1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 25 - Trờng Tiểu học Lý Tự Trọng - Thành phố Móng Cái

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 203,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trêng TiÓu häc Lý Tù Träng- Thµnh phè Mãng C¸i - §äc c©u mÉu, dùa vµo c©u mÉu nãi theo yªu cÇu.. - Nhận xét, tuyên dương đội nói tốt..[r]

Trang 1

Tuần 25

Ngày soạn: 13 3.09

Ngày giảng: Thứ 2 ngày 16tháng 3 năm 2009

Tập đọc

Trường em

I Mục tiêu:

 Hs đọc đúng, nhanh bài  em

 Luyện đọc các từ: cô giáo, bạn bè, thân thiết, anh em, điều hay, mái 

 Luyện ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy

 Ôn các tiếng có vần ai, ay

 Hiểu nội dung bài: Sự thân thiết của ngôi  với học sinh Bồi /> cho

Hs tình cảm thân . với mài 

 Hiểu từ: ngôi nhà thứ hai; thân thiết

 Hs nói theo đề tài:  lớp của mình

II Đồ dùng

 Tranh minh hoạ bài học và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

A Bài cũ:

- Hs lên bảng đọc bài trong SGK

- Viết bảng con từ: Hoà thuận

- Gv nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

- Gv treo tranh yêu cầu Hs quan sát

? tranh vẽ cảnh gì?

- Gv giảng tranh- ghi đầu bài

2 Hướng dẫn hs luyện đọc.

- Gv đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc chậm rãi, nhẹ

nhàng, tình cảm

a Hướng dẫn Hs luyện đọc.

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ:

- Cô giáo, dạy em, rất yêu, 

học, thứ hai, mái  điều hay

- Gv ghi các từ luyện đọc lên bảng

gọi Hs đọc từng từ

- 2 - 3 em đọc

- Cả lớp viết bài

- Vẽ cô giáo và các bạn Hs đang học tập và vui chơi ở sân 

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

Trang 2

- Gọi Hs phân tích tiếng khó.

- Gọi Hs đọc lại toàn bộ tiếng từ khó

đọc

- Gv đọc và giải nghĩa một số tiếng

từ khó

Ngôi nhà thứ hai:  học giống

  một ngôi nhà vì ở đấy có những

 rất gần gũi, thân yêu.

thân thiết: Rất thân và gần gũi.

* Luyện đọc câu:

- Sau mỗi dấu chấm là một câu

trong bài này có 5 câu

- Gọi Hs đọc từng câu( cứ 2 Hs đọc

một câu, đọc đến hết bài)

- Gọi Hs đọc nối tiếp

* Luyện đọc đoạn, bài.

- Gv chia đoạn:bài này gồm 3 đoạn

- Gọi Hs đọc từng đoạn ( mỗi đoạn 2

Hs đọc)

- Gọi Hs đọc nối tiếp đoạn đến hết

bài

- Gọi Hs đọc cả bài

- Đọc đồng thanh cả bài

* Thi đọc trơn cả bài:

- Mỗi tổ cử 1 Hs lên bảng thi đọc

trơn cả bài

- Gv nhận xét ghi điểm

Hs giải lao.

3 Ôn các vần ai, ay.

a Tìm các tiếng trong bài có chứa vần

ai, ay.

- Yêu cầu Hs tìm trong bài các tiếng

có chứa vần ai, ay

- Gv dùng ; gạch chân những

' tr + $ +( \ ) Cô giáo: giáo = gi + ao +( / ) Dạy: d + ay + (.)

Thân thiết: thiết = th + iêt + ( / ) Diều: d + iêu + ( \ )

- Hs chú ý lắng nghe

- Hs nhẩm đọc từng câu theo Gv chỉ bảng

- Hs đọc cá nhân 2 Cc

- Đoạn 1: Câu đầu

- Đoạn 2: ở  + hay

- Đoạn 3: Câu còn lại

- Hs đọc cá nhân

- Hs đọc nối tiếp

- 2 em đọc

- Cả lớp đọc

- Hs đọc, Hs khác nhận xét, ghi

điểm

- thứ hai, mái  điều hay

Trang 3

tiếng Hs vừa tìm c 

- Gọi Hs đọc và phân tích tiếng vừa

tìm c 

b Tìm tiếng từ ngoài bài có chứa vần

ai, ay.

- Yêu cầu Hs quan sát tranh trong

SGK

- Tranh vẽ gì?

