2) Kĩ năng:HS hiểu được các bước chứng minh định lý, vận dụng định lý để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỷ số đồng dạng.. Xác định nộ[r]
Trang 1Tuần 22 NS: 04/02 /2021
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I MỤC TIÊU (theo chuẩn KT-KN)
1) Kiến thức:HS nắm chắc định nghĩa 2 tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, ký hiệu đồng dạng, tỷ số đồng dạng
2) Kĩ năng:HS hiểu được các bước chứng minh định lý, vận dụng định lý để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỷ số đồng dạng
3) Thái độ: Tự lực ,tự giác học tập , tư duy , hợp tác , xây dựng kiến thức
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: tam giác đồng dạng
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: Tái hiện kiến thức, tư duy, suy luận khái quát vấn đề
-Năng lực chuyên biệt: Hoạt động nhĩm quan sát, phân tích bài tốn, hình thành kiến thức
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV & HS :Tranh vẽ hình đồng dạng, bảng phụ, bảng nhĩm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Họat động 1 Giới thiệu bài(2 phút )
Năng lực hình thành:quan sát , tư duy, suy luận
GV treo tranh h28 và giới thiệu:
- Bức tranh gồm 3 nhĩm hình, mỗi nhĩm cĩ 2 hình Em hãy nhận xét về hình dạng, kích thước của các hình trong mỗi nhĩm!
(Các hình trong mỗi nhĩm cĩ hình dạng giống nhau, kích thước khác nhau)
GV: những hình cĩ hình dạng giống nhau nhưng kích thước cĩ thể khác nhau gọi là những hình đồng dạng
Ta chỉ xét các tam giác đồng dạng Vậy tam giác đồng dạng là gì?
Họat động 2: Định nghĩa ( 10 phút )
Mục tiêu cần đạt: Biết tam giác đồng dạng là gì? Viết ký hiệu, tỉ số đồng dạng
Năng lực hình thành: quan sát ,liên kết và thu nhận thơng tin về kiến thức
Gv đưa đề bài ?1 lên bảng phụ , 1HS lên bảng giải HS lớp nhận
xét
GV dựa hình vẽ và kết quả HS tìm được giới thiệu A'B'C' đồng
dạng ABC Vậy khi nào A'B'C' đồng dạng ABC'
/
/
GV nêu định nghĩa , HS nhắc lại
GV nêu ký hiệu đồng dạng Lưu ý HS khi viết A'B'C'
ABC ta viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng
Tỷ số A ' B' B'C' B'C'
k
AB BC CA gọi là tỷ số đồng dạng
GV: Hãy chỉ ra đỉnh tương ứng, gĩc tương ứng, cạnh tương ứng
khi
A'B'C' ABC thì cạnh của tam giác thứ nhất viết ở trên
cạnh tam giác thứ hai viết ở dưới
1 Tam giác đồng dạng:
a)Định nghĩa:
Tam giác A'B'C' gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:
A ' A; B' B;C' C
A ' B' B'C' C' A '
Ký hiệu:
A'B'C' ABC Tỷsố A ' B' A 'C' B' C'
k
số đồng dạng
Trang 2Trong ?1, k =1 A ' B'
Họat động 3: Tính chất ( 15 phút )
Mục tiêu cần đạt: Biết sử dụng định nghĩa ,lập luận để suy ra tính chất của tam giác đồng dạng
Năng lực hình thành: quan sát ,liên kết và thu nhận thơng tin về kiến thức.
Bài 1 (bảng phụ) cho MRF UST
a) Từ định nghĩa tam giác đồng dạng ta suy ra được điều gì?
b)Hỏi UST cĩ đồng dạng MRF khơng? Vì sao? HS trả lời
(Vì MRF UST MU, RS, F T
và MR RF FM
k
US ST TU UST MRF (đn))
Vậy đồng dạng cĩ tính chất gì? GV đưa hình vẽ lên bảng:
Em cĩ nhận xét gì về quan hệ của hai tam giác trên? Hai tam giác
cĩ đồng dạng với nhau khơng? Vì sao?
ABC = A'B'C' (c.c.c)
A A ', B B ', C C 'va
B ' C C ' A '
ABC A'B'C' (k = 1)
Vậy 2 bằng nhau thì đồng dạng với nhau theo tỷ số k = 1
GV: Mỗi bằng chính nĩ nên mỗi cũng đồng dạng với chính
nĩ
GV: Nếu A'B'C' ABC thì ABC cĩ đồng dạng với
A'B'C khơng?
ABC A'B'C' theo tỷ số nào?
HS: A'B'C' ABC theo tỷ số k thì ABC A'B'C'
theo tỷ số 1
k
(CM như BT 1) GV đưa hình vẽ:
/
/
Cho A'B'C' A'B''C'' và A''B''C'' ABC em cĩ nhận
xét gì về A'B'C' và ABC?
GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung 3 tính chất
GV Cho HS cm định lí
HS: Vì MN//BC AMNB, ANM C (đồng vị)
A M A N M N
A A 'va
A B A C BC AMN ABC (đn)
Vậy đường thẳng a//BC cắt 2 cạnh AB, AC của ABC tại M và
b) Tính chất:
TC1: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nĩ
TC2:
Nếu A'B'C' ABC theo tỷ số k thì
ABC A'B'C' theo tỷ số 1
k
TC3:
NếuA'B'C' A''B''C''
và A''B''C'' ABC thìA'B'C' ABC2
Định lý: (SGK)
GT : ABC, MN//BC (MAB; NAC)
KL : AMN ABC Chứng minh (SGK) Chú ý (SGK)
A
a M N
B C
Trang 3N cho ta kết luận gì? Đĩ chính nội dung định lý về đồng dạng
các cm đang tìm hiểu HS đọc định lý
* Nếu đường thẳng a cắt phần kéo dài của 2 cạnh tam giác và
song song cạnh cịn lại thì định lý trên cịn đúng khơng?
GV đưa hình vẽ 31 lên bảng, nêu chú ý
Đánh giá
- Đánh giá bằng quan sát, nhận xét
- Đánh giá bằng sản phẩm học tập của học sinh: Tái hiện kiến thức,suy luận, chứng minh AMN
ABC
VI : CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH :
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức:
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thơng hiểu MĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
Tam giác đồng
dạng
Định nghĩa tam giác đồng dạng
Hiểu định nghĩá tam giác đồng dạng
Và tính chất tam giác đơng dạng
Dựa vào định nghĩa tam giác đồng dạng để chứng minh định lý tam giác đơng dạng,suy ra tỉ số đồng dạng
2 Câu hỏi và bài tập kiểm tra đánh giá: (15’)
Bài 23 tr 71 SGK ( MĐ1)
Trong 2 mệnh đề sau mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?
a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau
b) Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau với nhau
Bài 24 tr 71 SGK (bảng phụ) (MĐ 2)
Hỏi: A’B’C’ A’’B’’C’’ theo tỉ số đồng dạng k1 những điều gì ?
HS: Â’ = Â’’;B ˆ' Bˆ '';C ˆ' Cˆ ''
Và:
' '
' ' '' '
' ' '
'
'
'
C B
B B C A
C A
B
A
B
A
Hỏi : A’’B’’C’’ ABC
Những điều gì ? ( MĐ 3)
HS: Â’’= Â ;Bˆ '' Bˆ; Cˆ ' Cˆ
Và
BC
C B AC
C A
AB
B
Hỏi : A’B’C’ ABC Theo hệ số nào ?
HS: k =
AB
B A B A
B A AB
B
'' ''
' ' ' '
= k1 k2 Vậy A’B’C’ ABC theo tỉ số k = k1.k2 ( MĐ 3)
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (3’) Nắm vững định nghĩa, định lý, tính chất hai đồng dạng
Bài tập 25 ; 26 ; 27 ; 28 tr 72 SGK
V,Rút kinh nghiệm:
Trang 4Tuần 22 NS: 04/02 /2021
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I MỤC TIÊU (theo chuẩn KT-KN)
1) Kiến thức: HS nắm chắc nội dung định lý, hiểu được cách chứng minh định lý gồm 2 bước cơ bản:
- Dựng AMN A'B'C'
- Chứng minh AMN = A’B’C’
2) Kĩ năng:Vận dụng định lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính tĩan
3) Thái độ: Tự lực ,tự giác học tập , tư duy , hợp tác , xây dựng kiến thức
4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: định lý trường hợp đồng dạng 1
5 Định hướng phát triển năng lực:
-Năng lực chung: Tái hiện kiến thức, tư duy, suy luận khái quát vấn đề
-Năng lực chuyên biệt: Hoạt động nhĩm, quan sát, phân tích bài tốn, Chứng minh ,hình thành kiến thức
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV & HS :GV: - Bảng phụ - bảng nhĩm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Họat động 1 Kiểm tra bài cũ, hình thành kiến thức (15 phút )
Mục tiêu cần đạt: Biết vận dụng định lý để tính độ dài đoạn thẳng
Năng lực hình thành: Tái hiện kiến thức, tư duy, suy luận
Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng ? (4 đ)
Làm bài tập : (bảng phụ)Cho ABC và A’B’C’ như hình vẽ :
Trên các cạnh AB và AC của ABC lấy 2 điểm M ; N sao cho AM = A’B’ = 2cm
AN = A’C’ = 3cm Tính độ dài đoạn thẳng MN (6 đ)
Đáp án :
M AB : AM = A’B’ = 2cm
MN // BC (theo định lý đảo (Talet) AMN ABC (định lý đồng dạng)
2
1
BC
MN AC
AN AB
AM
2
1
8
MN
MN = 4cm
Họat động 2: Định lý ( 15 phút )
Mục tiêu cần đạt: Biết nội dụng định lý, chứng minh định lý
Năng lực hình thành: Tái hiện kiến thức,chứng minh, liên kết và chuyển tải kiến thức
Hoạt động 1 : Định lí GV; Từ BT trên em cĩ nhận xét gì về mối quan hệ giữa
các tam giác ABC, AMN, A'B'C'?
HS : AMN ABC
AMN = A’B’C’(c.c.c)
A’B’C’ ABC
+ BT trên cho ta dự đĩan gì?
HS: Nếu 3 cạnh của tam giác này tỷ lệ với 3 cạnh của
tam giác kia thì hai tam giác đĩ đồng dạng
+ GV giới thiệu định lý, HS nhắc lại
GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS nêu gt - kl của định lý
1 Định lý (SGK)
GT: ABC, A'B'C'
NC
AN MB
AM
(= 1)
Trang 5Dựa vào BT trên, em hãy dựng bằng A'B'C' và
đồng dạng ABC?
HS tìm cách chứng minh
Chứng minh : Đặt trên tia AB đọan AM = A'B'
Kẽ MN//BC, NAC Xét các tam giác AMN, ABC và
A'B'C'
Vì MN//BC nên AMN ABC (?) do đó ta viết
được tỷ lệ thức nào?
Từ giả thiết A ' B' A 'C' B'C'
AB AC BC và (*) ta suy ra được gì? (AN = A'C', MN = B'C') suy ra quan hệ gì AMN
và A'B'C'?
A'B'C' ? ABC ?
HS làm ?2
ABC DEF vì ABAC BC
2
GV lưu ý: Khi lập tỷ số ta phải lập tỷ số giữa 2 cạnh lớn
nhất của 2 tam giác, tỷ số 2 cạnh bé nhất rồi lập tỷ số 2
cạnh còn lại, so sánh
Xem xét ABC có đồng dạng IHK?
HS: A B A C 6 B C 8 4
ABC không đồng dạng IHK nên DEF cũng
không đồng dạng IHK
Có A ' B' A 'C' B'C'
KL: A'B'C' ABC Chứng minh (sgk)
Đánh giá
- Đánh giá bằng quan sát, nhận xét
- Đánh giá bằng sản phẩm học tập của học sinh: Tái hiện kiến thức,suy luận, chứng minh định lý
VI : CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH :
1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức:
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thông hiểu MĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
Trường hợp đồng
dạngthứ nhất
Nêu được trường hợp đồng dạngthứ nhất của hai tam giác
Hiểu được trường hợp đồng dạngthứ nhất của hai tam giác cần xét điều gì?
Dựa vào được trường hợp đồng dạngthứ nhất tam giác đồng dạng để chứng minh tam giác đông dạng
2 Câu hỏi và bài tập kiểm tra đánh giá: (15’)
GV treo bảng phụ hình 34 tr 74 SGK (MĐ 2)
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Sau 3phút GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình
bày
GV gọi HS nhận xét và sửa sai
GV chốt lại phương pháp :
Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta
2 Áp dụng :
?2 Hình 34 a và 34 b
Có :
EF
BC DE
AC DF
AB
Nên ABC DEF
Hình 34 a và 34 b
Trang 6phải lập tỉ số giữa hai cạnh lớn nhất của 2 tam
giác, tỉ số giữa hai cạnh bé nhất của 2 tam giác, tỉ
số giữa hai cạnh còn lại rồi so sánh ba tỉ số đó
Bài 29 tr 74 75 SGK :
(GV treo bảng phụ câu a) ( MĐ 3)
GV gọi 1 HS làm miệng câu a
GV có thể gợi ý cách giải như bài 28 tr 72 SGK
GV gọi HS nhận xét
H: a/Nêu trường hợp đồng dạng thứ nhất của 2
tam giác (MĐ 1)
b / Hãy so sánh trường hợp bằng nhau thứ nhất
của 2 tam giác với trường hợp đồng dạng thứ nhất
của 2 tam giác (MĐ 1)
5
6
;
HI
AC KI
AB
3
4 6
8
HK BC
ABC không đồng dạng với IKH
Hình 34b và 34 c
DEF cũng không đồng dạng với IHK
Bài 29 tr 74 75 SGK :
a) Vì
2
3 4
6 ' 'B A
AB
2
3 8
12 ' '
; 2
3 6
9 '
BC C
A AC
=
' ' ' ' '
BC C
A
AC B
A
AB
2 3 Nên ABC A’B’C’ (c.c.c)
Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà :
Nắm vững định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác, hiểu hai bước chứng minh định lý
là :
+ Dựng AMN ABC
+ Chứng minh AMN = A’B’C’
Bài tập về nhà số 31 tr 75 SGK, số 29 ; 30 ; 31 ; 33 tr 71 , 72 SBT
Đọc trước bài Trường hợp đồng dạng thứ hai
V RÚT KINH NGHIỆM