Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu HS nhắc lại các bước Giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai Èn.. LÊy VD vÒ Gi¶i vµ biÖn luËn hÖ hai VD2: Gi¶i vµ biÖn l[r]
Trang 1Ngày soạn:15/12/06 Ngày giảng: 19/ 12/2006
Tiết 39: Câu hỏi và bài tập ôn chương 3
I Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản trong 3:
- PP giải và biện luận $ trình bậc nhất, bậc hai
- PP giải và biện luận hệ $ trình bậc nhất, bậc hai
2 Về kỹ năng:
- Thành thạo các * giải và biện luận $ trình, hệ $ trình bậc nhất, bậc hai
3 Về tư duy:
- Kỹ năng nhận dạng PT, HPT
- Biết quy lạ về quen
4 Về thái độ:
Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc và tự giác
II Chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn: Học sinh đã học cách giải PT và HPT.
2 Phương tiện:
- Giáo viên: Giáo án, SGK.
- Học sinh:Vở ghi, SGK,
III Phương pháp dạy học
A Các hoạt động học tập:
Giải quyết vấn đề qua các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 2 : Củng cố kiến thức thông qua bài tập tổng hợp.
Hoạt động 3 : PP giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Hoạt động 4 : PP giải và biện luận hệ hai phương trình bậc hai.
Hoạt động 5 : Câu hỏi và bài tập về nhà
B Tiến trình bài dạy:
Trang 2Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Giải và biện luận PT bậc hai: ax2 + bx + c = 0.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Trình bày kết quả.
- Chỉnh sửa hoàn thiện ( niếu có ).
- Ghi nhận kiến thức
* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ
1 Cho biết dạng của $ trình bậc hai một ẩn?
2 Giải và biện luận $ trình sau:
mx 2 – 2mx + 1 = 0
3 Hãy nêu bảng tóm tắt về giải và biện luận
PT ax 2 + bx + c = 0
Hoạt động 2: Củng cố kiến thức thông qua bài tập tổng hợp
Cho PT: mx2 – 2(m – 2)x + m –3 = 0 trong đó m là tham số
a) Giải và biện luận PT đã cho
b) Với giá trị nào của m $ trình đã cho có 1 nghiệm
c) Với giá trị nào của m $ trình đã cho có 2 nghiệm trái dấu.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Bước 1 Xét m = 0
Bước 2 Xét m 0
- Tính
- Xét dấu và kết luận số nghiệm PTBH
* ’ < 0 …
* ’ = 0 …
* ’ > 0 …
Bước 3 Kết luận
- trình vô nghiệm khi
- trình có một nghiêm khi
- trình có hai nghiệm phân biện
* Kiểm tra việc thực hiện các * giải PT bậc hai của HS
- Bước 1 Xét a = 0
- Bước 2 Xét a 0
+ Tính + Xét dấu
Bước 3 Kết luận
* Sửa chữa kịp thời các sai lầm
* `" ý HS việc biện luận
* Ra bài tập tự:
Trang 3Hoạt động 3:Giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu HS nhắc lại các * Giải và
biện luận hệ hai $ trình bậc nhất
hai ẩn
Lấy VD về Giải và biện luận hệ hai
$ trình bậc nhất hai ẩn
Gọi HS tính các định thức?
? Với giá trị nào của m thì D 0?, trong
TH này ta có ?Q kết luận gì về nghiệm
của HPT
? Với giá trị nào của m thì D= 0?, trong
TH này ta có ?Q kết luận gì về nghiệm
của HPT
VD2: Giải và biện luận HPT theo tham
số m:
3x my 1
mx 3y m 4
Giải: Ta có D=(3-m)(3+m);
Dx=m2-4m+3=(m-1)(m-3)
Dy=4m-12 + D 0 m 3 HPT có 1 nghiệm duy nhất:
x
4 y
+ D=0 m= 3 Nếu m=3 Dx=Dy=0 khi đó HPT trở
3x 3y 1
Hệ PT có vô số nghiệm (x;y) với
x R 3x 1 y
3
Nếu m=-3 ta có: D=0 và Dx- 0 nên hệ
$ trình vô nghiệm
Hoạt động 4: Giải hệ $ trình:
4 (II) 2
x xy y
xy x y
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 4- Đặt
S x y
P xy
Khi đó :
x xy y x y xy S P
Do đó từ hệ (II) ta có hệ $
trình ẩn S và P:
2
4 2
Giải hệ này có hai nghiệm
và
3
5
S
P
2 0
S P
Do đó
3 5 2 0
x y xy
x y xy
IIa IIb
Hệ (IIa) vô nghiệm
Hệ (IIb) có hai nghiệm: (0;2) và
(2;0)
Kết luận: Hệ (II) có hai nghiệm
(0;2) và (2;0)
* Biết nhận dạng loại hệ nêu
trên và nắm cách giải
(II):
+) Khẳng định với học sinh hệ $ trình (II) là hệ đối xứng đối với x và y vì khi thay x bởi y và y bởi x thì $ trình không thay đổi (Quy * gọi là hệ
đối xứng dạng 1) +) Có thể ?( hệ (II) về dạng hệ (I) bằng cách đặt ẩn phụ hay không?
+) Giải hệ $ trình hai ẩn phụ?
+) Từ đó tìm x, y +) Nhận xét quan hệ giữa các nghiệm của
hệ $ trình đối xứng (II)
* Lưu ý với học sinh:
+) pháp giải hệ $ trình đối xứng đối với hai ẩn dạng 1
+) Nếu một hệ $ trình đối xứng đối với hai ẩn dạng 1 có nghiệm là (a;b) thì cũng có nghiệm là (b;a)
+) Tuy nhiên nếu giải hệ ?Q nghiệm (a;b) và (b;a) thì lời giải ( chắc đúng
2 Củng cố toàn bài
Hoạt động 5:Củng cố cho HS
PP giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn.
PP giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
PP giải và biện luận hệ hai phương trình bậc hai.
3 Hướng dẫn HS học ở nhà:
- Ôn tập lại các PP giải PT và HPT
- Xem lại các BT đã giải
- Chuẩn bị tốt cho tiết ôn tập HK 1