- Trình bày bài viết sạch đẹp - HS ham thích luyện viết chữ đúng , đẹp vận dụng vào trong học tập các phân môn khác II /Đồ dùng dạy - học Bảng phụ viết sẵn các từ trên III/ Các hoạt độ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 2 tháng 2 năm 2009
HỌC VẦN Bài 86 : ÔP - ƠP
I/ Mục tiêu
- HS đọc và viết được : ôp , ơp , hộp sữa , lớp học ( HS TBY đọc , viết được vần mới , đánh vần
chậm tiếng , từ khoá ) ( HS KK nhận biết đọc được các âm có trong các vần mới )
- Đọc được từ và câu ứng dụng ( HS TBY tìm được tiếng chứa vần mới trong bài )
- Hiểu nghĩa: 2 từ ứng dụng ( hợp tác , lợp nhà ), hiểu được nghĩa câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em ( HSY nói được một vài ý )
II/ Đồ dùng dạy - học
Tranh minh hoạ câu và phần Luyện nói SGK
Bộ chữ học TV
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
- Yêu cầu HS đọc , viết ăp , gặp gỡ
âp , tập múa
- Yêu cầu HS đọc từ ngữ ứng dụng , câu ứng dụng
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
* HĐ1 : Giới thiệu bài
* HĐ2 : Dạy vần
*Vần ôp
+ Nhận diện vần
- Yêu cầu HS phân tích vần ôp
- GV cài bảng , yêu cầu HS cài bảng vần ôp
+ Đánh vần
- GV đánh vần hdẫn HS
+ Tiếng và từ khoá
- Yêu cầu HS cài bảng : hộp
- GV đánh vần hdẫn HS
- GV giới thiệu từ khoá : hộp sữa
- GV hdẫn HS đọc trơn tiếng và từ khoá
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
* Vần ơp
( Hướng dẫn tương tự trên )
- Yêu cầu HS so sánh vần ơp và ôp
* Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu , đọc giải thích nghĩa từ :
* Viết
- GV viết mẫu , nêu quy trình hdẫn HS viết
- Nhận xét chỉnh sửa lỗi cho HS
- Yêu cầu HS đọc lại bài
1
-2 HS viết trên bảng lớp , cả lớp viết vào bảng con
-2 HS nhìn sách từ, 1HS nhìn sách đọc câu ứng dụng
- 1 HS phân tích , cả lớp phát âm
- HS cài bảng , nhìn bảng phát âm
- HS đánh vần
- HS đánh vần cá nhân , tổ , lớp
- HS KK đọc âm
- HS cài bảng , phát âm
- HS phân tích
- HS đánh vần cá nhân , lớp
- HS đánh vần (đọc trơn )
- HS luyện đọc theo nhóm , lớp
- HSKG đọc trơn
- HSTB đánh vần
- HS tìm tiếng chứa vần mới , phân tích
- HSY đánh vần một vài tiếng
- HS nhắc lại nghĩa từ
- HS tập viết vào bảng con
Trang 2* HĐ3: Luyện tập
* Luyện đọc
Luyện đọc lại bài học ở tiết 1
- GV hỏi lại HS nghĩa từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng
- GV cho HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét hỉnh sửa lỗi cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích nghĩa ( nội dung ) câu ứng
dụng
- Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới trong từ và
câu trong bài
* Luyện viết - GV hdẫn , yêu cầu HS viết bài vào vở - GV quan sát uốn nắn HS - Chấm tập , nhận xét * HĐ4 : Luyện nói - Gọi HS nêu chủ đề - Gợi ý : + Tranh vẽ những gì ? + Hãy kể về những bạn lớp em + Tên của các bạn là gì ? + Bạn học giỏi môn nào nhất ? - GV liên hệ giáo dục HS 3 Củng cố - dặn dò - GV chỉ bảng hoặc chỉ sách cho HS theo dõi và đọc bài - Yêu cầu HS cài tiếng có chứa vần mới - Dặn HS ôn lại bài , xem trước bài 87 - Nhận xét tiết học - HS đọc cá nhân - HS lần lượt phát âm : ôp , hộp , hộp sữa , ơp , lớp , lớp học - HSTBY đánh vần các vần , đánh vần chậm một số tiếng - HSKG đọc các từ ngữ ứng dụng - HS nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng SGK - HSG đọc trơn - HSTB đánh vần từng tiếng - HSTB tièm được tiếng có vần mới trong câu - 2- 3 HS đọc câu ứng dụng - HS nhắc lại nội dung câu vừa đọc - HS viết bài vào vở tập viết - HS đọc tên bài luyện nói : Các bạn lớp em - HS nói : cá nhân theo gợi ý *Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
2
Trang 3ĐẠO ĐỨC
EM VÀ CÁC BẠN ( T1)
I/Mục tiêu
Giúp HS hiểu :
- Trẻ em có quyền được học tập , có quyền được vui chơi , có quyền được kết giao bạn bè
- Cần phải đoàn kết , thân ái với bạn bè khi cùng học tập , cùng chơi
- Luôn đoàn kết , sẵn sàng giúp đỡ bạn khi cùng học , cùng chơi
II/ Đồ dùng dạy - học
- Một số bông hoa giấy
- Bút màu
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
- Kiểm tra nội dung bài Lễ phép , vâng lời thầy
giáo , cô giáo
- Nhận xét
2 Bài mới
* HĐ1 : Chới trò chơi : “ tặng hoa”
- Gv nêu cách chơi : Mỗi HS chọn 3 bạn trong
lớp mà em thích được cùng học , cùng chơi và
viết lên bông hoa giấy , xong bỏ vào lẵng hoa
- GV tổng kết : chuyển hoa tới những bạn được
chọn
- GV chọn 3 HS được tặng hoa nhiều nhất , nêu
trước lớp khen ngợi và tặng quà cho HS
* HĐ2 : Đàm thoại
- Gv nêu câu hỏi :
+ Em có muốn được các bạn tặng nhiều hoa
như các bạn không ?
+ Vì sao các bạn đó được tặng nhiều hoa ?
+ Những ai đã tặng hoa cho các bạn ?
- GV kết luận :
* HĐ3: Thực hành BT2
- GV yêu cầu HS quan sát tranh BT2 VBT , trả
lời câu hỏi :
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Chơi một mình vui hơn hay cùng chơi ,
cùng học với các bạn vui hơn ?:
+ Muốn có bạn cùng học , cùng chơi em phải
đối xử với các bạn như thế nào ?
- GV nhận xét , kết luận :
3 Củng cố - dặn dò
- Liên hệ thực tế lớp học , giáo dục HS
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Một vài HS nêu trước lớp
- HS thực hành cá nhân
- HS nói cá nhân
- HS quan sát tranh , thảo luận nhóm đôi
- Đại diện một vài nhóm trả lời -HSTB,Y nói được 1, 2 ý
* Rút kinh nghiệm :
………
………
………
3
Trang 4Thứ ba ngày 3 tháng 2 năm 2009
HỌC VẦN Bài 87 : EP – ÊP
I/ Mục tiêu
- HS đọc và viết được : ep , êp , đèn xếp , cá chép ( HS TBY đọc , viết được vần mới , đánh vần chậm tiếng , từ khoá ) ( HS KK nhận biết đọc được các âm có trong các vần mới )
- Đọc được từ và câu ứng dụng ( HS TBY tìm được tiếng chứa vần mới trong bài )
- Hiểu nghĩa: 2 từ ứng dụng ( lễ phép , xinh đẹp ), hiểu được nghĩa câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp ( HSY nói được một vài ý )
II/ Đồ dùng dạy - học
Tranh minh hoạ câu và phần Luyện nói SGK
Bộ chữ học TV
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
- Yêu cầu HS đọc , viết ôp , hộp sữa
ơp , lớp học
- Yêu cầu HS đọc từ ngữ ứng dụng , câu ứng dụng
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
* HĐ1 : Giới thiệu bài
* HĐ2 : Dạy vần
*Vầne6e6e( LHGDBVMT )
+ Nhận diện vần
- Yêu cầu HS phân tích vần ep
- GV cài bảng , yêu cầu HS cài bảng vần ep
+ Đánh vần
- GV đánh vần hdẫn HS
+ Tiếng và từ khoá
- Yêu cầu HS cài bảng : chép
- GV đánh vần hdẫn HS
- GV giới thiệu từ khoá : cá chép
+ Cá sống ở đâu ? …
- GV hdẫn HS đọc trơn tiếng và từ khoá
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
* Vần êp
( Hướng dẫn tương tự trên )
- Yêu cầu HS so sánh vần êp và ep
* Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu , đọc giải thích nghĩa từ :
* Viết
- GV viết mẫu , nêu quy trình hdẫn HS viết
- Nhận xét chỉnh sửa lỗi cho HS
- Yêu cầu HS đọc lại bài 4
-2 HS viết trên bảng lớp , cả lớp viết vào bảng con
-2 HS nhìn sách từ, 1HS nhìn sách đọc câu ứng dụng
- 1 HS phân tích , cả lớp phát âm
- HS cài bảng , nhìn bảng phát âm
- HS đánh vần
- HS đánh vần cá nhân , tổ , lớp
- HS KK đọc âm
- HS cài bảng , phát âm
- HS phân tích
- HS đánh vần cá nhân , lớp
- HS đánh vần (đọc trơn )
- HS luyện đọc theo nhóm , lớp
- HSKG đọc trơn
- HSTB đánh vần
- HS tìm tiếng chứa vần mới , phân tích
- HSY đánh vần một vài tiếng
- HS nhắc lại nghĩa từ
- HS tập viết vào bảng con
Trang 5* HĐ3: Luyện tập
* Luyện đọc
Luyện đọc lại bài học ở tiết 1
- GV hỏi lại HS nghĩa từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng
- GV cho HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét hỉnh sửa lỗi cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích nghĩa ( nội dung ) câu ứng
dụng
- Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới trong từ và
câu trong bài
* Luyện viết - GV hdẫn , yêu cầu HS viết bài vào vở - GV quan sát uốn nắn HS - Chấm tập , nhận xét * HĐ4 : Luyện nói - Gọi HS nêu chủ đề - Gợi ý : + Tranh vẽ những gì ? + Các bạn xếp hàng như thế nào ? + Lớp ta xếp hàng vào lớp có ngay ngắn , trật tự chưa ? - GV liên hệ giáo dục HS 3 Củng cố - dặn dò - GV chỉ bảng hoặc chỉ sách cho HS theo dõi và đọc bài - Yêu cầu HS cài tiếng có chứa vần mới - Dặn HS ôn lại bài , xem trước bài 88 - Nhận xét tiết học
- HS đọc cá nhân - HS lần lượt phát âm :ep , chép , cá chép , êp , xếp , đèn xếp - HSTBY đánh vần các vần , đánh vần chậm một số tiếng - HSKG đọc các từ ngữ ứng dụng - HS nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng SGK - HSG đọc trơn - HSTB đánh vần từng tiếng - HSTB tièm được tiếng có vần mới trong câu - 2- 3 HS đọc câu ứng dụng - HS nhắc lại nội dung câu vừa đọc - HS viết bài vào vở tập viết - HS đọc tên bài luyện nói : Xếp hàng vào lớp - HS nói : cá nhân theo gợi ý *Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
5
Trang 6TOÁN PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 7
I/ Mục tiêu
Giúp HS
- Biết làm tính tr ừ ( không nhớ ) trong phạm vi 20 , bằng cách đặt tính rồi tính
-Tập trừ nhẩm ( dạng 17 - 7)
- Biết làm tính trừ dạng 17 - 7 ( HSTBY thực hiện được một số phép tính )
II/ Đồ dùng dạy - học
SGK , các bó chục que tính và que tính rời , bảng phụ viết tóm tắt BT3
Bộ đồ dùng học toán , SGK
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
Kiểm tra nội dung trong bài phépcộng dạng 17- 3
Nhận xét
2 Bài mới
* HĐ1 : Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 - 7
- GV sử dụng bó chục que tính và que tính rời
cùng thao tác đính lên bảng , gợi ý hướng dẫn HS
thành lập được phép trừ 17 – 7
- GV nhận xét nhắc lại : 17 – 7= 10
*HĐ2 : Hướng dẫn cách đặt tính và tính
- Từ việc bớt các que tính như trên để tìm kết quả
Ta đặt tính để tìm kết quả của từng phép tính
- GV viết phép tính lên bảng và hướng dẫn HS
- Yêu cầu HS nhận xét 2 chữ số hàng đơn vị
* HĐ3 : Thực hành
+ Bài 1 : Tính
- GV viết từng phép tính lên bảng , yêu cầu HS
thực hiện
- Nhận xét , yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và
tính của một vài phép tính
+ Bài 2 : Tính ( nhẩm )
- Gv gợi ý hướng dẫn HS cách nhẩm tìm kết quả
- Kiểm tra kết quả của lớp
- Nhận xét , sửa bài
+ Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
- GV viết phép tính lên bảng
- Yêu cầu HS nêu đề toán
- Gợi ý hướng dẫn HS làm bài
3 Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu HS thực hiện đặt tính và tính 16 – 6 ,
14 – 4
Nhắc lại cách đặt tính và tính
- Nhận xét , dặn dò
- 1, 2 HS thực hiện
- HS tham gia làm việc , trả lời
- HS đếm số que tính thao tác nêu kết quả của phép tính
- HSKG nhắc lại cách đặt tính và tính
- HS nêu cá nhân
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện lần lượt vào bảng con
- HS nêu cá nhân
- HS nêu yêu cầu
- Hs thực hiện vào SGK ( HSTBY thực hiện được 1, 2 cột )
- 3 HS thực hiện trên bảng lớp
- Nhận xét , sửa bài
- HS nêu đề toán : cánhân -HSTBY nói được ý , viết được phép tính -HS viết phép tính vào bảng con
- 2 HS thực hiện trên bảng lớp
* Rút kinh nghệm :
………
………
6
Trang 7MĨ THUẬT
VẼ MÀU VÀO TRANH PHONG CẢNH
I/ Mục tiêu
Giúp HS :
- Củng cố cách vẽ màu
- Vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh miền núi theo ý thích
- Thêm yêu mến cảnh đẹp quê hương đất nước , con người
II/ Đồ dùng dạy - học
Tranh vẽ phong cảnh
Vở tập vẽ , màu vẽ , bút chì
III/ Các hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra
Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
Nhận xét
2 Bài mới
* HĐ1 : Giới thiệu tranh phong cảnh (GDBVMT)
- GV giới thiệu từng tranh , yêu cầu HS quan sát nêu
nhận xét :
+ Đây là cảnh gì ?
+ Phong cảnh có những hình ảnh nào ?
+ Màu sắc trong từng tranh ?
+ Muốn cho phong cảnh luôn trong lành , đẹp , ta
phải biết làm gì ?
+ Đối với cây cối ,kênh rạch , nhà cửa , ?
* HĐ2: Hướng dẫn cách vẽ
- GV giới thiệu hình vẽ ( Cảnh miền núi H3 Vở tập
vẽ )
- GV nêu gợi ý hướng dẫn HS nhận xét tranh :
+ Trong tranh có những hình ảnh nào ?
- GV gợi ý HS cách vẽ màu :
+ Vẽ màu theo ý thích
+ Chọn màu khác nhau để vẽ những hình ảnh khác
nhau
+ Vẽ màu có đậm , nhạt
* HĐ3 : Thực hành
- Yêu cầu HS vẽ
- GV quan sát giúp đỡ HS
* HĐ4 : Nhận xét – đánh giá
- Hướng dận HS nhận xét bài vẽ của các bạn
- GV nhận xét đánh giá từng bài vẽ của HS
3 Củng cố - dặn dò
- Dặn HS quan sát các con vật nuôi trong nhà
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát , nêu nhận xét
- HS quan sát , nêu nhận xét
- HS thực hành vẽ màu vào vở : cá nhân
- HSNK vẽ màu có đậm nhạt
- HSKNK vẽ được màu
* Rút kinh nghiệm :
………
………
7
Trang 8HÁT NHẠC HỌC HÁT : Bài TẬP TẦM VÔNG
I/Mục tiêu
- HS hát đúng giai điệu và lời ca
- HS hát đồng đều , rõ lời
- HS biết tham gia trò chơi theo nội dung bài hát
II/ Đồ dùng dạy - học
Hát đúng lời ca Một vài vật nhỏ cầm tay chơi trò chơi
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
Kiểm tra bài : Bầu trời xanh
2 Bài mới
* HĐ1 : Dạy bài hát Tập tầm vông
-GV giới thiệu bài hát
- GV hát mẫu
* Hướng dẫn HS đọc lời ca
+ Câu 1 : Tập tầm vông …… có
+ Câu 2: Tập tầm vó …… tay không
+ Câu 3 : Mời các bạn …… trúng
+ Câu 4 : Tập tầm vó …… nào không
+ Câu 5 : Có có , không không
* Hướng dẫn HS hát :
- GV hướng dẫn HS hát theo lối móc xích
- GV hát mẫu
- Nhận xét , sửa sai cho HS
* HĐ2 : Vừa hát , vừa chơi trò chơi
* Hình thức thứ nhất :
- GV là người “ đố” ( GV đưa hai tay ra sau lưng ,
trong hai tay có một tay cầm một vật nhỏ , sau đó nắm
chặt và đưa tay ra trước , đố HS đoán )
Bạn nào đoán đúng được lên trước lớp tổ chức cuộc
chơi Bài hát vang lên , đến chỗ “ có có , không
không” thì “ người giải đáp” chỉ vào tay “ người đố “
và nói “ tay này có”
* Hình thức thứ hai :
3 Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu HS hát lại bài
- Liên hệ giáo dục HS
- Nhận xét tiết học
- HS đọc đồng thanh từng câu theo GV
- HS hát đồng thanh , tổ , cá nhân
- HS hát lại toàn bài : cá nhân , lớp , tổ
- HS không có năng khiếu hát được một đoạn
- HS giải đáp
- HS xung phong trả lời
- Từng cặp HS đố nhau và cùng hát tập tầm vông
* Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
8
Trang 9Thứ tư ngày 4 tháng 2 năm 2009
HỌC VẦN Bài 88 : IP – UP
I/ Mục tiêu
- HS đọc và viết được : ip , up , bắt nhịp , búp sen ( HS TBY đọc , viết được vần mới , đánh vần chậm tiếng , từ khoá ) ( HS KK nhận biết đọc được các âm có trong các vần mới )
- Đọc được từ và câu ứng dụng ( HS TBY tìm được tiếng chứa vần mới trong bài )
- Hiểu nghĩa: 3/4 từ ứng dụng (nhân dịp , đuổi kịp , giúp đỡ ), hiểu được nghĩa câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ ( HSY nói được một vài ý )
II/ Đồ dùng dạy - học
Tranh minh hoạ câu và phần Luyện nói SGK
Bộ chữ học TV
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
- Yêu cầu HS đọc , viết ep , cá chép
êp , đèn xếp
- Yêu cầu HS đọc từ ngữ ứng dụng , câu ứng dụng
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
* HĐ1 : Giới thiệu bài
* HĐ2 : Dạy vần
*Vần ip
+ Nhận diện vần
- Yêu cầu HS phân tích vần ip
- GV cài bảng , yêu cầu HS cài bảng vần ip
+ Đánh vần
- GV đánh vần hdẫn HS
+ Tiếng và từ khoá
- Yêu cầu HS cài bảng : nhịp
- GV đánh vần hdẫn HS
- GV giới thiệu từ khoá : bắt nhịp
- GV hdẫn HS đọc trơn tiếng và từ khoá
- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
* Vần up
( Hướng dẫn tương tự trên )
- Yêu cầu HS so sánh vần ip và vần up
* Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu , đọc giải thích nghĩa từ :
* Viết
- GV viết mẫu , nêu quy trình hdẫn HS viết
- Nhận xét chỉnh sửa lỗi cho HS
- Yêu cầu HS đọc lại bài 9
-2 HS viết trên bảng lớp , cả lớp viết vào bảng con
-2 HS nhìn sách từ, 1HS nhìn sách đọc câu ứng dụng
- 1 HS phân tích , cả lớp phát âm
- HS cài bảng , nhìn bảng phát âm
- HS đánh vần
- HS đánh vần cá nhân , tổ , lớp
- HS KK đọc âm
- HS cài bảng , phát âm
- HS phân tích
- HS đánh vần cá nhân , lớp
- HS đánh vần (đọc trơn )
- HS luyện đọc theo nhóm , lớp
- HSKG đọc trơn
- HSTB đánh vần
- HS tìm tiếng chứa vần mới , phân tích
- HSY đánh vần một vài tiếng
- HS nhắc lại nghĩa từ
- HS tập viết vào bảng con
Trang 10* HĐ3: Luyện tập
* Luyện đọc
Luyện đọc lại bài học ở tiết 1
- GV hỏi lại HS nghĩa từ ứng dụng
* Đọc câu ứng dụng
- GV cho HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét hỉnh sửa lỗi cho HS
- GV đọc mẫu , giải thích nghĩa ( nội dung ) câu ứng
dụng
- Yêu cầu HS tìm tiếng có chứa vần mới trong từ và
câu trong bài
* Luyện viết - GV hdẫn , yêu cầu HS viết bài vào vở - GV quan sát uốn nắn HS - Chấm tập , nhận xét * HĐ4 : Luyện nói - Gọi HS nêu chủ đề - Gợi ý : + Tranh vẽ những gì ? + Các bạn trong tranh đang làm gì ? + Em đã làm được những việc gì để giú đỡ bố mẹ ? + Vì sao ta phải giúp đỡ bố mẹ ? - GV liên hệ giáo dục HS 3 Củng cố - dặn dò - GV chỉ bảng hoặc chỉ sách cho HS theo dõi và đọc bài - Yêu cầu HS cài tiếng có chứa vần mới - Dặn HS ôn lại bài , xem trước bài 89 - Nhận xét tiết học
- HS đọc cá nhân - HS lần lượt phát âm :ip , nhịp , bắt nhịp , up , búp , búp sen - HSTBY đánh vần các vần , đánh vần chậm một số tiếng - HSKK đọc được một vài âm trong các` vần , tiếng , từ trên - HSKG đọc các từ ngữ ứng dụng - HS nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng SGK - HSG đọc trơn - HSTB đánh vần từng tiếng - HSTB tièm được tiếng có vần mới trong câu - 2- 3 HS đọc câu ứng dụng - HS nhắc lại nội dung câu vừa đọc - HS viết bài vào vở tập viết - HS đọc tên bài luyện nói : Giúp đỡ cha mẹ - HS nói : cá nhân theo gợi ý - HSY nói được việc làm giúp đỡ bố mẹ *Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
10