A/ Muïc tieâu : P 1/ Kiến thức : Đn , tính chất , tích của một vectơ với một số 2/ Kỹ năng : Aùp dụng định nghĩa, tính chất, tích của một vectơ với một số để chứng minh đẳng thức vectơ v[r]
Trang 1A/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức : Véc-t, hai )&' cùng +( cùng Hai )&' - nhau.
2/ Kỹ năng : Xác /0 12 )&'( 3 cùng +( cùng 4$ hai )&',
56 minh /7 hai )&' - nhau
B/ Chuẩn bị :
1/ Gv : Giáo án ,thước kẻ , bảng phụ
2/ Hs : 8%1 )9 các :; 6 tâm 4$ bài /0 >$ )&'
C/ Phương pháp : Đàm thoại vấn đáp.
D / Tiến trình :
1/ Ổn định lớp : điểm danh sĩ số hs
2/ Kiến thức củ :
3/ Nội dung :
Tiết 1 * Hoạt động 1 :
* 8 ; nào là hai
véc- cùng +( cùng A
* B$ vào /C :D cùng
+( cùng 4$ hai
)&' hs lên bài
F+ 1
* Gv F xét bài 4$ hs
* 8 ; nào là hai )&'
- nhau? HI 6 minh bài
F+ này hs K )L hình và áp
NO /C :D hai )P -
nhau
m E·
M ·
A·
* Hs )L hình và ,
là giá 4$ a a/ AM cùng + ) thì
a / U AM song song ) Do /V M 2 /
U m / qua A và song song )
87 @X( 1 /I1 M 2
/ U m thì AM cùng
+ ) a
Chú ý ; A 2 /
U thì m trùng )
* Hs /0 >$ hai )&'
- nhau, và hs 6 minh:
MN = PQ và MN // PQ vì
BT1: Cho /I1 A và khác Tìm /I1 a
0
M sao cho:
a/ AM cùng + )
a b/ AM cùng )
a
là giá 4$ a a/ AM cùng + ) thì /
a
U AM song song ) Do /V M
2 / U m / qua A và song song )
87 @X( 1 /I1 M 2 /
U m thì AM cùng + )
a Chú ý ; A 2 / U thì m trùng )
b/ [F+ @F trên ta \J các /I1 M 2 12 ]$ / U ^
A 4$ / U m, O I /V là ]$
/ U cĩ 6$ /I1 E sao cho AE
và cùng a +,
BT2: Cho 6 giác ABCD M, N, P và
Q @K @7 là trung /I1 4$ các X AB,
BC, CD, và DA 56 minh
;
NPMQ PQNM
Tuần :1
Tiết : 1 – 2
Ngày soạn 15/ 08/ 09
a
Trang 2Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
* Gv Nb"c+ NO tc
/ trung bình 4$ tam giác
và hai )&' - nhau /I cm
N
B C
chúng /C - AC và /C 1
2 song song ) AC
Vậy tứ giác MNPQ là hbh nên
ta cĩ
NPMQ PQ ; NM
* Hs cm:
2
1 2
Vì MN // BC nên NMvà
BC
cùng +,
Ta cĩ : MN = PQ và MN // PQ vì chúng /C - AC và /C song song ) AC.1
2
Vậy tứ giác MNPQ là hình bình hành
nên ta cĩ :NPMQ PQ ; NM
BT 3: Cho tam giác ABC Các /I1 M, N,
@K @7 là trung /I1 các X AB và AC
so sánh /2 dài 4$ hai )&' NMvà
BC
Vì sao cĩ I nĩi hai )&' này cùng +A
2
Vì MN // BC nên và 1
2
NM
cùng +,
BC
Tiết 2 * Hoạt động 2 :
* Nêu /0 >$ hai )&'
- nhau?
Nêu tính \ 4$ hình bình
hành? Và hs lên ,
* 8 ; nào là hai )&'
cùng +( cùng A
* Khi câu c/ K chia ra
hai 7+ vì hai )&'
cùng + cĩ I cùng
* Hs nêu
* Hs "
6 giác ABCD cĩ ABDC
nên
AB = DC và AB // DC Do /V ABCD là hình bình hành, suy
ra ADBC
* Hs nêu
A C B
C A B
* Hs @F nhĩm và lên
trình bày
BT1: Cho 6 giác ABCD, 61 -
; ABDC thì ADBC
,
6 giác ABCD cĩ ABDC nên
AB = DC và AB // DC Do /V ABCD là
hình bình hành, suy ra ADBC
BT 2: Xác /0 )0 trí /^ 4$ ba /I1 phân D A, B, C trong các 7+ sau a/ AB và cùng (
AC
b/ AB và 7 ,
AC
c/ AB và cùng +,
AC
, a/ AB và cùng ( thì
AC
C -1 9$ /I1 A và B
b/ 8; AB và 7 thì /I1
AC
A -1 9$ hai /I1 B và C
c/ 8; AB và cùng + thì chúng
AC
cĩ I cùng f 7
* Trong 7+ ABvà cùng
AC
"
A
M
Trang 3Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
* Gv )L hình và cho hs
@F nhĩm ,
M N
A
D Q P
C B
* Hs "
AM = NP và AM // NP !FJ
6 giác AMNP là hình bình hành (1)
PQ = MN và PQ // MN
!FJ 6 giác MNPQ là hình bình hành (2)
h (1) và (2): AQ hay
0
AQ
+ 8; AB AC thì C -1 9$ A và B + 8; AB AC thì B -1 9 A và C
* Trong 7+ ABvà 7
AC
thì A -1 9$ B và C
BT 3:Cho hình bình hành ABCD B
,
MN DA NPDC
PQBC
56 minh : AQ0
,
Ta cĩ: AMBA NPDCAB
AM = NP và AM // NP !FJ 6 giác
AMNP là hình bình hành (1) Sf khác: PQBC;MNDACB
PQ = MN và PQ // MN !FJ 6 giác
MNPQ là hình bình hành (2)
h (1) và (2): AQ hay AQ0
* Hoạt động 3 : Củng cố Th; nào là hai )&' cùng +( cùng và hai )&
- nhau?
5 :U /0 /"
A/ Hai )& cĩ giá vuơng gĩc thì cùng +
B/ Hai )& cùng + thì cĩ giá song song
C/ Hai )& cùng + thì cùng ,
D/ Hai )P cùng 7 ) )& 6 ba thì cùng ,
* Hoạt động 4 : Dặn dò Học bài và xem lại các bt đã giải
Trang 4
A/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức : H0 >$, tính chất , các quy tắc về tổng hiệu hai vectơ.
2/ Kỹ năng : Aùp dụng /0 >$, tính chất , các quy tắc về tổng hiệu hai vectơ vào
giải bài F+,
B/ Chuẩn bị :
1/ Gv : Giáo án ,thước kẻ , bảng phụ
2/ Hs : tham khảo trước bài
C/ Phương pháp : Đàm thoại vấn đáp.
D / Tiến trình :
1/ Ổn định lớp : điểm danh sĩ số hs
2/ Kiến thức củ : Nêu các quy % hình bình hành, quy % 2 )&'( h )&',
3/ Nội dung :
Tiết 1 * Hoạt động 1 :
B M C E
A N D
* Phân tích đề và gọi hs vẽ
hình
* Nêu quy tắc ba điểm , quy
tắc cộng , quy tắc hbh ?
* Tứ giác AMCN là? tứ giác
ABCD là ?
* Hs nêu và áp dụng các quy tắc vào giải bt
=BA +AM
* Tứ giác AMCN là hbh ,tứ giác ABCD là hbh và hs áp dụng quy tắc hbh
BT 1 : Cho hbh ABCD Hai điểm M , N lần lượt là trung điểm của BC và AD a/ Tìm tổng của hai vectơ NC và MC ; và ; và
b/ Cm : AM + AN = AB + AD
Giải
a/ Vì MC = AN nên ta có :
Vì CD = BA ta có :
=BA+AM =BM
Vì NC = AM nên ta có :
đỉnh của hbh AMED
b/ Vì tứ giác AMCN là hbh nên ta có :
Vì tứ giác ABCD là hbh nên ta có :
Vậy AM + AN = AB + AD
BT 2 : Cho , khác và khác a b 0 a b
Tuần : 2
Tiết : 3 – 4
Ngày soạn 15/ 08/ 09
BÀI TẬP TỔNG HIỆU HAI VECTƠ
Trang 5Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
* Định nghĩa hai vectơ cùng
phương , cùng hướng ?
* Hãy vẽ hình để dễ chứng
minh hơn
* Gv nhận xét kết quả bài
làm của hs
* Hs đn và áp dụng đn để giải bài tập
C
B A
* Hs lên bảng giải bài tập
a/ Nếu , cùng phương thì + a b a b
cùng phương với a
b/ Nếu , cùng hướng thì + cùng a b a b
hướng với a
Giải
Giả sử = a AB b , = BC , + = a b AC
a/ Nếu , cùng phương thì ba điểm a b
A , B , C thuộc cùng một đường thẳng Hai + = a b AC và = a AB có cùng giá Vậy chúng cùng phương
b/ Nếu , cùng hướng thì ba điểm A, a b
B, C thuộc cùng một đường thẳng và B,
C thuộc cùng một phía với A Vậy + = a b AC và = a AB cùng hướng
Tiết 2: * Hoạt động 2 :
* Hể cm một đẳng thức ta
thường cm như thế nào ?
* Cho hs áp dụng quy tắc
cộng ,trừ … vào cm bt1 ?
* Yêu cầu hs nhắc lại vectơ
đối của một vectơ ?
* Áp dụng quy tắc trừ :
MA MB
MA MB
MA MB
* Cm VT = VP , đưa đẳng thức cần cm về đẳng thức đúng …
* Hs chứng minh
* Hs nêu vectơ đối và vẽ hbh để cm bài tập
BT 1 : Cho 6 điểm A , B , C , D , E , F ,
Cm rằng : AD +BE +CF = AE + BF +
(1)
CD
Giải
(1) AD - AE + CF - CD = BF - BE
ED DF+ = EF
EF= EF
BT 2 : Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hbh ABCD Cm rằng :
Giải
VT = (OA + OC) + ( OB OD+ ) = = VP0
BT3 : Cho hai điểm phân biệt A , B Tìm điểm M thoả mãn một trong các điều kiện sau :
a/ MA MB- = BA b/ MA MB- =AB
c/ MA MB- = 0
Trang 6- = =
-MA MB 0 MA MB Giải
a/MA MB- = BA BA = BA vậy mọi điểm M thoả hệ thức câu a/ b/ MA MB- = AB BA = AB nên A trùng B ( vô lý )
c/ MA MB- = 0 MA = -MB Vậy M là trung điểm của đoạn AB
* Hoạt động 3 : Củng cố Đn , tính chất , các quy tắc … của phép cộng , trừ vectơ
Gv treo b +O các :; 6 tâm và cho hs /C :J;,
5 :U /0 / trong D 6 sau /<J"
A/ ABACBC B/ MP NM NP C/CA BA CB D/ AA BB AB
* Hoạt động 4 : Dặn dò Học bài và xem lại các bt đã giải
Trang 7
A/ Mục tiêu : P
1/ Kiến thức : Đn , tính chất , tích của một vectơ với một số
2/ Kỹ năng : Aùp dụng đ0 ngh>$, tính chất, tích của một vectơ với một số để
ch6ng minh đẳng thức vectơ và tìm điC kiD để 3 điểm phân biệt thẳng hàng, trung
điểm đoạn thẳng , trọng tâm tam giác
B/ Chuẩn bị :
1/ Gv : Giáo án ,thước kẻ , bảng phụ
2/ Hs : tham khảo trước bài
C/ Phương pháp : Đàm thoại vấn đáp.
D / Tiến trình :
1/ Ổn định lớp : điểm danh sĩ số hs
2/ Kiến thức củ :
3/ Nội dung :
* Hoạt động 1 :
* phân tích đề và yêu cầu hs
vẽ hình
* Hãy nêu các tính chất trọng
tâm của tam giác ?
tứ giác AEDF là hbh nên AD
=?
= ?
AI
A
F G E
B D C
Hs nêu tính chất trọng tâm của tam giác
= ( + )
AI
2
1
= = - = (-1)
BT 1 : Cho tam giác ABC có trọng tâm G Cho các điểm D , E , F lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CA , AB vá I là giao điểm của AD và EF Đặt = u AE,
= Hãy phân tích các vectơ ,
, , theo hai ,
Giải
Vì tứ giác AEDF là hbh nên :
2 1
Ta có :
* AI= ( + )
2
1
*AG= AD = ( + )
3
2
3
2
* DE = FA= -AF = (-1)v
* DC = FE = AE AF- = -u v
BT 2 : Cho tam giác ABC Điểm M trên cạnh BC sao cho : MB = 2MC Hãy phân
Tuần :3
Tiết : 5 – 6
Ngày soạn 26/09/09
BÀI TẬP TÍCH MỘT VECTƠ VỚI
MỘT SỐ
Trang 8Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
* Gọi hs vẽ hình
*Aùp dụng quy tắc ba điểm
với AM và điểm B ?
* Nêu quy tắc hbh và áp dụng
vào giải bt 3 ?
A E F
B M C
=
3 2
B C
A D
tích AM theo hai = u AB v, = AC
Giải
Ta có :
3 2
= AB + ( - )
3
2
AC AB
= + 3
1
AB
3
2
AC
Vậy :AM = +
3
1
u
3
2
v
BT 3 : Cho hbh ABCD chứng minh rằng :
Giải
Vì ABCD là hbh nên ta có :
AB+AD =AC
Do đó :
=AC+2AC= 3AC
Tiết 2:
* Hoạt động 2 :
* Gv phân tích đề và cho hs
vẽ hình
* Aùp dụng quy tắc cộng đối
với
và điểm A ?
BK
Hs vẽ hình
A K I
B M C = +
Với AK =
3
1
AC
BT 1 : Cho tam giac ABC có trung tuyến
AM Gọi I là trung điểm của AM và K là điểm trên cạnh AC sao cho AK = AC
3 1
Chứng minh ba điểm B , I , K thẳng hàng
Giải Đặt = u BA , = v BC.Ta phân tích BK
và BItheo , u v
3
1
AC
= + (u - )
3 1
Trang 9Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
Tương tự BI = ?
Đk để B , I , K thẳng hàng ?
* Để cm ba điểm thẳng hàng
ta cm như thế nào ?
* Aùp dụng công thức toạ độ
trung điểm ?
= ?
MC
= ?
MD
* Cộng (1) và (2)
BI
2
1
= Do đó B , I , K
BK
3
4
BI
thẳng hàng
Ta chứng minh MN cùng phương AC
N là trung điểm của đoạn thẳng CD nên 2MN= MC +
MD
= + (1)
= + ( - ) = + u (1)
3
1
v u
3
2
u
3 1
BI
2
1
2
1
u
2
1
v
= + (2)
2
1
u
4
1
v
Từ (1) và (2) : 2 + = 3u v BK
2 + = 4u v BI
Vậy BK = Do đó B , I , K thẳng
3
4
BI
hàng
BT 2 : Cho tam giác ABC Hai điểm M,
N được xác định bởi hệ thức :
BC+MA = 0
- - 3 = Cm : MN // AC
Giải
Ta có : BC+MA+AB - NA - 3AC = 0 Hay:(AB +BC)+(MA+AN) -3AC = 0 AC +MN-3AC = 0
MN= 2AC
Vậy MN cùng phương AC
Theo gt ta có : BC = AM , mà A, B, C không thẳng hàng nê bốn điểm A, B, C,
M là hbh nên M không thuộc AC và
MN // AC
BT 3 : Gọi M , N lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng AB và CD Cm rằng :
2MN= AC + BD
Giải
Vì N là trung điểm của đoạn thẳng CD nên :
2MN= MC + MD
Mặt khác , MC = MA + AC
MD = MB+ BD
= AC+BD+(MA +MB)
Trang 10Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
= AC+BD(vì M là trung điểm AB )
Vậy : 2MN= AC + BD
* Củng cố : Tính chất trọng tâm của tam giác , quy tắc hbh , quy tắc ba điểm …
1/ Cho tam giác ABC và I là trung điểm cạnh BC Điểm G có tính chất
nào sau đây thì G là trọng tâm của tam giác ABC:
A/ GA = 2GI B/ AG+BG+CG= C/ 0 GB GC+ = 2GI D/ GI = AI
3 1
2/ Vectơ tổng MN+PQ RN+ +NP QR+ bằng:
A/ MR B/ MN C/ PR D/MP
* Dặn dò : Học bài và xem lại các bt đã giải
Trang 11A/ Mục tiêu :
1/ Kiến thức : Đn toạ độ điểm, toạ độ vectơ, và các tính chất Công thức toạ độ
trung điểm, toạ độ trọng tâm G của tam giác
2/ Kỹ năng : Aùp dụng đn, tính chất, tìm được toạ độ điểm, toạ độ vectơ Cm được
hai vectơ cùng phương, tìm độ dài đại số của vectơ
B/ Chuẩn bị :
1/ Gv : Giáo án, thước kẻ, bảng phụ
2/ Hs : tham khảo trước bài
C/ Phương pháp : Đàm thoại vấn đáp và phân tích
D / Tiến trình :
1/ Ổn định lớp : điểm danh sĩ số hs
2/ Kiến thức củ : Nêu công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và công thức
toạ độ trọng tâm G của tam giác
3/ Nội dung :
Tiết 1 * Hoạt động 1 :
* Gọi hs bẽ hình
* NAPM là hbh ?
* Công thức tính toạ độ của
vectơ ?
=? = ?
*Gọi hs giải các trường hợp
còn lại
* ABCD là hbh ta có ?
* Hai vectơ bằng nhau khi
nào ?
A
P N
B M C
=
* Hs nêu = (xA -2 ;yA - 2)
NA
= (-2;3)
MP
Vậy A(0;5)
B C
A D
Ta có AD = BC
* Hoành bằng hoành , tung
BT 1 : Cho tam giác ABC Các điểm M(1;0) N(2;2) , P(-1;3) lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CA , AB Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác
Giải
Gọi A(xA ;yA )
Ta có NAPM là hbh NA = MP
Với : NA = (xA -2 ;yA - 2)
MP = (-2;3)
5
0 3
2
2 2
y
x y
x
A A
A A
Vậy A(0;5)
Tương tự : MC= PN , MB= NP ta tính được B(-2;1) , C(4;-1)
BT 2 : Cho hbh ABCD có A(-1;3) , B(2;4) , C(0;1) Tìm toạ độđỉnh D
Giải
Gọi D (xD ; yD ) ; Ta có AD = BC
Với AD =(xD +1; yD -3) và BC = (-2;-3)
Tuần : 4
Tiết : 7 – 8
Ngày soạn 03/10/09
BÀI TẬP HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ
Trang 12Hoạt động của gv Hoạt động của hs Nội dung
*Gọi hs giải bt 2
* Nêu các tính chất của tích
vectơ với một số?
* Gv nhận xét kết qu
bằng tung
* Hs giải
Vậy : D(-3;0)
* Hs nêu các tính chất
* Aùp NO các tính chất hs giải bt3
+ = (10;2)
- = (-4;-6)
3 = (9;-6)u
=
0
3 3
3
2 1
y
x y
x
D D
D D
Vậy : D(-3;0)
BT 3 : Cho = (3;-2), = (7;4) Tính u v
toạ độ của các vectơ : + , - , 2 ,u v u v u
3 -4 , -(3 -4 ).u v u v
Giải + = (10;2) ; - = (-4;-6)
2 = (6;-4) ; u
3 = (9;-6) ; 4 = (28;16)u v
3 -4 = (-19;-22) ; -(3 -4 ) = (19;22)u v u v
Tiết 2
* Hoạt động 2 :
* Đk để hai vectơ cùng
phương?
x = ?
3
2
* Tương tự gọi hs giải b/ , c/
* Để AB cùng phương AC ta
cần đk gì ?
* = k ( hay tỉ lệ của a b
hoành bằng tỉ lệ của tung )
x = 6
3 2
*Hs giải:
b/ x = 0
3
x
3
x
* Đk :AB = -2AC
Cần tìm toạ độ AB và AC = (2;2) , = (-1;-1)
BT 1 : Tìm x để các cặp vectơ sau cùng phương
a/ = (2;3) ; = (4;x)a b
b/ = (0;5) ; = (x ;7)u v
c/ = (x;-3) ; = (-2;-2x)m n
Giải
a/ x = 6
3 2
b/ x = 0
2
3 2
2
x
x
BT 2 : Cho ba điểm A(-1;1) , B(1;3) ,C(-2;0) Chứng minh ba điểm A,B,C thẳng hàng
Giải
= (2;2) , = (-1;-1)
Vậy AB = -2AC nên ba điểm A,B,C thẳng hàng
BT3: Cho A(3;4), B(2;5)
Tìm x để C(-7;x) thuộc đường thẳng AB
... : D (-3 ;0)BT 3 : Cho = (3 ;-2 ), = (7;4) Tính u v
toạ độ vectơ : + , - , ,u v u v u
3 -4 , -( 3 -4 ).u v u v
Giải + = (10; 2) ; - = (-4 ;-6 )...
Giải + = (10; 2) ; - = (-4 ;-6 )
2 = (6 ;-4 ) ; u
3 = (9 ;-6 ) ; = (28;16)u v
3 -4 = (-1 9 ;-2 2) ; -( 3 -4 ) = (19;22)u v u v
Tiết 2
... MB- = BA b/ MA MB- =AB
c/ MA MB- =
Trang 6- = =
-MA