1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giáo án Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2010-2011 (Chuẩn kiến thức kỹ năng)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những điều kiện cần để con người sống vµ ph¸t triÓn lµ : + Điều kiện vật chất: thức ăn, nước uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phương tiện đi lại... các phương tiện h[r]

Trang 1

Tuần 1: Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Toán: Ôn tập các số đến 100 000.

( Tiết 2 - 4d, tiết 4 - 4b)

A.Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu cách đọc, viết số đến 100 000

- Phân tích cấu tạo số Tính chu vi của một hình

2 Kĩ năng: Đọc viết các số đến 100 000

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích bộ môn

B Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ (Bài tập 2, 4)

C Các hoạt động dạy - học

I ổn định tổ chức:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nêu kết quả

- Nhận xét, chữa bài

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

Bài 1 ( 3 )

- Hs đọc yêu cầu

- Nêu kết quả

a)

0 10 000 30 000

b) 36 000; 37 000; 38 000; 39000;

40 000; 41 000; 42 000

Bài 2(5) Viết theo mẫu.

- Nêu yêu cầu

- Lớp đọc mẫu, 1 HS lên bảng làm những số

HI- tự, lớp làm vào nháp

- Nhận xét

Trang 2

Viết số Chục

nghìn

mHI mốt Sáu mHI ba nghìn tám trăm năm

!HI

91 907

16 212

- Gv cùng hs nhận xét , chữa bài

- Củng cố kiến thức bài 1,2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3

- 5HE- dẫn mẫu:

Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

- Cho HS nêu miệng kết quả

- Gv nhận xét, chữa bài

- 5HE- dẫn ý b HI- tự ý a

- Nêu yêu cầu bài

- Gv vẽ hình lên bảng

- 5HE- dẫ HS làm bài yêu cầu lớp

làm bài vào vở

- Nhận xét, chữa bài

- Củng cố kiến thức bài 4

3 Củng cố , dặn dò.

- Củng cố lại toàn bài

- Nhận xét tiết học

- Xem MHớc các bài ôn tập tiếp theo

Bài 3 (5 ) Viết số sau thành tổng

- 2 HS đọc

- Theo dõi

- nêu kết quả:

a) 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1

3082 = 3000 + 80 +2

7006 = 7000 + 6

b) Làm HI- tự ý a

Bài 4 ( 5 ) Tính chu vi các hình

- 1 HS nêu

- Làm bài vào vở

- 3 HS làm bảng nhóm, trình bày bài + Chu vi hình ABCD là :

6 + 4 +3 + 4 = 17( cm ) +Chu vi hình MNPQlà:

( 4 + 8) 2 = 24 ( cm ) 

+ Chu vi hình GHIK là :

5 x 4 = 20 (cm)

Trang 3

Toán :

(Tiết5 - 4b ; Tiết6 - 4d)

Ôn tập các số đến 100 000.

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

ôn tập về:

- Các phép tính với số tự nhiên

2 Kĩ năng:

- Thực hiện làm bài tập trắc nghiệm

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tự giác học tập bộ môn

B Đồ dùng dạy - học:

- Phiếu bài tập cho ý a bài tập 4

C Các hoạt động dạy - học

I Kiểm tra:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Nội dung:

-

a) Viết theo mẫu:

- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập, nêu

kết quả

- Nhận xét, chữa bài

60405, 20002 b) Viết mỗi số sau thành tổng theo mẫu Mẫu: 60405 = 60000 + 400 + 5

- Đổi chéo vở kiểm tra két quả - Lớp đổi chéo vở kiểm tra bài

Bài 3(4- SBT) Đặt tính rồi tính

- yêu cầu lớp làm bài vở, gọi lần GHf lên

làm

- làm bài nêu kết quả:

a) 82882

26392 18068

b) 60015

2592 12978

Trang 4

11625 9855

- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài

Bài 4(4- SBT)

- GV tổ chức cho HS làm bài trên phiếu

theo dãy bàn

a) Khoanh vào số lớn nhất 57642

- yêu cầu HS nêu cách so sánh - nêu cách so sánh

- yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, làm bài b) viết các số theo thứ tự từ bé đếnlớn

56427; 56724; 57462; 57624; 57642

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- 5HE- dẫn về nhà

Trang 5

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010 Toán:

(Tiết1 - 4d, Tiết 3 - 4b) Ôn tập các số đến 100 000

( tiếp)

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Củng cố : về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000 kết hợp tính nhẩm

- So sánh các số đến 100 000

- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu

2 Kĩ năng:

- Thực hiện thành thạo về 4 phép tính đã học, so sánh trong phạm vi 100 000 kết hợp tính nhẩm

3 Thái độ: Có ý thức tự giác trong học tập

B Đồ dùng dạy - học:

- Bảng nhóm bài 4, bảng phụ kẻ sẵn bài tập 5.

C Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài

b

- Hs chữa bài tập về nhà

- Đọc yêu cầu bài

Bài 1(4).Tính nhẩm:

- 2 Hs đọc yêu cầu bài tập

- GV cho hs thực hiện theo

hình thức nối tiếp:

- Gv nhận xét, chữa bài

- Hs thực hiện nhẩm

7000 +2000 =9000

9000 - 3000 = 6000

8000 : 2000 = 4000

3000 2 = 6000

16000 : 2 = 8000

8000 3 = 24000

11000 3 =33000

49000 : 7 = 7000

- Đọc yêu cầu bài

Bài 2a (4) Đặt tính rồi tính.

- Hs đọc yêu cầu bài

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài: - Hs thực biện đặt tính rồi tính vào vở

- 5HE- dẫn học sinh chữa - Cả lớp theo dõi, nhận xét và nêu lần GHf các phép

Trang 6

bài trên bảng lớp kết hợp nêu

cách đặt tính và thực hiện

tính

- Nhận xét, chữa bài

tính: cộng, trừ, nhân, chia

a) Kết quả: 12882; 4719 ; 975 ; 8656

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

Bài 3 (4) > < =

- Hs đọc yêu cầu bài

- Gv yêu cầu hs làm bài - 2 Hs làm trên bảng lớp

- 5HE- dẫn chữa bài, nêu

cách so sánh (so sánh từng

hàng.)

- Nhận xét, chữa bài

- Cả lớp làm bài vào vở

4327 > 3742

5870 < 5890

65300 > 9530

28676 = 28676

97321 < 97400

100000 > 99999

- Đọc yêu cầu bài

Bài 4a (4)

- Hs đọc yêu cầu bài

- Gv yêu cầu hs tự làm bài: - Hs tự làm bài vào nháp

- 5HE- dẫn chữa bài và hỏi

cách làm bài:

* Bài 4b làm HI- tự

Gv treo bảng số liệu

a 56 731; 65 731; 65 371; 75 631

Bài 5 (5)

- Hs đọc yêu cầu của bài

- Hs quan sát và đọc bảng số liệu

- Bác Lan mua ? loại hàng, đó

là những loại hàng nào? Giá

tiền và số GHf- hàng là ?

- 3 loại hàng : 5 cái bát, 2 kg

- Bác Lan mua hết số? Tiền

bát, Làm thế nào để tính

Hfs

Số tiền mua bát là:

2500 5 = 12 500 (đồng)

rHI- tự tính Hf số tiền

mua thịt, mua Hi-

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học bài,

chuẩn bị bài sau

Trang 7

Khoa học:

(Tiết 4 - 4b, tiết 5- 4d)

Con người cần gì để sống ?

A Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Nêu đ

sự sống của mình

2 Kĩ năng:

- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngHi mới cần trong cuộc sống

3 Thái độ

- Có ý thức bảo vệ những yếu tố cần cho sự sống của con ngHi

B Đồ dùng dạy - học:

- 6 phiếu học tập, 4 bộ phiếu dùng cho trò chơi

C Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài:

2 Nội dung:

Hoạt động 1 : Động não

+ Kể ra những thứ các em cần dùng hàng

ngày để duy trì sự sống của mình?

- Hs trả lời, bổ sung

- Gv nhận xét, kết luận:

Hoạt động 2 : Làm việc với phiếu học

tập và Sgk.

Những điều kiện cần để con ngHi sống

và phát triển là :

+ Điều kiện vật chất: thức ăn, nước uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia

đình, các phương tiện đi lại

+ Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội, như tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các phương tiện học tập , vui chơi giải trí, .

- Hs nhắc lại kết luận trên

Gv chia nhóm, phát phiếu Hs nhận phiếu làm theo nhóm

Trang 8

Phiếu học tập

Hãy đánh dấu x vào cột

động vật và thực vật

Những yếu tố cần cho sự sống Con ngJ[ động vật Thực vật

1 Không khí

2 NHE

3 ánh sáng

4 Nhiệt độ

5 Thức ăn

6 Nhà ở

7 Tình cảm gia đình

8 PhHI- tiện giao thông

9 Tình cảm bạn bè

10 Quần áo

11 TrHi- học

12 Sách báo

13 Đồ chơi

X X X X X X X X X X X X X

X X X X X

X X X X X

Gv cùng Hs nhận xét , trao đổi, chữa

bài

+ NhH mọi sinh vật con -Hời cần gì

để duy trì sự sống ?

- 5 yếu tố ( 1 - 5 )

+ Hơn hẳn những sinh vật khác của

con ngHi còn cần những gì? .con ngHi cần : các yếu tố: 6 - 13

4- Hoạt động 3: Trò chơi cuộc

hành trình đến hành tinh khác.

Gv chia nhóm, phát bộ đồ chơi 20

tấm phiếu: Những thứ cần có, muốn

- Hs đại diện nhóm nhận phiếu

- 5HE- dẫn : Mỗi nhóm chọn 10 thứ

cần mang theo khi đến hành tinh

khác, phiếu còn lại nộp cho Gv

Ví dụ : Hớc uống, bánh mì, ô tô, quần áo, ti vi,

+ Chọn tiếp 6 thứ cần thiết hơn cả để

mang theo và phiếu còn lại nộp cho

Gv

- Hs chọn và chơi

- Dán những phiếu đã chọn vào tấm bìa dán lên bảng

- Trình bày kết quả: - Đại diện nhóm, trình bày và giải thích tại

sao

5 Củng cố, dặn dò.

- Nhắc lại mục bạn cần biết Sgk 1,2 Hs

- Gv nhận xét tiết học

- Chuẩn bị giờ sau: Giấy khổ A4, bút

vẽ

Trang 9

Địa lí :

(Tiết 4 - 4b

Tiết 7- 4d; ngày 26- 8- 2010)

Làm quen với bản đồ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết

- Định nghĩa đơn giản về bản đồ

- Một số yếu tố của bản đồ: tên,

- Các kí hiệu của một số đối Hf- địa lí thể hiện trên bản đồ

2 Kĩ năng:

- Kể tên

3 Thái độ: Giáo dục HS biết xem bản đồ

B Đồ dùng dạy - học:

- Bản đồ Thế giới, châu lục, Việt nam

C Các hoạt động dạy - học.

1 Bản đồ.

* Hoạt động 1: Hoạt động cả lớp:

- Gv treo các loại bản đồ đã chuẩn bị

lên bảng ( từ lớn đến nhỏ)

- Hs đọc tên các bản đồ

+ Nêu phạm vi lãnh thổ trên bản đồ? + Bản đồ TG thể hiện toàn bộ bề mặt trái

đất

+ Bản đồ Việt Nam thể hiện

+ Bản đồ là gì?

+ Nhiều hs nhắc lại

- Là hình vẽ thu nhỏ1 khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo 1 tỉ lệ nhất định

* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân. - Đọc bài sgk/4

- Yêu cầu hs quan sát H1,2: - Hs quan sát

+ Chỉ vị trí Hồ Hoàn Kiếm và đền

Ngọc Sơn trên từng hình?

- Hs chỉ trên hình vẽ

+ Ngày nay muốn vẽ bản đồ -Hi ta

phải làm

- Sử dụng ảnh chụp từ máy bay vệ tinh thu nhỏ tỉ lệ

+ Tại sao cùng vẽ về VN mà bản đồ

H3 trong sgk lại nhỏ hơn bản đồ

Trang 10

ĐLTNVN treo Hi-s - Thu nhỏ tỉ lệ.

2 Một số yếu tố của bản đồ.

* Hoạt động 3: Nhóm 2 - Đọc bài sgk/5

- 5HE- dẫn thảo luận theo gợi ý: - Hs thảo luận nhóm 2.

+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

+ Trên bản đồ

định các

+ Tỷ lệ bản đồ cho em biết điều gì?

+ Đọc tỉ lệ bản đồ ở H2

+ Bảng chú giải ở H3 có những kí

hiệu nào? Dùng để làm gì?

- Đaị diện nhóm trả lời kết quả Các nhóm khác bổ sung

+ ND chốt sgk/5

* Hoạt động 4: Thực hành vẽ một

số kí hiệu bản đồ.

- Tổ chức cho hs làm việc cá nhân

- Gv quan sát giúp đỡ hs còn lúng

túng

- Quan sát bảng chú giải H3 và vẽ: $Hi- biên giới Quốc gia, núi, sông, thủ đô, thành phố, mỏ khoáng sản

- Tổ chức nhóm 2: - 1 em vẽ, 1 em nói kí hiệu thể hiện cái gì

3 Củng cố, dặn dò:

Dặn dò: Chuẩn bị bài 3/7

Hs đọc bài sgk/7

Trang 11

Thứ J ngày 25 tháng 8 năm 2010 Toán :

(Tiết 1- 4b, Tiết 3- 4d)

Ôn tập các số đến 100 000

( Tiếp theo )

A Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức

- Luyện tìm thành phần

- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Tính giá trị của biểu thức

2 Kĩ năng: Làm thành thạo các bài luyện tập

3 Thái độ: Giáo dục HS làm các dạng toán đã học

B Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ bài 4,5

B Các hoạt động dạy - học.

II Luyện tập, củng cố.

- Đọc yêu cầu bài

Bài 1(5) Tính nhẩm

- Hs đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu hs tự nhẩm và ghi kết quả vào

vở

- Nhận xét, chữa bài

- làm bài,nêu kết quả:

a) 6000 + 2000 – 4000 = 4000

90000 - (70000 - 20000) = 40000

90000 – 70000 – 20000 = 0

12000 : 6 = 2000 b)21000 3 = 63000

9000 – 4000 2=1000

(9000 - 4000) 2 = 10000

8000 – 6000 : 3 = 6000

- Hs đổi chéo vở để kiểm tra kết quả

- Đọc yêu cầu bài

Bài 2b (5)

- Hs đọc yêu cầu bài

- Gv cho hs tự tính rồi nêu cách tính

- Nhận xét, chữa bài

- Lần GHf 4 hs lên bảng, lớp làm vào vở rồi đổi vở kiểm tra chéo kết quả

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính rồi

làm bài và chữa bài - Hs làm bài vào vở, 4 em thực hiện trên bảng lớp.

Trang 12

Bài 4.Tìm x

- Nêu cách tìm và thực hiện yêu cầu - Hs nêu cách tìm x

+ Muốn tìm số hạng

nào?

+ Lấy tổng trừ số hạng đã biết

+ Muốn tìm thừa số

nào?

+ Lấy tích chia cho thừa số đã biết:

+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? + Lấy hiệu cộng với số trừ

+ Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?

- Yêu cầu lớp làm bài theo nhóm, nêu kết

quả

- Nhận xét, chữa bài

+ Lấy

- làm bài, nêu kết quả

a) x+ 875 = 9936

x = 9936 – 875

x = 9061

x – 725 = 8259

x = 8259 + 725

x = 8984 b) x 2 = 4826

x = 4826 : 2

x = 2413

x : 3 = 1532

x = 1532 3

x = 4596

- Đọc bài toán

- 5HE- dẫn HS làm bài

Bài 5 ( 5).

- Hs đọc bài toán

+ Muốn biết 7 ngày ? chiếc ta làm thế

nào?

+ Tính số máy làm Hf 1 ngày rồi nhân với 7

- Cho hs nêu tóm tắt bằng lời - Hs nêu

- 5HE- dẫn hs chữa bài

- Gv cùng hs nhận xét, chốt bài giải

đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- 5HE- dẫn về nhà

- Giải bài vào vở 1 Hs lên bảng chữa bài

Bài giải

Số ti vi nhà máy sản xuất Hf trong 1

ngày là:

680 : 4 = 170 (chiếc)

Số ti vi nhà máy sản xuất trong 7 ngày

là:

170 x 7 = 1 190 ( chiếc) Đáp số : 1190 chiếc

Trang 13

Chính tả (nghe - viết).

( Tiết 7 - 4 d)

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

A Mục tiêu:

1.Kiến thức

- Nghe - viết chính xác, Hơng đối đẹp đoạn văn từ : Một hôm vẫn khóc

- Làm đúng bài tập phân biệt l/n hoặc an /ang và tìm đúng tên vật chứa tiếng có

âm đầu l/n hoặc an /ang

2 Kĩ năng: - Viết đẹp đúng tên riêng : Dế mèn, Nhà Trò.

3 Thái độ: - Giáo dục HS biết giữ vở sach viết chữ đẹp

B Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết bài tập 2 (5).

C Các hoạt động dạy - học.

1 Giới thiệu bài.

- Nêu tên bài tập đọc mới học? - Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

- Gv đọc đoạn 1+2 của bài - Hs lắng nghe

2 IJớng dẫn viết chính tả:

- Gv gọi 1 em đọc đoạn : Một

hôm vẫn khóc

- 1 em đọc, lớp nghe

+ Đoạn trích cho em biết về điều

gì?

+ Hoàn cảnh Dế Mèn gặp chị Nhà Trò và hình dáng yếu ớt đáng

- 5Hớng dẫn viết bảng con; + cỏ ;HE xanh dài, tỉ tê, chùn chùn, đá cuội, + Trong bài có từ nào viết hoa?

Vì sao?

+ Dế Mèn, Nhà Trò ( Tên riêng)

- Hs viết bảng con

+ Bài viết trình bày nhH thế nào? - Trình bày là 1đoạn văn

- Gv đọc bài viết tốc độ vừa phải

90 tiếng / 1 phút

- Hs viết bài vào vở

- Gv đọc lại cho học sinh soát lỗi - Hs đổi vở soát lỗi

3

chấm bài.

Trang 14

- Đọc yêu cầu bài: Bài 2a (5).

- 1 hs đọc + Bài yêu cầu gì? - Điền l hay n vào chỗ

- Y/c hs tự làm bài vào sgk

bằng bút chì

- 1 em làm vào bảng phụ

- Chấm bài chính tả:

- Chữa bài:

- Nhận xét chữa bài của bạn trên bảng phụ

- Nhận xét, chốt lời giải đúng: lẫn

- nở nang, béo lẳn, chắc nịch,

lông mày, loà xoà, Bài 3 (6).

- Hs đọc yêu cầu bài

- Gv cho hs giải vào bảng con: - Nhóm 2 thảo luận và ghi vào bảng con.

- HHE- dẫn giải đố và chốt lời

giải đúng:

a Cái la bàn

b Hoa ban

4 Củng cố, dặn dò:

- DHu ý các MHi- hợp viết l/n;

- Nhận xét giờ học

- Bài tập 2b, những em viết xấu

sai nhiều lỗi chính tả viết lại

Trang 15

Kĩ thuật:

( Tiết 7 - 4 d)

Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu, may

( Tiết 1)

A Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Hs nắm Hf đặc điểm, tác dụng của những vật liệu, dụng cụ đơn giản để

cắt,khâu, thêu

2 kĩ năng.

- Biết cách sử dụng kéo, phân biệt Hf chỉ thêu và may

3 Thái độ.

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

B Đồ dùng dạy - học:

- 1 số loại vải

C Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học

2 Bài mới.

a) 5HE- dẫn HS quan sát nhận xét

mẫu

- Quan sát nhận xét mẫu

* Vải: Cho hs đọc bài: (4).

- Cho hs quan sát một số mẫu vải - Hs quan sát

+Kể tên một số vải mà em biết? + Vải sợi bông, sợi pha, xa tanh, lanh, lụa tơ

tằm

+ Kể tên một số sản phẩm Hf làm

từ vải?

Quần, áo, chăn, ga, gố, khăn,

+ Em có nhận xét gì về màu sắc, độ

dày, mỏng của các loại vải đó?

+ Màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏng khác nhau

+ 5HE- dẫn học sinh chọn vải để

khâu, thêu?

+ Vải trắng hoặc màu có sợi thô, dày (sợi bông, sợi pha) không sử dụng lụa , xa tanh (

... class="text_page_counter">Trang 11

Thứ J ngày 25 tháng năm 2 010 Toán :

(Tiết 1- 4b, Tiết 3- 4d)

Ôn tập số đến 10 0 000...

x = 89 84 b) x = 48 26

x = 48 26 :

x = 2 41 3

x : = 15 32

x = 15 32 3

x = 45 96

- Đọc toán

- 5HE - dẫn HS... :

(Tiết - 4b

Tiết 7- 4d; ngày 2 6- 8- 2 010 )

Làm quen với đồ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết

- Định nghĩa

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w