- Gọi Hs đọc từ /; tranh

? Tìm tiếng có vần ai, ay

- Cho Hs thảo luận 1'

- Gọi Hs trả lời

- Gv đánh dấu câu trả lời của mỗi

đội lên bảng

- Nhận xét, tuyên /. Hs

c Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay.

- Yêu cầu Hs quan sát tranh

? tranh vẽ gì?

- Đọc câu mẫu, dựa vào câu mẫu nói

theo yêu cầu

- Gv cho 1 bên thi nói vần ai, 1 bên

thi nói vần ay

- Nhận xét, tuyên /. đội nói tốt

Hai: h + ai + thanh ngang.

mái: m + ai + ( / ) Hay: h + ay + thanh ngang.

- Tranh vẽ con nai và vẽ máy bay

- Cá nhân đọc: con nai, máy bay

- Chia lớp thành 2 đội chơi

- Ai: bàn cãi, cài áo, rau cải, bạn trai

- Ay: Máy bay, ớt cay, cái chày, may

áo

- Tranh vẽ một bạn nam và một bạn nữ

- Hai Hs đọc câu mẫu

M: Tôi là máy bay trở khách.

Tai để nghe bạn nói.

- Hs thi nói

+ Em luôn chải tóc khi ngủ dậy

+ Em phải rửa tay ; khi ăn

+ Quả ớt rất cay

+ Mẹ xay bột cho em bé

Tiết 2:

4.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.

a Tìm hiểu bài.

- Gv đọc mẫu lần 2

 Gọi Hs đọc đoạn 1

? Trong bài đọc "  học" còn gọi

là gì

- Hs chú ý lắng nghe

- 1 Hs đọc

-  học ở trong bài đọc còn c gọi là "ngôi nhà thứ hai" của

Trang 4

 Gv tiểu kết.

 Gọi Hs đọc đoạn 2

?  học là ngôi nhà thứ 2 của

em, vì sao?

 Gv tiểu kết

 Gọi Hs đọc đoạn 3:

? Em có tình cảm gì đối với mái

 của mình?

 Gọi 3 học sinh đọc toàn bài

- Gv nhận xét, ghi điểm

b Luyện nói.

? Đề tài luyện nói của chúng ta ngày

hôm nay là gì?

- Cho Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

- Gọi Hs lên bảng hỏi đáp theo mẫu

VD: Bạn học lớp nào?

Tôi học lớp 1 A.

? ở  bạn yêu ai nhất?

? ở  bạn, bạn thích cái gì

nhất?

? Ai là bạn thân nhấtcủa bạn trong

lớp?

? ở lớp bạn thích học môn gì

nhất?

? ở lớp môn gì bạn c điểm cao

nhất?

? ở  bạn có gì vui?

- Gv nhận xét cho điểm

IV Củng cố, dặn dò

- Gọi Hs đọc lại toàn bài

- Về nhà đọc và viết bài

- Chuẩn bị bài sau" Tặng cháu"

em

- 1 Hs đọc

- Vì: ở  có cô giáo hiền 

mẹ, có nhiều bạn bè thân thiết  anh

em  học dạy em thành  tốt  học dạy em nhiều điều hay

- Em rất yêu mái  của em

- Hs đọc cấ nhân toàn bài

- Hs khác nhận xét

Đề tài: Hỏi nhau về trường, lớp của

mình.

- Hai bạn đang trò chuyện

- Từng cặp hs hỏi đáp theo mẫu

- Hs tự trả lời theo các tình huống

- ở  tôi yêu nhất là cô giáo và các bạn

- Tố thích nhất là sân 

- Hs tự trả lời

- Tớ thích học toán / Tiếng Việt

- Có cô giáo, bạn bè, c học , c vui chơi

- 1 Hs đọc lại

Trang 5

Rút kinh nghiệm:

Toán Luyện tập I Mục tiêu:  Củng cố về làm tính trừ( đặt tính và tính ) và trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100  Củng cố về giải toán có lời văn II Đồ dùng  Bảng phụ, phấn màu III Lên lớp Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs A Bài cũ: - Gọi 2 Hs lên bảng làm bài tập - Hs /; lớp nhẩm nhanh kết quả - Nhận xét- ghi điểm B Bài mới: 1 Giới thiệu bài- ghi bảng 2 Hướng dẫn làm bài tập Bài 1(132) Hs nêu yêu cầu. ? Bài tập có mấy yêu cầu? - Hãy nhắc lại cách đặt tính - Ta phải thực hiện tính  thế nào? - Gọi 2 Hs lên bảng làm bài - Yêu cầu Hs /; lớp làm vào vở bài tập - Nhận xét, ghi điểm -Bài 2(132) Hs nêu yêu cầu. ? Để điền c số vào chỗ trống ta 40-10 20 30 70 - 40

20 - 0 50 30 + 30 30

- Nhẩm nhanh các kết quả sau: 60 - 20 = 40 90 - 70 = 20 80 - 30 = 50 40 - 30 = 10 Đặt tính rồi tính. - Bài có 2 yêu cầu - 2 - 3 Hs nhắc lại cách đặt tính 70 60 90

50 10 40

20 50 50

- Hs khác nhận xét

Số?

