1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2010-2011 - Trương Thị Bốn

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 311,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chữa bài, và yêu cầu HS nêu qui luật cuûa caùc soá treân tia soá a vaø caùc soá trong daõy soá - Các số trên tia số được gọi là các số troøn chuïc nghìn a.. Caực soỏ treõn tia soỏ ủửụù[r]

Trang 1

Tuần 1:

Ngày soạn: 20/8/2010 Ngày dạy: Thứ hai ngày 23/8/2010

Tiết 1: Hoạt động tập thể:

Chào cờ.

Tiết 2: Đạo đức:

Trung thực trong học tập ( tiết 1).

I.Yêu cầu :

+HS nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

+Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi

người yêu mến

+Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh

+Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập

+ Đối với HS khá giỏi nêu được ý nghĩa của trung thực trong học tập

+Biết quý trọng các bạn trung thực không bao che cho những hành vi thiếu

trung thực trong học tập

II.Tài liệu và phương tiện:

- Sgk đạo đức

- Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra:

- Kiểm tra sách vở đồ dùng của hs

B.Bài mới:

- Giới thiệu bài

- Hs trình bày đồ dùng cho gv kiểm tra

1.HĐ1: Xử lý tình huống.

MT:Qua tình huống hs biết xử lý và xử lý đúng Hs biết bày tỏ ý kiến

*Cách tiến hành:

a.Gv giới thiệu tranh

b.Gv tóm tắt các ý chính

+Mượn tranh ảnh của bạn khác đưa cô giáo

xem

+Nói dối cô giáo

Trang 2

+Nhận lỗi và hứa với cô giáo sẽ sưu tầm và

nộp sau

c.Nếu là Long em sẽ chọn cách giải quyết

nào?

d.Gv kết luận: ý 3 là phù hợp nhất

2.HĐ2: Làm việc cá nhân bài tập 1 sgk.

- Gv nêu yêu cầu bài tập

- Gv kết luận: ý c là trung thực nhất

3.HĐ3: Thảo luận nhóm.

- Gv nêu từng ý trong bài

- Gv kết luận: ý b , c là đúng

4.HĐ tiếp nối:

Củng cố, dặn dò.

- Về sưu tầm tấm gương trung thực trong

học tập

- Hs xem tranh và đọc nội dung tình huống

- Hs liệt kê các cách có thể giải quyết của bạn Long

Hs thảo luận nhóm , nêu ý lựa chọn và giải thích lý do lựa chọn

- Hs đọc ghi nhớ

- 1 hs nêu lại đề bài

- Hs làm việc cá nhân

- Hs trao đổi ý kiến theo cặp

- Hs giơ thẻ màu bày tỏ thái độ theo quy ước

+Tán thành +Không tán thành +Lưỡng lự

- Hs giải thích lý do lựa chọn

- Lớp trao đổi bổ sung

- -Tiết 3: Toán:

OÂN VEÀ CAÙC SOÁ ẹEÁN 100 000

I MUẽC TIEÂU: Giuựp hoùc sinh:

- OÂn taọp veà ủoùc, vieỏt caực soỏ ủeỏn 100 000

- Bieỏt phaõn tớch caỏu taùo soỏ

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:- Baỷng phuù veừ saỹn noọi dung baứi taọp 2

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1 Kieồm tra baứi cuừ: Kieồm tra saựch vụỷ

duùng cuù hoùc taọp moõn toaựn

2 Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi: GV hoỷi:

Trong chửụng trỡnh Toaựn lụựp 3, caực em

- Kieồm tra theo nhoựm ủoõi baựo caựo

- Hoùc ủeỏn soỏ 100 000

Trang 3

Giaựo vieõn Hoùc sinh

ủaừ ủửụùc hoùc ủeỏn soỏ naứo? Trong giụứ hoùc

naứy chuựng ta cuứng oõn taọp veà caực soỏ ủeỏn

100 000.

