1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Hình 10 cơ bản tiết 29, 30, 31, 32: Phương trình đường thẳng

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 141,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I / MỤC TIÊU : Học sinh biết cách lập phương trình đường thẳng khi biết các yếu tố xác định đường thẳng, xét vị trí tương đối, tính góc, tính khoảng cách.. II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY [r]

Trang 1

Giáo viên : BÙI GIA PHONG

Ngày

Ngày  :

 PPCT : 29 & 30 & 31 & 32.

I /  TIÊU :

II / !" #$  % &'( ) :

Sách GK, sách GV, tài 0!% 1 2% compa, máy tính 5 túi … 8! 

+

III /  PHÁP :

các

IV / , TRÌNH BÀI ) VÀ CÁC .' / :

, 29.

01 2345 678 giáo viên 01 2345 678 <=6 sinh

1 +?6@ 6<A B<C@45 678 2CD45 <E45

F4< 45<G8

<H4 xét.

*

*

2 <C@45 trình tham >O 678 2CD45 <E45

a) F4< 45<G8

Thí

b) Liên <V 5W8 :?6@ 6<A B<C@45 và <V

>O gĩc 678 2CD45 <E45

gĩc '1 4 = G4 VTCP

;

  

y – yA = k(x–xA); y = ax + b

Hình 3.2

: y = (1/2)x

M0(2; y0) => M0(2; 1)

M(6; y) => M(6; 3) => M M (4;2)// u0   Hình 3.3

AB(6; 5)



=> x 1 6t AB:

y 3 5t

  

  

 VTCP a( 6;8)// b(6; 8)// c(3; 4)      //

t = 0 => A(5;2); t = 1 => B(–1;10); Hình 3.4

2 1

u

u

&Z DỊ :

, 30.

01 2345 678 giáo viên 01 2345 678 <=6 sinh

Trang 2

Giáo viên : BÙI GIA PHONG

gĩc

1)

2) Tìm A3 và VTCP G4 : x 3 7t

y 2 6t

  

   

3 +?6@ pháp _`4 678 2CD45 <E45

F4< 45<G8

<H4 xét.

*

*

4 <C@45 trình b45 quát 678 2CD45

<E45

a) F4< 45<G8

quát

b) Thí RS

trình

c) Các LCD45 <dB 2e6 TV

-* theo nhĩm

=> x 3 7t AB:

y 2 6t

  

  

 2) VTCP a(7; 6)// b( 7;6)    //

t = 0 => A(–3;2); t = 1 => B(4;–4);

 cĩ VTCP a(2;3)

a.n 2.3 3.( 2) 0   

 

a n

  

Hình 3.5

b) Ngồi cách * SGK  sinh cĩ A

 cĩ VTPT n(3;4) =>  cĩ VTCP

a(4; 3)

 Hình 3.7 Hình 3.8 Hình 3.9

1 khi 'mO

&Z DỊ :

, 31.

01 2345 678 giáo viên 01 2345 678 <=6 sinh

\]N tra bài 6^

Bài  1, 2 trang 80

vào bài +

Trang 3

Giáo viên : BÙI GIA PHONG

3

2

1

-1

-2

d1

d3: 2x + 5 = 4y

d2: y = -2x

: x -2y + 1 = 0  d 1

5 +F trí C@45 2O 678 hai 2CD45 <E45

Xét

: '1 MTBT)

Minh

Chú ý:

i 4 = hai VTCP

Thí o+

hai

Phân cơng

Nhĩm 1 :  '1 1

Nhĩm 2 :  '1 2

Nhĩm 3 :  '1 3

Nhĩm 4 :

Yêu s!  sinh 'm hình minh 4+

Yêu

minh  vuơng gĩc '1 d2

BT1a)

và cĩ VTCP(3;4) => d: x 2 3t

y 1 4t

 

  

BT 1b) d  qua M(–2;3) và cĩ VTPT(3;4)

=> d: 3x + 4y – 6 = 0

BT 2) k = –3 =>  cĩ VTCP(1;–3)

 3x + y + 23 = 0

:

y 8 3t

  

    

a) Hình 3.10 b) Hình 3.11 c) Hình 3.12

Xem thí

&Z DỊ :

 Làm   bài  1, 2

 Bài

, 32.

01 2345 678 giáo viên 01 2345 678 <=6 sinh

\]N tra bài 6^

Bài  5 trang 80 K* theo nhĩm)

vào bài +

BT5a) khơng cùng 1 // d2; 5c) d1 

d2

Trang 4

Giáo viên : BÙI GIA PHONG

1

-1 -2 -3

x + y + 2 = 0

4x - 10y + 1 = 0 -1/2

-3/2

6 Gĩc 5W8 hai 2CD45 <E45

Gĩc

;

1: VTPT n1

  2 : VTPT n2

A

n n cos ;

n n

  

 

 

Chú ý:    1 2 n1 n2

   1 2 k1k2

Thí

d1: 2x – y – 8 = 0, d2: 3x + y – 14 = 0

7 Cơng <l6 tính m<0n45 cách o N3

2]N 24 N3 2CD45 <E45

d M,

 

Hình 3.14 Phân 0 quy

1 gĩc V4 hai tia, gĩc trong tam giác, gĩc V4 hai Tính gĩc

VTPT

d1 cĩ VTPT(2;–1) d2 cĩ VTPT(3;1)

=>

A

cos d ;d

2

5 10

  

Hình 3.15

: 3x – 2y – 1 = 0

  3( 2) 2.1 12 2 9

d M,

13

3 2

  3.0 2.0 12 2 1

d O,

13

3 2

&Z DỊ :

 Làm   các bài  S t4+

...

a) Hình 3 .10 b) Hình 3.11 c) Hình 3.12

Xem thí

&Z DỊ :

 Làm    1,

 Bài

, 32.

01 2345 678 giáo viên 01... 

Hình 3.5

b) Ngồi cách * SGK  sinh cĩ A

 cĩ VTPT n(3;4) =>  cĩ VTCP

a(4; 3)

 Hình 3.7 Hình 3.8 Hình 3.9

1... t = => B(–1 ;10) ; Hình 3.4

2 1

u

u

&Z DỊ :

, 30.

01 2345 678 giáo viên 01

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w