1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy các môn lớp 4, kì I - Tuần 5

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 113,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Bốn HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1-2-34Nêu một số biểu hiện của tính trung thực – Tìm truyện về tính trung thực ở đâu?-Kể chuyện –Trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyeän.. GV daùn[r]

Trang 1

Thứ hai,ngày 2…tháng 10….năm 2006

ĐẠO ĐỨC :tiÕt 5

BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN

I.MỤC TIÊU:

Học xong bài này HS, có khả năng:

1.Nhận thức được các em có quyền có ý kiến,có quyền trình bày ý kiến của mình về những vấn đề có liên quan đến trẻ em

2.Biết thực hiện được quyền tham gia có ý kiến của mình trong cuộc sống của gia đình,nhà trường

3.Biết tônù trọng ý kiến của những người khác

II- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

Gv : -Một vài bức tranh hoặc đồ vật dùng cho hoạt động khởi động

-Mét chiếc micro không dây chơi trò chơi phóng viên(nếu có )

-Một số đồ dùng để hoá trang diễn tiểu phẩm

hs: -Mỗi HS chuẩn bị 3tấm bìa màu đỏ,xanh và trắng

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

TIẾT 1

Trang 2

1.Khởi động: Trò chơi diễn tả

1.Cách chơi :GV chia HS 4-6 nhóm và giao

cho mỗi nhóm một đồ vật hoặc một bức tranh

.Mỗi nhóm ngồi thành một vòng tròn và lần

lượt từng người trong nhóm vừa cầm đồ vật

hoặc bức tranh quan sát ,vừa nêu nhận xét

của mình về đồ vật ,bức tranh đó

2.Thảo luận: ý kiến của cả nhóm về đồ vật

,bức tranh có giống nhau không?

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1

GV chia HS thành các nhóm nhỏ và giao

nhiệm vụ cho mỗi nhóm thảo luận về một

tình huống trong một vấn đe àcủa SGK

2.Các nhóm thảo luận

3.Đại diện các nhóm trình bày Các nhóm

khác chất vấn ,bổ sung ý kiến

4.Thảo luận lớp:Điều gì sẽ xảy ra nếu em

không được bày tỏ ý kiến về những việc có

liên quan đến bản thân em ,đến lớp em? (câu

hỏi 2)

5.GV kết luận:

-Trong mỗi tình huống em nên nói rõ để mọi

người xung quanh hiểu về khả năng ,nhu

cầu,mong muốn,ý kiến của em Điều đó có

lợi cho em cho tất cả mọi người Nếu em

không bày tỏ ý kiến của mình ,mọi người có

thể sẽ không hiểu và đưa ra những quyết định

không phù hợp với nhu cầu ,mong muốn của

em nói riêng và của trẻ em nói chung

- Mỗi người ,mỗi trẻ em có quyền có ý kiến

riêng và cần bày tỏ ý kiến của mình

Hoạt động 2:

HS đóng vai

Chia nhóm thảo luận

Thảo luận nhóm 4

HS thảo luận nhóm và trình bày kết quả nhóm

Trang 3

Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến BT2(SGK).

1.GV phổ biến cho HS cách bày tỏ thái độ

thông qua các tấm bìa màu :

-Màu đỏ :Biểu lộ thái độ tán thành

-Màu xanh:Biểu lộ thái độ phản đối

-Màu trắng:Biểu lộ thái độ phân vân,lưỡng

lự

2.GV lần lượt nêu từng ý kiến trong bài tập

2.HS biểu lộ cách đã qui ước

3.GV nêu yêu cầu HS giải thích lí do

4.Thảo luận chung cả lớp

5.GV kết luận:Các ý kiến (a),(b),(c),(d)là

đúng Ý kiến( đ )là sai

4.Củng cố :

HS đọc phần ghi nhớ

Hoạt động nối tiếp

Thực hiện theo yêu cầu bài tập 4SGK

Một số HS tập tiểu phảm Một buổi tối trong

gia đình bạn Hoa

5.Dặn dò: Nhận xét ưu,khuyết điểm

HS bày tỏ ý kiến

Trang 4

TẬP ĐỌC :tiÕt 9

NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1.Đọc trơn toàn bài Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi cảm hứng ca ngợi đức tính trung thực của chú bé må côi Đọc phân biệt lời nhân vật (chú bé mồ côi, ,nhà vua ) với lời người kể chuyện Đọc đúng ngữ điệu câu kể và câu hỏi

2.Hiểu nghĩa các từ trong bài Nắm được ý chính của câu chuyện

Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi chú bé Chôm trung thực ,dũng cảm ,dám nói lên sự thật

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC :

Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1.Khởi động: Hát vui

2.Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra 2HS đọc

thuộc lòng bài Tre Việt Nam HS1 trả lời

trong SGK,HS 2 trả lời câu hỏi: Bài thơ ca

ngợi những phẩm chất gì, của ai?

3.Dạy bài mới:

Hoạt động 1: GTb

Trung thực là một đức tính đáng quý, được

đề cao Qua truyện đọc Những hạt thóc giống,

các em sẽ thấy người xưa đã đề cao tính trung

thực như thế nào

Hoạt động 2: Luyện đọc

- 1HS giỏi đọc toàn bài

- HS đọc tiếp từng đoạn cuả bài (GV kết hợp

HS quan sát tranh

Trang 5

-HS luyện đọc theo nhóm đôi

-GV đọc diễn cảm cả bài

Hoạt động3: tìm hiểu bài

-HS đọcthầm toàn câu truỵên, trả lời câu

hỏi: Nhà vua chọn người như thế nào để

truyền ngôi? (Vua muốn chọn một người trung

thực để truyền ngôi.)

-HS đọc đoạn mở đầu câu chuyện (từ Ngày

xưa …đến ….sẽ bị trừng phạt )trả lời câu hỏi :

+Nhà vua làm cách nào để tìm người trung

thực?

-GV hỏi thêm:Thóc đã luộc chín còn nẩy

mầm được không? để HS hiểu mưu kế của

nhà vua –Bắt dân phải gieo trồng thóc đã

luộc

-HS đọc đoạn 2(từ Có chú bé ….không làm

sao cho thóc nẩy mầm được ) trả lời câu hỏi :

+Theo lệnh vua chú bé Chôm đã làm gì?

Kết quả ra sao?

+Đến kì phải nộp thóc cho vua, mọi người

phải làm gì? Chôm đã làm gì?

+Hành động của chú bé Chôm có gì khác

mọi người? (Chôm dũng cảm dám nói sự thật

không sợ bị trừng phạt.)

-HS đọc đoạn 3(từ “Mọi người sững sờ”

đến từ “thóc giống của ta!” trả lời câu hỏi:

Thái độ của mọi người thế nào khi lời nói thật

của Chôm?

-HS đọc đoạn cuối bài (Rồi vua dõng dạc…

đến hết) trảlời câu hỏi: Theo em,vì saongười

trung thực là người đáng quý?

Hoạt động4: Hướng dẫn đọc diễn cảm

GV hỏi HS nhận xét cách đoc

-GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm

đoạn : mọi người…….thóc giống của ta!

-GV đọc diễn cảm đoạn để làm mẫu

-Hướng dẫn HS rút ra ý nghĩa truyện

4 Củng cố –dặn dò :

Câu chuyện này muốn nói với em điều

gì? (Trung thực là đức tính quý nhất của con

Từng cặp HS đọc

HS đọc và trả lời câu hỏi trong SGK

HS đọc hiểu và trả lời câu hỏi

3HS nêu

HS nhận xét

4HS đọc nối tiếp 4đoạn trong bài ( đọc diễn cảm )

HS rèn đọc diễn cảm đoạn văn

HS thi đọc diễn cảm

Trang 6

người /Cần sống trung thực …)

Về đọc diễn cảm và chuẩn bài “Gà trống và cáo”

Trang 7

TOÁN : tiÕt 21

LUYỆN TẬP

A-MỤC TIÊU :

Giúp HS

-Củng cố về nhận biết số ngày trong tháng của một năm

-Biết năm nhuần có 366 ngày và năm không nhuần có 365 ngày

-Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc thế kỉ

B-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1.Khởi động : Hát vui

2.Kiểm tra bài cũ :

GV cho HS tính từ năm 1010 cho đến nay

(chẳng hạn 2005 ) đã được : 2005-1010 = 995(năm)

3.Dạy bài mới :

* Hoạt động 1:

+Bài 1:Cho HS tự đọc đề bài

a)HS nêu tên các tháng có 30ngày,31 ngày, 28

ngày (hoặc 29 ngày ) ngày trong từng tháng

của một năm

GV dùng hai bàn tay nắm đấm để trước mặt,

rồi tính từ trái qua phải những chỗ lồi là những

tháng có 31 ngày Chỗ lõm tháng 2 có 28 hoặc

29 ngày, còn những tháng còn lại ở chỗ lõm là

30 ngày

b)Giới thiệu cho HS: Năm nhuËn tháng 2 có

29 ngày Năm không nhuËnø tháng 2 chỉ có 28

ngày

+Bài 2:Cho HS tự làm bài rồi chữa bài lần

lượt theo từng cột

GV có thể yêu cầu HS nêu cách làm một số

câu, chẳng hạn :

HS làm miệng

HS làm nhóm đôi

Trang 8

.3 ngày =………giờ

Vì 1 ngày = 24giờ nên 3ngày =24 giờ x3 = 72

giờ Vậy ta viết 72 vào chỗ chấm

.1/2 phút = …… giây

Vì 1phút = 60 giây :2 = 30 giây

Vậy ta viết 30 vào chỗ chấm

.3 giờ 10 phút =……… phút

Vì 1 giờ = 60 phút nên 3 giờ 10 phút = 60

phút x3 +10 phút = 190 phút

Vậy ta viết 190 vào chỗ chấm

GV cho HS nhận xét

+Bài 3: HS phải xác định năm 1789 thuộc thế

kỉ nào? (XVIII)

b)hướng dẫn HS xác định năm sinh của

Nguyễn Trãi là :

1980 – 600 =1380

4 Cũng cố: Xem đồng hồ

Câu trả lời đúng là 8giờ 40 phút, vậy ta

khoanh vào B

b)Củng cố về đơn vị đo khối lượng

5 kg 8g = 5008g, ta khoanh vào C

5.Dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương

HS làm vào nháp

HS làm vào vở

Trang 9

CHÍNH TẢ :tiÕt 5 NHỮNG HẠT THÓC GIỐNg (Nghe –Viết ) I-MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1.Nghe - viết đúng chính tả,trình bày đúng một đoạn văn trong bài Những hạt thóc giống

2-Làm đúng cả bài tâp phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn : l/n, en/ eng

II-ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Bút dạ và 3-4 tờ phiếu khổ to ghi nội dung BT2a

-VBT Tiếng việt 4,tập một

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-häc

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1.Khởi động: Hát vui

2.Kiểm tra bài cũ: GV đọc cho 2,3 HS

viết bảng lớp, cả lớp viết vào giấy nháp các từ

ngữ (bắt đầu bằng r/d/gi hoặc có vần ân/ âng

)đã được luyện viết ở BT2 tiết CT trước (hoặc

có hình thức CT tương tự những từ ngữ ấy )

3.Dạy bài mới:

Hoạt động 1:

1.GV giới thiệu bài :GV nêu MĐYC của giờ

học

2.Hướng dẫn HS nghe –viết

-GV đọc mẫu đoạn viết sau đó yêu cầu hS

đọc thầm đoạn viết

-Hướng dẫn HS viết vào bảng con các từ ngữ

cần lưu ý(luộc, kĩ, dõng dạc ,truyền ngôi… )

-Nhắc nhở HS cách viết tư thế ngồi

-Đọc cho HS viết bài

-Đọc lại toàn bài hs soát lỗi

-Chấm 5-7 bài chính tả

-Nhận xét chung

Hoạt động 2: Làm BT chính tả

-GV nêu yêu của bài, chọn cho HS lớp mình

làm BT2a

HS nghe đọc thầm tìm hiểu những từ khó viết sai trong đoạn văn

HS viết vào bảng con

HS nghe đọc để viết Đổi vở cho nhau soát lỗi

HS đọc và làm bài vào vở

Trang 10

-HS đọc thầm đoạn văn, đoán chữ bị bỏ trống

làm BT cá nhân vào vở hoặc VBT

-Cả lớp bài theo lời giải đúng :

a)Lời giải –nộp bài –làm em-lâu

nay-lòng thanh thản –làm bài

Bài tập 3: Giải câu đố

Câu a) con nòng nọc

Câu b) Chim én

HS đọc lại câu hỏi và trả lời đúng

Hoạt động 3: GV chấm bài

4.Củng cố –dặn dò :

-Gọi 2HS đọc lại phần ghi nhớ

-Nhận xét tiết học

HS sửa bài theo lời giải

HS làm vào nh¸p

Trang 11

KHOA HOẽC: tiết 9

Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn

1 MUẽC TIEÂU :

Sau baứi hoùc HS coự theồ:

-Giaỷi thớch lớ do caàn aờn phoỏi hụùp chaỏt beựo coự nguoàn goỏc ủoọng vaọt vaứ chaỏt beựo coựự nguoàn goỏc thửùc vaọt

-Noựi veà ớch lụùi cuỷa muoỏi i-oỏt

-Những taực haùi cuỷa thụứi gian aờn maởn

2.ẹOÀ DUỉNG DAẽY –HOẽC

-Hỡnh trang 20,21 SGK

-Sửu taàm caực tranh aỷnh ,thoõng tin caực maực quaỷng caựo veà caực thửùc phaồm coự chửựa i-oỏt vaứ vai troứ cuỷa i-oỏt ủoỏi vụựi sửực khoỷe

3.HOAẽT ẹOÄNG DAẽY –HOẽC

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA THAÀY HOAẽT ẹOÄNG CUÛA TROỉ

1.Khụỷi ủoọng: Haựt vui

2.Kieồm tra baứi cuừ:

Taùi sao cần ăn phối hợp đạm động vật và thực

vật

3.Daùy baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng 1:

TROỉ CHễI THI KEÅ TEÂN CAÙC MOÙN AấN CUNG

CAÁP NHIEÀU CHAÁT BEÙO

*Muùc tieõu :Laọp ra ủửụùc danh saựch teõn caực

moựn aờn chửựa nhieàu chaỏt beựo

*Caựch tieỏn haứnh:

Bửụực 1: Toồ chửực

-GV chia thaứnh hai ủoọi Moói ủoọi cửỷ ra moọt

ủoọi trửụỷng ủửựng ra ruựt thaờm xem ủoọi naứo ủửụùc

noựi trửụực

-Bửụực 2:Caựch chụi vaứ luaọt chụi

-Laàn lửụùt hai ủoọi thi nhau keồ teõn caực

thức aờn chửựa nhieàu chaỏt beựo

-Thụứi gian chụi toỏi ủa 10 phuựt

-GV keỏt thuực cuoọc chụi yeõu caàu ủaùi dieọn

HS chụi troứ chụi

Trang 12

hai đội treo bảng danh sách tên các món ăn

chứa nhiều chất béo lên bảng Cả lớp cùng

GV đánh giá xem đội nào ghi được nhiều tên

món ăn hơn là thắng cuộc

Hoạt động 2: THẢO LUẬN VỀ ĂN PHỐI HỢP

CHẤT BÉO CÓ NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT VÀ

CHẤT BÉO CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT.

*Mục tiêu:

-Biết tên một số món ăn về cung cấp

chất béo động vËt vừa cung cấp chất béo thực

vật

-Nêu ích lợi của việc ăn phối hợp chất

béo có nguồn gốc động vËt và có nguồn gốc

thực vật

*Cách tiến hành :

-GV yêu cầu cả lớp đọc lại các món ăn

nhiều chất béo do các em đã lập qua trò chơi

và chỉ ra món ăn nào vừa chứa chất béo động

vËt ä, vừa chứa chất béo thực vật

-GV đặt ra vấn đề: Tại sao chúng ta nên ăn

phối hợp chất béo động vật và chất béo thực

vật?

-GV yêu cầu HS nói ý kiến của mình

*Hoạt động 3:

THẢO LUẬN VỀ ÍCH LỢI CỦA MUỐI I-ỐT VÀ

TÁC HẠI CỦA ĂN MẶN.

*Mục tiêu:

-Nói ích lợi của muối i-ốt

-Nêu tác hại của thói quen ăn mặn

*Cách tiến hành:

-GV giảng: Khi thiếu i-ốt ,tuyến giáp phải

tăng cường hoạt động vì vậy dễ gây ra u

tuyến giáp Do tuyến giáp nằm ở mặt trước cổ

,nên hình thành bướu cổ thiếu i-ốt gây ra

HS trả lời

Trang 13

4.Củng cố –dặn dò :

-GV gọi 2 HS đọc phần ghi nhớ

Thứ ba ngày 3 th¸ng 10 năm 2006

TOÁN : tiÕt 22

TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

A-MỤC TIÊU

Giúp HS:

-Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số -Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số

B-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Sử dụng hình vẽ trong SGK

C-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 14

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1.Khởi động: Hát vui

2.Kiểm tra bài cũ:

GV cho HS làm:Những tháng nào có 31

ngày, những tháng nào có 30ngày, tháng nào có

29 hoặc 28ngày

3.Dạy bài mới :

*Hoạt động1:

a) GV giới thiệu số trung bình cộng và cách

tìm số trung bình cộng

GV cho HS đọc thầm bài toán 1 và quan sát

hình vẽ tóm tắt nội dung bài toán và nêu cách

giải bài toán trong SGK

GV hỏi can thứ nhất có 6l ,canthứ hai có

4l.Lấy tổng số dầu chia cho 2 được số lít dầu

rót đều vào mỗi can:

(6+4 ): 2 =5(l)

Ta gọi 5 là số trung bình cộng của hai số 6

và 4.Ta nói :Can thứ nhất 6l,can thứ hai có 4l,

trung bình mỗi có 5l

-GV cho HS nêu cách tính trung bình cộng của

hai số 6và 4 để tự HS nêu được (6 +4 ) :2 = 5l

Đối với HS khá ,giỏi có thể yêu cầu HS tự

nêu: Muốn tìm số trung cộng của hai số, ta tính

tổng của hai số đó, rồi chia tổng đó cho các số

hạng

*Số 28 là trung bình cộng của ba số

25;27;32

*Muốn tìm số trung cộng của ba số, ta tính

tổng của các số đó, rồi chia tổng đó cho các số

hạng

-GV có thể nêu một số ví dụ Chẳng hạn

:34;43 ;52 và 39 ,rồi hướng dẫn HS làm tương

HOẠT ĐỒNG CỦA TRÒ

Hs giải bài toán trên bảng

HS đọc và tóm tắt bài toán

HS tự nêu

HS nhắc lại

HS nêu cách tính

Trang 15

và chữa bài Chẳng hạn :

Giải

Cả bốn em cân nặng là :

36+ 38 +40 +34 = 148(kg )

Trung bình mỗi em cân nặng là :

148 :4 = 37 (kg )

Đáp số : 37 kg

Bài 3: HS có thể tự làm rồi chữa tại lớp Chẳng

hạn, có thể giải như sau:

Số trung bình cộng của các số tự nhiên từ 1 đến

9 là:

(1 +2 +3 +4 +5 +6 +7 +8 +9) : 9 = 5

4.Củng cố:

- Muốn tìm số trung bìmh cộng ta làm như thế

nào?

5 Dặn dò:

-Nhận xét ưu, khuyết điểm

HS lên nªu kết quả của mình

HS tự làm

HS trả lời

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:tiÕt 9

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG

I- MỤC ĐÍCH –YÊU CẦU:

Trang 16

1.Mở rộng vốn từ ngữ thuộc chủ điểm Trung thực –Tự trọng.

2.Nắm nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu

II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-Một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng để HS làm BT1

- Tự điển hoặc Sổ tay từ ngữ

-Bút dạ xanh, đỏ và 2-3 tờ phiếu khổ to với nội dung BT3, 4

-Vở BT Tiếng Việt 4, tập một

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐÔNG CỦA

TRÒ

1.Khởi động: hát vui

2.Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra 2HS:1 em làm BT2,1 em-

BT3(tiết luyện từ và câu tr 43 SGK)-làm miệng

GV nêu MĐ,YC của bài

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm BT

Bài tập 1: Gọi HS đọc yêu cầu BT1

GV cho từng cặp HS trao đổi làm bài

HS làm vào vở theo lời giải đúng:Từ cùng nghĩa

với từ (trung thực ): thẳng thắn, thẳng tính, ngay

thẳng, ngay thật, thật thà, thành thật, thật

lòng, thật tâm, bộc trực, chính trực …

Từ trái nghĩa với Trung thực : dối trá, gian dối,

gian lận, gian trá, lừa bịp, lừa dối, bịp bợm, lừa

đảo, lừa lọc

GV nhận xét và sửa bài

Hoạt động 2: GV nêu yêu cầu của bài

Mỗi em đặt một câu với từ cùng nghĩa với trung

thực,1 câu với từ trái nghiã với trung thực

GV nhận xét nhanh

VD: Bạn Lan rất thật thà Tô Hiến Thành người

HS thảo luận nhóm đôi trình bày kết quả GV lớp nhận xét

HS đặt câu HS nối tiếp nhau đặt những câu văn đã đọc

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w