1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án môn Toán 4 - Tiết 141 đến 175

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 170,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: * Giới thiệu vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ ví dụ trong sgk - Gv nêu bài toán: Một bạn đo độ dài đoạn thẳng - Tự làm bài rồi chữa bài AB trên mặt đất được 20m... Các hoạt động dạ[r]

Trang 1

Toán: Tiết 141: luyện tập chung

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Ôn tập cách viết tỉ số của hai số

- Rèn kỹ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”

b Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Bài 1: Cho hs tự làm rồi chữa bài Kết quả là:

a) b) c) d)

4

3

7

5

4 3

12 

4

3 8

6 

Bài 2 : Hướng dẫn Hs làm bài tập vào nháp rồi viết

đáp số vào ô trống trong bảng

Bài 3 :

Bài giải:

Vì gấp 7 lần thì được số thứ hai nên số thứ nhất

bằng số thứ hai Ta có sơ đồ: Cho HS vẽ sơ đồ

7

1

rồi giải

Tổng phân số bằng nhau là:

1 + 7 = 8 ( phần)

Số thứ nhất là: 1080 : 8 = 135

Số thứ hai là: 1080 – 135 = 945

Đáp số: Số thứ nhất: 135Số thứ hai: 945

Bài 4 :

Bài giải:

Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5( phần)

Chiều rộng hình chữ nhật là: 125 : 5 2 = 50(m)

Chiều dài hình chữ nhật là: 125 – 50 = 75(m)

Đáp số: Chiều rộng: 50m

Chiều dài: 75m

Bài 5 :

Bài giải:

Nửa chu vi hình chữ nhật là: 64 : 2 = 32 ( m)

Chiều dài hình chữ nhật là: (32 + 8) : 2 = 20(m)

Chiều rộng hình chữ nhật là: 32 – 20 = 12(m)

Đáp số: Chiều rộng: 20m

Chiều dài: 12m

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- HS làm bài rồi chữa bài

- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài

- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài

- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài

C Hoạt động nối tiếp:

- Hệ thống lại nội dung ôn tập

- Nhận xét tiết học

- Nhắc hs ôn bài LT

Trang 2

Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2007

Toán

Tiết 142: tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số

của hai số đó

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết cách giải bài toán “ Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó”

b Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Bài toán 1: Gv nêu yêu cầu bài toán Phân tích bài toán

Vẽ sơ đồ đoạn thẳng: số bé được biểu thị là 3 phần bằng

nhau, số lớn được biểu thị là 5 phần như thế Hướng dẫn

theo các bước:

Tìm hiệu số phần bằng nhau: 5 – 3 = 2 (phần)

- Tìm giá trị 1 phần: 24 : 2 = 12

- Tìm số bé: 12 3 = 36

- Tìm số lớn: 36 + 24 = 60

Bài toán 2 : Gv nêu yêu cầu bài toán Phân tích bài toán

Vẽ sơ đồ đoạn thẳng Hướng dẫn theo các bước:

Tìm hiệu số phần bằng nhau: 7 – 4 = 3(phần)

Tìm giá trị 1 phần: 12 : 4 = 3

Tìm chiều dài hình chữ nhật: 4 7 = 28(m)

Tìm chiều rộng hình chữ nhật: 28 – 12 =16(m)

4 Thực hành:

Bài 1 :Coi số bé là 3 phần bằng nhau, thì số lớn được

biểu thị là 5 phần như thế

Bài giải:

Hiệu số phần bằng nhau là: 5 -2 = 3 (phần)

Số bé là: 123 : 3 2 = 82

Số lớn là: 123 + 82 = 205

Đáp số: Số bé là: 82 Số lớn là: 205

Bài 2 : HD HS vẽ sơ đồ rồi giải

Bài giải:

Hiệu số bằng nhau là: 7 - 2 = 5( phần)

Tuổi con là: 25 : 5 2 = 10(tuổi) Tuổi mẹ là: 25 + 10 = 35( tuổi) Đáp số: Con: 10tuổi Mẹ: 35 tuổi

Bài 3 : Bài giải:

Số bé nhất có ba chữ số là 100 Do đó hiệu hai số là 100:

Hiệu số phần bằng nhau là: 9 – 5 = 4( phần)

Số lớn là: 100 : 4 9 = 225

Số bé là: 225 – 100 = 125

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- HS vẽ sơ đồ rồi giải

- HS vẽ sơ đồ rồi giải

C Hoạt động nối tiếp: - Hệ thống lại nội dung ôn tập - Nhận xét tiết học

Trang 3

Thứ tư ngày 4 thán 4 năm 2007

Toán Tiết 143: Luyện tập

Mục tiêu : Giúp HS :

- Rèn kỹ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó” ( dạng với

n m

m > 1 và n >1)

b Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Bài 1: H D HS làm theo các bước:

- Vẽ sơ đồ

- Tìm hiệu số phần bằng nhau

- Tìm số bé

- Tìm số lớn

Bài 2 : H D HS làm theo các bước:

- Vẽ sơ đồ

- Tìm hiệu số phần bằng nhau

- Tìm số bóng đèn màu

- Tìm số bóng đèn trắng

Bài 3 : HD HS tìm hiệu Hs của 4A và 4B

- Tìm số cây mỗi HS trồng

- Tìm số cây mỗi lớp trồng

Bài 4 :

- Mỗi hs tự đặt một đề toán rồi giải bài

toán đó

- Gv chọn vài đề để Hs cả lớp phân tích,

nhận xét

- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài Hiệu số phần bằng nhau là: 8 – 3 = 5( phần)

Số bé là: 85 : 5 3 = 51

Số lớn là: 85 + 51 = 136 Đáp số: Số bé là: 51

Số lớn là:136

- HS vẽ sơ đồ rồi làm bài

- Hiệu số phần bằng nhau là:

5 – 3 = 2( phần)

Số bóng đèn màu là: 250 : 2 5 = 625(bóng)

Số bóng đèn trắng là: 625 – 250 = 375( bóng)

Đáp số: Đèn màu: 625bóng Đèn trắng : 375 bóng

Bài giải:

Số học sinh lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là:

35 - 33 = 2(bạn) Mỗi học sinh trồng số cây là:10 : 5 = 2( cây) Lớp 4A trồng số cây là: 5 35 = 175(cây) Lớp 4B trồng số cây là: 175 – 10 = 165(cây)

Đáp số: 4A : 175 cây 4B: 165 cây

- HS đặt đề toán rồi giải

D Hoạt động nối tiếp:

- Hệ thống lại nội dung luyên tập

- Nhận xét tiết học

- Nhắc hs chuẩ bị bài sau: LT

Trang 4

Toán Tiết 144: Luyện tập

Mục tiêu : Giúp HS :

- Rèn kỹ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó” ( dạng với

n

1

n > 1)

b Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Bài 1:

Hiệu số phần bằng nhau là:

3 - 1 = 2( phần)

Số thứ hai là: 30 : 2 = 15

Số thứ nhất là: 30 + 15 = 45

Đáp số: Số thứ nhất: 45

Số thứ hai 15

Bài 2 :

Vì số thứ nhất gấp 5 lần thì được số thứ hai

nên số thứ nhất bằng số thứ hai

5 1

Hiệu số phần bằng nhau là:

5 - 1 = 4( phần)

Số thứ nhất là: 60 : 4 = 15

Số thứ hai là: 60 + 15 = 75

Đáp số: Số thứ nhất: 15

Số thứ hai : 75

Bài 3 :

Hiệu số phần bằng nhau là:

4 - 1 = 3( phần)

Số gạo nếp là: 540 : 3 = 180(kg)

Số gạo tẻ là: 540 + 180 = 720(kg)

Đáp số: Gạo nếp: 180kg Gạo tẻ :720kg

Bài 4 :

- Mỗi hs tự đặt một đề toán rồi giải bài toán

đó

- Gv chọn vài đề để Hs cả lớp phân tích,

nhận xét

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

D Hoạt động nối tiếp:

- Hệ thống lại nội dung luyện tập

- Nhận xét tiết học

- Nhắc hs bị bài LT chung

Trang 5

Thứ sáu ngày 6 thán 4 năm 2007

Toán Tiết 145: Luyện tập chung

Mục tiêu : Giúp HS :

- Rèn kỹ năng giải bài toán “ Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó” và “ Tìm hai

số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”

b Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Bài 1:

- Cho Hs làm tính vào giấy nháp rồi chữa

bài

Bài 2 : HD vẽ sơ đồ rồi giải

Vì số thứ nhất giảm 10 lần thì được số thứ

hai nên số thứ hai bằng số thứ nhất

10 1

Hiệu số phần bằng nhau là:

10 - 1 = 9( phần)

Số thứ hai là: 738 : 9 = 82

Số thứ nhất là: 738 + 82 = 820

Đáp số: Số thứ nhất: 820

Số thứ hai : 82

Bài 3 : HD vẽ sơ đồ rồi giải

Số tuí cả hai loại gạo là:10 + 12 = 22( túi)

Số ki-lô-gam gạo trong mỗi túi là:

220 ; 22 = 10(kg)

Số ki-lô-gam gạo nếp là: 10 10 = 100kg)

Số ki-lô-gam gạo tẻ là: 220 – 100 = 120(kg)

Đáp số: Gạo nếp: 100kg Gạo tẻ :120kg

Bài 4 : HD vẽ sơ đồ rồi giải

Theo sơ đồ, tổng số phàn bằng nhau là:

3 + 5 = 8( phần)

