1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi học kì II Toán 10

14 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 333,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , giả sử đường thẳng 1 ;  2 có phương trình Tổ Toán Trường THPT Đức Trí... * Nhận xét: Để xác định góc giữa hai đường thẳng ta chỉ cần biết véc tơ chỉ phương[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II TOÁN 10 – NĂM 2009-2010

I.ĐẠI SỐ

CHƯƠNG 4 BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

2 Giải bất phương trình

2 2

3 1

2 1

x

x x

 

(5 -x)(x - 7)

3 Giải bất phương trình

c x

 

4) Giải hệ bất phương trình sau

)

c

1 Xét dấu biểu thức

2

5 8

3

x

x

5) Với giá trị nào của m, phương trình sau

có nghiệm?

2  

2

6) Cho phương trình :

2 ( m  5) x  4 mx m    2 0

Với giá nào của m thì : a) Phương trình vô nghiệm b) Phương trình có 2 nghiệm trái dấu

7) Tìm m để bpt sau có tập nghiệm là :A

2

CHƯƠNG 5 THỐNG KÊ

1 Cho các số liệu ghi trong bảng sau

Thời gian hoàn thành một sản phẩm ở một nhóm công nhân (đơn vị:phút)

a/Hãy lập bảng phân bố tần số ,bảng phân bố tần suất

b/Trong 50 công nhân được khảo sát ,những công nhân có thời gian hoàn thành một sản phẩm

từ 45 phút đến 50 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?

2 Chiều cao của 30 học sinh lớp 10 được liệt kê ở bảng sau (đơn vị cm):

a) Hãy lập bảng phân bố tần suất ghép lớp với các lớp là: [145; 155); [155; 165); [165; 175]

b) Vẽ biểu đồ tần số, tần suất hình cột, đường gấp khúc tần suất c) Phương sai và độ lệch chuẩn

học kì có thể làm tròn đến 0,5 điểm) được liệt kê như sau:

2 ; 5 ; 7,5 ; 8 ; 5 ; 7 ; 6,5 ; 9 ; 4,5 ; 10

Lop10.com

Trang 2

a) Tính điểm trung bình của 10 học sinh đó (chỉ lấy đến một chữ số thập phân sau khi đã làm tròn)

b) Tính số trung vị của dãy số liệu trên

4 Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau :

Thành tích chạy 500m của học sinh lớp 10A ờ trường THPT C ( đơn vị : giây )

6.3 6.2 6.5 6.8 6.9 8.2 8.6 6.6 6.7 7.0 7.1 8.5 7.4 7.3 7.2 7.1 7.0 8.4 8.1 7.1 7.3 7.5 8.7 7.6 7.7 7.8 7.5 7.7 7.8 7.2 7.5 8.3 7.6

a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp với các lớp :

[ 6,0 ; 6,5 ) ; [ 6,5 ; 7,0 ) ; [ 7,0 ; 7,5 ) ; [ 7,5 ; 8,0 ) ; [ 8,0 ; 8,5 ) ; [ 8,5 ; 9,0 ]

b) Vẽ biểu đồ tần số hình cột, đường gấp khúc về thành tích chạy của học sinh

c) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của bảng phân bố

5 Số lượng khách đến tham quan một điểm du lịch trong 12 tháng được thống kê như ở

bảng sau:

a) Lập bảng phân bố tần số, tần suất và tìm số trung bình

b) Tìm mốt, số trung vị, phương sai, độ lệch chuẩn

CHƯƠNG 6 GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

5

2

2

3

 

13

2 sin 2 , cos 2 , tan 2 , cot 2   

4

  sin 2 , cos 2 , tan 2 , cot 2   

5

 sin 2 , cos 2 

9

13

3

2

2    sin , cos , tan , cot

4 Chứng minh rằng:

a

2

2 2

sin cos

1 cos

2 sin 2 sin

l

 

5 Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có:

Lop10.com

Trang 3

 

6 Tính giá trị của các biểu thức sau:

3 tan 30 cos 60 cot 30 2 2 sin 45 )

6 sin 90 cos 45 sin 60

2sin 6cos 5 tan

a P

7 Chứng minh rằng:

4

1

sin 20 sin 30 sin 40 sin 50 sin 60 sin 70 13 sin sin 3 sin 5

3 4cos 2 cos 4

3 4cos 2 cos 4

e

II.HÌNH HỌC.