Hửụựng daón hoùc sinh oõn taọp :

Baứi1: Hoaùt ủoọng caự nhaõn( GV quan taõm

ủeỏn hs TB- Y)

- Goùi HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp

- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

- Chửừa baứi, vaứ yeõu caàu HS neõu qui luaọt

cuỷa caực soỏ treõn tia soỏ a vaứ caực soỏ trong

daừy soỏ

a Caực soỏ treõn tia soỏ ủửụùc goùi laứ nhửừng

soỏ gỡ?

- Hai soỏ ủửựng lieàn nhau treõn tia soỏ thỡ

hụn keựm nhau bao nhieõu ủụn vũ?

b Caực soỏ trong daừy soỏ naứy goùi laứ nhửừng

soỏ troứn gỡ?

- Hai soỏ ủửựng lieàn nhau trong daừy soỏ thỡ

hụn keựm nhau bao nhieõu ủụn vũ?

- Nhử vaọy, baột ủaàu tửứ soỏ thửự hai trong

daừy soỏ naứy thỡ moói soỏ baống soỏ ủửựng

-Nghe giụựi thieọu

- Neõu yeõu caàu

- 2 em leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ

- Thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa GV

- Caực soỏ treõn tia soỏ ủửụùc goùi laứ caực soỏ troứn chuùc nghỡn

Hai số đứng lièn nhau trên tia số thỡ hơn kém nhau 10 000 đơn vị

- Laứ caực soỏ troứn nghỡn

- Hai soỏ ủửựng lieàn nhau trong daừy soỏ thỡ hụn keựm nhau 1000 ủụn vũ

- Theo doừi

2 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp

a) Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo dửụựi moói vaùch cuỷa tia soỏ :

| | | | | | |

0 10000 20000 30000 40000 50000 60000

b) Vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm:

36000; 37000; 38000; 39000; 40000; 41000; 42000

Trang 4

Giáo viên Học sinh ngay trước nó thêm 1000 đơn vị

Bài 2:- HS tự làm bài vào vở nháp

- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra

bài lẫn nhau

- Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu HS 1 đọc

các số trong bài, HS 2 viết số, HS 3

phân tích số

- Yêu cầu HS cả lớp theo dõi và nhận

xét

- Nhận xét cho điểm HS

Bài 3 : Thảo luận nhóm đôi làm vở

- Yêu cầu HS đọc bài mẫu và hỏi: Bài

tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét cho điểm HS

Bài 4 : Dành cho hs khá giỏi

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Muốn tính chu vi của một hình ta làm

như thế nào?

- Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ,

và giải thích vì sao lại tính như vậy

- Nªu c¸ch tÝnh chu vi cđa h×nh GHIK, vµ

gi¶i thÝch v× sao em l¹i tÝnh nh­ vËy

- Yêu cầu HS làm bài

làm bài vào vở nháp

- HS kiểm tra bài lẫn nhau

- 3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV Ví dụ:

+ HS 1 đọc: sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi

+ HS 2 viết: 63850 + HS 3 nêu: số 63850 gồm 6 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục, 0 đơn vị

a) Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị

b) Viết tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị thành số

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở Sau đó, HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng của bạn

- Tính chu vi của các hình

- Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó

- MNPQ là hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi lấy kết quả nhân với 2

- GHIK là hình vuông ta lấy độ dài cạnh của hình vuông nhân với 4

- HS tự làm bài vào vở, sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau

Chu vi hình tứ giác là : 6+4+3+4=17 (cm) Chu vi hình chữ nhật là ( 8 +4)x 2= 24 (cm)

Trang 5

Giaựo vieõn Hoùc sinh

Mở rộng : Để tớnh chu vi hỡnh chữ nhật ,

hỡnh vuông ta cần biết mấy yếu tố ?

- Nhaọn xeựt cho ủieồm HS

Chu vihỡnh vuoõng laứ :

5 x 4 = 20 (cm)

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Neõu caựch tớnh chu vi cuỷa moọt hỡnh

- Veà nhaứ luyeọn taọp theõm veà caực soỏ ủeỏn 100000

- Chuaồn bũ tieỏt oõn taọp tieỏp theo

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Tiết 4: Tập đọc:

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.

I Yêu cầu :

-.Đọc rành mạch, trôi chảy có giọng đọc phù hợp với tính cách của từng

nhân vật

- Hiểu ND câu chuyện : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp - bênh vực

người yếu, xoá bỏ áp bức bất công

-Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế

Mèn, bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài (Trả lời được các câu

hỏi trong bài)

-Giúp các em có tấm lòng biết yêu thương bênh vực người yếu

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk

III.Các hoạt động dạy học:

I).Mở đầu:- Gv giới thiệu 5 chủ điểm của

sgk Tiếng Việt 4 tập I

II).Bài mới:

1.Giới thiệu chủ điểm và bài đọc.

- Giới thiệu chủ điểm : Thương người như

thể thương thân

- Giới thiệu tập truyện : Dế Mèn phiêu lưu

- Giới thiệu bài đọc :Dế Mèn bênh vực kẻ

- Hs mở mục lục , đọc tên 5 chủ điểm

- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh

- Hs quan sát tranh : Dế Mèn đang hỏi

Trang 6

2.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a.Luyện đọc:

- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó

, giải nghĩa từ

a) Luyện đọc

* Gọi HS đọc toàn bài

* Đọc nối tiếp đoạn: Chia 4 đoạn

Đọc nối tiếp lần 1: GV kết hợp sửa lỗi HS

phát âm sai

Đọc nối tiếp lần 2: GV kết hợp giải

nghĩa các từ ngữ ở phần chú giải

Từ ngữ: ngắn chùn chùn( ngắn đến mức

quá đáng, trông khó coi)

Thui thủi:cô đơn một mình lặng lẽ ,

không có ai bầu bạn

Đọc nối tiếp lần 3: GV nhận xét

* Luyện đọc theo cặp

GV nhận xét

* Đọc toàn bài

-HS đọc toàn bài

- Gv đọc mẫu cả bài

b.Tìm hiểu bài:

- Em hãy đọc thầm đoạn 1 và tìm hiểu xem

Dế Mèn gặp chị Nhà Trò trong hoàn cảnh

ntn?

Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò

rất yếu ớt?

Đoạn văn này nói lên điều gì?

GV ghi bảng ý chính đoạn 2

- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp đe doạ ntn?

- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm

lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?

Đọc thầm đoạn 4 và trả lời

Nhưng lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm

chuyện chị Nhà Trò

- 1 hs đọc toàn bài

- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

Lần 1: Đọc + đọc từ khó

Nhà Trò, mình, cánh, chăng tơ

Lần 2: Đọc + đọc chú giải

- học sinh giảI thích

- HS đọc lần 3

- Hs luyện đọc theo cặp

- 1 hs đọc cả bài

- Lớp lắng nghe

- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thì

nghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chi chị Nhà Trò gục đầu khóc

Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, ngời bự những phấn như mới lột Cánh

Đoạn này cho thấy hình dáng yếu ớt

đến tội nghiệp của chị nhà trò -Nhà Trò ốm yếu , kiếm không đủ ăn, không trả được nợ cho bọn Nhện nên chúng đã đánh và đe doạ

- "Em đừng sợ, hãy trở về cùng với tôi

đây"

Dế Mèn xoè cả hai càng ra,dắt Nhà Trò

đi

- Hs đọc lướt nêu chi tiết tìm được và giải thích vì sao

Lời nói: Em đừng sợ Hãy trở về

Trang 7

lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?

Nêu ý chính của đoạn 4

Trong truyện có nhiều hình ảnh nhân

hóa, em thích hình ảnh nào nhất ? vì sao ?

Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về điều

gì?

- Đọc lướt toàn bài và nêu một hình ảnh

nhân hoá mà em biết?

- Nêu nội dung chính của bài

c Hướng dẫn đọc diễn cảm:

- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài

- HD đọc diễn cảm một đoạn tiêu biểu

- Gv đọc mẫu

3.Củng cố dặn dò:

- Em học được điều gì ở Dế Mèn?

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Cử chỉ: Xoè cả hai cánh ra,

Câu chuyện ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu, xóa

bỏ áp bức, bất công

- Hs nêu ( mục I )

4 hs thực hành đọc 4 đoạn

- Hs theo dõi

- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Hs thi đọc diễn cảm

Câu chuyện ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu, xóa

bỏ những bất công

- -Tiết 5: Khoa học:

Con người cần gì để sống ?

I.Yêu cầu :Sau bài học hs có khả năng:

- Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần để

duy trì sự sống của mình đó là nước ; không khí ; ánh sáng ; nhiệt độ , thức

ăn…

- GD HS biết tiết kiệm , bảo vệ nguồn nước sạch, bảo vệ bầu không khí trong

lành.;

II.Đồ dùng dạy học :

- Phóng to hình trang 4 ; 5 sgk

- Phiếu học tập ; phiếu trò chơi " Cuộc hành trình đến các hành tinh khác "

III Các hoạt động dạy học:

1.HĐ1: Động não.

*MT: Hs liệt kê tất cả những gì các em cần có cho cuộc sống của mình

*Cách tiến hành:

GV yêu cầu tất cả HS bịt mũi

Em cảm thấy như thế nào?

KL: Như vậy chúng ta không thể nhịn - 1 số hs nêu ý kiến

Trang 8

thở được quá 3 phút.

B2 Kể những thứ con người cần dùng

hằng ngày để duy trì sự sống?

B1: Gv hỏi:

- Kể ra những thứ các em cần dùng hằng

ngày để duy trì sự sống của mình?

B2: Gv tóm tắt ghi bảng:

- Những điều kiện cần để con người duy trì

sự sống và phát triển là:

+Thức ăn , nước uống , quần áo , nhà ở

+Tình cảm gia đình , bạn bè ,

B3: Gv nêu kết luận : sgv

Cần ô-xi, nươc uống, thức ăn, phương tiện đi lại, gia đình bạn bè,,

VD: nước ; không khí ; ánh sáng ; thức

ăn

2.HĐ2: Làm việc với phiếu học tập và sgk.

MT: Hs phân biệt được các yếu tố mà con người cũng như các sinh vật khác cần để

duy trì sự sống của mình

*Cách tiến hành:

B1: Làm việc theo nhóm

- Gv phát phiếu

- Gọi hs đọc nội dung phiếu

B2: Chữa bài tập

B3:Thảo luận cả lớp:

- Như mọi sinh vật khác , con người cần gì

để duy trì sự sống?

- Hơn hẳn những sinh vật khác , cuộc sống

con người còn cần những gì?

- Nhóm 4 hs thảo luận

Đánh dấu vào các cột tương ứng những yếu tố cần cho sự sống của con người, động vật , thực vật

- Đại diện nhóm trình bày trước lớp

- Hs mở sgk quan sát tranh

- Con người cần : Thức ăn , nước uống , nhiệt độ thích hợp , ánh sáng

- Con người còn cần: Nhà ở, tình cảm, phương tiện giao thông

3.HĐ3: Trò chơi :Cuộc hành trình đến

hành tinh khác.

MT: Củng cố những kiến thức đã học về những điều kiện cần để duy trì sự sống con

người

*Cách tiến hành:

B1:Tổ chức

- Gv chia lớp thành 4 nhóm

- Phát phiếu( nội dung là những thứ cần có

và muốn có để duy trì sự sống)

B2:HD cách chơi và chơi

B3: Thảo luận

4 Củng cố dặn dò:

- Con người cần gì để sống?

- Hệ thống nội dung bài

- Hs lắng nghe

- 4 hs hợp thành 1 nhóm theo chỉ định của gv

- Đọc nội dung phiếu

- Các nhóm bàn bạc chọn ra 10 thứ mà

em thấy cần phải mang theo khi đến hành tinh khác

- Từng nhóm so sánh kết quả lựa chọn với nhóm bạn và giải thích

Trang 9

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.

- -Ngày soạn:20/8/2010 Ngày dạy: Thứ ba 24/8/2010

Tiết 1 : Thể dục:

GIễÙI THIEÄU CHệễNG TRèNH, TOÅ CHệÙC LễÙP

TROỉ CHễI “CHUYEÅN BOÙNG TIEÁP SệÙC”

Tiết 2.: Toán

Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp ).

