1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

SƠ ĐỒ TƯ DUY ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

32 166 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 811,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển mối quan hệ hữu nghị, hợp tác Bì ẳng chủ quyền các quốc gia và quyền tự quy t của các dân tộc... Ý ng ĩa Hoàn thành CM dân tộc dân chủ của nhân dân Trung Quốc..[r]

Trang 1

1

LỊCH SỬ LỚP 12 LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI 1945 – 2000

1945 CTTG II N ủ ĩ p

o n c n T ứ ật tự

T 4 - 11/2/1945, Hội nghị t i Ianta (LXô) v i sự tham gia Liên Xô, Mỹ, Anh

Những quyết định Nhanh chóng tiêu diệt CNPX Đức và chủ ĩ q â ệt Nhật

Phân chia ph m vi ả ưởng giữa 3 ường quốc ở châu Âu và châu Á

Tác dụng Những quy ịnh + những thỏa thuậ củ 3 ường quốc trở thành

(ý ng ĩa) khuôn kh của trật tự th gi i m i - “Trật tự hai cực Ianta”

T 25/4 - 26 6 1945, i biể 50 ư c họp t i Xan Phranxixcô (Mĩ) thông

Hoàn c nh qua Hi ươ à ập LHQ

24/10/1945, Hi ươ LHQ ệu lực

Mục đíc Duy trì hòa bình và an ninh thế gi i Phát triển mối quan hệ hữu nghị, hợp tác

Bì ẳng chủ quyền các quốc gia và quyền tự quy t của các dân tộc

Nguyên tắc Tôn trọng toàn vẹn lãnh th và ộc lập chính trị củ ư c

hoạt động Không can thiệp vào nội bộ ư c Giải quy t tranh chấ , ột quốc t bằng biện pháp hòa bình

Chung sống hòa bình, đ m b o sự nhất trí 5 n c: LX, Mĩ, Anh, P, TrQuốc

Cơ cấu Đại hộ đồng: tất cả các thành viên, mỗ ăm ọp 1 lần

tổ chức LHQ Hội đồng B o an: ho ộ ường xuyên quan trọng nhất, giữ gìn

(6 ơ quan chính) hòa bình an ninh thế giới Mọi quy ịnh của

ơ q ày phả ược sự nhất trí củ 5 ường quốc

Ban t ký: ơ q à , ứ ầu là T ư

Vai trò Là diễn đ n quốc tế, vừa hợp tác, vừ đ/tr n duy trì hòa bình và an ninh

* Việt Nam gia nhập LHQ 9/1977 - thành viên thứ 149 Là ủy viên k ông t ường trực hội đồng B o an nhiệm kỳ 2008 – 2009

Liên Hợp Quốc (UN)

Trang 2

2

Sau CTTGII, LXô bị tàn phá nặng nề

phục kinh tế Nông nghiệp: 1950 t mứ ư c chi n tranh

KHKT: 1949, bom nguyên tử  phá th ộc quyề vũ nguyên tử củ Mĩ

Ý ng ĩa: Là nền t ng vững ch c cho công cuộc xây dựng CNXH

C/nghiệp: ờng quốc CN O thứ 2 thế gi i, ầu CN O vũ ụ, ện h t nhân

Nông nghiệp: sả ượng nông phẩm ă ì 16%

Từ 1950 - nửa đầu KHKT: 1957, vệ tinh nhân t o, 1961, à vũ ụ P ươ Đô (Gagarin) những năm 70: xây =>Mở ra kỉ nguyên chinh phụ vũ ụ củ oà ười

dựn ơ sở v t chất Chính trị - xã hộ : ươ ối ịnh, công nhân chi m 55%

kỹ thu t của CNXH Đối ngo i: hòa bình, tích cực ủng hộ CM th gi , ỡ ư c XHCN

Ý ng ĩa: T ư v ệt của CNXH, củng cố, ă ường sức m nh à ư c

Xô vi t, nâng cao uy tín và vị th củ LXô ê ường quốc t

Làm ảo lộn chi ược toàn cầ Mĩ

Nguyên nhân Đ ờng lố lãn đạo chủ quan, duy ý chí, quan liêu, bao cấp, thiếu dân chủ,…

sụp đổ CNXH Không b t kịp sự phát triển của KHKT tiên ti n

ở Liên Xô và Khi ti n hành cải t ph m phải nhiều sai lầm làm khủng hoảng thêm trầm trọng

Đông Âu Sự chống phá của các th lự ù ịch trong và ngoà ư c

LB Nga là “q ốc gia k tụ L ê Xô” và k th ịa vị pháp lý của Liên Xô

Kinh tế: T 1990-1995 ă ưởng âm T 1996 trở ục hồi và phát triển

Chính trị : 12/1993 ban hành hi q ịnh thể ch T ng thống liên bang

Đối nội: 2 thách thức l n: tranh chấp đ ng phái và ột s c tộc (ly khai ở Trécxnia) Đối ngoại : Một mặt ngã về ph/Tây, mặt khác phát triển quan hệ v i châu Á

T ăm 2000, V P ê àm T ng thống Nga có nhiều chuyển bi n

Trang 3

3

T ư ều bị CNTD nô dịch (tr Nhật Bản)

10 1949, ư c CHND Trung Ho ời CNXH nối liền từ Âu sang Á

Sau CTTGII Cuối thập niên 90: TrQuốc thu hồi Hồng Kông -1997 và Ma Cao-1999, (tr Đà Lo )

có nhiều Triều Tiên chia thành 2 ư c eo vĩ y n 38, t ihội nghị Bà Mô Đ m

bi i Nửa sau TK XX, khu vự Đô B Á ă ưởng nhanh chóng về kinh t :

Có 3 con rồng k/t : Hàn Quốc, Hồ Kô , Đà Lo

Nhật Bả ứng thứ 2 th gi i, TrQuố t mứ ă ưởng cao nhất th gi i

T 1946 – 1949, nội chi n giữa Quố dâ Đảng và Đảng Cộng sản

L ầu, quân g/phóng phòng ngự tích cực, sau chuyển sang phản công

Sự thành lập nước Cuối 1949, Quố Dâ Đảng thất b i bỏ ch y Đà Lo

CHND Trung Hoa 1/10/1949, ư c CHND Trung Hoa thành lập, ứng ầu là Mao Tr Đô

Ý ng ĩa Hoàn thành CM dân tộc dân chủ của nhân dân Trung Quốc

Chấm dứt ách thống trị củ quốc, xóa bỏ à dư o n

Sai lầm ường lố “B ọn cờ hồ ”, ặc biệ à “Đ CM vă o vô ả ”

Mục tiêu: TQ thành quốc gia giàu m nh, dân chủ, vă m

Công cuộc c i cách Lấy phát triển kinh t làm trung tâm

mở cửa (từ 1978) Nội dung Ti n hành cải cách, mở cửa

Chuyển sang nền kinh t thị trường XHCN nhằm hiệ i hóa

Xây dự CNXH m ặc s c Trung Quốc

K/tế: GDP ă 8%, ăm 2000 GDP vượ ưỡng 1080 tỷ USD Thành KHKT:1964-bom nguyên tử, 10/2003- à vũ ụ thần châu 5(Dươ Lợ Vĩ)

tựu Đối ngoại: Vtrò, ịa vị ược nâng cao, mở rộng quan hệ th gi i

Thu hồi chủ quyền v i Hồng Kông (1997), Ma Cao (1999)

Trung Quốc

Trang 4

4

T ư c CTTG II: hầu h t là thuộ ịa của các quốc gia Âu – Mỹ (tr Thái Lan)

Trong CTTG II: là thuộ ịa của Nhật

C ư ĐNA ã à ượ ộc lập: I ô ê (8/1945), Việt Nam (9/1945), Lào (10/1945) Sau CTTG II:có S , ị thực dân Âu – Mĩ m ư ất b ivà buộc phải công nhậ ộc lập nhiều bi i (Philippin:1946, Mi Đ ện:1948, I ô ê :1950, Mã L :1957, S o ự trị:1959, Brunây:1984)

S à /lập ĐNA ư c vào thời kì p/triển k/t , vă óa XHvà là thành viên ASEAN

Lợi dụng Nhậ ầu hàng, ND Lào n i dậy k/n 12/10/1945 Lào tuyên bố ộc lập

3/1946 P trở l i x/l Dư i sự ã o củ ĐCSĐDươ ,sự ỡ của VN, cuộc k/c ngày càng ptriển

1954 chi n th ĐBP, Pháp ký h/ ị G ơ-ne-vơ ô ậ ộc lập, chủ quyền, toàn vẹn l/th Lào

S G ơ evơ Mĩ Lào Dư i sự ã o củ Đảng ND Lào cuộ à ều th ng lợi 21/2/1973 Hiệ ịnh V ê C ă ược kí k t, lập l i hòa bình và thực hiện hòa hợp dân tộc ở Lào

2/12/1975 thành lậ ư c Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào T Lào ư c sang thời kì m i

T 1945 - 1954, kháng chi n chống Pháp

T 1954 – 1970, Xihanuc thực hiện ường lối hoà bình trung l p

T 1970-1975, kháng chi n chống Mỹ 17/4/1975, thủ ô P ôm- ê ược giải phóng

T 1979 - 1991, ã d ễn ra cuộc nội chi n giữ Đảng NDCM v K ơme ỏ.7/1/1979 PônPôt bị lậ 10/1991, Hiệ ịnh hòa bình về Cam-pu-chi ược kí k t

9/1993, Quốc hội m i thông qua Hi n pháp, thành lập Vươ quốc CPC Xi-ha-núc làm quố vươ

Những năm 50 – 60 thế kỷ XX - Chiến lược kinh tế hướng nội (CNH thay thế nhập khẩu)

Mục tiêu: Xóa bỏ nghèo nàn, l c hậu Xây dựng nền kinh t tự chủ Nội dung: SXCN à ê dù o ư c thay th nhập khẩu, lấy thị ườ o ư c làm chỗ dựa phát triển s/xuất Thành tựu: Thực hiện chi ược CNH thay th nhập khẩ Đ ứng nhu cầu của nhân dân P/triển một số ngành ch bi n, giải

quy ược n n thất nghiệp

Hạn chế: Thi u vốn, nguyên liệu, công nghệ Chi phí cao dẫn t i thua lỗ Tệ n m ũ , q ê ể Đời sống

ườ dâ ò ă , ư ải quy ược vấ ề ă ưởng v i công bằng xã hội

Từ thập kỷ 60 – 70 của TK XX trở đi - Chiến lược kinh tế hướng ngoại (CNH lấy xuất khẩu làm chủ đạo)

Mục tiêu: Kh c phục những h n ch của chi ượ ư ng nộ T ẩy nền kinh t ti p tục phát triển nhanh Nội dung: “mở cử ” ền k/t , thu hút vốn, công nghệ tiên ti ư c ngoài, s/xuất hàng hóa xuất khẩu, p/triển ngo ươ Thành tựu: Tỉ trọng công nghiệp trong nền kinh t quố dâ ã ơ ô ệp Mậu dị , ối ngo ă ưởng nhanh,

ặc biệt Xigapo trở à “ o ồ ” kinh t

Hạn chế: Phụ thuộc vốn, thị ường bên ngoài quá l Đầ ư ất hợ ý… C ộc khủng hoảng tài chính – tiền tệ ăm 1997 ã

ộng l n nền kinh t củ ư c này, tình hình chính trị một số ư c không ịnh

Trang 5

5

S à ượ ộ , ư ĐNÁ cần có sự hợp tác v ể cùng p/triển

H n ch ả ưởng củ ường quố ê oà ối v i khu vực

Hoàn cảnh Những t chức trên th gi i xuất hiện ngày càng nhiều và có hiệu quả (EU)

8/8/1967, Hiệp hộ ư c ĐNÁ (ASEAN)thành lập t Bă Cốc (Thái Lan) gồm 5 ư c: Indonesia, Malaysia, Singapore, Philipin và Thái Lan Trụ sở ặt ở Giacácta (I ô)

Mục tiêu: phát triển kinh tế v văn ó thông qua sự hợp tác giữ ư c  duy trì hòa bình và ịnh khu vực

Quá trình 1967- 1975: non y , ư vị ê ường quốc t

phát triển 1976 – nay: t thành tựu

2/1976 hiệ ư c thân thiện và hợ ĐNA- H/ c Bali-đ n dấu sự khởi s c

Nội dung: Tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh th

Không can thiệp vào công việc nội bộ

Ko sử dụ vũ ực hoặ e dọ vũ ực

Giải quy t các tranh chấp bằng p/pháp hòa bình

Hợp tác p/triển có hiệu quả o ĩ vực k/t , v/hóa, XH

Thập kỉ 70-80: Vấ ề CPC ược giải quy t, q/hệ ASEAN v 3 ư ĐD ải thiện ASEAN mở rộng thành viên: Brunây (1984), VNam (1995), Lào và Mianma (1997), Camphuchia (1999)

T ây, ASEAN ẩy m nh ho ộng hợp tác kinh t , vă o ằm xây dựng ĐNA thành khu vực

hòa bình, ịnh cùng phát triển

Cuộc đấu tranh S CTTG II, ào ấ ò ộc lập dân tộc lên cao

gi n độc lập Sự l n m nh của phong trào buộ TD A y i hình thức cai trị

26 1 1950, ÂĐ yê ố ộc lậ và ư CHÂĐ à ập

Công cuộc xây Nông nghiệp, “C m ”, 1995 à ư c xuất khẩu g o ứng thứ ba trên th gi i

dựng đất nước Công nghiệp: ứng thứ 10 trên th gi i, ch t o ược máy móc hiệ i

Khoa học kỹ thu t: ường quốc về công nghệ phần mềm, h t nhân và công nghệ vũ ụ

1974 ch t o thành công bom nguyên tử 1975 phóng vệ tinh nhân t o

VH- GD: Thực hiện cuộ “C m ng chấ m”, ường quốc SX phần mềm ơ ất TG Đối ngoại:ÂĐ eo i chính sách hòa bình trung lập tích cực ủng hộ ptrào CM TG

Trang 6

6

CHÂU Sau CTTG II, à ộc lập của ND Châu Phi phát triển m nh tiêu biểu: Ai Cập (1952), lậ ư c Cộng hòa Ai Cập, PHI ti p theo là Libi, Angiêri,… C â P ở thành “Lục địa mới trỗi dậy”

1960, 17 ư à ượ ộc lậ ược gọ à “Năm c âu P i”

1975, Môdămbí v Ăn ôl à ượ ộc lập > dấu sự sụp đổ ăn b n CNTD ũ ở Châu Phi

T sau 1975, các thuộ ịa còn l i ở C â P à ượ ộc lập: Cộng Hòa Dimbabuê (1980) và Cộng Hòa Namibia (1990) Đặc biệ 1993, N m P ã ức xóa bỏ ch ộ phân biệt chủng tộc (Apacthai)

4/1994, N.M ê ở thành t ng thố d e ầu tiên của Cộng Hòa Nam Phi  dấu sự sụ hoàn toàn của CNTD

MĨ LATINH Nhiề ư à ược độc l p từ rất s m ( ầu th kỉ XIX) ư ệ thuộ vào Mĩ.

S CTTG II, Mĩ Mĩ L ở à “ â ” và ây dựng ch ộ ộ à â Mĩ

Cuộ ấu tranh chống ch ộ ộ à â Mĩ ù và phát triển, tiêu biểu là th ng lợi của cách mạng Cuba 1/1959

Dư i ả ưởng của CM Cu Ba, nhữ ăm 60-70, ào ố Mĩ và ộ ộc tài giành nhiều th ng lợi:

+ N â dâ P m ấu tranh và thu hồ ượ ê ào P m ( 1964 – 1999)

+ 1983, 13 quố vù C ê à ượ ộc lập

V i hình thứ o ( ã ô , i dậy, nghị ườ , ặc biệ vũ ) MLT ã ở thành “lục địa bùng c áy”

BÀI 6 NƯỚC MĨ Kinh tế Sau CTTG II, kinh t Mỹ phát triển nhanh chóng

Công nghiệp: sả ượng chi m ơ 50% ả ượng công nghiệp th gi i (1948)

Nông nghiệp: sả ượng 1949 bằng 2 lần củ A , P , CHLB Đức, Italia, Nhật Bản cộng l i

