DẶN DÒ : Hiểu và vận dụng các khái niệm về vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, hai vectơ nằng nhau, vectơ không.. TIẾT 3 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.[r]
Trang 1Ngày
Ngày :
Tiết PPCT : 01 & 02 & 03
§ 1 CÁC ĐỊNH NGHĨA.
I / MỤC TIÊU :
Giúp
II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Sách GK, sách GV, tài /"$ %& 0$ compa, máy tính 23 túi … 5
6,
III / PHƯƠNG PHÁP :
các
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
TIẾT 1.
1/ Khái niệm vectơ.
.& hai '# A, B phân 2" có bao nhiêu
& '# 'I$ '# J là A, B
Xác
trong hình F 1.3 trang 5
2/ Hai vectơ cùng phương, hai vectơ cùng
hướng.
Giá )* ,
Yêu
RS
&
PQ , CD
&
AB
Yêu
W AB&CD,PQ&RS
AC //
AB
Xem hình
Xem hình F 1.2
BA
AB
nhau Y* các W AB&CD,PQ&RS
phöông cuøng
nhau gioáng RS
//
PQ
CD AB
CD
AB PQ RS
=> CD
//
AB (và
DẶN DÒ :
Làm các bài 6 1,2 SGK (trang 7)
TIẾT 2.
Trang 2Kiểm tra bài cũ.
3/ Hai vectơ bằng nhau.
Yêu
nhau và khác nhau
AB
G( dài : AB AB
Hai
Trên hình 1.3 F GH CD, MN EF
4/ Vectơ khơng.
Yêu
AB
. 0 AA
0
CỦNG CỐ :
Tìm các
.F hình
trên
Xem hình F 1.9 trang 10 Tìm hai cùng
Hai 'I mút A, B
G( dài
Phát G# 'I$ '# J,
0
= sinh F hình \W ghi thêm phía %& trang 6)
AD //
BC , CD //
AB
DA BC
, DC
AD BC , DC
DẶN DỊ :
Làm các bài 6 1, 2, 3, 4 SGK (trang 7)
TIẾT 3 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.
Kiểm tra bài cũ.
nhau, khơng
! 8 # tra bài g & yêu I
sinh
xét, gĩp ý
Bài tập 1.
AD //
BC , CD //
AB
DA BC
, DC
AD BC , DC
a) a // c và b // c a// b
Trang 3Bài tập 2.
=3 thêm : Trong hình bình hành ABCD
tâm O, Tìm các
DO
,
OA
,
DA
Bài tập 3.
Tính 7 hình bình hành
Liên
nhau
Bài tập 4.
b) a c và b c a b y
//
x
OB DO , CO OA , CB
.F hình
DC AB
DC //
AB DC
AB
a) OA//OD//AD//BC//EF
(OA//AO//OD//DO// ) b) ABFOOCED
DẶN DỊ :
Xem thêm các thí ^ 1, 2 sách bài 6 hình (trang 7, 8)
Làm thêm các bài 6 1.2, 1.3 sách bài 6 hình (trang 10)
... ABFOOCEDDẶN DỊ :
Xem thêm thí ^ 1, sách 6 hình (trang 7, 8)
Làm thêm 6 1 .2, 1.3 sách 6 hình (trang 10)
... :Tiết PPCT : 01 & 02 & 03
§ CÁC ĐỊNH NGHĨA.
I / MỤC TIÊU :
Giúp
II...
Trên hình 1.3 F GH CD, MN EF
4/ Vectơ khơng.
Yêu
AB
. AA
0
CỦNG CỐ :
Tìm
.F hình
Xem hình F