Đoạn đường từ nhà An đến hiệu sách dài là:

840 : 8 3 = 315(m)

Đoạn đường từ hiệu sách đến trường là:

840 – 315 = 525(m)

Đáp số: Đoạn đường đầu: 315m Đoạn đường sau: 525m

- Hs làm tính vào giấy nháp

- Hs kẻ bảng( như sgk) rồi viết

đáp số vào ô trống

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

D Hoạt động nối tiếp:

- Hệ thống lại nội dung luyện tập

- Nhận xét tiết học

- Nhắc hs ôn bài Tuần 31

Trang 6

Tiết 151: thực hành( tiếp theo)

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Biết cách vẽ trên bản đồ ( có tỉ lệ cho trước), một đoạn thẳng AB ( thu nhỏ biểu thị đoạn thẳng AB có độ dài thật cho trước)

B Đồ dùng dạy học:

- Thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét( dùng cho mỗi Hs)

- Giấy hoặc vở để vẽ đoạn thẳng “ thu nhỏ” trên đó

c Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

* Giới thiệu vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ ( ví dụ

trong sgk)

- Gv nêu bài toán: Một bạn đo độ dài đoạn thẳng

AB trên mặt đất được 20m Hãy vẽ đoạn thẳng( thu

nhỏ) biểu thị đoạn thẳng AB đó trên bản đồ có tỉ lệ

1: 400

- Gợi ý: Trước hết tính độ dài thu nhỏ của đoạn

thẳng AB( theo xăng-ti-mét)

+ Đổi 20m = 2 000cm

+ Độ dài thu nhỏ: 2 000 : 400 = 5 (cm)

- Vẽ vào tờ giấy hoặc vở 1 đoạn thẳng AB có độ dài

5cm( Hs đã học cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho

trước)

* Thực hành:

Bài 1:

- Gv giớ thiệu( chỉ lên bảng) chiều dài bảng lớp

học là 3m

- Hs tự tính độ dài thu nhỏ rồi vẽ

- Gv kiểm tra và hướng dẫn cho từng Hs

Bài 2 :

Hướng dẫn tương tự như bài 1 Chẳng hạn:

- Đổi 8 m = 800 cm; 6m = 600 cm

Chiều dài hình chữ nhật thu nhỏ:

800 : 200 = 4(cm)

Chiều rộng hình chữ nhật thu nhỏ:

600 : 200 = 3(cm)

Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4cm chiều rộng 3cm

- ổn định tổ chức lớp

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

D Hoạt động nối tiếp:

- Hệ thống lại nội dung luyện tập

- Nhận xét tiết học

- Nhắc hs ôn bài

Trang 7

Thứ ba ngày 17 tháng 4 năm 2007

Toán

Tiết 152: ôn tập về số tự nhiên

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Đọc, viết số trong hệ thập phân

- Hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong một số cụ thể

- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó

b Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Bài 1:

- Củng cố cách đọc, viết số và cấu tạo thập

phân của một số

- Gv hướng dẫn hs làm

Bài 2 :

- Gv hướng dẫn Hs quan sát kĩ phần mẫu

trong sgk để biết được yêu cầu của bài Từ

đó, cho Hs tự làm tiếp các phần còn lại và

chữa bài kết quả là:

5794 = 5 000 + 700 + 90 + 4

20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2

190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9

Bài 3 :

- Hs tự làm bài lần lượt theo các phần a), b)

Bài 4 :

- Củng cố về dãy số tự nhiên và một số đặc

điểm của nó

Bài 5 :

- Cho hs nêu yêu cầu của bài rồi tự làm bài

và chữa bài lần lượt theo phần a), b)

- ổn định tổ chức lớp

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

D Hoạt động nối tiếp:

- Hệ thống lại nội dung ôn tập

- Nhận xét tiết học

- Nhắc hs ôn bài sau: Tiết 153

Trang 8

Thứ tư ngày 18 tháng 4 năm 2007

Toán

Tiết 153: ôn tập về số tự nhiên( tiếp theo)

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Ôn tập về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

b Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Bài 1:

- Hs tự làm rồi chữa bài

Bài 2 :

- Hs so sánh rồi sắp xếp các số đã cho theo

thứ tự từ bé đến lớn

Bài 3 :

- Tương tự bài 2

Bài 4 :

- Gv hỏi Hs trả lời miệng:

+ Số bé nhất có một chữ số là số nào? (0)

+ Số lẻ bé nhất có một chữ số là số nào? (1)

+ Số lớn nhất có một chữ số là số nào? (9)

+ Số chẵn nhất có một chữ số là số nào? (8)

Bài 5 :

- cho Hs tự làm rồi chữa bài

- ổn định tổ chức lớp

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

C Hoạt động nối tiếp:

- Hệ thống lại nội dung ôn tập

- Nhận xét tiết học

- Nhắc hs ôn bài sau: Tiết 154

Trang 9

Tiết 154: ôn tập về số tự nhiên( tiếp theo)

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Ôn tập về các dầu hiệu chia hết cho 2;3;5;9 và giải các bài toán liên quan đến chia hết cho các số trên

b Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Bài 1:

- Trước khi làm bài, Gv có thể cho hs nêu lại

các dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9; và củng

cố lại:

- Dấu hiệu chia hết cho 2;5: xét chữ số tận

cùng

- Dấu hiệu chia hết cho 9;3: xét tổng các chữ

số đã cho

- Cho hs tự làm bài rồi chữa bài

Bài 2 :

- Cho hs nêu yêu cầu của bài, tự làm bài rồi

chữa bài Kết quả:

c) 9 2 0

Gv có thể cho Hs nêu dấu hiệu chia hết cho cả 2 và 5

( có chữ số tận cùng là 0) d) 2 5 5

Bài 3 :

- Hướng dẫn Hs làm như sau:

- x chia hết cho 5 nên x có chữ số tận cùng là

0 hoặc 5; x là số lẻ, vậy x có chữ số tận

cùng là 5

- Vì 23 < x < 31 nên x là 25

Bài 4 : - HD Hs tự làm bài

Bài 5 :

- Gv hướng dẫn để Hs nêu cách làm

- ổn định tổ chức lớp

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

C Hoạt động nối tiếp:

- Hệ thống lại nội dung ôn tập

- Nhận xét tiết học

- Nhắc hs ôn bài sau: Tiết 155

Trang 10

Thứ sáu ngày 20 tháng 4 năm 2007

Toán

Tiết 155: ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Ôn tập về phép cộng, phép trừ các số tự nhiên: Cách làm tính( bao gồm cả tính nhẩm), tính chất, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, giải các bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ

b Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Bài 1:

- Củng cố kĩ thuật cộng trừ( đặt tính, thực

hiện phép tính)

- Hs tự làm sau đó có thể đổi vở cho nhau

để kiểm tra chéo

Bài 2 :

- Cho hs tự làm bài rồi chữa bài

Bài 3 :

- Củng cố tính chất của phép cộng, trừ;

đồng thời củng cố về biểu thức chứa chữ

Bài 4 :

- Vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp

của phép cộng để tính bằng cách tiện nhất,

chẳng hạn:

a) 1268 + 99 + 501 = 1268 + ( 99 + 501)

= 1268 + 600 = 1868

b) 87 + 94 + 13 + 6 = (87 + 13) +( 94 + 6)

= 100 + 100 = 200

Bài 5 :

- Cho hs đọc bài toán rồi tự làm bài và chữa

bài

Bài giải:

Trường tiểu học Thắng Lợi quyên góp được

số vở là:

1475 – 184 = 1291( quyển) Cả hai trường quyên góp được số vở là:

1475 + 1291 = 2766( quyển)

Đáp số: 2766 quyển

- ổn định tổ chức lớp

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

C Hoạt động nối tiếp:

- Hệ thống lại nội dung ôn tập

- Nhận xét tiết học

- Nhắc hs ôn bài sau: Tiết 156

Trang 11

Tuần 32

Toán Tiết 156: ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

( tiếp theo)

A Mục tiêu : Giúp HS :

- Ôn tập về phép nhân, phép chia các số tự nhiên: Cách làm tính( bao gồm cả tính nhẩm), tính chất, mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia, giải các bài toán liên quan đến phép nhân, phép chia

b Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Bài 1:

- Củng cố kĩ thuật cộng nhân, chia( đặt tính,

thực hiện phép tính)

- Hs tự làm sau đó có thể đổi vở cho nhau để

kiểm tra chéo

Bài 2 :

- Cho hs tự làm bài rồi chữa bài

Bài 3 :

- Củng cố tính chất giao hoán và kết hợp của

phép nhân, tính chất nhân với 1, tính chất

một số nhân với một tổng ; đồng thời củng

cố về biểu thức chứa chữ

Bài 4 :

- Củng cố về nhân( chia) nhẩm với( cho) 10;

100; nhân nhẩm với 11; và so sánh hai số

tự nhiên

- Hs làm bài vào vở và chữa bài

Bài 5 :

- Cho hs đọc bài toán rồi tự làm bài và chữa bài

Bài giải:

Số lít xăng cần để ôtô đi được quãng đường

dài 180km là:

180 : 12 = 15(l)

Số tiền mau xăng để ôtô đi được quãng

đường dài 180km là:

7 500 15 = 112 500( đồng)

Đáp số: 112 500đồng

- ổn định tổ chức lớp

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

- Tự làm bài rồi chữa bài

C Hoạt động nối tiếp:

- Hệ thống lại nội dung ôn tập

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w