1=0 là PTTQ của đường thẳng , có VTPT n3 (1/3;1)
d, kx- 2ky+1=0 là PTTQ của đường thẳng(nếu k 0), có VTPT n4 (1; 2) Mỗi nhóm nghe, hiểu và thực hiện nhiệm vụ nhanh chóng và lần lượt lên trình bày bài giải theo yêu cầu của GV TL:Đi qua một điểm và có một VTPT
a(x-x0)+b(y-y0)=0
* Trong mặt phẳng toạ độ, mọi đường thẳng đều có phương trình tổng quát dạng ax+by+c=0, với a2+b20
6’ Hoạt động 3:
H: Một đường thẳng được xác định
bởi các yếu tố nào?
H:Đường cao kẻ từ A nhận vectơ
nào làm VTPT?
H:Hãy xác đinh toạ độ củaBC, từ
đó viết phương trình đường cao kẻ từ
A
Hoạt động 3:
TL:Đường cao kẻ từ A đi qua
A và có VTPT là BC HS: Ta có: BC=(3;-7) và A(-1;-1) nên phương trình tổng quát của đường cao đó là:3(x+1)-7(y+1)=0 Hay: 3x-7y-4=0
Ví dụ: Cho tam giác có ba đỉnh A(-1;-1), B(-1;3), C(2;-4) Viết phương trình đường cao vẽ từ A
3’ Hoạt động 4:
+Xác định VTPT của 1 đthẳng
+Viết phương trình tổng quát của
một đường thẳng
Hoạt động 4: Củng cố:
4 Dặn dò: (2’)
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn: §1 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT
Tiết: 28 CỦA ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu được:
- Các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát của đường thẳng
- Phương trình đường thẳng theo đoạn chắn
- Phương trình của đường thẳng theo hệ số góc
- Vị trí tương đối của hai đường thẳng
2 Về kỹ năng:
- Viết được phương trình theo đoạn chắn của đường thẳng
Trang 3Hình học 10 ( Nâng cao)
- Biết xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
3 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Các hình vẽ 67,68 sgk
2 Chuẩn bị của học sinh: Một số dạng phương trình đường thẳng đã học ở lớp dưới
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (lồng trong tiết dạy)
3 Giảng bài mới:
T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
8’ Hoạt động 1:
H:Xác định một điểm và một
vectơ pháp tuyến của đường
thẳng cần tìm?
Từ đó, viết phương trình tổng
quát của đường thẳng trong
mỗi trường hợp
GV:Tương tự , các câu c,d,e
HS tự làm
Hoạt động 1:
a,Đường thẳng Ox đi qua O(0;0) và có một VTPT =(0;1) nên có j PTTQ:0(x-0)+1(y-0)=0y=0 b,PT đường thẳng Oy:x=0 (vì đi qua O(0;0); VTPT: =(1;0))i
Bài 2/79 Viết phương trình tổng
quát của :
a, Đường thẳng Ox;
b, Đường thẳng Oy;
c, Đthẳng đi qua M(x0;y0) và song song với Ox;
d, Đthẳng đi qua M(x0;y0) và vuông góc với Ox;
e, Đường thẳng OM, với M(x0;y0) khác điểm O
10’ Hoạt động 2:
H:Cho đt :ax+by+c=0.
Em có nhận xét gì về vị trí
tương đối của và các trục
Ox,Oy khi a=0; Khi b=0? Khi
c=0?
H: Cho hai điểm A(a;0) và
B(0;b), với ab 0
a, Hãy viết phương trình tổng
quát của đường thẳng đi
qua A và B
b, Chứng minh phương trình
tổng quát của tương đương
với pt: x y 1
a b
H: Viết phương trình tổng
quát của đường thẳng đi qua
A(-1;0), B(0;2)
Hoạt động 2:
TL:Khi a=0 thì b 0, có một VTPT =(0;b) cùng phương với n nên vuông góc với trục Oy
j
Các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát:
Ghi nhớ:
Đthẳng by+c=0 song song hoặc trùng với trục Ox
Đthẳng ax+c=0 song song hoặc trùng với trục Oy
Đường thẳng ax+by=0 đi qua gốc toạ độ
Ghi nhớ: Đường thẳng có phương
trình x y 1 (a 0 , b 0) (2)
đi qua A(a;0) và B(0;b) Phương trình dạng(2) được gọi là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn
Chú ý:(sgk)
5’ Hoạt động 3:
H: Mỗi đường thẳng sau đây
có hệ số góc là bao
nhiêu?Hãy chỉ ra góc
tương ứng với hệ số góc đó
Hoạt động 3:
a, 1: 2x+2y-1=0;
b, 2: 3x-y+5=0
Ý nghĩa hình học của hệ số góc: (sgk)
10’ Hoạt động 4:
H: Số giao điểm của hai Hoạt động 4: 2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
Trang 4Hình học 10 ( Nâng cao)
đường thẳng chính bằng số
nghiệm của hệ phương trình
nào?
Từ đó suy ra vị trí tương đối
của hai đường thẳng?
H: Từ tỉ lệ thức 1 1 , ta
có thể nói gì về vị trí tương
đối của 1 và2?
a x+b y+c =0
a x+b y+c =0
a, 1, 2 cắt nhau khi và chỉ
b, 1// 2 khi và chỉ khi:
hoặc
c, 1, 2 trùng nhau
0
Trong mặt phẳng toạ độ, cho hai đường thẳng:
1: a1x+b1y+c1=0
2 : a2x+b2y+c2=0
Trong trường hợp a2, b2, c2 đều khác 0, ta có:
1, 2 cắt nhau
1//2 1 1 1
12 1 1 1
8’ Hoạt động 5:
H: Xét vị trí tương đối của
hai đường thẳng 1,2 trong
mỗi trường hợp sau:
Hoạt động 5:
2
0
1 2 1
và : x+3y- 3 b) : x-3y+2=0 và : -2x+6y+3=0
Củng cố:
4 Dặn dò: (2’) 4,5 trang 80 sgk
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn: §2 PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ
Tiết: 29 CỦA ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh cần nắm:
- Véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
- Phương trình tham số của đường thẳng, phương trình chính tắc của đường thẳng
2 Kỹ năng: Xác định véc-tơ chỉ phương của một đường thẳng.
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị phiếu học tập , bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: Học thuộc bài cũ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
2 Kiểm tra bài cũ:
T/g Câu hỏi kiểm tra của GV Dự kiến phương án trả lời của HS
5’ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
d qua M(1,-2) và song song với đường thẳng
Trang 5Hình học 10 ( Nâng cao)
d1:3x-2y+6=0
3 Giảng bài mới:
T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
10’ Hoạt động 1:
GV: Đư a ra hình vẽ 70/80
sgk.Hai vectơ ,u1 u2khác0
H: Nêu nhận xét về quan hệ giữa
giá của 2 vectơ và đường thẳng
d?
GV: Khi đó ta nói ,u1 u2là các
VTCP của đường thẳng d
H: VTCP và VTPT của 1 đường
thẳng có quan hệ như thế nào?
H: Vì sao =(b;-a) là 1 VTCP u
của đường thẳng có phương trình
ax+by+c=0?
Hoạt động 1:
TL:Giá của trùng với u1 đường thẳng d Giá của song song với đường
2
u thẳng d
HS: Định nghĩa VTCP của đường thẳng d
TL:Hai vectơ vuông góc với nhau
TL: Đường thẳng có VTPT =(a;b) Vì = n u (b;-a) nên khác và u 0 n
=ba-ab=0, nên
Vậy là VTCP của u đường thẳng
1, Vectơ chỉ phương của đường thẳng:
Định nghĩa (sgk)
13’ Hoạt động 2: GV:
, tức là u
//
IM
M
Có số t sao cho: IMtu
H: Hãy viết toạ độ của IM,tuvà
so sánh toạ độ của chúng
H: Từ đó nêu đk cần và đủ để M
nằm trên đường thẳng d
GV chia 4 nhóm học sinh và giao
nhiệm vụ
Hoạt động 2:
TL:IM=(x-x0;y-y0), tu
=(ta;tb)
u t
IM
tb y y
ta x x
0 0
bt y y
at x x
0 0
HS: nhận nhiệm vụ, đưa
ra kết quả và cử đại diện của mỗi nhóm lên trả lời các câu hỏi
2, Phương trình tham số của đường thẳng:
Bài toán:(sgk)
M
bt y y
at x x
0 0
(1) (a2+b2 0) Hệ trên được gọi là PTTS của đường thẳng d(t: tham số )
Chú ý: (sgk)
Phiếu học tập:Cho đường thẳng d:
t 5 3 y
t 2 x
a, Toạ độ vectơ nào dưới đây là VTCP của d:
A(2,3), B(1,-5), C(-2,10), D(5,1)
b, Điểm nào thuộc d:M(1,-5), N(2,3), P(1,8), Q(3,-2)
C, Tìm các điểm của d ứng với các g/trị t=0,t=-4,t=1/2
10’ Hoạt động 3:
H: Từ phương trình tham số của
đường thẳng, nếu a 0, b 0 thì
bằng cách khử t từ 2 phương trình
trên ta được gì?
GV: Phương trình(2) đgl phương
trình chính tắc của đường thẳng
Hoạt động 3:
b
y y a
x
( a 0, b 0)
Chú ý: (sgk)
Ví dụ:Viết phương trình tham số,phương trình chính tắc(nếu có), Phương trình tổng quát của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:
a, Đi qua điểm A(1;1) và song song với trục hoành
Trang 6Hình học 10 ( Nâng cao)
GV: Gọi từng em lên bảng giải
các câu a, b, c, HS: giải bài tập trên
b, Đi qua điểm B(2;-1) và song song với trục tung
c, Đi qua điểm C(2;1) và vuông góc với đ/thẳng
d:5x-7y+2=0
d, Đi qua 2 điểm M(-4;3), N(1,2)
3’ Hoạt động 4:
+Xác định VTCP của 1 đường
thẳng
+Viết phương trình tham số,
chính tắc(nếu có) của 1 đthẳng
Hoạt động 4: Củng cố:
4 Dặn dò: (2’) 7,8,9,10,11,12,13,14 trang 83,84 sgk
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn: §2 PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ
Tiết: 30 CỦA ĐƯỜNG THẲNG (t.t)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh cần nắm:
- Véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
- Phương trình tham số của đường thẳng, phương trình chính tắc của đường thẳng
2 Kỹ năng: Xác định véc-tơ chỉ phương của một đường thẳng.
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị phiếu học tập , bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: Học thuộc bài cũ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
2 Kiểm tra bài cũ:
T/g Câu hỏi kiểm tra của GV Dự kiến phương án trả lời của HS
6’ +Nêu định nghĩa VTCP của một đường thẳng?
+Nêu PTTS , PTCT của đường thẳng?
3 Giảng bài mới:
T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
5’ Hoạt động 1:
Yêu cầu từng học sinh trả lời
Hoạt động 1:
Bài tập 7/83 a.S b.Đ c.S d.Đ e.Đ f.Đ Bài tập 8/83
a.Đ b.Đ c.S d.Đ e.Đ
Bài tập 7/83 (sgk) Bài tập 8/83 (sgk)
5’ Hoạt động 2:
+Nêu cách viết PTTQ,PTTS,
PTCT(nếu có) của đường
Hoạt động 2:
a)VTCP: AB=(3;5)
Bài tập 9/83 (sgk)
Trang 7Hình học 10 ( Nâng cao)
thẳng đi qua hai điểm?
5
VTPT: =(5;-3)n
+PTTQ:5x-3y+15=0
5’ Hoạt động 3:
Gọi học sinh lên bảng thực
hiện
(Bài toán không đòi hỏi dạng
của phương trình đường thẳng,
vì thế tùy từng trường hợp cụ
thể nên chọn dạng thích hợp
để viết phương trình dễ dàng
Hoạt động 3:
a)Đường thẳng 1 đi qua A song song với nên nhận (1;-2) làm u
véc-tơ chỉ phương Vậy 1 có pt:
b)Đường thẳng 2 đi qua A nhận VTCP (1;-2) của làm VTPT nên u
có phương trình 1(x+5)-2(y-2)=0x-2y+9=0
Bài tập 10/83 (sgk)
10’ Hoạt động 4:
H:Nêu cách xác định vị trí
tương đối của hai đường thẳng?
H:Cách tìm toạ độ giao điểm
của hai đường thẳng cắt nhau?
Hoạt động 4:
a)Hai VTCP của hai đường thẳng là
1=(-2;1) và 2=(6;-3) cùng phương
nên hai đường thẳng đó song song hoặc trùng nhauVì M(4;5) thuộc đường thẳng thứ nhất nhưng không thuộc đ/thẳng thứ hai nên hai đường thẳng song song
b)Hai VTCP của hai đường thẳng là
1=(1;2) và 2=(2;3) không cùng
phương nên hai đường thẳng cắt nhau
Thay x,y từ phương trình thứ nhất vào phương trình thứ hai, tính được t=-5 Suy ra x=0, y=-13 Vậy giao điểm : (0;-13)
Bài tập 11/83
5’ Hoạt động 5:
Cách 1:Gọi H là điểm nằm
trên , suy ra toạ độ của H?
Để H là hình chiếu của P lên
ta phải có gì?
Cách 2:Gọi H là hình chiếu
của P lên , H là giao điểm
của và ’( ’ là đường
thẳng đi qua P và ’
Hoạt động 5:
Gọi H thì H(t;1), =>PH=(t-3;3)
Đường thẳng có VTCP =(1;0) H là
hình chiếu của P trên PH
t=3
PH i
Bài tập 12:
5’ Hoạt động 6:
+Xác định VTCP của 1 đường
thẳng
+Viết phương trình tham số,
Hoạt động 6: Củng cố:
Trang 8Hình học 10 ( Nâng cao)
chính tắc(nếu có) của 1 đthẳng
4 Dặn dò: (2’) 7,8,9,10,11,12,13,14 trang 83,84 sgk
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn: §3 KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC
Tiết: 31
I MỤC TIÊU:
4 Về kiến thức:
- Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Vị trí của hai điểm đến một đường thẳng
- Góc giữa hai đường thẳng
5 Về kỹ năng:
- Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng
6 Về tư duy:
7 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Hình vẽ 72 (trang 85), hình 73 (trang 87) hình 74(trang 88) sgk
2 Chuẩn bị của học sinh: Học sinh đã biết khoảng cách từ một điểm đến một đ/thẳng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5 Ổn định tình hình lớp: (2’)
6 Kiểm tra bài cũ:
T/g Câu hỏi kiểm tra của GV Dự kiến phương án trả lời của HS
3’ +Nêu công thức tính khoảng cách giữa hai
điểm
+Công thức tính góc giữa 2 vectơ
7 Giảng bài mới:
T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
18’ Hoạt động 1:
H: Khoảng cách từ M(xM;yM) đến
đường thẳng ?
GV:Gọi M’ là hình chiếu của M
lên d,ta có d(M, )=M’M
H: Nhận xét gì về phương của
và VTPT =(a;b) của ? M
'
Từ đó suy được gì?
GV: d(M, )=M’M=
2
a k n
H: Mặt khác nếu gọi (x’;y’) là toạ
độ của điểm M’, hãy tính toạ độ
của các vectơ M'M và k ?n
Từ (2) ta suy được hệ phương trình
Hoạt động 1:
TL: Là khoảng cách từ M đến hình chiếu của M lên
TL:Hai vectơ cùng phương, nên:kR:M'Mkn (2) TL: M'M=(xM-x’;yM-y’)
k =(ka;kb)n (2)
kb ' y y
ka ' x x
M M
Hay:
kb y ' y
ka x ' x
M M
TL:a(xM-ka)+b(yM-kb)
Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Bài toán 1: (trang 85)
y M
M’
O x
Trang 9Hình học 10 ( Nâng cao)
nào?
H: M’ khi và chỉ khi đk nào
xảy ra?
GV:Thay k vào (2), được
d(M; )=
2 2 M M
b a
c by ax
H:Hãy tính khoảng cách từ M đến
:
A, M(13;14) và :4x-3y+15=0;
B, M(5;-1) và :
t 3 4 y
t 2 7 x
+c=0
2 2 M M
b a
c by ax k
HSY: giải câu a, HSTB: giải câu b, -Đưa phương trình đã cho về phương trình tổng quát -Tính d(M, )
Vậy: Khoảng cách từ một điểm
M(xM;yM)đến đường thẳng :ax+by+c=0 là:
d(M; )=
2 2 M M
b a
c by ax
17’ Hoạt động 2:
Cho đ/thẳng :ax+by+c=0 và
điểm M(xM;yM).Nếu M’ là hình
chiếu của M lên d thì M'Mkn,
trong đó:
.Tương tự nếu
2 2 M M
b a
c by ax
k
có điểm N(xN;yN) với N’ là hình
chiếu của N lên thì N'Nk'n,
trong đó:
2 2 N N
b a
c by ax
'
k
H: Có nhận xét gì về phương của 2
vectơ M'M và N'N?
H: 2 vectơ M'M và N'N có
hướng như thế nào khi k,k’ cùng
dấu? Khi k,k’ khác dấu?
Suy ra vị trí của M,N đ/v ?
H: Đường thẳng cắt cạnh AB
của khi và chỉ khi đk nào xảy ra?
H:Kiểm tra xem có cắt cạnh AB
hay không?
Hoạt động 2:
TL:Hai vectơ cùng phương TL:-Khi k,k’ cùng dấu thì và cùng hướng M
'
M N'N nên M,N ở về 1 phía đối với
-Khi k,k’ khác dấu thì M'M và N'Nngược hướng nên M,N ở về 2 phía đối với TL:Hai điểm A,B nằm về 2 phía đ/v đường thẳng HS:lên bảng thực hiện
Vị trí của 2 điểm đối với một đường thẳng
Cho đ/thẳng :ax+by+c=0 và điểm M(xM;yM),N(xN,yN) không nằm trên d.Khi đó
-Hai điểm M,N nằm cùng phía đối với khi và chỉ khi (axM+byM+c)(axN+yN+c)>0 -Hai điểm M,N nằm khác phía đối với khi và chỉ khi (axM+byM+c)(axN+yN+c)<0
Ví dụ : Cho ABC có các đỉnh A(1;0),B(2;-3),C(-2;4)
Và đường thẳng :x-2y+1=0.Xét xem cắt
cạnh nào của tam giác
3’ Hoạt động 3:
+Nhắc công thức tính k/c từ một
điểm đến một đường thẳng
Hoạt động 3: Củng cố:
8 Dặn dò: (2’)Xem trước bài học ở nhà
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn: §3 KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC
Tiết: 32
I MỤC TIÊU:
Trang 10Hình học 10 ( Nâng cao)
8 Về kiến thức:
- Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Vị trí của hai điểm đến một đường thẳng
- Góc giữa hai đường thẳng
9 Về kỹ năng:
- Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng
10 Về tư duy:
11 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Hình vẽ 72 (trang 85), hình 73 (trang 87) hình 74(trang 88) sgk
2 Chuẩn bị của học sinh: Học sinh đã biết khoảng cách từ một điểm đến một đ/thẳng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
9 Ổn định tình hình lớp: (2’)
10 Kiểm tra bài cũ:
T/g Câu hỏi kiểm tra của GV Dự kiến phương án trả lời của HS
3’ +Nêu công thức tính khoảng cách từ một
điểm đến một đường thẳng
11 Giảng bài mới:
T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15’ M thuộc đường phân giác
của 2 đường thẳng 1, 2
khi và chỉ khi xảy ra đk
gì?Từ đó suy được phương
trình nào?
GV(hướng dẫn):
-Viết phương trình các
đường thẳng AB,AC
-Viết phương trình phân
giác trong và ngoài của góc
A
-Đường phân giác trong là
đường mà B,C nằm về 2
phía đ/v nó
TL:d(M; 1)=d(M; 2)
2 1
2 1
1 1 1
b a
c y b x a
2 2
2 2
2 2 2
b a
c y b x a
Hay:
=0
a x b y c
a x b y c
HS(thực hiện từng bước theo sự huớng dẫn của GV)
AB:4x-3y+2=0, AC:y-3=0
Các phân giác trong và ngoài của góc
A có phương trình là:
1
3 y 5
2 y x
4
1
3 y 5
2 y x
4 Hay:4x+2y-13=0 (d1),4x-8y+17=0 (d2) Thay toạ độ của B,C vào vế trái (d2) (4-16+17)(-16-24+17)<0 Vậy (d2) là đường phân giác trong của góc A
Bài toán 2: (trang 87 sgk)
(hình vẽ 73/87)
Ví du: Cho ABC có các đỉnh A(7/4;3),B(1;2),C(-4;3) Viết phương trình đường phân giác trong của góc A
15’ Hoạt động 2:
GV: treo hình 74/88
H: Góc giữa a và b bằng
bao nhiêu? So sánh góc đó
Hoạt động 2:
Góc giữa a và b bằng góc giữa và u
v
Góc giữa a và b bù với góc giữa ’ u
2 Góc giữa hai đường thẳng :
Định nghĩa:Hai đường thẳng a
và b cắt nhau tạo thành 4