CHƯƠNG II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

Lop10.com

Trang 4

1.Tích vô hướng của hai vectơ

Định nghĩa

Tính chất của tích vô hướng

Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Độ dài của vectơ và khoảng cách

giữa hai điểm.

2 Các hệ thức lượng trong tam giác

Định lí côsin, định lí sin

Độ dài đường trung tuyến trong một tam giác

Diện tích tam giác

Giải tam giác.

CHƯƠNG III.PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

1.Phương trình đường thẳng

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng

Phương trình tổng quát của đường

thẳng

Góc giữa hai vectơ

Vectơ chỉ phương của đường thẳng

Phương trình tham số của đường

thẳng

Điều kiện để hai đường thẳng cắt

nhau, song song, trùng nhau, vuông

góc với nhau

Khoảng cách từ một điểm đến một

đường thẳng

Góc giữa hai đường thẳng

2.Phương trình đường tròn

Phương trình đường tròn với tâm cho

trước và bán kính cho trước

Nhận dạng phương trình đường tròn

Phương trình tiếp tuyến của đường

tròn

Lop10.com

Trang 5

đề cương ôn tập khối 10

Tổ Toỏn Trường THPT Đức Trớ 5

Bài tập

Bài 1 Cho tam giaực ABC coự AA 600, caùnh CA = 8, caùnh AB = 5

1) Tớnh caùnh BC

2) Tớnh dieọn tớch tam giaực ABC

3) Xeựt xem goực B tuứ hay nhoùn

4) Tớnh ủoọ daứi ủửụứng cao AH

5) Tớnh baựn kớnh ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực

Bài 2 Cho tam giaực ABC coự a = 13 ; b = 14 ; c = 15

a) Tớnh dieọn tớch tam giaực ABC

b) Goực B nhoùn hay tuứ

c) Tớnh baựn kớnh ủửụứng troứn noọi tieỏp r vaứ baựn kớnh ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp R cuỷa tam giaực

d) Tớnh ủoọ daứi ủửụứng trung tuyeỏn ma

Bài 3 Cho tam giỏc ABC cú a = 3 ; b = 4 và gúc C = 600; Tớnh cỏc gúc A, B, bỏn kớnh R của đường trũn ngoại tiếp và trung tuyến ma

Bài 4 Viết phương trỡnh tổng quỏt, phương trỡnh tham số của đường thẳng trong mỗi trường

hợp sau:

a) Đi qua A(1;-2) và song song với đường thẳng 2x - 3y - 3 = 0

b) Đi qua hai điểm M(1;-1) và N(3;2)

c) Đi qua điểm P(2;1) và vuụng gúc với đường thẳng x - y + 5 = 0

Bài 5 Cho tam giỏc ABC biết A(-4;1), B(2;4), C(2;-2)

Tớnh khoảng cỏch từ điểm C đến đường thẳng AB

Bài 6 Cho tam giaực ABC coự: A(3;-5), B(1;-3), C(2;-2).Vieỏt phửụng trỡnh toồng quaựt cuỷa:

a) 3 caùnh AB, AC, BC

b) ẹửụứng thaỳng qua A vaứ song song vụựi BC

c) Trung tuyeỏn AM vaứ ủửụứng cao AH cuỷa tam giaực ABC

d) ẹửụứng thaỳng qua troùng taõm G cuỷa tam giaực ABC vaứ vuoõng goực vụựi AC

e) ẹửụứng trung trửùc cuỷa caùnh BC

Bài 7 Cho tam giaực ABC coự: A(1 ; 3), B(5 ; 6), C(7 ; 0).:

a) Vieỏt phửụng trỡnh toồng quaựt cuỷa 3 caùnh AB, AC, BC

b) Viết phương trỡnh đửụứng trung bỡnh song song cạnh AB

c) Viết phương trỡnh đường thẳng qua A và cắt hai trục tọa độ tại M,N sao cho AM = AN d) Tỡm tọa độ điểm A’ là chõn đường cao kẻ từ A trong tam giaực ABC

Bài 8 Viết phương trỡnh đường trũn cú tõm I(1; -2) và

a) đi qua điểm A(3;5)

b) tiếp xỳc với đường thẳng cú phương trỡnh x + y = 1

Bài 9 Xỏc định tõm và bỏn kớnh của đường trũn cú phương trỡnh:

x2 + y2 - 4x - 6y + 9 = 0.

Bài 10 Cho đường trũn cú phương trỡnh:

x2 + y2 - 4x + 8y - 5 = 0.

Lop10.com

Trang 6

đề cương ôn tập khối 10

Tổ Toỏn Trường THPT Đức Trớ 6

Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đường trũn tại điểm A(-1;0)

Bài 11 Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng troứn (C) qua A(5 ; 3) vaứ tieỏp xuực vụựi

(d): x + 3y + 2 = 0 taùi ủieồm B(1 ; –1)

Bài 12 : Cho đường thẳng d : x2y 4 0 và điểm A(4;1)

a) Tỡm tọa độ điểm H là hỡnh chiếu của A xuống d

b) Tỡm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua d

Bài 13 Cho đường thẳng d : x2y 2 0 và điểm M(1;4)

a) Tỡm tọa độ hỡnh chiếu H của M lờn d

b) Tỡm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua d

Bài 14 Cho đường thẳng d cú phương trỡnh tham số : 2 2

3

 

  

 a) Tỡm điểm M trờn d sao cho M cỏch điểm A(0;1) một khoảng bằng 5

b) Tỡm giao điểm của d và đường thẳng :x y  1 0

Bài 15 Tớnh bỏn kớnh đường trũn tõm I(3;5) biết đường trũn đú tiếp xỳc với đường thẳng

: 3x 4y 4 0

PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG.

Chuyên đề 1 : Véc tơ và tọa độ véc tơ.

A tóm tắt lí thuyết.

I Hệ Trục toạ độ

II Tọa độ véc tơ.

1 Định ngh ĩa.

( ; )

u x y   u xi y j  

2 Các tính chất.

Trong mặt phẳng Oxy cho u ( ; );x y v( '; ')x y , ta có :

a u v  (x x y y ';  ')

b ku ( ; )kx ky

c u v xx   'yy'

d u2 x2 x' 2  u  x2 x' 2

e u  vu v   0 xx'yy' 0.

f u v , cùng phương .

x y

x y

'

x x

u v

y y

   

 

3 Ví dụ

Ví dụ 1 Tìmm tọa độ của véc tơ sau :

;

a i b 5 ;j c 3i 4 ;j 1( );

2

d  j ie0,15 1,3 ;i j fi(cos 24 ) 0 j

Ví dụ 2 Cho các véc tơ : a (2;1);b(3; 4);c(7; 2)

a Tìm toạ độ của véc tơ u  2a 3b c 

b Tìm toạ độ của véc tơ sao cho xx a b c    .

c Tìm các số k l, để c ka lb  

Lop10.com

Trang 7

đề cương ôn tập khối 10

Tổ Toỏn Trường THPT Đức Trớ 7

Ví dụ Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các véc tơ : a (3; 2);b ( 1;5);c  ( 2' 5)

a Tìm toạ độ của véc tơ sau

u  a b   cv  a 2b 5c w 2( a b  ) 4 c

b Tìm các số x y, sao cho c xa yb  

c Tính các tích vô hướng a b b c a b c b a c          ; ; (  ); (  )

2

u  i  j v ki  j

Tìm để k u v , cùng phương

III Toạ độ của điểm.

1 Định nghĩa

Mx yOM x yOM xi y j 

2 Mối liên hệ giữa toạ độ điểm v à toạ độ của véc tơ.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A x y B x y C x y( ; ); ( ; ); ( ; )1 1 2 2 3 3 Khi đó:

ABxx yyABxxyy

b Toạ độ trung điểm của đoạn I AB là : ( 1 2 ; 1 2 )

x x y y

x x x y y y

d Ba điểm A B C, , thẳng hàng  AB AC, cùng phương

3 Ví dụ.

Ví dụ 1 Cho ba điểm A( 4;1), (2; 4), (2; 2) B C

a Chứng minh ba điểm không thẳng hàng

b Tính chu vi ABC

c Tìm tọa độ trực tâm H

Ví dụ 2 Cho ba điểm A( 3; 4), (1;1), (9; 5) B C

a Chứng minh A B C, , thẳng hàng

b Tìm toạ độ sao cho là trung điểm của D A BD

c Tìm toạ độ điểm trên E Ox sao cho A B E, , thẳng hàng

Ví dụ 3 Cho ba điểm A( 4;1), (2; 4), (2; 2) B C

đường thẳng

Chuyên đề 1: phương trình đường thẳng.

A kiến thức cơ bản.

I Véc tơ chỉ phương và véc tơ pháp tuyến của đường thẳng.

1) Véc tơ pháp tuyến: Véc tơ n  0 được gọi là véc tơ pháp tuyến ( vtpt ) của đường thẳng nếu nó 

có giá  

2) Véc tơ chỉ phương: Véc tơ u 0 được gọi là véc tơ chỉ phương( vtcp) của đường thẳng nếu nó 

* Chú ý:

Lop10.com

Trang 8

đề cương ôn tập khối 10

Tổ Toỏn Trường THPT Đức Trớ 8

- Nếu n u ; là véc tơ pháp tuyến và chỉ phương của đường thẳng thì   k 0 các véc tơ kn ku ; cũng

- Nếu n( ; )a b là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng thì véc tơ chỉ phương là  u ( ;b a ) hoặc

( ; )

u  b a

- Nếu u ( ; )u u1 2 là véc tơ chỉ phương của đường thẳng thì véc tơ pháp tuyến là  n ( ;u2 u1) hoặc

2 1

( ; )

n u u

II Phương trình tổng quát của đường thẳng.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng đi qua M0(x0;y0) và có véc tơ pháp tuyến n ( b a; ) Khi

đó phương trình tổng quát của được xác định bởi phương trình : 

a(xx0)b(yy0)0 (1) ( a2  b2 0.)

III Phương trình tham số của đường thẳng.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng đi qua M0(x0;y0) và có véc tơ chỉ phương u (u1;u2) Khi đó

t u y y

t u x x

2 0

1 0

.

R

t

* Chú ý : Nếu đường thẳng có hệ số góc k thì có véc tơ chỉ phương là u ( k1; )

IV Chuyển đổi giữa phương trình tổng quát và phương trình tham số.

1 Nếu đường thẳng có phương trình dạng (1) thì n ( b a; ) Từ đó đường thẳng có  vtcp là

)

;

(b a

u   u  ( b;a)

Cho xx0 thay vào phương trình (2) yy0.Khi đó ptts của là :

( ).

at y y

bt x x

0

0

t A

2 Nếu đường thẳng có phương trình dạng (2) thì vtcp u  (u1;u2) Từ đó đường thẳng có  vtpt là

)

;

(u2 u1

n   n  ( u2;u1) 

u2(xx0)u1(yy0)0

* Chú ý :

- Nếu u1  0 thì pttq của là : x  x0 0

- Nếu u2  0 thì pttq của là : y  y0 0

B bài tập cơ bản.

I Viết phương trình đường thẳng đi qua M x y( ; )0 0 và có một vtcp u ( ; )u u1 2 .

Ví dụ 1 : Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau :

a Đi qua M(1; 2) và có một vtcp u (2; 1)

b Đi qua hai điểm A(1; 2) và B(3; 4); A( 1; 2) và B( 1; 4) ; A(1; 2) và B(3; 2)

c Đi qua M(3; 2) và // :d x 1 2t (t )

y t

 

  

d Đi qua M(2; 3) và d: 2x5y 3 0

II Viết phương trình đường thẳng đi qua M x y( ; )0 0 và có một vtpt n( ; )a b .

Ví dụ 2 : Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trong các trường hợp sau :

a Đi qua M(1; 2) và có một vtpt n(2; 3)

b Đi qua A(3; 2) và // : 2d x y  1 0

Lop10.com

Trang 9

đề cương ôn tập khối 10

Tổ Toỏn Trường THPT Đức Trớ 9

c Đi qua B(4; 3) và d: x 1 2t (t R)

y t

 

 

III Viết phương trình đường thẳng đi qua M x y( ; )0 0 và có hệ số góc k cho trước.

+ Phương trình đường thẳng có dạng  y kx m 

+ áp dụng điều kiện đi qua M x y( ; )0 0 m

Ví dụ 3 : Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau :

a Đi qua M( 1; 2) và có hệ số góc k  3

b Đi qua A(3; 2) và tạo với chiều dương trục Oxgóc 450

III Luyện tập.

1 Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau :

a Đi qua A(3; 2) và B( 1; 5)  ; M( 3;1) và N(1; 6) ;

b Đi qua và có vtcp , nếu : A u

+ A(2;3) và u ( 1; 2)

+ A( 1; 4) và u (0;1)

c Đi qua A(3; 1) và // : 2d x3y 1 0

d Đi qua M(3; 2) và n (2; 2)

e Đi qua N(1; 2) và với : 

+ Trục Ox

+ Trục Oy

f Đi qua A(1;1) và có hệ số góc k  2

g Đi qua B(1; 2) và tạo với chiều dương trục Ox góc 600

2 Viết phương trình các cạnh ABC biết :

a A(2;1); (5;3); (3; 4).B C

b Trung điểm các cạnh là : M( 1; 1); (1;9); (9;1).  N P

c C( 4; 5)  và hai đường cao (AH) : 5x3y 4 0;(BK) : 3x8y13 0

d (AB) : 5x3y 2 0 và hai đường cao (AH) : 4x3y 1 0;(BK) : 7x2y22 0

e A(1;3) hai trung tuyến (BM) :x2y 1 0;(CN) :y 1 0

f C(4; 1) đường cao (AH) : 2x3y0 trung tuyến (BM) : 2x3y0

Chuyên đề 2: vị trí tương đối của hai đường thẳng.

A tóm tắtlí thuyết.

I Bài toán: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng  1; 2 có phương trình

2 2

2 2

a x b y c a b

a x b y c a b

Hỏi: Hai đường thẳng trên cắt nhau, song song hay rùng nhau ?

Trả lời câu hỏi trên chính là bài toán xét vị trí tương đối của hai đường thẳng.

II Phương pháp.

1 Cách 1:

1 2

a a

bb

a a c

bbc

a a c

bbc

2 Cách 2:

Lop10.com

Trang 10

đề cương ôn tập khối 10

Tổ Toỏn Trường THPT Đức Trớ 10

Xét hệ phương trình 1 1 1 (1)

0 0

a x b y c

a x b y c

Nếu hệ (1) có một nghiệm thì hai đường thẳng cắt nhau và toạ độ giao điểm là nghiệm của hệ Nếu hệ (1) vô nghiệm thì hai đường thẳng song song nhau

Nếu hệ (1) nghiệm đúng với mọi  x y; thì hai đường thẳng trùng nhau

* Chú ý: Nếu bài toán không quan tâm đến toạ độ giao điểm, ta nên dùng cách 1.

b bài tập cơ bản.

I Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng.

Ví dụ 1: Xét vị trí tương đối các cặp đường thẳng sau và tìm toạ độ giao điểm trong trường hợp cắt nhau:

a) 1:x y  2 0; 2: 2x y  3 0

2 2

 

II Biện luận theo tham số vị trí tương đối của hai đường thẳng.

Ví dụ 1: Cho hai đường thẳng

1: (m 3)x 2y m 1 0; 2: x my (m 1) 0

Tìm để hai đường thẳng cắt nhau.m

Ví dụ 2: Cho hai đường thẳng

1:mx y 1 m 0; 2: x my 2 0

Biện luận theo vị trí tương đối của hai đường thẳng.m

III Luyện tập.

Bài 1: Xét vị trí tương đối các cặp đường thẳng sau và tìm toạ độ giao điểm trong trường hợp cắt nhau: a) 1: 8x10y12 0; 2: 4x3y16 0

3 2

 

2 4 '

10 5

2

x t

    A     A

Bài 2: Biện luận theo vị trí các cặp đường thẳng saum

a) 1:mx y 2m0; 2:x my m   1 0

b) 1:mx y  2 0; 2:x my m   1 0

Chuyên đề 3: góc giữa hai đường thẳng.

A tóm tắt lí thuyết.

I Định nghĩa: Giả sử hai đường thẳng  1; 2 cắt nhau Khi đó góc giữa  1; 2 là góc nhọn và được kí hiệu là:  1, 2

* Đặc biệt:

- Nếu   1, 2 90o thì   1 2

- Nếu   1, 2 0o thì  1// 2 hoặc   1 2

II Công thức xác định góc giữa hai đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, giả sử đường thẳng  1; 2 có phương trình

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w