1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Hướng dẫn chấm và đáp án môn Vật lý- lớp 11 - lần 1 - năm học 2018-2019

1 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 173,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trang/2

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HKI

MÔN VẬT LÍ - LỚP 11; NĂM HỌC 2018-2019

A PHẦN TRẮC NGHIỆM(3 điểm): mỗi câu 0,25 điểm

B PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm):

13 (1đ) Độ lớn mỗi điện tích:

1

14 (2đ) a.Tính các hiệu điện thế

UAB = E.AB.cosα= 5000 2 2

0,03 0,04 4

5 = 200V

UCA = -E.AC = -5000.0,04 = -200V

b Công của lực điện trường khi di chuyển e từ A đến B

AB

A  1, 6.10 200  3, 2.10 J

1

0,5

0,5

15 (2,5đ) Điện trở tương đương mạch ngoài: Rtđ = 2

- Cường độ dòng điện qua mạch chính I = I1:

td

I

E

= 2A

- Hiệu điện thế hai đầu R1: U1 = I1.R1 = 1,6 V

- Hiệu điện thế hai đầu R1 và R3: U2 = U3 = U – U1 = 4 – 1,6 = 2,4 V

- Cường độ dòng điện qua R2 : I2 = 2

2

U

1, 2 A

- Cường độ dòng điện qua R3: I3 = 3

3

U

R = 0,8 A

0,5

0,5 0,5

0,5

0,5

16(1,5 đ) a) Nhiệt lượng bàn là tỏa ra trong 30 phút là

QU.I.t220.5.30.60 1980000J b) Điện năng tiêu thụ của bàn là trong 1 tháng

QU.I.t220.5.30.60.3059400000(J)

Số điện đã dùng của 10 bàn là: 594000003600000 .10 165 kwh(đ)

Tiến điện 50.1549 50.1600 65.1858 278220   đồng

0,25

0,25 0,5 0,5

9

1 1

1

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w