1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 10 - Chương IV - Tiết 42: Luyện tập

3 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 146,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng linh hoạt vào việc giải các bài toán về xét dấu của một tam thức bậc hai, dấu của biểu thức chứa tích, thương.. Áp dụng vào việc giải bất phương trình.[r]

Trang 1

Tuần:24 Ngày soạn : 18/01/2010 Tiết: 42

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh nắm vững định lý về dấu của tam thức bậc hai

- Vận dụng linh hoạt vào việc giải các bài toán về xét dấu của một tam thức bậc hai, dấu của biểu

thức chứa tích, thương

- Áp dụng vào việc giải bất phương trình

2 Kỹ năng:

- Học sinh có kỹ năng phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai

- Liên hệ với bài toán giải bất phương trình

3 Thái độ:

- Tự giác, tích cực, chủ động trong học tập

II Phương pháp:

- Gợi mở, nêu vấn đề, hoạt động nhóm

III Chuẩn bị :

1 Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, thước thẳng, hệ thống câu hỏi gợi mở.

2 Chuẩn bị của học sinh : Học và làm bài tập về nhà.

IV Tiến trình bài dạy :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Giải các bất phương trình sau: a) 2x 1 0

2

(x 1)(3 x)

ĐS: a) x ( 1;1) (   32; ) b) x [ 12; 2] (3;  )

3. Bài mới:

Hoạt động 1: SỬA BÀI TẬP SGK.

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài tập

2 (SGK/105)

? Nhắc lại định lý về dấu của tam

thức bậc hai

? Để xét dấu của biểu thức chứa

tích, thương các nhị thức và tam

thức ta làm như thế nào

? Hai HS lên bảng làm câu c, d

Cả lớp làm vào vở

- Yêu cầu học sinh nhận xét bài

làm trên bảng

- GV nhận xét và sửa

- HS đọc đề bài

- HS nhắc lại định lý dấu của tam thức bậc hai

- HS trả lời

- HS nhận xét bài làm

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhận

Bài 2: (SGK/105) Lập bảng xét dấu

các biểu thức sau:

c)f (x) (4x 2 1)( 8x2 x 3)(2x 9) Bảng xét dấu:

f (x) 0 khi x (  ; 2) (  2; 2)

f (x) 0 khi x (   2; 2) ( 2; )

f (x) 0 khi x  2; x 2; x 2

LUYỆN TẬP

x  92 1

2

2

4x 1 + | + 0  0 +

2

       2x 9 0 + | + 0 +

f (x) + 0  0 + 0 

Trang 2

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài tập

3 (SGK/105)

+ GV hướng dẫn: Để giải bất

phương trình, ta đưa về dạng

trong đó là biểu

f (x) 0 f (x)

thức chứa tích, thương của các nhị

thức và tam thức

- Hai học sinh lên bảng làm câu c,

d Cả lớp làm vào vở bài tập

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm

trên bảng

- GV nhận xét và sửa

- Yêu cầu HS đọc đề bài tập 4

(SGK/105)

? Điều kiện để phương trình bậc

hai vô nghiệm

- HS đọc đề bài

- HS chú ý lắng nghe và ghi nhận

- HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài làm

- HS đọc đề bài

- Phương trình bậc hai vô nghiệm khi  0

d)

2

f (x)

  Bảng xét dấu:

Bài 3: (SGK/105)

c)

0

0

x 8

0

Bảng xét dấu:

2

d) x   x 6 0 Tam thức f (x) x 2 x 6 có hai nghiệm là x13; x2 2

- Vậy nghiệm của bất phương trình là

x [ 2;3] 

Bài 4: (SGK/105)

a) (m 2)x 22(2m 3)x 5m 6 0    (1)

- Xét m 2 0  m 2 khi đó (1)2x 4 0    x 2

- Xét m 2 0  m 2

2

2

(2m 3) (5m 6)(m 2)

m 4m 3

   

- Để phương trình vô nghiệm thì   0 Vậy m24m 3 0  m 1; m 3 

x  8 2 4 1 2

3

x 8  0 + | + | + | + | +

2

x 4 + | + 0 |  | 0 +

2

3x  x 4 + | + | + 0  0 + | +

VT 0 + ||  || + || || + 

x   3 1  0 13 34 3 

2

3x x + | + | + 0  0 + | + | +

2

3 x  0 + | + | + | + | + 0 

2

4x  x 3 + | + 0  |  | 0 + | +

f (x)  0 + ||  0 + 0 || + 0 

Trang 3

? Một HS lên bảng làm câu b, cả

lớp làm vào vở

- HS lên bảng làm bài b)

2

(3 m)x 2(m 3)x m 2 0   

- Xét 3 m 0  m 3 khi đó

5 12x 5 0 x 12

    

- Xét 3 m 0  m 3

2

2

(m 3) (m 2)(3 m) 2m 5m 3

- Để phương trình vô nghiệm thì   0

2

2

V Dặn dò:

- Hoàn thành các bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài : Ôn tập chương IV

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w