Ổn định tình hình lớp: 2’ 2.Kieåm tra baøi cuõ: T/g Caâu hoûi kieåm tra cuûa GV Dự kiến phương án trả lời của HS 3’ +Nêu công thức tính khoảng cách giữa hai ñieåm +Công thức tính góc giữ[r]
Trang 1Ngày soạn: ………… §1 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT
Tiết: 27 CỦA ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu được:
- Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
- Phương trình tổng quát của đường thẳng
2 Về kỹ năng:
- Viết được phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M(x0,y0) và có một VTPT
- Xác định vectơ pháp tuyến của một đường thẳng có phương trình tổng quát cho trước
3 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Các hình vẽ 65,66 sgk
2 Chuẩn bị của học sinh: Một số dạng phương trình đường thẳng đã học ở lớp dưới
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (lồng trong bài dạy)
3 Giảng bài mới:
12’ Hoạt động 1:
GV: Đưa ra hình vẽ 65
Các vectơ n1,n2,n3(0)mà giá
của chúng đều vuông góc với
đường thẳng Khi đó ta gọi
đều là những vectơ
3 2
1,n ,n
n
pháp tuyến của đường thẳng
H: Định nghĩa vectơ pháp tuyến
của một đường thẳng?
H: Mỗi đường thẳng có bao nhiêu
vectơ pháp tuyến? Chúng liên hệ
với nhau ntn?
H:Cho điểm I vàvectơ n 0 Có
bao nhiêu đường thẳng đi qua I
và nhận làm VTPT?n
Hoạt động 1:
HS: Định nghĩa vectơ pháp tuyến
TL: Mỗi đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến
Chúng cùng phương với nhau
TL: Có 1 & chỉ 1
1, Phương trình tổng quát của đường thẳng:
Định nghĩa: Vectơ n 0, có giá vuông góc với đường thẳng được gọi là vectơ
pháp tuyến của đường thẳng
20’ Hoạt động 2:
H: M(x,y)khi và chỉ khi 2
vectơ IM,ncó quan hệ như thế
nào?
H: Xác định toạ độ của vectơ IM
Hoạt động 2:
HS: M(x,y) IMn
Hay:IM.n 0(*) TL: IM=(x-x0;y-y0)
Bài toán: Trong mặt phẳng
toạ độ,cho điểm I(x0;y0) và vectơ =(a;b) n 0 Gọi
là đường thẳng đi qua I, có vectơ pháp tuyến là Tìm n
Trang 2và ?n
H: Từ (*), ta suy được gì?
GV: Biến đổi (*) về dạng
ax+bx-ax0-bx0=0
Nếu đặt c=-ax0-bx0, khi đó ta có
ax+bx+c=0 được gọi là phương
trình tổng quát của đường thẳng
H: Mỗi phương trình sau có phải
là phương trình tổng quát của
đường thẳng không? Nếu phải
hãy chỉ ra 1 vectơ pháp tuyến của
đường thẳng đó
a,7x-5=0;
b, mx+(m+1)y-3=0
c,y=1/3x+1;
d, kx- 2ky+1=0
GV: Y/c mỗi nhóm giải:
Cho đường thẳng d có phương
trình tổng quát:3x-2y+1=0
a) Hãy chỉ ra 1 vectơ pháp tuyến
của đường thẳng d
b) Điểm nào sau đây thuộc d:
M(1;1), N(-1;-1), P(0;1/2), Q(2;3),
E(-1/2;1/4)?
=(a;b)n
TL: a(x-x0)+b(y-y0)=0 HS:
a,7x-5=0 là PTTQ của đt , có VTPT n1 (7;0)
b, mx+(m+1)y-3=0 là PTTQ của đường thẳng , có VTPT n2 (m;m1)
(vì m và m+1 không đồng thời bằng 0)
c, y=1/3x+11/3x-y+1=0 là PTTQ của đường thẳng , có VTPT n3 (1/3;1)
d, kx- 2ky+1=0 là PTTQ của đường thẳng(nếu k 0), có VTPT n4 (1; 2) Mỗi nhóm nghe, hiểu và thực hiện nhiệm vụ nhanh chóng và lần lượt lên trình bày bài giải theo yêu cầu của GV
TL:Đi qua một điểm và có một VTPT
điều kiện của x và y để M(x;y) nằm trên
Vậy:
* Đường thẳng đi qua I,
có vectơ pháp tuyến có n
phương trình:
a(x-x0)+b(y-y0)=0
* Trong mặt phẳng toạ độ, mọi đường thẳng đều có phương trình tổng quát dạng
ax+by+c=0, với a2+b2 0
6’ Hoạt động 3:
H: Một đường thẳng được xác
định bởi các yếu tố nào?
H:Đường cao kẻ từ A nhận vectơ
nào làm VTPT?
H:Hãy xác đinh toạ độ củaBC, từ
đó viết phương trình đường cao
kẻ từ A
Hoạt động 3:
TL:Đường cao kẻ từ A đi qua A và có VTPT là BC
HS: Ta có: BC=(3;-7) và A(-1;-1) nên phương trình tổng quát của đường cao đó là:3(x+1)-7(y+1)=0
Hay: 3x-7y-4=0
Ví dụ: Cho tam giác có ba đỉnh A(-1;-1), B(-1;3), C(2;-4) Viết phương trình đường cao vẽ từ A
3’ Hoạt động 4:
+Xác định VTPT của 1 đthẳng
+Viết phương trình tổng quát của
một đường thẳng
4 Dặn dò: (2’)
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 3
Ngày soạn: ……… §1 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT
Tiết: 28 CỦA ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: Giúp học sinh hiểu được:
- Các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát của đường thẳng
- Phương trình đường thẳng theo đoạn chắn
- Phương trình của đường thẳng theo hệ số góc
- Vị trí tương đối của hai đường thẳng
2 Về kỹ năng:
- Viết được phương trình theo đoạn chắn của đường thẳng
- Biết xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
3 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Các hình vẽ 67,68 sgk
2 Chuẩn bị của học sinh: Một số dạng phương trình đường thẳng đã học ở lớp dưới
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: (lồng trong tiết dạy)
3 Giảng bài mới:
T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
8’ Hoạt động 1:
H:Xác định một điểm và
một vectơ pháp tuyến của
đường thẳng cần tìm?
Từ đó, viết phương trình
tổng quát của đường thẳng
trong mỗi trường hợp
GV:Tương tự , các câu
c,d,e HS tự làm
Hoạt động 1:
a,Đường thẳng Ox đi qua O(0;0) và có một VTPT j
=(0;1) nên có PTTQ:0(x-0)+1(y-0)=0y=0
b,PT đường thẳng Oy:x=0 (vì đi qua O(0;0); VTPT:i
=(1;0))
Bài 2/79 Viết phương trình
tổng quát của :
a, Đường thẳng Ox;
b, Đường thẳng Oy;
c, Đthẳng đi qua M(x0;y0) và song song với Ox;
d, Đthẳng đi qua M(x0;y0) và vuông góc với Ox;
e, Đường thẳng OM, với M(x0;y0) khác điểm O
10’ Hoạt động 2:
H:Cho đt :ax+by+c=0.
Em có nhận xét gì về vị trí
tương đối của và các
trục Ox,Oy khi a=0; Khi
b=0? Khi c=0?
H: Cho hai điểm A(a;0) và
B(0;b), với ab 0
Hoạt động 2:
TL:Khi a=0 thì b 0, có một
VTPT =(0;b) cùng phương n
với nên vuông góc với trục j
Oy
Các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát:
Ghi nhớ:
Đthẳng by+c=0 song song hoặc trùng với trục Ox
Đthẳng ax+c=0 song song hoặc trùng với trục Oy
Đường thẳng ax+by=0 đi qua
Trang 4a, Hãy viết phương trình
tổng quát của đường thẳng
đi qua A và B
b, Chứng minh phương
trình tổng quát của
tương đương với pt:
1
x y
a b
H: Viết phương trình tổng
quát của đường thẳng đi
qua A(-1;0), B(0;2)
gốc toạ độ
Ghi nhớ: Đường thẳng có
phương trình x y 1 (2) đi
a b qua A(a;0) và B(0;b) Phương trình dạng(2) được gọi là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn
Chú ý:(sgk)
5’ Hoạt động 3:
H: Mỗi đường thẳng sau
đây có hệ số góc là bao
nhiêu?Hãy chỉ ra góc
tương ứng với hệ số góc đó
Hoạt động 3:
a, 1: 2x+2y-1=0;
b, 2: 3x-y+5=0
Ý nghĩa hình học của hệ số góc: (sgk)
10’ Hoạt động 4:
H: Số giao điểm của hai
đường thẳng chính bằng số
nghiệm của hệ phương
trình nào?
Từ đó suy ra vị trí tương
đối của hai đường thẳng?
H: Từ tỉ lệ thức 1 1 , ta
a b có thể nói gì về vị trí tương
đối của 1 và2?
Hoạt động 4:
a x+b y+c =0
a x+b y+c =0
a, 1, 2 cắt nhau khi và chỉ
b, 1//2 khi và chỉ khi:
hoặc
c, 1, 2 trùng nhau
0
2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
Trong mặt phẳng toạ độ, cho hai đường thẳng:
1: a1x+b1y+c1=0
2 : a2x+b2y+c2=0
Trong trường hợp a2, b2, c2 đều khác 0, ta có:
1, 2 cắt nhau
a b 1//2 1 1 1
a b c 12 1 1 1
a b c
8’ Hoạt động 5:
H: Xét vị trí tương đối của
hai đường thẳng 1,2
trong mỗi trường hợp sau:
Hoạt động 5:
2
0
1 2 1
a) : 2x y và : x+3y- 3 b) : x-3y+2=0 và : -2x+6y+3=0
Củng cố:
4 Dặn dò: (2’) 4,5 trang 80 sgk
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 5Ngày soạn: ……… §2 PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ
Tiết: 29 CỦA ĐƯỜNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh cần nắm:
- Véc-tơ chỉ phương của đường thẳng
- Phương trình tham số của đường thẳng, phương trình chính tắc của đường thẳng
2 Kỹ năng: Xác định véc-tơ chỉ phương của một đường thẳng.
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị phiếu học tập , bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: Học thuộc bài cũ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
2 Kiểm tra bài cũ:
T/g Câu hỏi kiểm tra của GV Dự kiến phương án trả lời của HS
5’ Viết phương trình tổng quát của đường
thẳng d qua M(1,-2) và song song với
đường thẳng d1:3x-2y+6=0
3 Giảng bài mới:
10’ Hoạt động 1:
GV: Đư a ra hình vẽ 70/80
sgk.Hai vectơ , khácu1 u2 0
H: Nêu nhận xét về quan hệ
giữa giá của 2 vectơ và đường
thẳng d?
GV: Khi đó ta nói , là các u1 u2
VTCP của đường thẳng d
H: VTCP và VTPT của 1
đường thẳng có quan hệ như
thế nào?
H: Vì sao =(b;-a) là 1 VTCP u
của đường thẳng có phương
trình ax+by+c=0?
Hoạt động 1:
TL:Giá của trùng với u1
đường thẳng d Giá của song song với đường
2
u
thẳng d
HS: Định nghĩa VTCP của đường thẳng d
TL:Hai vectơ vuông góc với nhau
TL: Đường thẳng có VTPT =(a;b) Vì = n u
(b;-a) nên khác và u 0
=ba-ab=0, nên
Vậy là VTCP của
đường thẳng
1, Vectơ chỉ phương của đường thẳng:
Định nghĩa (sgk)
Trang 6, tức là
u //
IM
M
Có số t sao cho: IMtu
H: Hãy viết toạ độ của IM,tu
và so sánh toạ độ của chúng
H: Từ đó nêu đk cần và đủ để
M nằm trên đường thẳng d
GV chia 4 nhóm học sinh và
giao nhiệm vụ
TL:IM=(x-x0;y-y0), tu
=(ta;tb)
u t
IM
tb y y
ta x x
0 0
bt y y
at x x
0 0
HS: nhận nhiệm vụ, đưa
ra kết quả và cử đại diện của mỗi nhóm lên trả lời các câu hỏi
đường thẳng:
Bài toán:(sgk)
M
bt y y
at x x
0 0
(1) (a2+b2 0) Hệ trên được gọi là PTTS của đường thẳng d(t: tham số )
Chú ý: (sgk)
Phiếu học tập:Cho đường thẳng d:
t 5 3 y
t 2 x
a, Toạ độ vectơ nào dưới đây là VTCP của d:
A(2,3), B(1,-5), C(-2,10), D(5,1)
b, Điểm nào thuộc d:M(1,-5), N(2,3), P(1,8), Q(3,-2)
C, Tìm các điểm của d ứng với các g/trị t=0,t=-4,t=1/2
10’ Hoạt động 3:
H: Từ phương trình tham số
của đường thẳng, nếu a 0, b
0 thì bằng cách khử t từ 2
phương trình trên ta được gì?
GV: Phương trình(2) đgl
phương trình chính tắc của
đường thẳng
GV: Gọi từng em lên bảng
giải các câu a, b, c,
Hoạt động 3:
b
y y a
x
( a 0, b 0) HS: giải bài tập trên
Chú ý: (sgk)
Ví dụ:Viết phương trình tham số,phương trình chính tắc(nếu có),
Phương trình tổng quát của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:
a, Đi qua điểm A(1;1) và song song với trục hoành
b, Đi qua điểm B(2;-1) và song song với trục tung
c, Đi qua điểm C(2;1) và vuông góc với đ/thẳng
d:5x-7y+2=0
d, Đi qua 2 điểm M(-4;3), N(1,2)
3’ Hoạt động 4:
+Xác định VTCP của 1 đường
thẳng
+Viết phương trình tham số,
chính tắc(nếu có) của 1 đthẳng
4 Dặn dò: (2’) 7,8,9,10,11,12,13,14 trang 83,84 sgk
IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Trang 7.
Ngày soạn: ………
Tiết: 30 BÀI TẬP I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh cần nắm: - Véc-tơ chỉ phương của đường thẳng - Phương trình tham số của đường thẳng, phương trình chính tắc của đường thẳng
2 Kỹ năng: Xác định véc-tơ chỉ phương của một đường thẳng 3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác II CHUẨN BỊ: 1 Chuẩn bị của giáo viên: Chuẩn bị phiếu học tập , bảng phụ 2 Chuẩn bị của học sinh: Học thuộc bài cũ III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tình hình lớp: (2’) 2 Kiểm tra bài cũ: T/g Câu hỏi kiểm tra của GV Dự kiến phương án trả lời của HS 6’ +Nêu định nghĩa VTCP của một đường thẳng? +Nêu PTTS , PTCT của đường thẳng? 3 Giảng bài mới: T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 5’ Hoạt động 1: Yêu cầu từng học sinh trả lời Hoạt động 1:Bài tập 7/83 a.S b.Đ c.S d.Đ e.Đ f.Đ Bài tập 8/83 a.Đ b.Đ c.S d.Đ e.Đ
Bài tập 7/83 (sgk) Bài tập 8/83 (sgk)
5’ Hoạt động 2:
+Nêu cách viết PTTQ,PTTS,
PTCT(nếu có) của đường
thẳng đi qua hai điểm?
Hoạt động 2:
a)VTCP: AB=(3;5)
5
VTPT: =(5;-3)n
+PTTQ:5x-3y+15=0
Bài tập 9/83 (sgk)
5’ Hoạt động 3:
Gọi học sinh lên bảng thực Hoạt động 3:a)Đường thẳng 1 đi qua A song
Bài tập 10/83 (sgk)
Trang 8(Bài toán không đòi hỏi
dạng của phương trình
đường thẳng, vì thế tùy từng
trường hợp cụ thể nên chọn
dạng thích hợp để viết
phương trình dễ dàng
song với nên nhận (1;-2) làm u
véc-tơ chỉ phương Vậy 1 có pt:
x y
b)Đường thẳng 2 đi qua A nhận VTCP (1;-2) của làm VTPT u nên có phương trình 1(x+5)-2(y-2)=0x-2y+9=0
10’ Hoạt động 4:
H:Nêu cách xác định vị trí
tương đối của hai đường
thẳng?
H:Cách tìm toạ độ giao điểm
của hai đường thẳng cắt
nhau?
Hoạt động 4:
a)Hai VTCP của hai đường thẳng là u1=(-2;1) vàu2=(6;-3) cùng phương nên hai đường thẳng đó song song hoặc trùng nhauVì M(4;5) thuộc đường thẳng thứ nhất nhưng không thuộc đ/thẳng thứ hai nên hai đường thẳng song song
b)Hai VTCP của hai đường thẳng là u1=(1;2) và u2=(2;3) không cùng phương nên hai đường thẳng cắt nhau
Thay x,y từ phương trình thứ nhất vào phương trình thứ hai, tính được t=-5 Suy ra x=0, y=-13 Vậy giao điểm : (0;-13)
Bài tập 11/83
5’ Hoạt động 5:
Cách 1:Gọi H là điểm nằm
trên , suy ra toạ độ của H?
Để H là hình chiếu của P lên
ta phải có gì?
Cách 2:Gọi H là hình chiếu
của P lên , H là giao điểm
của và ’( ’ là đường
thẳng đi qua P và ’
Hoạt động 5:
Gọi H thì H(t;1), =>PH =(t-3;3) Đường thẳng có VTCP
=(1;0) H là hình chiếu của P trên
PH i
Bài tập 12:
5’ Hoạt động 6:
+Xác định VTCP của 1
đường thẳng
+Viết phương trình tham số,
chính tắc(nếu có) của 1
đthẳng
4 Dặn dò: (2’) 7,8,9,10,11,12,13,14 trang 83,84 sgk
Trang 9IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:
Ngày soạn:……… §3 KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC
Tiết: 31
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:
- Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Vị trí của hai điểm đến một đường thẳng
- Góc giữa hai đường thẳng
2.Về kỹ năng:
- Sử dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Tính được số đo của góc giữa hai đường thẳng
3.Về tư duy:
4.Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Hình vẽ 72 (trang 85), hình 73 (trang 87) hình 74(trang 88) sgk
2 Chuẩn bị của học sinh: Học sinh đã biết khoảng cách từ một điểm đến một đ/thẳng III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
2.Kiểm tra bài cũ:
T/g Câu hỏi kiểm tra của GV Dự kiến phương án trả lời của HS
3’ +Nêu công thức tính khoảng cách giữa hai
điểm
+Công thức tính góc giữa 2 vectơ
3.Giảng bài mới:
T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
18’ Hoạt động 1:
H: Khoảng cách từ M(xM;yM)
đến đường thẳng ?
GV:Gọi M’ là hình chiếu của M
lên d,ta có d(M, )=M’M
H: Nhận xét gì về phương của
và VTPT =(a;b) của ? M
'
Từ đó suy được gì?
GV: d(M, )=M’M=
2
2 b a k n
H: Mặt khác nếu gọi (x’;y’) là
Hoạt động 1:
TL: Là khoảng cách từ M đến hình chiếu của M lên
TL:Hai vectơ cùng phương, nên:
(2)
n k M ' M : R
TL: M ' M=(xM-x’;yM-y’)
k =(ka;kb)n
Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Bài toán 1: (trang 85)
y M
M’
O x
Trang 10toạ độ của điểm M’, hãy tính
toạ độ của các vectơ M ' M và k
?
n
Từ (2) ta suy được hệ phương
trình nào?
H: M’ khi và chỉ khi đk nào
xảy ra?
GV:Thay k vào (2), được
d(M; )=
2 2 M M
b a
c by ax
H:Hãy tính khoảng cách từ M
đến :
A, M(13;14) và :4x-3y+15=0;
B, M(5;-1) và :
t 3 4 y
t 2 7 x
(2)
kb ' y y
ka ' x x
M M
Hay:
kb y ' y
ka x ' x
M M
TL:a(xM-ka)+b(yM-kb) +c=0
2 2 M M
b a
c by ax k
HSY: giải câu a, HSTB: giải câu b, -Đưa phương trình đã cho về phương trình tổng quát -Tính d(M, )
Vậy: Khoảng cách từ một
điểm M(xM;yM)đến đường thẳng :ax+by+c=0 là:
d(M; )=
2 2 M M
b a
c by ax
17’ Hoạt động 2:
Cho đ/thẳng :ax+by+c=0 và
điểm M(xM;yM).Nếu M’ là hình
chiếu của M lên d thì M ' M k n
, trong đó:
.Tương tự nếu
2 2 M M
b a
c by ax
k
có điểm N(xN;yN) với N’ là hình
chiếu của N lên thì N'Nk'n
, trong đó:
2 2 N N
b a
c by ax
'
k
H: Có nhận xét gì về phương
của 2 vectơ M ' M và N'N?
H: 2 vectơ M ' M và N'N có
hướng như thế nào khi k,k’ cùng
dấu? Khi k,k’ khác dấu?
Suy ra vị trí của M,N đ/v ?
H: Đường thẳng cắt cạnh AB
của khi và chỉ khi đk nào xảy
ra?
H:Kiểm tra xem có cắt cạnh
AB hay không?
Hoạt động 2:
TL:Hai vectơ cùng phương TL:-Khi k,k’ cùng dấu thì và cùng hướng M
'
nên M,N ở về 1 phía đối với
-Khi k,k’ khác dấu thì và ngược hướng M
'
nên M,N ở về 2 phía đối với
TL:Hai điểm A,B nằm về
2 phía đ/v đường thẳng
HS:lên bảng thực hiện
Vị trí của 2 điểm đối với một đường thẳng
Cho đ/thẳng :ax+by+c=0 và
điểm M(xM;yM),N(xN,yN) không nằm trên d.Khi đó -Hai điểm M,N nằm cùng phía đối với khi và chỉ khi
(axM+byM+c)(axN+yN+c)>0 -Hai điểm M,N nằm khác phía đối với khi và chỉ khi
(axM+byM+c)(axN+yN+c)<0
Ví dụ : Cho ABC có các
đỉnh A(1;0),B(2;-3),C(-2;4) Và đường thẳng
:x-2y+1=0.Xét xem cắt
cạnh nào của tam giác
3’ Hoạt động 3:
+Nhắc công thức tính k/c từ một Hoạt động 3: Củng cố: