Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng... Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c.[r]
Trang 1(Chữ ký GT1) (Chữ ký GT2)
Trường TH Long Điền TiếnA
Họ và tên:
Lớp: 4
ĐỀ KIỂM TRA ĐK CUỐI HỌC KÌ I Ngày thi: / _/ 2009
MÔN: TOÁN Thời gian: 60 phút (Không kể phát đề) Đề 1 SỐ BÁO DANH:
Mã số
-(Chữ ký GK1) -(Chữ ký GT2)
Phần dành cho chấm lại
ĐIỂM
NHẬN XÉT
(Chữ ký GK1) (Chữ ký GT2)
Mã số
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Mỗi bài tập dưới đây kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tinh) Hãy
khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số cần điền vào chỗ chấm của biểu thức : a x 3 = … x a là:(0,5 điểm)
Câu 2:Giá trị của chữ số 1 trong số 1 968 743 là:(0,5 điểm)
Câu 3: Số lớn nhất trong các số 795 250; 794 275; 794 852; 795 205là: (0,5 điểm)
Câu 4 3 giờ 35 phút = phút (0,5 điểm)
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Câu 5: Năm 2008 năm đó là thế kỉ mấy.(0,5 điểm)
Câu 6: 7 yến 7 kg = kg (0,5 điểm)
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Câu 7: 2 km 50 m = m (0,5 điểm)
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
Câu 8 : Hai đường thẳng vuông góc tạo thành : ( 0,5 điểm ) A
A 1 góc vuông
B 2 góc vuông.
C 3 góc vuông C D
D 4 góc vuông.
B
Trang 2II.PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Bài 1 Tìm x, biết (1 điểm)
Bài 2 Đặt tính rồi tinh (1 điểm) a) 573827 + 74654 = (0,5 điểm) b) 927000 - 64191 = (0,5 điểm) Đặt tính: Đặt tính:
Bài 3 Độ dài các cạnh của hình tam giác là a, b, c (2 điểm) a) Gọi P là chu vi của hình tam giác Viết công thức tính chu vi P của hình chữ nhật đó
a
b
b) Tính chu vi hình chữ nhật biết: a = 9cm, b = 6cm
Bài 4 Bài toán:(2 điểm) Lớp 41 và lớp 42 có 42 học sinh lớp 41 nhiều hơn lớp 42 là 16 bạn Tìm số học sinh của lớp 41 và lớp 42 ? Tóm tắt Bài giải
Trang 3
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN (Đề 1) I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1: ý - B
Câu 2: ý - A
Câu 3: ý - A
Câu 4: ý - C
Câu 5: ý - D
Câu 6: ý - A
Câu 7: ý - D
Câu 8: ý – D
II.PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Bài 1 Tìm x, biết (1 điểm)
x = 6735 - 234 x = 4453 + 547
x = 6501 x = 5000
Bài 2 Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a) 573827 + 74654 = 648 481 (0,5 điểm) b) 927000 – 64191 = 862809 (0,5 điểm)
573827 927000
74654 64191
62149 862809
Bài 3 (2 điểm)
a)Viết công thức tính chu vi P của hình chữ nhật là : (1 điểm)
P = ( a + b ) x 2
b) Tính chu vi hình chữ nhật biết: (1 điểm)
a = 9 cm, b = 6 cm
P = ( 9 + 6 ) x 2 = 30 (cm)
Đáp số: 30 cm
?: bạn
Lớp 41 : Lớp 41 có :
Lớp 42 : 16 42 bạn (42 + 16) : 2 = 29 (bạn) (0,75 điểm)
?: bạn Lớp 42 có :
29 – 16 = 13 (bạn) (0,75)
Đáp số: Lớp 41 : 29 bạn
Lớp 42 : 13 bạn (0,5 điểm)