>

<

=

=

>

Trang 6

phải làm gì?

- Gọi 2 đội lên bảng điền thi

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 3(132) Hs nêu yêu cầu.

? Muốn biết các phép tính đúng hay

sai ta phải làm gì?

- Yêu cầu Hs tính nhẩm và điền vào

ô trống

- Yêu cầu Hs đổi chéo vở kiểm tra

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 4(132) Hs nêu yêu cầu.

? Bài toán thuộc dạng toán gì?

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

? Muốn giải bài toán ta làm  thế

nào?

? Một chục cái bát là bao nhiêu cái

bát?

- Gọi 1 Hs lên bảng làm bài tập

- Gv nhận xét, ghi điểm

-Bài 5(132) Hs nêu yêu cầu.

- Gv ; dẫn Hs làm bài

- Gv treo bảng phụ

- Gọi 3 Hs lên bảng gắn thi

- Nhận xét, ghi điểm

IV Củng cố, dặn dò

- Phép trừ các số tròn chục giống

- 20

-20 - 10

- 30

Đúng ghi đ, sai ghi s: a 60cm - 10cm =50 b 60cm - 10cm =50cm c 60cm - 10cm =40cm - Bài toán thuộc dạng toán có lờivăn Tóm tắt: Có : 20 cái bát Thêm : 1chục cái bát Có tất cả: cái bát. - Gọi một số Hs nêu lai các ; giải 1 chục cái bát = 10 cái bát Bài giải: Nhà Lan có tất cả số bát là: 20 + 10 = 30(cái bát) Đáp số: 30 cái bát. ? 50 - 10 = 40 30 + 20 = 40 40 - 20 = 20 - 3 HS đại diện 3 đội lên thi +

Trang 7

-phép tính nào mà các em đã học?

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- Giống phép cộng các số tròn chục

Rút kinh nghiệm:

Đạo đức.

Thực hành kĩ năng giữa kì II.

I Mục tiêu:

 Giúp Hs biết lễ phép, vâng lời thầy cô giáo

 Biết c $ Trẻ em có quyền học tập, có quyền c vui chơi, có quyền c kết giao cùng bạn bè

 Có kĩ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và  khác khi học, khi chơi với bạn

 Hs đi bộ đúng quy định

II Lên lớp

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

A Bài cũ:

- Giờ ; chúng ta học bài gì?

? Khi đi bộ muốn qua  em phải

chú ý điều gì?

- Gv nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Ôn tập.

? Em cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô

giáo?

? Em cần làm gì nếu bạn em  lễ

phép, vâng lời thầy cô giáo?

? Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng

chơi em cần phải đối xử với bạn  thế

nào?

? Em cảm thấy  thế nào khi em

c bạn  xử tốt hay khi em  xử tốt

với bạn?

- Đi bộ an toàn

- Khi đi qua  phải chú ý tín hiệu đền

- Khi gặp thầy giáo, cô giáo phải chào hỏi lễ phép

- Khi đó em nên nhắc nhở nhẹ nhàng

và khuyên bạn không nên  vậy

- Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi phải biết  xử tốt với bạn trong khi học cũng  lúc chơi

- O xử tốt với bạn là dem lại niềm vuicho bạn và cho chính mình Khi

đó em sẽ c các bạn yêu quý và

Trang 8

? ở thành phố, khi đi bộ phải đi ở phần

 nào? ở nông thôn, phải đi ở phần

 nào? Tại sao?

 Gv cho Hs chơi trò chơi: Đèn xanh,

đèn đỏ

- Nhận xét

III Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài ôn tập

- Nhận xét giờ học

- Về nhà chuẩn bị bài giờ sau

có nhiều bạn

- ở nông thôn cần đi sát nề  bên phải ở thành phố cần đi theo chỉ dẫn của đền tín hiệu và đi theo vạch quy định

- Hs chơi theo sự ; dẫn của Gv

Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 13 3.09

Ngày giảng: Thứ 3 ngày 17tháng 3 năm 2009

Tập đọc

Tặng cháu

I Mục tiêu:

 Hs đọc đúng, nhanh bài tặng cháu

 Luyện đọc các từ: vở, gọi là, tặng cháu

 Luyện ngắt nghỉ hơi sau các dòng thơ

 Ôn các tiếng có vần ao, au

 Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải học giỏi để trở thành  có ích cho đất ; 

 Hiểu từ: non ; 

 Tìm và hát c các bài hát về Bác Hồ

II Đồ dùng

 Tranh minh hoạ bài học và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

A Bài cũ:

- Hs lên bảng đọc bài l em" trong

SGK

- 2 - 3 em đọc và trả lời câu hỏi

Trang 9

gọi là gì?

? Vì sao nói l học là ngôi nhà

thứ 2 của em"?

- Gv nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

? Bác Hồ là ai? Các em biết gì về Bác

Hồ?

- Bác Hồ là vị lãnh tụ của dân tộc ta

Bác c tất cả các dân tộc trên thế

giới kính yêu Bác rất yêu các cháu

thiếu niên , nhi đồng, Bác đã làm tất

hạnh phúc Bài thơ Tặng cháu mà

chúng ta học hôm nay là do Bác viết,

kể lại việc Bác tặng một bạn nhỏ

quyển vở nhận ngày khai 

- Ghi đầu bài

2 Hướng dẫn hs luyện đọc.

- Gv đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc chậm rãi, nhẹ

nhàng, tình cảm

a Hướng dẫn Hs luyện đọc.

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ:

- Tiếng, từ: vở, gọi là, non ; 

- Gv ghi các từ luyện đọc lên bảng

gọi Hs đọc từng từ

- Gọi Hs phân tích tiếng khó

- Gọi Hs đọc lại toàn bộ tiếng từ khó

đọc

- Gv đọc và giải nghĩa một số tiếng

từ khó

Ra công:.chịu khó học tập.

 Luyện đọc câu:

- Gv chỉ bảng cho Hs đọc nhẩm

-  học: còn c gọi là ngôi nhà thứ hai

- Vì ở đó có cô giáo  mẹ, có bạn bè

 anh em

- Hs chú ý lắng nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

Lòng: l + ong + ( \ ) Gọi là: gọi = g + oi + (.) >J non: J = n + $ + (/) non = n + on

- 5 - 7 hs đọc

Hs chú ý lắng nghe

- Hs nhẩm đọc từng câu theo Gv chỉ

Trang 10

- Ba Hs đọc 2 câu đầu.

- Ba Hs đọc 2 câu cuối

- Gọi Hs đọc nối tiếp

-* Luyện đọc đoạn, bài.

- Chia nhóm Hs , mỗi nhóm 4 Hs

đọc theo hình thức nối tiếp

- Lớp đọc đồng thanh

- Mỗi tổ 1 Hs đọc, 1 HS làm BGK

- Gv nhận xét, ghi điểm

Hs giải lao.

3 Ôn các vần ao, au.

a Tìm các tiếng trong bài có chứa vần

ao, au.

- Yêu cầu Hs tìm trong bài các tiếng

có chứa vần ao, au

- Gv dùng ; gạch chân những

tiếng Hs vừa tìm c 

- Gọi Hs đọc và phân tích tiếng vừa

tìm c 

b Tìm tiếng từ ngoài bài có chứa vần

ao, au.

- Yêu cầu Hs quan sát tranh trong

SGK

- Tranh vẽ gì?

Gọi Hs đọc từ /; tranh

? Tìm tiếng có vần ao, au

- Cho Hs thảo luận 1'

- Gọi Hs trả lời

- Gv đánh dấu câu trả lời của mỗi

đội lên bảng

- Nhận xét, tuyên /. Hs

c Nói câu có tiếng chứa vần ao, au.

- Yêu cầu Hs quan sát tranh

? tranh vẽ gì?

bảng

- Hs đọc cá nhân 2 Cc

- Mỗi Hs đọc một câu theo hình thức nối tiếp

- Hs đọc nối tiếp

- Cả lớp đọc

- Hs thi đọc, Hs khác chấm điểm

- Tặng cháu

Cháu: ch + au + ( / )

- Sau: s + au

- Tranh vẽ chim chào mào và cây cau

- Cá nhân đọc: chim chào mào, cây cau

- Chia lớp thành 2 đội chơi

- Ao: bao giờ, tờ báo, bạo dạn, con dao

- Au: cáu kỉnh, báu vật, mai sau, mau lớn

- Tranh vẽ trên bầu trời có nhiều sao

và vẽ các bạn rủ nhau đi học

Trang 11

- Đọc câu mẫu, dựa vào câu mẫu nói

theo yêu cầu

- Gv cho 1 bên thi nói vần ao, 1 bên

thi nói vần au

- Nhận xét, tuyên /. đội nói tốt

- Hai Hs đọc câu mẫu

M: Sao sáng trên bầu trời.