N m 3/4 dự trữ vàng th gi i

Chi m 50% số à è i trên biển

Chi m gần 40% t ng sản phẩm kinh t th gi i

Khoả 20 ăm n tranh, Mỹ là trung tâm kinh tế - tài chính l n nhất th gi i

Nguyên Lãnh th rộng l n, tài nguyên p/phú, nhân lực dồ dào, ì ộ KHKT o, ă ộng, sáng t o

Nhân Lợi dụng chi ể làm giàu, thu lợi t ô vũ

Áp dụng thành công thành tựu KHKT hiện đại vào s n xuất

Tập trung sản xuấ và ư ả o, ô y ộc quyền có sức sản xuất và c nh tranh có hiệu quả

Do chính sách và biệ ều ti t củ à ư c

KHKT Mỹ l n c khở đầu cuộc CMKHKT và t nhiều thành tựu

Ch t o công cụ sản xuất m (m y ện tử, máy tự ộng) Vật liệu m i (pôlime, vật liệu t ng hợ ), ă ượng m i (nguyên tử, nhiệt h ch)

Sản xuấ vũ , ụ vũ ụ “C m ” o ô ệp

BÀI 5

1945-1973

Trang 7

7

1945 – 1973 Chính sách S CTTTG II, Mĩ ã ển khai chi ược toàn cầu v i tham vọng bá chủ th gi i

đối ngoại Mục tiêu: N ăn ặn, đẩy lùi, tiến t i tiêu diệt CNXH

Đà o ào m ng th gi i Khống ch , chi phố ư Đô m

Biện pháp: + Khở ư ng cuộc c/tranh l , ây ột nhiề ơ , ê ể à ược VN thực hiện (1954-1975), can thiệp, lậ chính quyền nhiề ơ ê gi i

+ B t tay v ư c l XHCN: 2 1972 Mĩ ăm T Q ố , 5 1972, ăm L ê Xô nhằm thực hiện hoà hoãn v 2 ư ày ể dễ bề chống l i PTCMTG

T 1983, phục hồi và phát triển trở l i vẫ ứ ầu th gi i

Đối ngoại Thực hiện chi ược toàn cầ , ă ường ch y vũ , ố ầu v i Liên Xô

X ư ối tho i ngày càng chi m ư trong quan hệ quốc t

12 1989 Mĩ và L ê Xô ấm dứt chi n tranh l nh

Kinh tế: suy thoái ng ư Mĩ vẫ ứ ầu th gi i

KHKT: Ti p tục phát triển chi m 1/3 phát minh của th gi i

Đối ngoại: C ơ ư ện chi ược “C m t và mở rộ ” v i 3 mụ ê : o mục tiêu sử dụng khẩu hiệu “t ú đẩy dân chủ” ể can thiệp vào công việc nội bộ củ ư c

Mĩ m ố vươ ê “một cự ” ố và ã o th gi i song rất khó

Vụ khủng bố 11/9/2001 khi Mĩ y ối ngo ư c vào TK XXI

BÀI 7 TÂY ÂU

1945-1950 - Thiệt h i nặng nề sau c/tr 1950, phục hồ t mứ ư c c/tr - Liên minh chặt chẽ v i Mỹ Tái chi m các thuộ ị ũ -> thất b i

1950-1973 - Phát triển nhanh Đầu thập kỷ 70, trở thành một trong ba

trung tâm kinh t tài chính l n, KHKTcao và hiệ i

- Ti p tục liên minh chặt chẽ v Mĩ Đ d ng hoá quan hệ, dần khẳng ịnh ý thứ ộc lập, thoát khỏi sự lệ thuộc Mỹ

1973-199 + Lâm vào tình tr ng suy thoái, k/hoảng

+ Gặp nhiề ă : L m phát, thất nghiệ …

- 1975 ư CÂ ý ĐƯ He về an ninh hợp tác châu Âu

- 10 1990 ư Đức tái thống nhất

1991-2000 T 1994 trở phục hồi và phát triển Có sự ều chỉnh quan trọng (tr Anh vẫn liên minh chặt chẽ v i Mỹ)

1951, 6 ư Tây  (P , Đức, Bỉ, Ý, Hà L , L ăm ) à ập Cộn đồng than - thép CÂu

LIÊN MINH 1957, 6 ư c ký Hiệ ư c Rôma, thành lập Cộn đồn năn l ợng nguyên tử chÂu và Cộn đồng k/tế châu Âu (EEC)

CHÂU ÂU (EU) 1967, 3 t chức trên hợp nhất thành Cộn đồng châu Âu (EC) 1 1993, ê à “Liên minh Châu Âu (EU) ”

(10/1990 VNam 1 1 1999 à ồng tiền chung châu Âu (EURO) và 1/1/2002, chính thứ ượ ư à 2007, EU có 27 thành viên

và EU đặt quan hệ Mục tiêu: hợp tác, liên minh chặt chẽ về kinh t , tiền tệ, chính trị, ối ngo i và an ninh chung

chính thức) Thành tựu: Ngày nay, EU là t chức liên k t khu vực về k/t , c/trị l n nhất hành tinh, chi m ơ 1/4 GDP th gi i

Mĩ 1973 - 1991

Mĩ 1991 - 2000

Trang 8

8

1945 – 1952 Sau chi n tranh bị t n thất nặng nề

K/t : t/hiện 3 cuộc cải cách dân chủ: Giả D ư; Cải cách ruộ ất; Dân chủ o o ộng

Dựa vào viện trợ củ Mĩ (1950- 1951) kinh t Nhậ ược phục hồi Đối ngo i: Liên minh chặt chẽ v Mĩ, 8 9 1951 ý H ệ ư Mĩ - Nhật  ch ộ chi m

KHKT Rất coi trọng giáo dục và KHKT, ầ ư ứ KH o ư c, mua phát minh bên ngoài

Chủ y u tậ ĩ vực công nghiệp dân dụng

Nguyên nhân Con n ờ đ ợc coi là vốn quí nhất, là nhân tố quyết địn n đầu

Các công ti, tậ oà TB N ật có sức SX và c nh tranh

Ứng dụng thành công KHKT vào sản xuất

Chi phí quốc phòng thấp Lợi dụng tốt các y u tố ê oà ể phát triển

Hạn chế Lãnh th hẹp, nghèo tài nguyên, thiên tai, phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu bên ngoài

Cơ ấu giữa các vùng kinh t , giữa công – nông nghiệp mấ â ối

Đối ngoại: Liên minh chặt chẽ v Mĩ 1956, ì ường hoá quan hệ v i Liên Xô và gia nhập LHQ

1973-1991 Kinh tế 1973, kinh t Nhật Bản phát triển, xen kẽ v i khủng hoảng suy thoái ng n

Nhữn năm 80 v ơn lên t n s êu ờng tài chính thế gi i ( Chủ nợ l n I)

21/9/1973 Nhật thi t lập quan hệ ngo i giao v i Việt Nam

1991 – 2000 Kinh tế: Suy thoái Tuy nhiên, NB vẫn là 1 trong 3 trung tâm k/t - tài chính l , ứng thứ 2 Mĩ

KHKT: Ti p tục phát triển ở ì ộ cao

Đối ngoại Tái khẳ ịnh việc kéo dài Hiệ ư Mĩ - Nhật

Coi trọng quan hệ v ươ Tây và mở rộng quan hệ ối tác trên ph m vi toàn cầu

Ở châu Á – T Bì Dươ , ư c NIC, ASEAN ti p tụ ă v i tố ộ m nh

BÀI 8

NHẬT BẢN

Trang 9

9

Mâu thuẫn Đông-Tây Sau CTTG II, LX và Mĩ yển sang th ố ầ và i chi n tranh l nh

và sự khởi đầu Đ à ự ối lập nhau về mục tiêu và chi ược củ ường quốc

chiến tranh lạnh CTL à ù ị , ă ẳng giữa Mỹ- ư c p/Tây v i LX- ư c XHCN

Sự kiện khở ầu: Học thuyết Tơrum n” (3/1947)

LXô và ư XHCN Đô Â ập Hộ ồ ươ ợ k/t (SEV,1/1949), và t

Những biểu hiện Đầu thập kỉ 70, ư ò oã Đô – Tây ã ất hiện

hòa hoãn Đông-Tây 9/11/1972 Hiệp định về nhữn ơ sở của quan hệ giữ Đôn Đứ v T y Đức

1972 LX và Mĩ ã ỏa thuận về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa

và kí Hiệp định hạn chế vũ k í t ến công chiến l ợc

t ảo M , LX và Mĩ yê ố chấm dứt Chiến tranh lạnh

Nguyên nhân Cuộc ch y vũ éo dà ơ 40 ăm àm o LX và Mĩ y ảm nhiều mặt

chấm dứt Sự vươ ê m nh mẽ của Nhật và Tây Âu

c/tranh lạnh Cuộc ch y mang tính toàn cầu

Sự phát triển của CMKHCN

Kinh t Liên Xô lâm vào tình tr ng trì trệ khủng hoảng

Mĩ –LX cần hợp tác giải quy tnhững vấ ề toàn cầ ư ộ , mô ườ …

H ường quốc cần phải thoát khỏi th ố ầ ể ịnh và phát triển

Thế giới sau Trật tự TG hình thà eo ư ng “đ ự ” v i sự vươ ê ủ Mĩ, EU, NBản, Nga, TrQuốc

c/tranh lạnh Các quố ều chỉnh chi ược phát triển, tập trung phát triển kinh t

Mĩ ức thi t lập trật tự “một cực” ể làm bá chủ th gi , ư ực hiện

Hòa bình TG ược củng cố, tuy nhiên nội chi , ột vẫn diễn ra ở nhiề ơ

Sang XXI, xu thế hòa bình, hợp tác, phát triển là xu th chính trong mọi quan hệ

Sự xuất hiện của Chủ ĩ ủng bố, ộng m n tình hình c/trị và quan hệ quốc t

C ư c l ều chỉnh quan hệ eo ư ối tho i, thỏa hiệ , ột trực ti p

Trang 10

10

Mọi phát minh kỹ thuậ ều b t nguồn t nghiên cứu KH

KH g n liền v i kỹ thuậ , ư c mở ường cho kthuật Kỹ thuật l ư c mở ường cho s/x

Giai đoạn T thập kỉ 40 - nử ầu nhữ ăm 70: KH và KT

Tác động Tích cực: Tă ă ấ o ộng Không ng ng nâng cao mức sống củ o ười

T y ivề ơ ấ dâ ư, ấ ượng nguồn nhân lực, chấ ượng giáo dục Nền kinh t , vă o o dục th gi i có sự quốc t hoá ngày càng cao

Tiêu cực: Tai n o ộ , o ô , vũ ỷ diệt, ô nhiễm mô ường, bệnh tật,

T nhữ ăm 80 ủa th kỷ XX

Là q ì ă ê m nh mẽ những mối liên hệ, ộng, ả ưởng phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, dân tộc trên th gi i

Biểu hiện Sự p/triển nhanh chóng của quan hệ ươ m i quốc t

Sự p/triển và ộng to l n của các công ty xuyên quốc gia

Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tậ oà n

Sự ời của các t chức liên k t k/t , ươ m i, tài chính quốc t và khu vực (EU, IMF,

WTO, APEC, ASEM…)

T động Tích cực T ẩy nhanh sự ptriển và XH hóa lự ượng s/ , ư i sự ă ưởng cao

Góp phần chuyển bi ơ ấu kinh t , nâng cao tính c nh tranh và hiệu quả

Làm mọ ộ và ố o ườ ém oà ơ

N y ơ mất bản s c dân tộ và ộc lập chủ quyền quốc gia

Toàn cầu hoá là xu thế tất yếu không thể đ o n ợc; vừ l ơ ội, vừa là thách thứ đối v i mỗi quốc gia, dân tộc

Trang 11

11

LỊCH SỬ VIỆT NAM 1919 – 1945

B12 PHONG TRÀO Chính sách khai thác H/c nh S CTTG I, ư c th ng trận phân chia l i TG

DÂN TỘC DÂN CHỦ thuộc địa lần hai Pháp bị thiệt h i nặng, CM T10 Nga th ng lợi, QTCS thành lập

Ở VIỆT NAM 1919 – 1925 của thực dân Pháp

Mục đíc Bù p thiệt h i sau chi n tranh và khôi phục l ịa vị của P

Nội dung P ầ ư ố ộ nhanh và qui mô l n

NN o : vốn nhiều nhất, chủ yếu đồn đ ền cao su

CNo: khai thác mỏ (than), muối, xay xát, dệt

TNo: Pháp n m quyền (ngo ươ ) GTVT: p/triể , ô ị mở rộ , ô dâ ơ

Tà : â à ĐDươ ỉ huy kt ĐDươ , ă

Những chuyển Kinh tế Phát triển mấ â ối, l c hậu, lệ thuộc vào Pháp

biến mới về Xã hội Địa chủ p/kiến: phân hoá, bộ phận tiể , ịa chủ chống P và tay sai

kinh tế và Nông dân: trên 90% dân số, bị ư o t ruộ ất, bần cùng hoá

giai cấp XH Tiểu t s n: nh y bén, có tinh thần chống P và tay sai

ở Việt Nam T s n: ít, th lực y u, bị chèn ép, phân hóa: TS mại b n - TS dtộc

Công nhân: p/triển về số ượng, bị nhiều tầng áp bức g n bó v i nông dân, có tinh thầ yê ư c m nh mẽ  / lãn đạo CM

=> mâu thuẫn chủ yếu là giữa dtộc VN v đế quốc Pháp và tay sai

Hoạt động của T s n: tẩy chay hàng ngo i, dùng hàng nội, chố ộc quyền cảng Sài Gòn, xuất

tƣ sản, Tiểu tƣ sản khẩu lúa g o ở Nam Kì lậ Đảng Lập hi n (1923)

Công nhân Tiểu t s n: VN ĩ oà , Hội Phục Việ , Đảng Thanh niên Các tờ báo An Nam trẻ

N ờ n quê, C uôn rè… n i bật à ấ ò ả Phan Bội Châu

(1925), ể tang Phan Châu Trinh (1926)

Công nhân: lẻ tẻ, tự phát, lập “Cô Hộ ỏ” 8 1925 ô â B So ã ô

Trang 12

12

Hoạt động của Sau nhiề ăm ô , ối 1917 trở về Pháp và gia nhậ Đảng XH Pháp (1919)

Nguyễn Ái Quốc 1919, gởi Hội Nghị Véc – xai “B n yêu sách củ ND An N m” ò ự do, dân chủ, ì ẳng và tự quy t cho dtộc VN

1920 ọc Lu n ơn sơ t o về vấn đề dtộc và thuộ địa của Lênin  khẳ ịnh ượ o ường cứ ư c cho CMVN

12/1920, dự ĐH Đảng XH Pháp, tham gia thành lậ ĐCS P , ỏ phi u tán thành QTCS  ư c ngoặt cuộ ời CM

1921, lập “Hội liên hiệp thuộ đị ” ra báo N ời Cùng Khổ - mối quan hệ giữa CMVN và thế gi i

1923 NAQ n LX dự Hội nghị quốc t Nô Dâ và Đ i hội V của QTCS (1924) 11/1924 NAQ về Quảng Châu (TQ), trực ti p tuyên truyền giáo dục lý luận, xây dựng t chức CM 6/1925, thành lập Hội VNCMTN, ra báo Thanh niên

Tìm r on đ ờng cứu n đún đ n cho CMVN ( on đ ờng CM vô s n) và chuẩn bị tích cực về t t ởng, chính trị cho sự r đời củ Đ ng

B13 PHONG TRÀO 3 tổ chức Hội VNCM H/c nh 2/1925 NAQ lựa chọn trong Tâm tâm xã lập ra Cộng S n đo n

Ở VN 1925 - 1930 Hoạt động ra báo Thanh Niên, lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đô

1927, tập hợp bài giảng củ NAQ à Đường Kách M ng

Tân Việt CM Đ ng

VN Quốc Dân Đ ng 25/12/1927 t h t nhân N m Đồn t xã (N Đức Họ , P Đức Chính)

Nguyên t c: “tự do-bìn đẳng-b ” Địa bàn ở B c Kì Chủ ươ : P , ngôi Vua, thi t lập dân quyền

Tiêu biểu: ám sát tên trùm mộ phu Badanh, k/n Yên Bái (thất b i)

T eo y ư ng dân chủ ư ản

Sự xuất hiện 3/1929, lập Chi bộ cộng sả ầu tiên-số nhà 5D, Hàm Long (Hà Nội)

của 3 tổ chức 5 1929, i biểu B Kì ề nghị thành lậ ĐCS ư ô ược chấp nhận

cộng sản 1929 17/6/1929, Đôn D ơn Cộng s n Đ ng ( i biểu ở B c kỳ)

8/1929, An N m CS Đ ng (hội viên của Hội VNCMTN ở Nam kỳ)

9/1929, Đôn D ơn Cộng s n l ên đo n (thành viên còn l i của Tân Việt )

Ph n ánh xu thế phát triển khách quan, là kết qu tất yếu của cuộc v n động gi i phóng dtộc

ở Việt Nam Chuẩn bị trực tiếp cho sự r đời của một ín đ ng vô s n ở VN

Trang 13

13

* Hội nghị thành lập Hoàn c nh 1929 ba t chức cộng sả ời ho ộng riêng rẽ chia rẽ yêu cầu phải thống nhất

Đảng Cộng Sản Việt Nam T 6/1/1930  NAQ thay mặt QTCSHội nghị hợp nhất - Cửu Long (Hươ Cảng)

Nội dung Phê phán nhữ q ểm sai lầm của các t chức Cộng sản riêng lẻ

hội nghị Hợp nhất các t chức cộng sản thành mộ Đảng cộng sản duy nhất, lấy ê à ĐCSVN

T ô q C ươ v n t , S ược v n t , Đ ều lệ v n t t- Cươ ĩ ị ầu tiên Bầu Ban chấp TW lâm thời gồm 7 ủy viên

24 2 1930 Đô Dươ Cộng Sả ê oà ược k t n vào ĐCSVN

Hội nghị manng tầm vóc và có giá trị n một đại hội thành l p Đ ng

Ý ng ĩa Là k t quả của cuộ ấu tranh dân tộc và giai cấp

thành lập Đ ng Là sự sàng lọc nghiêm kh c của lịch sử

Là sản phẩm của sự k t hợp giữa CN Mác – Lê + ào ô â + ào yê ư c

Là ư c ngoặ vĩ i trong lịch sử cách m ng VN

Là sự chuẩn bị tất y u quy ịnh cho nhữ ư c ptriển nhảy vọt

ĐH Đ ng lần III (9/1960) quyết nghị lấy ngày 3/2 làm ngày kỉ niệm thành l p Đ ng

B14 P/TRÀO VNam trong những Kinh tế: suy thoái, khủng hoảng trầm trọng, b ầu t nông nghiệp

CÁCH MẠNG năm 1929-1933 Xã hội: Đ ố ND  mâu thuẫn gay g t (dtộc VN-TD Pháp, nông dân - ịa chủ PK)

Xô Viết Sự ra đời 9/1930, Xô vi ời ở Nghệ An Cuối 1930 – ầu 1931, Xô vi ời ở Hà Tĩ

Nghệ - Tĩnh Hoạt động C/trị: thực hiện các quyền tự do, dân chủ, lậ ội tự vệ ỏ, tòa án nhân dân

(đỉnh cao của (chínhsách) Kinh t : chia ruộ ất cho nông dân nghèo, bãi bỏ các thứ thu vô lý

1930-1931) Thể hiện tín u v ệt của chính quyền của dân, do dân và vì dân

Hội nghị lần thứ I Họp t Hươ Cảng (TQ)

Trang 14

lĩnh Đ ĐQ P , PK và ư ản phản CM, VN ộc lập tự do cương Đ PK và ĐQ, hai nhiệm vụ ă v i nhau.

chính Lự ượng: công, nông, tiể ư ản, trí thứ ,… (Phú nông,

trị trung tiể ịa chủ và ư ản dân tộc thì lợi dụng hoặc trung lập họ)

chính Lự ượng (động lực CM): công - nông trị

Vị trí: CMVN là một bộ phận của CM TG Vị : CM ĐDươ à một bộ phận của CMTG

Là ươ ĩ CM ải phóng dân tộc sáng tạo, k t hợp

* Ý nghĩa lịch sử và Ý nghĩa Khẳ ị ường lố n củ Đảng và quyề ã o của g/cấp công nhân

bài học kinh nghiệm Hình thành khối liên minh công – nông

phong trào CM Đượ o o o ào ộng sản và công nhân quốc t

1930-1931 Là cuộc diễn tậ ầu tiên cho T ng khởi Cách m ng tháng Tám

Bài học kinh nghiệm kinh nghiệm quý báu về công tác t t ởng,

xây dựng khối liên minh công nông và Mặt trận DT thống nhất, t chứ và ã o

B15 P/TRÀO Tình hình thế giới Nhữ ăm 30 ủ TK XX, CNPX ời và ráo ri t chuẩn bị c/tranh TG

DÂN CHỦ 7/1935 QTCS họp Đ i Hội lầ VII ịnh kẻ thù và nhiệm vụ ư c m t là:

6/1935 Chính phủ MTND lên cầm quyền ở P, thi hành một số chính sách ti n bộ ở thuộ ịa

Tình hình trong nước C/trị: TD P n i rộng quyền tự do dân chủ, Đảng phái c/trị o ộng Kinh t : có sự phục hồi và p/triển Tuy nhiên vẫn l c hậu và lệ thuộc vào Pháp

XH: ời số ND ă ê ọ ă ấu tranh

Hội nghị BCH 7/1936 Hội nghị BCHTWĐCS ĐDươ ọp ở T ượng Hải (TQ) do Lê Hồng Phong chủ t

Trung ương ĐCS Nội dung Nhiệm vụ chiến l ợc của CMTS dân quyền Đôn D ơn : chố ĐQ và PK

Đông Dương 7/1936 Nhiệm vụ trực tiếp: chống ch ộ phả ộng thuộ ịa, phát xít, c/tranh

ơn p p đtr n : k t hợp công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp Thành lập MT TNND phả ĐDươ , à Mặt tr n dân chủ ĐD ơn

Trang 15

15

B15 P/TRÀO Những phong trào Đ ò q yền tự do, dân sinh, dân chủ: P ào Đô Dươ Đ i hội (8/1936)

Ý nghĩa lịch sử Là ptrào quần chúng rộng l dư i sự lã o củ ĐCS ĐDươ

Buộc chính quyền thực dân phả ượng bộ một số yêu sách về dân sinh, dân chủ

Quầ ược giác ngộ về ctrị  lự ượng ctrị hùng hậu của CM

Cán bộ ựợc tập hợ và ưởng à , Đảng tích luỹ ược nhiều kinh nghiệm

Là cuộc diễn t p thứ hai chuẩn bị cho Tổn kn ĩ t n T m s u n y

Bài học kinh nghiệm Xây dựng MT dân tộc thống nhất, T chứ , ã o quầ ô , ợp pháp

Đảng thấy ược h n ch trong công tác mặt trận, vấ ề dân tộc

B16 PT GIẢI PHÓNG VNam trong Chính trị 6/1940, P ầ à Đức Pthực hiệ vơ vé VN

(1939 – 1945) Kinh tế Pháp: kinh tế chỉ huy

Nhật: buộc Pháp cung cấ ươ hực, nguyên liệu, cư p ruộ ất,

b t ND ta nh lúa, ngô, trồ y, ầu dầ … ục vụ c/tranh

Xã hội Cuối 1944 – ầu 1945, VN có gần 2 triệ ười ch

Các g/cấp tầng l ều bị ả ưởng c/sách bóc lột của P-Nhật

P/t gp dân tộc Hội nghị 6 BCHTW Họp t Bà Đ ểm (Hóc Môn), T B ư N yễ Vă C chủ trì

9/1939 – 3/1945 ĐCS ĐDương Nội dung T ư c m à ĐQ và y , ải phóng dtộc

11/1939 àm o ĐDươ oà oà ộc lập

T m gác khẩu hiệ CMRĐ ề ra khẩu hiệu tịch thu ruộng

ất củ quố và ịa chủ, chống tô cao, lãi nặng Thay khẩu hiệu lập chính quyền Xô vi t công nông binh bằng khẩu hiệu lập Chính phủ dân chủ cộng hòa

Chuyển tr dân sinh, dân chủ sang ĐQ, y

t hợp pháp, nửa hợp pháp sang bí mật Lập M/trận TNDT phả ĐD ( ọi t t MT phả ĐD)

=> Đ n dấu b c chuyển ng quan trọng về chỉ đạo chiến l ợc, nhạy bén về chính trị v năn lực sáng tạo củ Đ ng- đặt nhiệm vụ gi i phóng

dân tộ lên n đầu, đ n n d n t b c vào thời kỳ trực tiếp v n động cứu n c

Trang 16

16

B16 PT GIẢI PHÓNG P/t gp dân tộc Hội nghị 8 BCHTW 28/1/1941 NAQ về ư c trực ti ã o cách m ng VN

DÂN TỘC 9/1939 – 3/1945 ĐCS ĐDương Họp t i P c Pó (Cao Bằng) t 10  19/5/1941 do NAQ chủ trì

Hình thái của cuộ à k/n t ng phần lên t ng k/n

Lập Mặt tr n VN đl p đồng minh (Việt Minh)-19/5/1941

Chuẩn bị k/n là nhiệm vụ âm oà Đảng, toàn dân

=> Hoàn chỉnh chủ tr ơn đ ợ đề ra từ Hội nghị TW tháng 11/1939 nhằm gi i quyết mục tiêu

số một là gi i phóng dân tộc Có tầm quan trọn đặc biệt, quyết địn đến th ng lợi của CMT8

Chuẩn bị tiến tới k/n Xây dựng lực lượng Chính trị 19/5/1941 Việt N m độc l p đồng minh ời

giành chính quyền c o k/n vũ trang Cao Bằng ểm xdựng các hội Cứu quốc

Lập UB Việt Minh Cao Bằng và UB Việt Minh lâm

1943, ra Đề C ơn văn o V ệt Nam

1944 lập Đ ng Dân chủ VN, Hội Vhoá Cứu Quốc VN

Vậ ộ ười Việt, ngo i kiề ĐDươ

Vũ trang Đội du kích B Sơ ược thành lập

C ội du kích B Sơ ã ống nhất l i thành

Trun Đội Cứu quốc quân I (Thái Nguyên,

Tuyên Quang, L Sơ )

9/1941 Trun Đội Cứu quốc quân II ời

Căn cứ địa 2 ă ứ ầu tiên: B Sơ -Vũ N và C o Bằng

Mở rộng ở Hà Giang, B c K n, L Sơ

Gấp rút chuẩn bị Trun Đội Cứu quốc quân III

chính quyền 7/5/1944 T ng bộ Việt Minh ra chỉ thị “ ửa so ”

22/12/1944 lập Đội VN tuyên truyền gi i phóng quân

2 ầu tiên ở Phai kh t và Nà ngần

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w