KÜ n¨ng: - Biết tên gọi, ký hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo khối lượng trong bảng đơn vị đo khối lượng.. Thái độ: - Giáo dục học sinh sử dụng đơn vị đo khối lượng vào thực tế[r]
Trang 1Tuần 4: Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm
2010
Toán :
( Tiết 2 - 4b, tiết 3- 4d)
So sánh và sắp xếp thứ tự các số tự nhiên
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Cách so sánh 2 số tự nhiên
2 Kĩ năng:
- Đặc điểm về thứ tự của các số tự nhiên
3 Thái độ:
Giáo dục cho học sinh yêu thích học bộ môn
B Đồ dùng dạy - học:
GV: Bảng nhóm
HS : SGK
C Các hoạt động dạy - học.
I Kiểm tra bài cũ:
- Trong hệ thập phân người ta dùng bao nhiêu chữ số để viết số
- Khi viết số người ta căn cứ vào đâu?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
a So sánh hai số tự nhiên.
- Cho hai số a và b
+ Khi so sánh 2 số a và b có thể xảy ra
những trường hợp nào? + Xảy ra 3 trường hợp a > b ; a < b ; a = b
+ Để so sánh 2 số tự nhiên người ta căn
cứ vào đâu? + Căn cứ vào vị trí của số trong dãy số tự nhiên
- GV viết lên bảng dãy số: 0, 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9
- Hãy so sánh 6 và 7 ; 7 và 8 - Số đứng trước bé hơn số đứng sau 6 < 7 ;
số đứng sau lớn hơn số đứng trước 8 > 6 + Làm thế nào để biết số lớn hơn, số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 + Trên tia số các số đứng ở vị trí nào là
số lớn? Các số đứng ở vị trí nào là số
nhỏ?
+ Số càng xa điểm gốc 0 là số lớn, sổ ở gần điểm gốc 0 là số nhỏ
+ Nếu 2 số cùng được biểu thị cùng 1
điểm trên trục số thì 2 số đó như thế
nào?
+ 2 số đó bằng nhau
- Với những số lớn có nhiều chữ số ta + Căn cứ vào các chữ số viết lên số
Trang 2làm như thế nào để so sánh được?
+ So sánh 2 số 100 & 99 số nào lớn
hơn, số nào bé hơn? Vì sao? + 100 > 99 vì 100 có nhiều chữ số hơn.
- So sánh 999 với 1000 + 999 < 1000 vì 999 có ít chữ số hơn + Nếu 2 số có các chữ số bằng nhau ta
làm nh thế nào? + So sánh từng cặp chữ số ở cùng 1 hàng theo thứ tự từ trái sang phải + Nếu 2 số có tất cả các cặp chữ số
bằng nhau thì 2 số đó nh thế nào? + 2 số đó bằng nhau.
b Xếp thứ tự số tự nhiên:
VD: với các số: 7698 ; 7968 ; 7896 ;
7869 Hãy xếp theo thứ tự
+ Từ bé đến lớn
7698 ; 7869; 7896 ; 7968 + Từ lớn đến bé
7968; 7896; 7869; 7698 + Khi xếp các số tự nhiên ta có thể sắp
xếp như thế nào? + Ta có thể sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Yêu cầu lớp làm bài vào SGK, nêu
miệng kết quả
Bài 1(22) > < =
1234 > 999
- Nêu cách so sánh 2 số tự nhiên
- GV nhận xét, chữa bài
8754 < 87540
39 680 = 39000 + 680
35 785 < 35790
92 501 > 92 410
17 600 = 17000 + 600
- Đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở, một HS
làm bài vào bảng nhóm, trình bày
- Yêu cầu lớp nhận xét
- GV nhận xét
Bài 2 (22) Viết các số sau theo thứ tự từ
bé đến lớn:
- HS làm vở
a) 8136; 8316; 8361 b) 5724; 5740; 5742 c) 64813; 64831; 64841
Bài 3(22) Viết các số theo thứ tự từ lớn
đến bé:
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS nêu cách làm, làm bài
vào vở, 1 em làm bảng phụ, trình bày
bài
- Yêu cầu lớp nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
- Viết các số sau theo thứ tự từ lớn bé
a) 1984; 1978; 1952; 1942 b) 1969; 1954; 1945; 1890
3 Củng cố - dặn dò:
- Muốn so sánh 2 số tự nhiên ta làm thế nào?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài
Lop4.com
Trang 3Toán :
( Tiết 6 - 4d ; Tiết7 - 4b)
Ôn tập về số tự nhiên
( Tiếp)
A Mục tiêu
1 Kiến thức
- Giúp học sinh củng cố về cách đọc, viết số tự nhiên có nhiều chữ số
2 Kĩ năng:
- Biết cách đọc, viết số tự nhiên có nhiều chữ số một cách thành thạo
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh yêu thích khi học toán về số tự nhiên
B Đồ dùng dạy - học:
GV: Bảng nhóm
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu.
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc các số sau: 678 896; 23 678 876; 345 876 435
- Viết số : Bảy trăm tám mươi nghìn, chín trăm linh tắm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS viết và
đọc các số trong bảng
- Củng cố về cách đọc,
viết các số tự nhiên có
nhiều chữ số
Bài 15(SBT).
a) Viết và đọc các số trong bảng:
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn
vị
- Gọi HS nêu yêu cầu bài Bài 18(SBT) Viết số, biết số đó gồm:
- Yêu cầu HS tự làm bài
vào vở
a) 2 222 222
b) 5 505 005
Trang 4- GV chữa bài, nhận xét
bài làm của HS
- Nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS làm bài
Bài 19(SBT)
- Yêu cầu HS làm bài vào
vở
a) 1000; 10000; 1 000 000 b) 999 999; 9 999 999; 99 999 999
- Nhận xét, chữa bài
3.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫ về nhà học bài
Lop4.com
Trang 7Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2009 Toán:
(Tiết 1 - 4d, Tiết 2 - 4b)
Luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên
- Bước đầu làm quen với bài tập dạng x < 5; 68 < x < 92 (với x là số tự nhiên)
2 Kĩ năng:
- Biết cách đọc, viết số tự nhiên có nhiều chữ số một cách thành thạo
3 Thái độ:
- Giáo dục cho học sinh yêu thích bộ môn
B Đồ dùng dạy - học:
GV: Bảng phụ
HS: SGK
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Muốn so sánh 2 số tự nhiên ta làm như thế nào?
II Bài mới:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn HS làm bài
+ Số bé nhất có 1 chữ số ; 2 chữ số ; 3
csố
+ Số lớn nhất có 1chữ số ; 2 chữ số; 3
chữ số
Bài 1(22)
- 1 HS đọc - Lớp đọc thầm + 0; 10; 100
+ 9; 99; 999
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu lớp thảo luận, làm bài
+ Có bao nhiêu số có 1 chữ số
+ Có bao nhiêu số có 2 chữ số
Bài 2(22)
+ Có 10 số có 1 chữ số: 0 9 + Có 90 số có 2 chữ số: 10 99
- Đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài vào SGK 1 HS làm
bảng phụ, trình bày
Bài số 3(22).Viết sốthích hợp vào chỗ chấm:
Trang 89
- Nhận xét, chữa bài
- Viết chữ số thích hợp vào
859 67 < 859167
609608 < 60960
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS thảo luận làm bài, nêu
kết quả
- Nhận xét, chữa bài
Bài số 4:
- Tìm số tự nhiên x biết
x < 5 Các số tự nhiên bé hơn 5 là: 0; 1; 2; 3; 4 Vậy x là: 0; 1; 2; 3; 4
- Tìm số tròn chục x biết:
68 < x < 92
- GV nhận xét, chữa bài
Bài số 5(22)
- HS nêu kết quả
- Số tròn chục lớn hơn 68 và bé hơn 92 là: 70; 80; 90
Vậy x là : 70; 80; 90
3 Củng cố - dặn dò:
- Cách so sánh 2 số tự nhiên
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài tập đã làm
Lop4.com
Trang 9Khoa học :
(Tiết 5- 4d, tiết 6- 4b)
Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Giải thích được lí do cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn
2 Kĩ năng.
- Nói tên nhóm thức ăn cần ăn đủ, ăn vừa phải, ăn có mức độ, ăn ít và ăn hạn chế
3 Thái độ.
- Giáo dục học sinh biết ăn uống điều độ
B Đồ dùng dạy - học:
GV :Tranh ảnh và các loại thức ăn
HS : SGK
C Các hoạt động dạy - học.
I Kiểm tra bài cũ:
- Nêu vai trò của các Vi-ta-min, chất khoáng và chất béo?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài
HĐ1: Sự cần thiết phải ăn phối hợp
nhiều loại thức ăn và thường xuyên
thay đổi món.
+ Nêu tên một số thức ăn mà em
th-ường ăn
- HS tự kể
+ Nếu ngày nào cũng ăn một vài món
ăn cố định các em sẽ thấy như thế nào?
+ Có loại thức ăn nào chứa đầy đủ tất
cả các chất dinh dưỡng không?
+ Không 1 loại thức ăn nào dù chứa nhiều chất dinh dưỡng đến đâu cũng không thể cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho nhu cầu của cơ thể
Trang 10+ Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta chỉ ăn
cơm với thịt cá mà không ăn rau, quả?
+ Cơ thể không đủ chất dinh dưỡng và quá trình tiêu hoá không tốt
* KL: Tại sao phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món.
- Vài HS nhắc lại
HĐ 2: Tìm hiểu về tháp dinh
dưỡng cân đối.
- Cho HS quan sát tháp dinh dưỡng,
thảo luận nhóm
+Hãy nói tên nhóm thức ăn
- GV đánh giá
- HS thảo luận nhóm 2
* KL: Những thức ăn nào cần được ăn
đầy đủ? ăn vừa phải, có mức độ, ăn ít và hạn chế.
- Vài HS nhắc lại
HĐ3: Trò chơi "Đi chợ"
- Cho HS viết tên các thức ăn, đồ uống
hàng ngày
- GV đánh giá
- HS chơi theo nhóm, giới thiệu trước lớp thức ăn, đồ uống lựa chọn cho từng bữa
- Các nhóm khác nhận xét, bình chọn nhóm suất xắc
3 Củng cố - dặn dò:
- Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn?
- Về nhà thực hiện tốt việc ăn uống đủ chất dinh dưỡng
- Nói với bố mẹ về tháp dinh dưỡng
Lop4.com
Trang 11Chính tả:
( Tiết 7 - 4 d)
Truyện cổ nước mình
A Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Nhớ viết lại đúng chính tả, trình bày đúng 14 dòng đầu của bài thơ "Truyện cổ
nước mình"
2 Kĩ năng:
- Tiếp tục nâng cao KN viết đúng, (phát âm đúng) các từ có các âm đầu r/d/gi hoặc có vần ân/âng
3 Thái độ:
- Giáo dục cho học sinh biết giữ vở sạch viết chữ đẹp
B Đồ dùng dạy - học:
GV : Viết sẵn nội dung bài 2a vào bảng phụ
HS : VBT Tiếng Việt
C Các hoạt động dạy học chủ yếu.
I Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 nhóm lên bảng thi viết nhanh tên các con vật bắt đầu bằng ch/tr
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS nhớ - viết
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi 1 HS đọc bài thơ
- 1 HS đọc
- HS đọc thuộc lòng 12 HS
- Lớp đọc thầm
- Nêu cách trình bày thơ lục bát
- Cho HS viết bài
- HS nêu cách viết
- HS tự làm bài
3 Luyện tập:
- Cho HS đọc bài tập
- Nhắc HS khi điền từ hoặc vần cần phối
hợp với nghĩa của câu
- Đọc yêu cầu bài
- HS làm bài
- Chữa bài tập- lớp nhận xét
Trang 12- GV đánh giá.
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét qua bài viết
- Về nhà đọc lại những đoạn văn trong bài 2 ghi nhớ để không viết sai chính tả
Lop4.com
Trang 13Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010 Toán :
(Tiết 1- 4d, Tiết 2- 4b)
Yến, tạ, tấn
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Bước đầu nhận biết được độ lớn của yến, tạ, tấn: Mối quan hệ giữa yến, tạ, tấn và ki-lô-gam
2 Kĩ năng:
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng (từ đơn vị lớn ra đơn vị bé)
- Biết thực hiện phép tính với các số đo khối lượng
3 Thái độ:
- Giáo dục HS sử dụng đơn vị đo khối lượng vào cuộc sống hàng ngày
B Đồ dùng dạy - học:
GV : Bảng phụ, máy chiếu Projector, máy chiếu vật thể,…
HS : SGK
C Các hoạt động dạy- học
I Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách so sánh 2 số tự nhiên
II Bài mới:
1 Giới thiệu đơn vị đo khối lượng.
a Giới thiệu đơn vị yến:
+ Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã
+ Để đo khối lượng các vật nặng hàng
chục ki-lô-gam, người ta còn dùng đơn
vị yến
- GV ghi : 1yến = 10kg
+ Mua 2 yến gạo tức là mua bao nhiêu
kg?
3 4 HS đọc
2 yến = 20 kg
3 yến = 30 kg
7 yến = 70 kg
b Giới thiệu đơn vị tấn, tạ:
- Để đo khối lượng các vật nặng hàng
Trang 14trăm kg, hang tấn người ta còn dùng
đơn vị đo như tấn, tạ
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
- HS nhắc lại
2 Luyện tập:
- Nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS suy nghĩ nêu miệng
- Nhận xét, chữa bài
Bài 1(23)
- HS nêu miệng
+ Con bò cân nặng 2 tạ
+ Con gà cân nặng 2 kg
+ Con voi cân nặng 2 tấn
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào SGK, nêu
miệng
- GV nhận xét
+ Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
khối lượng yến, tạ, tấn
+ Cách đổi đơn vị đo khối lượng
Bài 2(23) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
5 yến = 50 kg
1 yến 7 kg = 17 kg
4 tạ 60 kg = 460 kg
2 tấn 85 kg = 2085 kg
- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV hướng dẫn mẫu
- Cho HS làm bài vào vở
- Chữa bài
Bài 3(23).Tính
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm vở
18 yến + 26 yến = 44 yến
648 tạ - 75 tạ = 573 tạ
135 tạ x 4 = 540 tạ
512 tấn : 8 = 64 tấn
- Hướng dẫn tìm hiểu bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết cả hai chuyến chở được
bao nhiêu ta làm thế nào?
- nêu tóm tắt bài toán
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4(23)
- HS đọc bài toán, tìm hiểu bài toán
- Nêu tóm tắt
- Giải bài toán vào vở
Tóm tắt
Chuyến trước chở: 3 tấn muối Chuyến sau nhiều hơn chuyến trước : 3 tạ Hai chuyến chở: tạ ?
Bài giải
Số muối chuyến sau chở
30 + 3 = 33 (tạ) Cả 2 chuyến chở
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ
3 Củng cố - dặn dò:
- Muốn đổi đơn vị đo khối lượng từ đơn vị lớn ra đơn vị bé ta làm thế nào
- Nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài
Lop4.com
Trang 15Địa lí :
( Tiết3- 4d, Tiết 5- 4b)
Hoạt động sản xuất của người dân
ở hoàng liên sơn
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Trình bày những đặc điểm tiêu biểu về hoạt động sản xuất của người dân ở Hoàng Liên Sơn
2 Kĩ năng:
- Dựa vào tranh ảnh, để tìm ra kiến thức
- Dựa vào hình vẽ nêu được quy trình sản xuất ra phân lân
3 Thái độ:
- Xác lập mối quan hệ địa lý giữa thiên nhiên và sinh hoạt sản xuất của con người ở Hoàng Liên Sơn
B Đồ dùng dạy - học:
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Tranh ảnh khai thác khoáng sản
C Các hoạt động dạy - học.
I Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đặc điểm về dân cư, sinh hoạt, trang phục của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
HĐ1: Hoạt động trồng trọt trên đất dốc.
- yêu càu HS quan sát tranh ảnh SGK,
thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
+ Các dân tộc ở HLS có nghề gì? Nghề
nào là chính?
+ Ruộng bậc thang được làm ở đâu?
+ Nghề nông nghiệp; thủ công
Nghề nông nghiệp là chính + ở sườn núi
+ Tại sao phải làm ruộng bậc thang? + Giúp cho giữ nước và chống xói mòn + Người dân HLS trồng gì trên ruộng
bậc thang?
+ Trồng lúa, trồng ngô,
Trang 16+ Kể những nơi có ruộng bậc thang mà
em biết
+ Sa Pa, Bắc hà, Mường khương
+ Người dân HLS thường trồng lúa ở
đâu?
- HS nêu 3 4 HS nhắc lại
HĐ2: Nghề thủ công truyền thống.
- Cho HS quan sát tranh ảnh, thảo luận
trả lời:
- HS thảo luận nhóm 2
+ Kể tên 1 số sản phẩm thủ công nổi
tiếng của 1 số dân tộc ở HLS
+ Bàn nghế tre, trúc của người Tày, hàng dệt thêu của người Thái, người Mường + Nhận xét về màu sắc của hàng thổ
cẩm
+ Hoa văn thêu cầu kỳ, màu sắc sặc sỡ
+ Hàng thổ cẩm thường được dùng để
làm gì ?
+ May áo, váy, gối
- GVnhận xét, kết luận - 3 4 HS nhắc lại
HĐ3: Khai thác khoáng sản.
- Cho HS quan sát tranh ảnh
- HS quan sát hình 3
+ Kể tên 1 số khoáng sản có ở HLS + Apatít; sắt, quặng thiếc, đồng, chì, kẽm + ở vùng núi HLS hiện nay có khoáng
sản nào được khai thác nhiều nhất ?
+ Apatít
+ Quặng Apatít dùng để làm gì? + Để làm phân bón
+ Em hãy mô tả lại đặc điểm của
quặng
+ Có màu nâu, bột, lẫn đá cục
- Cho HS quan sát H3 và nêu quy trình
sản xuất phân lân
- HS nêu: Quặng khai thác làm giàu quặng sản xuất ra phân lân phân lân + Ngoài khai thác khoáng sản người
dân miền núi còn khai thác những gì?
+ Lâm sản
+ Các khoáng sản HLS tập trung nhiều
ở đâu? Có vai trò gì ?
- GV nhận xét, kết luận
- 3 4 HS nhắc lại
3 Củng cố, dặn dò.
- Người dân ở Hoàng Liên Sơn làm những nghề gì?
- Nhận xét giờ học
Lop4.com
Trang 17Toán :
(Tiết 5 - 4d; Tiết 6- 4d)
Ôn tập về số tự nhiên bài tập 27, 28, 29 (SBT)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức
- HS biết cách so sánh hai số tự nhiên có nhiều chữ số Biết so sánh các số tròn chục
2 Kĩ năng:
- Thực hiện so sánh hai số tự nhiên có nhiều chữ số một cách thành thạo
3 Thái độ:
- Giáo dục học sinh có ý thức học tập bộ môn
B Đồ dùng dạy - học:
GV: Bảng nhóm
HS : SBT
C Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách so sánh các số tự nhiên có nhiều chữ số
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài Bài 27(8-SBT) Tìm chữ số a, biết:
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài
- Làm bài vào vở, nêu kết quả:
a) 45670 < 45671 b) 27a569 > 278569 ( a = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7)
- GV nêu yêu cầu bài Bài 28(8 - SBT) Tìm số tự nhiên x,
biết:
- Hướng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, nêu kết quả
- Nhận xét, chữa bài
a) x < 10 ( Với x = 0 ; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9) b) x là số có hai chữ số và x > 95 ( Với x = 96; 97; 98; 99 )
- Cho HS tự làm bài, chữa bài Bài 29(SBT) Tìm các số tròn chục x,