1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Năm học 2007 - 2008 - Tuần 9

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 107,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Bước 2: Đại diện từng nhóm nêu tên các hoạt động trong hình và nêu tác dông * KÕt luËn: - Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá sức, cơ thể sẽ mệt mỏi, lúc đó cần phải nghỉ ngơi cho lạ[r]

Trang 1

Tuần 9

Ngày dạy, thứ hai ngày 30 tháng 10 năm 2006

Toán (T33) Luyện tập I- Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về

- Phép cộng một số với 0

- Bảng cộng và làm tính cộng

- Tính chất của phép cộng

II- Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 em lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bảng con

4+0=4 3+0=3 0+0=0 0+2=2 0+5=5 1+0=1

- Giáo viên nhận xét và và ghi điểm

2/ Dạy bài mới

a/ Giới thiệu bài: Luyện tập

b) Hướng dẫn học sinh làm các bài tập

* Bài 1: Hướng dẫn hs nêu cách làm và

làm bài

- Giáo viên cho hs làm bài vào SGK

- Cho hs đổi vở chữa bài và nêu lại kết quả

* Bài 1 Tính:

0+1=1 0+2=2 0+3=3 0+4=4 1+1=2 1+2=3 1+3=4 1+4=5 2+1=3 2+2=4 2+3=5

3+1=4 3+2=5 4+1=5

* Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Giáo viên gọi 3 em lên bảng làm bài, cả

lớp làm vào bảng con

- Giáo viên: Chỉ vào phép tính 2+1=3,

1+2=3 và nói: Đây là tính chất của phép

cộng

+Bài 2 Tính 1+2=3 1+3=4 1+4=5 0+5=5 2+1=3 3+1=4 4+1=5 5+0=5

- 3 hs đọc lại kết quả

Nghỉ giữa tiết hát vui

* Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

- Trước khi điền dấu phải tính các phép

tính rồi so sánh và điền dấu

- Gọi 3 em lên bảng làm bài cà lớp làm

vào bảng con

+3; >, <, = 2<2+3 5=5+0 5>2+1 0+3<4 2+3>4+0 1+0=0+1

* Bài 4: Viết kết quả phép cộng

- Gv đính bài tập lên bảng

- Hướng dẫn hs cộng các số

- Giáo viên lần lượt cho hs nêu kết quả

- Gv nhận xét và sửa sai, ghi điểm

Vì dụ Ta cộng số 1 ở cột dọc với số 1 ở

cột ngang được 2 ta viết 2

+ Viết:

+ 1 2

1 2 3

2 3 4

+ 1 2 3

1 2 3 4

2 3 4 5

Trang 2

III- Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên cho học sinh đọc bảng cộng ở bài 1

- Về nhà học thuộc bảng cộng, làm vở bài tập toán

- Xem bài: Luyện tập chung

Học vần (T75+76) Bài 35: uôi- ươi A- Mục đích - Yêu cầu

- Học sinh đọc và viết được: uoi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Đọc được câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

- Phát triển lời nói tự nhiện theo chủ đề: chuối, bưởi, vú sữa

B- Đồ dùng dạy học

- Giáo viên chuẩn bị vật chất: nải chuối, múi bưởi

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Học sinh: Bộ chữ học vần

C- Các hoạt động dạy học

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 em đọc và viết : ui, ưi, cái túi, vui vẻ, gử quà, ngửi mùi

- 2 em đọc câu ứng dụng SGK

II- Dạy bài mới: Tiết 1

1/ Giới thiệu bài: Hôm nay cô giới thiệu với các em hai vần mới có âm đôi là: uôi-ươi

- Gv viết lên bảng: uôi-ươi - Hs nhắc lại: uôi-ươi

2/ Dạy vần uôi

a) Nhận diện vần:

- Hãy phân tích cho cô vần: uôi

- Hãy phép cho cô vần: uôi

- So sánh vần uôi với ôi giống và khác

nhau điểm nào?

-hs: âm u đứng trước, ô dứng gữa,

âm i đứng cuối, uô đứng trước i

đứng sau

- hs ghép vần: uôi + Giống nhau: Kết thúc bằng i + Khác nhau: uôi bắt đầu bằng uô b) Đánh vần:

- Gv phát âm đánh vần: uôi

- Gv nhận xét và sửa sai

* Tiếng từ khoá: Có vần uôi rồi hãy tìm

chữ và ghép tiếng: chuối

- Hãy đánh vần tiếng: chuối

- Gv nhận xét và chỉnh sửa

- Hãy phân tích cho cô tiếng: chuối

+ Gv đưa ra nải chuối và hỏi:

- Trên tay cô có gì đây?

- Gv: Nải chuối là gồm nhiều quả chuối

hợp lại

- uô-i-uôi/uôi

- hs cá nhân, tổ, cả lớp

- hs ghép tiếng: chuối

- chờ-uôi-chuôi-sắc-chuối/chuối

- hs: cá nhân, tổ , cả lớp

- âm ch đứng trước vần uôi đứng sau, dấu sắc trên ô

- hs: nải chuối

Trang 3

- Hd hs đọc trơn vần tiếng, từ khoá - uôi-chuối- nải chuối

3/ Dạy vần ươi: Quy trình tương tự

a) Nhận diện vần: ươi

- So sánh vần ươi với uôi giống và khác

nhau điểm nào?

- ươ đứng trước, i đứng sau + Giống nhau: Kết thúc bằng i + Khác nhau: ươi bắt đầu bằng ươ b) Đánh vần và đọc trơn: ươi

- Đánh vần tiếng và đọc trơn: bưởi

+ Gv đưa múi bưởi và giới thiệu rút ra từ

khoá, viết lên bảng

- Hướng dẫn đọc trơn cả vần, tiếng

Nghỉ giữa tiết hát vui

- ưo-i-ươi/ươi

- bờ-ươi-bươi-hỏi-bưởi/bưởi

- hs đọc: múi bưởi

- ươi-bưởi, múi bưởi

c) Viết:

- Gv viết mẫu lên bảng vừa viết vừa

hướng dẫn quy trình

- Chú ý nối nét giữa các chữ

- Hướng dẫn hs viết vào bảng con giáo

viên nhận xét và sửa sai - Hs viết bảng con từ vần, từ

d) Đọc tứ ứng dụng

- Giáo viên ghi các từ lên bảng

- Hd hs tìm tiếng có vần vừa học phân

tích và đọc trơn cả từ

- Gv gải thích các từ và đọc mẫu

* Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới và

gạch chân

Tuổi thơ túi lưới Buổi tối tươi cười

- hs đọc cá nhân, tổ, cả lớp đọc đồng thanh

- nuôi, túi, muối, suối, cười, mười, dơi, bưởi

Tiết 2

4/ Luyện tập

a/ Luyện đọc:

+ Luyện đọc bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng:

- Gv treo tranh vẽ để hs quan sát và nhận

xét H: Tranh vẽ gì?

- Gọi vài em đọc và tìm tiếng có vần mới

học, phân tích

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng

- hs đọc lại bài tiết 1

- Cá nhân, tổ, cả lớp

- Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò chơi đố chữ

- hs đọc câu ứng dụng

- Cá nhân, tổ, cả lớp đọc đồng thanh b) Luyện viết:

- Giáo viên hs hs mở vở tập viết và viết

bài

- Giáo viên đi từng bàn quan sát và uốn

nắn

- hs viết bài vào vở tập viết uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi c) Luyện nói:

Trang 4

- Giáo viên đưa tranh bài luyện nói lên

bảng

H: Em đã được ăn những loại quả này

chưa?

H: Quả chuối chín có màu gì? khi ăn có

vị như thế nào?

H: Vườn nhà em có những loại cây gì?

H: Vú sữa chín có màu gì?

- hs nhắc lại bài luyện nói chuối- bưởi- vú sữa

- Thưa cô rồi ạ

- Chín có màu vàng, ăn có vị ngọt và thơm

- mít, xoài, chuối

- Có màu tím hoặc trắng xanh III- Củng cố - Dặn dò:

* Trò chơi: Học sinh thi viết tiếng có vần mới

- Học sinh viết theo tổ, tổ nào viết được nhiều, đúng là thắng cuộc

- Giáo viên cho học sinh đọc lại bài trong sách giáo khoa

- Tìm tiếng có vần vừa học trong sách báo

- Về học bài , viết bài và làm vở BTTV

- Xem bài: 36: ay- â ây

Ngày dạy, thứ ba ngày 31 tháng 10 năm 2006

Học vần (77+78) Bài 36: ay - â ây A- Mục đích - yêu cầu

- Học sinh đọc và viết được: ay, â.ây, máy bay, nhảy dây

- Đọc được câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe

B- Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ các từ khoá: máy bay, nhảy dây

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

- Học sinh: Bộ chữ học vần

C- Các hoạt động dạy học

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em đọc: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi, tươi cười, tuổi thơ

- 1 em đọc SGK câu ứng dụng

- 1 em lên viết, cả lớp viết bảng con: túi lưới, tươi cười

II- Dạy - học bài mới: Tiết 1

1/ Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học vần mới là: ay, ây

- Giáo viên ghi đề bài lên bảng

2/ Dạy vần ay:

a) Nhận diện vần ay:

- Phân tích cho cô vần ay

- So sánh vần ay với ai giống và khác nhau

điểm nào?

- Hãy tìm và ghép vần: ay

- Â m a đứng trước âm y đứng sau

- Giống nhau: Bắt đầu bằng a

- Khác nhau: ay kết thúc bằng y

- Học sinh ghép vần: ay

Trang 5

b) Đánh vần

- Giáo viên đánh vần mẫu: a-y-ay

- Đọc trơn vần mới: ay

+ Tiếng và từ khoá:

- Hãy thêm âm b vào trước vần ay để có :

bay

H: Giáo viên nhận xét và ghi bảng tiếng:

Bay

H: Phân tích cho cô tiếng: bay

- hãy đánh vần cho cô tiếng bay và đọc trơn

tiếng: bay

+ Giáo viên đưa tranh máy bay và hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- Gv rút ra từ khoá viết lên bảng và giảng từ

- Đọc trơn vần, tiếng-từ khoá

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

-hs: a-y-ay (cá nhân, tổ, cả lớp) -hs: ay (cá nhân, tổ, cả lớp) -hs: ghép tiếng: bay

-Â m b đứng trước vần ay đứng sau

bờ-ay-bay/bay -hs: cá nhân, tổ, cả lớp -hs: máy bay

-hs: đọc từ: máy bay: 4 em, cả lớp

ay-bay-máy bay

- Cá nhân, tổ , cả lớp 3/ Dạy vần: â-ay

a) Nhận diện vần: ây

- Phân tích vần

- So sánh vần ây với ay giống và khác nhau

điểm nào?

- Hướng dẫn hs ghép vần: ây

- Â m â đứng trước âm ý đứng sau

+ Giống nhau: Kết thúc bằng y +Khác nhau: ây bắt đầu bằng â

- hs ghép vần: ây b) Đánh vần: Giáo viên đánh vần mẫu: ây

+ Tiếng và từ khoá

- Có vần ây rồi hãy tìm d để ghép tiếng; dây

- Phân tích tiếng khoá: dây

- Đánh vần và đọc trơn tiếng: dây

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

+ Giáo viên đưa tranh nhảy dây và hỏi

- Tranh vẽ gì?

- Giáo viên rút ra từ khoá viết lên bảng và

giải thích

- Đọc trơn vần tiếng từ khoá:

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

Nghỉ giữa tiết hát vui

- â-y-ây/ây (cá nhân, tổ, cả lớp) -hs: ghép tiếng: dây

+ âm d đứng trước vần ây đứng sau

dờ- ây - dây/dây

- Cá nhân, tổ, cả lớp

- Học sinh: nhảy dây

- hs đọc từ nhay dây Cá nhân, tổ, cả lớp

- â-ây-dây, nhảy dây

- Cá nhân, tổ, cả lớp

c) Viết

- Giáo viên viết mẫu lên bảng vừa viết vừa

hướng dẫn quy trình

- Hướng dẫn học sinh viết vào bảng con

Trang 6

- Giáo viên nhận xét và sửa sai cho các em - hs viết bảng con từng vần, từng

từ

d) Đọc từ ứng dụng

- Gv viết lên bảng từng từ ngữ, hd hs tìm

tiếng có vần mới phân tích và đọc trơn các

từ

- Giáo viên giải thích các từ và đọc mẫu

* Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần vừa học

Cối xay vây cá

Ngày hội cây cối

- Hs đọc cá nhân, tổ, cả lớp

- 3 em khá đọc lại hay, cày, mây, thấy, thầy, may, dạy

Tiết 2

4/ Luyện tập:

a) Luyện đọc:

+ Đọc bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng: Gv treo tranh và hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- Giáo viên viết câu ứng dụng lên bảng hướn

dẫn hs tìm tiếng có vần mới

- Phân tích và đọc trơn cả câu

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

- hs đọc lại bài tiết 1 Cá nhân, tổ, cả lớp

- Vẽ các bạn nam đang chạy, bạn gái nhảy dây

giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây

- hs đọc, cá nhân, tổ, cả lớp

- 4 em khá đọc lại b) Luyện viết

- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết

- Giáo viên đi từng bàn uốn nắn sửa sai - hs mở vở tập viết viết bài

c) Luyện nói

H: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- Giáo viên treo tranh vẽ và hỏi:

H: Trong tranh vẽ gì?

Gọi tên từng hoạt động trong tranh

H: Hằng ngày em đến trường bằng phương

tiện nào?

H: Chạy, bay, đi bộ, đi xe thì cách nào là đi

nhanh nhất?

H: Đi xe hoặc đi bộ trên đường các em phải

chú ý điều gì?

- hs đọc tên bài luyện nói chạy, bay, đi bộ, đi xe

- bạn nam đang chạy, bạn gái

đang đi học, bạn trai đang đạp

xe, máy bay đang bay

- Bố chở em đến trường, em đi bộ

đến trường

- Đi máy bay

- Đi cẩn thận bên tay phải, không nô đùa trên đường

5/ Củng cố- Dặn dò:

* Trò chơi: Thi viết tiếng có vần mới

- Gọi 3 em lên thi viết, tổ nào viết được nhiều là thắng cuộc

- Giáo viên cho cả lớp mở SGK đọc lại toàn bài

- Tìm tiếng vừa học trong sách báo

- Về học bài, viết bài và làm vở BTTV

- Xem bài: 37 : Ôn tập

Trang 7

Tự nhiên - Xã hội (T9) Bài 9 : Hoạt động và nghỉ ngơi I- Mục tiêu: Giúp học sinh biết

- Kể về những hoạt động mà em thích

- Nói về sự cần thiếu phải ghỉ ngơi, giải trí

- Biết đi, đứng, ngồi học đúng tư thế

- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày II- Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Các hình vẽ trong SGK

- Học sinh: Vở bài tập tự nhiên xã hội

III- Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Tại sao chúng ta phải ăn uống hàng ngày?

(ăn uống hàng ngày giúp chúng ta mau lớn, khoẻ mạnh và học giỏi)

2/ Dạy bài mới

a/ Giới thiệu bài: Hoạt động và nghỉ ngơi

b) Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp

* Mục tiêu: Nhận biết được các hoạt động hoặc trò chơi có lợi cho sức khoẻ + Bước 1: Kể tên các hoạt động hoặc trò chơi mà các em chơi hàng ngày

- Học sinh làm việc theo cặp 2 em

Hs1: Hàng ngày bạn chơi những trò chơi nào?

Hs2: Chơi ô quan, nhảy dây, đá bóng

+ Bước 2: Giáo viên gọi một số em kể lại tên các trò chơi của nhóm mình

- Đại diện từng nhóm lên kể

- Giáo viên hỏi để cả lớp thảo luận:

H: Em nào hãy nói cho cả lớp biết những hoạt động vừa nêu có lợi hoặc có

hại gì cho sức

Khoẻ?

- Hs: Đá bóng giúp cho chân khoẻ, nhanh nhẹn, khéo léo Nếu đã bóng giữa trưa trời nắng sẽ bị ốm

* Kết luận: Những hoạt động có lợi cho sức khoẻ các em nên chơi như: múa, hát nhảy dây, đá cầu, thi đi bộ nhưng khi chơi các em phải chú ý giữ an toàn trong khi chơi

C Hoạt động 2: Làm việc với SGK

* Mục tiêu: Hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho sức khoẻ

+ Bước 1: Hãy quan sát các hình ở trang 20 và 21 SGK

- Giáo viên đánh số hình: 1, 2, 3, 4, 5, 6

- Giáo viên chỉ và nói tên các hoạt động trong từng hình

Hình 1: Vẽ cảnh vui chơi múa hát, giúp cơ thẻ khoẻ mạnh vui tươi

Hình 2: Hoạt động nhảy dây, giúp cơ thể khoẻ mạnh

Trang 8

Hình 3: Hoạt động chạy, giúp cơ thể khoẻ mạnh

Hình 4: Hoạt động đá cầu, giúp chân khoẻ mạnh, nhanh nhẹn

Hình 5: Hoạt động bơi lội, là môn thể thao giúp tay chân khoẻ mạnh

Hình 6: Vẽ cảnh ghỉ ngơi thư giãn

- Học sinh trao đổi nhóm 2 em về các hoạt động trong từng hình và nêu tác hại của từng hoạt động

+ Bước 2: Đại diện từng nhóm nêu tên các hoạt động trong hình và nêu tác dụng

* Kết luận:

- Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá sức, cơ thể sẽ mệt mỏi, lúc đó cần phải nghỉ ngơi cho lại sức Nếu không nghỉ ngơi đúng lúc sẽ có hại cho sức

- Có nhiều cách nghỉ ngơi như: Đi chơi hoặc thay đổi hình thức hoạt động là nghỉ ngơi tích cực Nếu nghỉ ngơi thư giãn đúng cách sẽ mau lại sức và hoạt

động tiếp đó sẽ tốt và có hiệu quả hơn

Nghỉ giữa tiết hát vui

d) Hoạt động 3: Quan sát theo nhóm nhỏ

Mục tiêu: Nhận biết các tư thế đúng va sai trong hoạt động hàng ngày

+ Bước 1: Giáo viên đánh số hình từng bạn: 1, 2, 3, 4, 5, 6

- Quan sát các tư thế: Đi, đứng, ngồi trong các hình ở trang 21

- Chỉ và nói bạn nào đi, đứng, ngồi đúng tư thế?

- Học sinh trao đổi nhóm 2 em và chỉ ra các bạn đí, đứng, ngồi đúng tư thế ( các bạn ngồi, đứng, đi đúng tư thế là hình 1, 5, 6)

+ Bước 2: Đại diện từng nhóm phát biểu và nhận xét Diễn tư thế của các bạn trong từng hình

- Cả lớp cùng quan sát và nhận xét

- Giáo viên hỏi vac em diễn lại các tư thế: Khi thực hiện các tư thế đó em thấy thế nào? ( dễ chịu, khó chịu hay thoải mái)?

* Kết luận:

- Qua bài học các em phải thực hiện tốt việc ngồi học đúng tư thế , lúc đi

đứng hàng ngày cũng phải thực hiện đúng, nếu các em thực hiện tốt sẽ tránh

được các tật xấu như: Vẹo cột sống, cận thị

III- Củng cố dặn dò

- Thực hiện tốt các hoạt động và nghỉ ngơi để cơ thể khoẻ mạnh

- Thực hiện tốt các tư thế đi, đứng, ngồi đúng tư thế

- Giáo viên nhận xét tiết học và tuyên dương

- Về học bài và chuẩn bị bài tiết sau

Toán (T34) Luyện tập chung I- Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về

- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học

- Phép công một số với 0

Trang 9

II- Đồ dùng dạy học

- Phiếu bài tập

- Bảng con, phấn

III- Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bảng con

1+0= 0+5= 2+2=

2+3= 1+2= 4+1=

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

2/ Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài: Luyện tập chung

- Giáo viên ghi đề bài lên bảng

b) Hướng dẫn làm các bài tập

* Bài 1:Gọi hs nêu yêu cầu bài toán

- Tính phép tính theo cột dọc

- Gv cho hs làm vào phiếu bài tập

- Xong hs đổi chéo bài để kiểm tra

1 Tính:

2 4 1 3 1 0

3 0 2 2 4 5

5 4 3 5 5 5

* Bài 2: Giáo viên gọi hs nêu yêu cầu bài

H: Mỗi phép tính có 2 phép cộng ta làm thế

nào? (tính từ trái sang phải)

Ví dụ: 2+1+2=

Lấy 2+1=3, 3+2=5 viết 5

- Gv nhận xét và ghi điểm

2 Tính:

Tổ 1: 2+1+2=5

Tổ 2: 3+1+1=5

Tổ 3: 2+0+2=4

- 3 hs lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bảng con theo tổ Nghỉ giữa tiết hát vui

* Bài 3: Gọi hs đọc yêu cầu bài toán

- Muốn điền dấu trước hất ta phải làm gì?

- Gv cho hs làm vào phiếu bài tập

- Xong cho hs đổi bài để kiểm tra

- Gọi 3 em lên bảng chữa bài

- Gv nhận xét và ghi điểm

3 <, >, =

- Hs thực hiện phép cộng rồi so sánh hai số và diền dấu

3+2=5 2+2 >1+2 2+2 < 5 2+1 = 1+2

1+4 = 4+1 5+0 = 2+3

* Bài 4: Giáo viên đính hình vẽ bài tập lên

bảng

- Gọi hs nêu bài toán và trả lời bài toán

H: Thêm vào ta làm phép tính gì?

- Gọi 2 em lên bảng làm bài

- Cả lớp làm vào phiếu bài tập

- Gv nhận xét và ghi điểm

4 Viết phép tính thích hợp

a Có 2 con ngựa, thêm 1 con ngựa nữa

Hỏi tất cả có mấy con ngựa?

b Có 4 con ngan, thêm 1 con ngan

Hỏi tất cả có mấy con ngan?

- Hs: Thêm vào ta làm phép tính cộng

a

Trang 10

3/ Củng cố

* Trò chơi: Đoán đúng kết quả

- Giáo viên giơ phép tính, hs đoán số cả lớp

xung phong trả lời

- Gv nhận xét tuyên dương

1+1=2 2+2=4 3+2=5 1+3=4 0+4=4 4+1=5 4/ Dặn dò

- Về học thuộc bảng cộng trong phạm vi đã học

- Về xem bài cẩn thận để tiết sau kiểm tra

Ngày dạy, thứ tư ngày 1 tháng 11 năm 2006 Thể dục: Đội hình đội ngũ, thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

I- Mục tiêu

- Ôn một số kĩ năng độ hình đội ngũ

- Ôn tư thế đứng cơ bản, đứng đưa hai tay ra trước

- Học đứng đưa hai tay dang ngang, đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V II- Địa điểm - Phương tiện

- Trân sân trường

III- Nội dung và phương pháp

* Kiểm tra bài cũ

- Gọi 8 em tập tư thế chuẩn bị, đưa 2 tay ra trước

- Gv nhận xét đánh giá kết quả

* Dạy bài mới

1/ Phần mở đầu:

- Giáo viên phổ biến yêu cầu bài học

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Đi thường theo một hàng dọc thành vòng tròn và hít thở sâu, sau đó đứng quay mặt vào trong

* Trò chơi; Diệt các con vật có hại

2/ Phần cơ bản

+ Ôn tư thế đứng cơ bản 2 lần

+ Ôn đứng đưa 2 tay ra trước 3 lần

- Lớp trưởng điều khiển, gv nhận xét và sửa sai

- Học đứng đưa hai tay dang ngang 3 lần

- Tập phối hợp 3 lần

Nhịp 1: từ TTĐCB đưa 2 tay ra trước

Nhịp 2: Về TTĐCB

2 + 1 = 3

4 + 1 = 5

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm