1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình 10 cơ bản tiết 33, 34: Phương trình đường thẳng–câu hỏi và bài tập

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 109,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I / MỤC TIÊU : Học sinh biết cách lập phương trình đường thẳng khi biết các yếu tố xác định đường thẳng, xét vị trí tương đối, tính góc, tính khoảng cách.. II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

Giáo viên : BÙI GIA PHONG

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết PPCT : 33 & 34.

§1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG–CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP.

I / MỤC TIÊU :

Học sinh biết cách lập phương trình đường thẳng khi biết các yếu tố xác định đường thẳng, xét vị trí tương đối, tính gĩc, tính khoảng cách

II / CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi … Phiếu học tập

III / PHƯƠNG PHÁP :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm thơng qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

TIẾT 33.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ:

Định nghĩa vectơ chỉ phương, vectơ

pháp tuyến, phương trình tham số,

phương trình tổng quát của đường thẳng

Bài tập 2 trang 80.

Lưu ý yêu cầu của BT2 là lập PT tổng

quát của đường thẳng, cịn BT1 là lập PT

tham số của đường thẳng.

a) Liên hệ giữa hệ số gĩc, VTCP, VTPT

của đường thẳng

Củng cố các dạng phương trình đường

thẳng Mối liên hệ giữa các dạng phương

trình đường thẳng Các yếu tố xác định

phương trình đường thẳng

b) Phương trình đường thẳng đi qua hai

điểm

Bài tập 3, 4.

(tương tự bài tập 2)

BT3b) Hướng dẫn học sinh vẽ hình

nháp, tìm lời giải

BT4: A(a;0), B(0:b) => AB: x y 1

a b 

Học sinh trình bày cơng thức và vận dụng vào bài tập Học sinh giải lại BT 2 trang 80 (đã sửa ở tiết 31)

Yêu cầu học sinh phân tích bài tốn, tìm ra những cách giải khác

2a) * k = –3 => : y – yM = k(x – xM)

* k = –3 => : y = –3x + b

* k = –3 =>  cĩ VTCP (1;–3)a

=> x 5 t => PT tổng quát

:

y 8 3t

  

    

*  cĩ VTCP (1;–3) =>  cĩ VTPT (3;1)a n

=> : 3x + y + 23 = 0

2b) AB cĩ VTCP AB( 6;4)// a( 3;2)// b(3; 2)     

 AB: 2x + 3y – 7 = 0

x 2 3t AB:

y 1 2t

 

  

DẶN DỊ :

 Làm lại các bài tập đã sửa

 Chuẩn bị bài tập 5, 6, 7, 8, 9 trang 80, 81

TIẾT 34.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kiểm tra bài cũ Vị trí tương đối, gĩc giữa Học sinh trình bày cơng thức và vận dụng

Lop10.com

Trang 2

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN

Giáo viên : BÙI GIA PHONG

hai đường thẳng, cơng thức tính khoảng

cách từ một điểm đến một đường thẳng

Yêu cầu học sinh giải lại BT5 trang 80

Bài tập 6.

Củng cố điểm thuộc đường

Cơng thức tính khoảng cách giữa hai

điểm

Bài tập 7.

Cơng thức tính gĩc giữa hai đường

thẳng (tương tự tiết 32)

Bài tập 8.

Cơng thức tính khoảng cách từ một

điểm đến một đường thẳng (tương tự tiết

32)

Bài tập 9.

Vận dụng cơng thức tính khoảng cách

từ một điểm đến một đường thẳng để tính

bán kính đường trịn (đường trịn tiếp xúc

với đường thẳng)

Vẽ hình minh họa

vào bài tập Học sinh giải lại BT 5 trang 80 (đã sửa ở tiết 32)

M(2 2t;3 t) d :

y 3 t

 

     

AM = 5 =>

t 1 M(4;4)

 

 BT7

=>

A

 1 2

cos d ;d

2

20 10

1; 2 45

   BT8

a) d A,  4.3 3.5 1 282 2

5

 b) d(B,d) = 3; c) d(C,m) = 0

BT9

R = d(C;) = 44/13

DẶN DỊ :

 Làm lại các bài tập đã sửa

 Chuẩn bị tiết sau (tiết 35) KT1T

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w