I.Yêu cầu :

Giúp hs ôn tập về :

- Tính nhẩm

- Tính cộng , trừ các số có đến 5 chữ số , nhân (chia) các số có đến 5 chữ số

với (cho ) số có một chữ số

- So sánh các số đến 100 000

Các bài tập cần đạt là: Bài 1 cột 1, bài 2a, bài 3 dòng 1 và 2, bài 4b

Giáo dục các em tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy học :

III.Các hoạt động dạy học :

A.Bài cũ:

- Gọi hs chữa bài tập 4 tiết trước

- Nhận xét cho điểm

B.Bài mới:

- Giới thiệu bài

1.Luyện tập tính nhẩm:

- Gv đọc các phép tính

7000 + 2000 8000 - 3000

4000 x 2 30 000 - 5000

3000 + 6000 54 000 : 9

- Gọi hs nêu miệng kết quả

2.Thực hành:

Bài 1:( cột 1) Tính nhẩm.( Dành cho hs

TB - Y)

- Gọi hs đọc đề bài

- 3 hs lên bảng tính

Tính chu vi các hình:

a 6 + 4 + 4 + 3 = 17 ( cm) b.( 4 + 8 ) x 2 = 24 ( cm )

c 5 x 4 = 20 ( cm )

- Hs theo dõi

- 1 hs đọc đề bài

- Hs nhẩm miệng kết quả

- 1 hs đọc đề bài

- Hs tính nhẩm và viết kết quả vào vở , 2

hs đọc kết quả

9000 - 3000 = 6000

Trang 10

- Yêu cầu hs nhẩm miệng kết quả.

- Gv nhận xét

Bài 2: câu a : Đặt tính rồi tính.

- Gọi hs đọc đề bài

+Nhắc lại cách đặt tính?

- Yêu cầu hs đặt tính vào vở và tính, 3

hs lên bảng tính

- GV quan tâm đến đối tượng hs yếu

- Chữa bài , nhận xét

Bài 3: Củng cố lại cách so sánh các số.(

bài 3 làm dòng 1và 2)

Điền dấu : > , < , =

- Muốn so sánh 2 số tự nhiên ta làm

ntn?

- Hs làm bài vào vở, chữa bài

- Gv nhận xét

Bài 4:Viết các số sau theo thứ tự từ lớn

đến bé và từ bé đến lớn (Làm bài 4b)

- Nêu cách xếp các số theo thứ tự từ lớn

đến bé?

- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào

vở

- Chữa bài, nhận xét

3.Củng cố dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà làm bài, chuẩn bị bài sau

8000 : 2 = 4000

8000 x 3 = 24 000

1 hs đọc đề bài.- Hs đặt tính và tính vào vở

4637 7035 325 25968 3

- + 

8245 2316 3 19 8656

12882 4719 975 16 18 0

- Hs đọc đề bài

- Hs nêu cách so sánh 2 số: 5870 và 5890 +Cả hai số đều có 4 chữ số

+Các chữ số hàng nghìn, hàng trăm giống nhau

+ở hàng chục :7<9 nên 5870 < 5890

- Hs thi làm toán tiếp sức các phép tính còn lại

- Hs đọc đề bài

- Hs so sánh và xếp thứ tự các số theo yêu cầu , 2 hs lên bảng làm 2 phần

b.92678 > 82697 > 79862 > 62978

- -Tiết 3: Chính tả nghe - viết :

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu - phân biệt l / n.

I.Yêu cầu :

1.Nghe - viết đúng chính tả,trình bày đúng một đoạn trong bài:"Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu"

Không mắc quá 5 lỗi chính tả

2.Làm đúng các bài tập , phân biệt những tiếng có âm đầu l / n hoặc vần an

/ ang dễ lẫn.( làm bài tập 2a,3a

Bổ sung: Giáo dục HS ý thức rèn chữ viết và giữ vở sạch sẽ

II.Đồ dùng dạy học :

- Chép sẵn bài tập 2 vào bảng phụ

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w