Các bạn Hs rủ nhau đi học.

- Hs thi nói

+ Hôm nào em cũng đi học đúng giờ + Bạn An cao nhất lớp mình

+ Mai sau lớn tớ thích làm bác sĩ + Mẹ lau nhà cho sạch sẽ

Tiết 2:

4.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.

a Tìm hiểu bài.

- Gv đọc mẫu lần 2

 Gọi 2 Hs đọc 2 câu đầu

? Bác Hồ tặng vở cho ai?

- Gọi Hs đọc 2 câu cuối và trả lời

? Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?

 Gv tiểu kết

Bài thơ nói nên tình cảm, sự yêu mến,

quan tâm chăm sóc của Bác Hồ với

các bạn Hs Mong muốn các bạn hãy

chăm học để trở thành  có ích

mai sau xây dựng đất ; 

 Gọi 3 học sinh đọc toàn bài

- Gv nhận xét, ghi điểm

b Luyện đọc thuộc lòng.

- Hd Hs đọc thuộc lòng bài thơ tại lớp

theo cách xoá dần

- Hs thi đọc thuộc bài thơ

- Nhận xét, cho điểm

c Hát các bài hát về Bác Hồ.

? Lớp mình có ai thuộc bài hát nào

về Bác Hồ không? Đó là bài hát nào?

- Gọi Hs xung phong hát

- Quản ca bắt nhịp cho cả lớp cùng

- Hs chú ý lắng nghe

- 1 Hs đọc

- Bác tặng vở cho ban nhỏ ngày đầu

đi học

- 1 Hs đọc

- Bác mong bạn nhỏ ra công mà học tập để sau này giúp ; nhà Bác mong bạn nhỏ chăm chỉ học hành

để sau này trở thành  có ích cho đất ; 

- 3 Hs đọc

- Hs đọc theo sự ; dẫn của Gv

- Hs thi đọc cá nhân

- Bài hát: Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn

thiếu niên nhi đồng.

Trang 12

- Gv nhận xét

IV Củng cố, dặn dò

- Gọi Hs đọc thuộc lòng bài thơ

- Về nhà đọc và viết bài

- Chuẩn bị bài sau" Cái nhãn vở"

- 1 Hs đọc lại

Rút kinh nghiệm:

Chính tả(Tập chép) Trường em

I Mục tiêu:

 Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài l em" Tốc

độ viết: 2 chữ / 1 phút

 Điền đúng vần ai, ay, chữ c hay chữ k vào chỗ trống

II Đồ dùng dạy học:

 Vở bài tập TV, bảng phụ

III Lên lớp:

Hoạt động của GV Hoạt động của Hs

1 Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn Hs tập chép.

- Gv viết bảng đoạn văn

- Gọi HS đọc lại đoạn cần chép

- Tìm các tiếng khó viết trong bài

- Phân tích các tiếng khó vừa tìm

c 

- Gv đọc các tiếng từ khó cho Hs viết

bảng

- Gv chỉ đọc những tiếng dễ viết sai:

 ngôi nhà, giáo, hiền, nhiều,

thiết

- 2 - 3 Hs đọc lại đoạn văn

- Các từ:  giáo, hiền, nhiều, thiết

- $ tr + . + ( \ )

- Giáo: gi + ao + (/)

- hiền: h + iên + ( \ )

- Nhiều: nh + iêu + (\)

- hs viết bảng con:  giáo, nhiều, hiền

- Hs chú ý cách phát âm

... tròn chục giống

- 20

-2 0 - 10

- 30

Đúng ghi đ, sai ghi s: a 60cm - 10 cm =50 b 60cm - 10 cm =50cm c 60cm - 10 cm =40cm - Bài tốn thuộc dạng... /; lớp làm vào tập - Nhận xét, ghi điểm -Bài 2 (13 2) Hs nêu yêu cầu. ? Để điền c số vào chỗ trống ta 40 -1 0 20 30 70 - 40

20 - 50 30 + 30 30

- Nhẩm nhanh kết... 60 - 20 = 40 90 - 70 = 20 80 - 30 = 50 40 - 30 = 10 Đặt tính tính. - Bài có u cầu - - Hs nhắc lại cách đặt tính 70 60 90

50 10 40

20 50 50

-

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm