Bài mới a- Giới thiệu: Bài taäp1: Cá nhân Gọi HS đọc yêu cầu của bài Yêu cầu HS tự làm bài Gọi HS nói về cách tính: cộng, trừ, nhân, chia phân số và thứ tự thực hiện các phép tính trong [r]
Trang 1LỊCH GIẢNG DẠY TUẦN 30
Từ ngày: 12/4 đến ngày 16 /4
Thứ Môn Tên bài
Tập đọc Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất Toán Luyện tập chung
Lịch sử Những chính sách về kinh tế, văn hoá của Vua
Quang Trung.
Đạo đức Bảo vệ môi trường (T1)
Thứ 2
12/ 4/ 2010
Chào cờ Chính tả Đường đi Sa Pa (N – V) Toán Tỉ lệ bản đồ
LTVC MRVT: Du lịch – Thám hiểm Địa lí Thành phố Huế
Thứ 3
13/ 4/ 2010
Thể dục Chuyên Tập đọc Dòng sông mặc áo Kể chuyện Kể chuyện đã nghe – đã đọc.
Toán Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ Khoa học Nhu cầu chất khoáng của thực vật.
Thứ 4
14/ 4/ 2010
Mĩ thuật Chuyên Tập làm
văn Luyện tập quan sát con vật Toán Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (TT Khoa học Nhu cầu không khí của thực vật.
Kĩ thuật Lắp xe nôi (T2)
Thứ 5
15/ 4/ 2010
Thể dục Chuyên Toán Thực hành
TLV Điền vào giấy tờ in sẵn.
Sinh hoạt Sinh hoạt lớp tuần 30
Thứ 6
16/ 4/ 2010
Âm nhạc
Trang 2Thứ hai, ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
HƠN MỘT NGHÌN NGÀY VÒNG QUANH TRÁI ĐẤT I- Mục tiêu: Giúp HS
- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi.
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới (tr¶ lêi ®ỵc c¸c CH
1, 2, 3, 4;
* HS : K - G tr¶ lêi ®ỵc CH 5 trong SGK )
II- Đồ dùng dạy học.
- Aûnh chân dung Ma-gien-lăng
III – Các họat động dạy học
Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
4’
30’
1 Ổn định
2 Bài cũ: GGv kiểm tra 2 HS đọc
thuộc lòng bài Trăng ơi … từ đâu
đến?, trả lời các câu hỏi về nội
dung bài
3 Bài mới:
a- Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS luyện đọc
- Gọi 1 HS đọc tồn bài
-GV viết lên bảng các tên riêng,
các chữ số chỉ ngày tháng năm,
yêu cầu HS luyện đọc
Gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn
GV hướng dẫn hiểu các từ khó
Cho HS luyện đọc theo cặp
Gọi HS đọc toàn bài
GV đọc mẫu toàn bài
c.Tìm hiểu bài
GV đặt câu hỏi:
+ Ma-gien-lăng thực hiện cuộc
thám hiểm với mục đích gì?
+ Đoàn thám hiểm đã gặp những
khó khăn gì dọc đường?
- 1 HS đọc
- Xê-vi-la; tây Ban Nha, Ma-gien-lăng, Ma tan, ngày 20 tháng 9 năm 1519; ngày 8 tháng 9 năm 1522,
1083 ngày
HS đọc tiếp nối nhau đọc 6 đoạn
- Ma-tan, sứ mạng, …
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 , 2 HS đọc cho cả lớp nhận xét
- HS lắng nghe
HS đọc thầm từng đoạn và trả lời: + Cuộc thám hiểm có nhiệm vụ khám phá những con đường trên biển dẫn đến những vùng đất mới
+ Cạn thức ăn, hết nước ngọt, thủy thủ phải uốngnước tiểu, ninhnhừ giày và thắt lưng da để ăn Mỗi ngày đều có người chết, phải giáo tranh với thổ dân
Trang 35’
+ Hạm đội cvủa Ma-gien-lăng đã
đi theo hành trình nào?
+ Đoàn thám hiểm của
Ma-gien-lăng đã đạt kết quả gì?
+( K - G ): Câu chuyện giúp em
hiểu những gì về các nhà thám
hiểm?
- Hướng dẫn HS rút ra nội dung bài
C – Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
Gọi HS đọc tiếp nối nhau từng
đoạn
Hướng dẫn HS có giọng đọc phù
hợp GV đọc mẫu đoạn văn : “Vượt
Đại Tây Dương … được tinh thần”:
Hướng dẫn HS luyện đọc và tham
gia thi đọc đoạn văn
GV nhận xét, khen những HS đọc
tốt
4 Củng cố- Dặn dò
+ Muốnkhám phá thế giới, HS cần
rèn luyện những đức tính gì?
Nhận xét tiết học
Bài chuẩn bị: Dòng sông mặc áo
+ Đoàn thuyền xuất phát từ cửa biển xe-vi-la bước Tây Ban Nha tức là châu Aâu: chọn ý c
+ Chuyến thám hiểm kéo dài 1083 ngày đã khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và nhiều vùng đất mới
+ Những nhà thám hiểm là những người ham hiểu biết, rất dũng cảm, vượt mọi khó khăn để đạt được mục đích đặt ra
- HS rút nội dung
HS tiếp nối nhau đọc với giọng đọc rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi
ca, nhấn giọng ở những từ ngữ: khám phá, mênh mông, ninh nhừ giày, ….
HS luyện đọc và tham gia thi đọc diễn cảm đoạn văn và toàn bài
+ Ham học hỏi, ham hiểu biết, dũng cảm, biết vượt khó khăn, …
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG I- Mục tiêu:
- Thực hiện được các phép tính về phân số.
- Biết tìm phân số của một số và tính được diện tích của hình bình hành.
- Giải bài toán có liên quan đến tìm một trong 2 số khi biết tổng (hiệu) của hai số đó.
* C¸c BT cÇn lµm:BT1, BT2, BT3; HS K - G lµm thªm BT4.
II- Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III- Các họat động dạy học
b- Các hoạt động trên lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
4’
1 ổn đ ịnh
2 Bài cũ: Gọi HS trả lời câu hỏi:
Trang 430’
5’
Caựch tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng (hieọu)
vaứ tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự?
GV kieồm tra vụỷ baứi taọp cuỷa
moọt soỏ HS
3 Baứi mụựi
a- Giụựi thieọu:
Bài taọp1: Cỏ nhõn
Goùi HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
Yeõu caàu HS tửù laứm baứi
Goùi HS noựi veà caựch tớnh: coọng, trửứ,
nhaõn, chia phaõn soỏ vaứ thửự tửù thửùc
hieọn caực pheựp tớnh trong bieồu thửực
coự phaõn soỏ
GV nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
Bài taọp 2: Cặp đụi
Goùi HS ủoùc ủeà baứi vaứ neõu coõng thửực
tỡnh dieọn tớch hỡnh bỡnh haứnh
Yeõu caàu HS tửù laứm baứi
GV nhaọn xeựt, chửừa baứi
Baứi taọp 3: vở
Goùi HS ủoùc ủeà baứi
Yeõu caàu HS neõu caực bửựục giaỷi
Goùi HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp
laứm vaứo vụỷ vaứ nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn
GV nhaọn xeựt, choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng
Baứi taọp 4*:
ù HS ủoùc ủeà baứi
Yêu cầu HS vẽ sơ đồ; làm bài giải.
Chấm 1 số bài +Goùi HS leõn baỷng
laứm baứi GV nhaọn xeựt, chữa bài,
choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng
4 Cuỷng coỏ- Daởn doứ
+ Muoỏn tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng vaứ
tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự?
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Baứi chuaồn bũ: Tổ leọ baỷn ủoà
HS leõn baỷng laứm baứi, lửu yự thửù tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh:
e)
5
13 5
10 5
3 10
20 5
3 2
5 5
4 5
3 5
2 : 5
4 5
3
(Khi tớnh giaự trũ bieồu thửực naứy phaỷi thửùc hieọn pheựp chia phaõn soỏ roài mụựi coọng phaõn soỏ)
HS ủoùc ủeà baứi vaứ neõu caựch tớnh:
Baứi giaỷi Chieàu cao cuỷa hỡnh bỡnh haứnh laứ:
18 x =10 (cm)
9 5
Dieọn tớch cuỷa hỡnh bỡnh haứnh laứ:
18 x 10=180 (cm 2 )
ẹaựp soỏ:180(cm 2 )
HS ủoùc ủeà baứi vaứ leõn baỷng veừ sụ ủoà:
Baứi giaỷi : Theo sụ ủoà, toồng soỏ phaàn baống nhau laứ:
2 + 5 = 7 (phaàn)
Soỏ oõ toõ coự trong gian haứng laứ :
63 : 7 x 5 = 45 (oõ toõ)
ẹaựp soỏ:45 oõ toõ
Baứi giaỷi:
Theo sụ ủoà, hieọu soỏ phaàn baống nhau laứ:
9 - 2 = 7 (phaàn) Tuoồi con laứ: 35 :7 x 2= 10 (tuoồi)
ẹaựp soỏ:10 tuoồi
HS phaựt bieồu caự nhaõn
Trang 5LỊCH SỬ
NHỮNG CHÍNH SÁCH KINH TẾ CỦA VUA QUANG TRUNG
I-Mục tiêu:Giỳp HS
- Nờu được cụng lao của Quang Trung trong việc xõy dựng đất nước:
+ Đó cú nhiều chớnh sỏch nhằm phỏt triển kinh tế: “Chiếu khuyến nụng” đẩy mạnh phỏt triển thương nghiệp Cỏc chớnh sỏch này cú tỏc dụng thỳc đẩy mạnh kinh tế phỏt triển.
+ Đó cú nhiều chớnh sỏch nhằm phỏt triển văn húa, giỏo dục: “ Chiếu lập học” đề cao chữ Nụm,… Cỏc chớnh sỏch này cú tỏc dụng thỳc đẩy văn húa, giỏo dục phỏt
triển
- HS khỏ, giỏi: Lớ giải được vỡ sao Quang Trung ban hành cỏc chớnh sỏch về kinh tế văn hoỏ như “ Chiếu khuyến nụng” , “ Chiếu lập học” đề cao chữ nụm.
II- Đồ dùng dạy học:
- Các bản chiếu của vua Quang Trung(nếu có)
III- Hoạt động dạy học:
1’
4’
30’
13’
12’
1.Ổn định
2.Bài cũ: Gọi 2 HS lờn bảng trả lời cõu hỏi
bài trước
- Nhận xột ghi điểm
3Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Hoạt động 1: Thảo luận nhóm:
Mục tiờu : HS bi ết nhiều chớnh sỏch nhằm
phỏt triển kinh tế: “Chiếu khuyến nụng” đẩy
mạnh phỏt triển thương nghiệp Cỏc chớnh
sỏch này cú tỏc dụng thỳc đẩy mạnh kinh tế
phỏt triển.
- C ỏch tiến hành
-GV trình bày tóm tắt tình hình kinh tế đất
nước trong thời Trịnh – Nguyễn phân tranh
-GV phân nhóm và yêu cầu nhóm thảo luận
vấn đề :
+Vua Quang Trung có những chính sách gì về
kinh tế ? nội dung và tác dụng của những
chính sách đó.
GV kết luận :Vua Quang Trung ban hành
chiếu khuyến nông đúc tiền mới, yêu cầu nhà
thanh mở cửa biên giối cho dân hai nước tự
do trao đổi hàng hoá, mở cửa bỉên cho thuyền
buôn nước ngoài vào buôn bán.
Hoạt động 2:Làm việc cả lớp:
Mục tiờu : + Đó cú nhiều chớnh sỏch nhằm
phỏt triển văn húa, giỏo dục: “ Chiếu lập
học” đề cao chữ Nụm,… Cỏc chớnh sỏch này
cú tỏc dụng thỳc đẩy văn húa, giỏo dục phỏt
triển
-GV trình bày việc vua Quang Trung coi trọng
chữ nôm, ban bố chiếu lập học
- Các nhóm cử thư kí và tổ trưởng
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận.
- Các nhóm khác nhận xét
-HS trả lời câu hỏi -Cả lớp nhận xét
Trang 65’
5’
?/Tại sao vua Quang Trung lại coi trọng chữ
nôm ?
?/Em hiểu câu ‘xây dựng đất nước lấy việc
học làm đầu’ như thế nào ?
- HS khỏ, giỏi: Lớ giải được vỡ sao Quang
Trung ban hành cỏc chớnh sỏch về kinh tế văn
hoỏ như “ Chiếu khuyến nụng” , “ Chiếu lập
học” đề cao chữ nụm.
-GV kết luận :
+Chữ nôm là chữ của dân tộc.Việc vua
Quang Trung đề cao chữ nôm là nhằm đề cao
tinh thần dân tộc.
+Đất nước muốn phát triển được là cần đề
cao dân trí , coi trọng việc học hành
Hoạt động 3 :Làm việc cả lớp
-GV trình bày sự dang dở của các công việc
mà vua Quang Trung tiến hành và tình cảm
của người đời sau đối với vua Quang Trung
4./ Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về nhà học bài
+Đất nước muốn phát triển
được là cần đề cao dân trí , coi trọng việc học hành
- HS khỏ, giỏi trả lời
BAÛO VEÄ MOÂI TRệễỉNG ( T1) I/ Muùc tieõu: HS coự khaỷ naờng:
- Biết được sự cần thiết phải bảo vệ mụi trường và trỏch nhiệm tham gia bảo vệ mụi trường.
- Nờu được những việc làm cần làm phự hợp với lứa tuổi để bảo vệ mụi trường.
- Tham gia bảo vệ mụi trường ở nhà, ở trường học và nơi cụng cộng bằng những việc làm phự hợp với khả năng.
- HS K- G: khụng đồng tỡnh với những hành vi làm ụ nhiễm mụi trường và biết nhắc bạn bố người thõn cựng thực hiện bảo vệ mụi trường.
II/ Chuaồn bũ:
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1’
4’
30’
1/ OÅn ủũnh:
2/ Baứi cuừ:
- Goùi HS ủoùc laùi ghi nhụự cuỷa
tieỏt trửụực.
- Nhaọn xeựt
3/ Baứi mụựi:
a GTB: Ghi tửùa
b Hẹ1: Thaỷo luaọn nhoựm
*MT: HS neõu ủửụùc nguyeõn nhaõn
HS ủoùc baứi
Nhaộc laùi
Trang 75’
và biệp pháp góp phần bảo vệ
môi trường.
*CTH:
+ Theo em, môi trường ô nhiễm
do các nguyên nhân nào?
+ Em có thể làm gì để góp phần
bảo vệ môi trường?
- Nhận xét, kết luận.
- Rút ra ghi nhớ
c HĐ2:Làm việc cá nhân (BT1)
*MT: HS biết bày tỏ ý kiến của
mình đối với các việc làm bảo
vệ môi trường.
*CTH: TTCC 1,2 – NX10
- Nêu các ý kiến
- Nhận xét, kết luận
4/ Củng cố, dặn dò:
- Sơ lược nội dung
- Chuẩn bị bài sau;
- Nhận xét tiết học.
HS đọc thông tin trong SGK Phát biểu ý kiến
3-4 HS đọc ghi nhớ
*ĐTTT: 4 HS trung bình
- HS đọc yêu cầu
- HS bày tỏ ý kiến bằng phiếu màu + Việc làm bảo vệ môi trường: b, c, đ, g + Việc làm gây ô nhiễm môi trường: a,
d, e, h
Thứ ba, ngày 13 tháng 4 năm 2010
Chính tả: (Nhớ- Viết) ĐƯỜNG ĐI SA PA
1.Mục tiêu:Giúp Hs
- Nhớ - viết đúng bài CT; biết trình bày đoạn văn trích
- Làm đúng các bài tập CT phương ngữ 2 a/b hoặc 3 a/b
2.Chuẩn bị:
- Phiếu khổ to viết nội dung BT2 và BT3
3.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
4’
30’
1 Ổn định
2 Bài cũ: GV gọi 1 HS tự tìm và đố 2
bạn viết trên bảng lớp, cả lớp viết trên
giấy nháp 5 – 6 tiếng có nghĩa bắt đầu
bằng tr/ch hoặc có vần ết/ếch
3 Bài mới
a- Giới thiệu:
1 Hướng dẫn nhớ - viết chính tả
Trang 85’
GV đọc yêu cầu của bài
Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn từ Hôm
sau … đến hết của bài Đường lên Sa Pa
- GV nhắc các em chú ý cách trình bày
đoạn văn, những chữ cần viết hoa,
những chữ dễ viết sai chính tả.
- Cho HS nhớ lại đoạn văn, viết bài
- Yêu cầu HS tự soát lỗi bài
- GV thu chấm, chữa 7-10 bài.
- Nhận xét chung bài viết của HS, tuyên
dương những HS viết đúng chính tả,
trình bày rõ ràng, sạch đẹp
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 2 a):
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Cho HS trao đổi theo nhóm làm bài
-Dán 3 -4 tờ phiếu cho các nhóm thi
tiếp sức
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
GV nhận xét,chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3
GV tổ chức cho HS thi tiếp sức
GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố- Dặn dò
Nhận xét tiết học
Bài chuẩn bị: Nghe lời chim nói
- HS lắng nghe, theo dõi SGK
- 2 , 3 HS đọc thuộc lòng đoạn văn
+ thoắt, khoảnh khắc, hây hẩy, nồng nàn, …
- HS gấp SGK, nhớ và viết chính tả
- HS đổi chéo vở cho nhau để sóat lỗi
- HS lắng nghe
-HS đọc đề bài -HS trao đổi làm bài theo nhóm: thêm dấu thanh cho vần để tạo nhiều tiếng có nghĩa
HS lắng nghe
a) thế giới, rộng, biên giới, biên giới, dài
Tốn
TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I- Mục tiêu: Giúp Hs
- Bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì?
- HS làm bài tốt.
* BT cÇn lµm: BT1, BT2.
a)
r Ra, ra lệnh, ra vào,
ra mắt, rà mìn, rà soát, cây rạ,đói rã…
Rong chơi, ròng ròng, rong biển, bán hàng rong, …
Nhà rông, rồng, rỗng, rộng, rống lên, …
Rửa, rữa, rựa, …
d Da, da thịt, da trời, giả da, … Cây dong, dòng nước, dong dỏng,… Cơn dông, … Dưa, dừa, dứa, …
gi Gia, gia đình, tham
gia, già, giá bát, giá đỗ, giả dối, …
Giong buồm, gióng hàng, giọng nói, giong trâu, …
Cơn giông, giống, nòi giống,
…
Ơû giữa, giữa chừng, …
Trang 9II- Chuẩn bị:
- Bản đồ Thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ, thành phố (có tỉ lệ phía dưới)
III- Các hoạt động dạy học
b- Các hoạt động trên lớp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
4’
30’
1 Ổn định
2 Bài cũ: Gọi Hs lên bảng làm bài, cả
lớp làm vào vở nháp:
Tính:
7
3 5
2
6
1 9
7
5
3 9
5 5
2
:
7
4
6
1 5
2 4
3
GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a- Giới thiệu:
1 Giới thiệu tỉ lệ bản đồ
Treo các bản đồ lên bảng, giới thiệu các tỉ
lệ 1 : 10 000 000; 1 : 500 000 ghi trên các
bản đồ đó gọi là tỉ lệ bản đồ
+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết hình
nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ mười triệu
lần
+ Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 có thể viết
dứơi dạng phân số
10000000 1
2 Thực hành
Bài tập1:
- Gọi HS đọc đề bài
- Cho HS làm miệng
GV nhận xét, chữa bài
Bài tập 2 :
Gọi HS đọc đề bài
GV gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
vở
GV nhận xét, chữa bài
*Bài tập 3 ( K - G):
HS lắng nghe
- HS đọc đề bài và trả lời miệng: + Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000, độ dài 1 mm ứng với độ dài thật là
1000 mm, độ dài 1cm ứng với độ dài thật là 1000 cm, độ dài 1dm ứng với độ dài thật là 1000 dm
- HS đọc đề bài và lên bảng vếit số thích hợp vào chỗ chấm (thích hợp với tỉ lệ bản đồ và thích hợp với đơn vị đo tương ứng)
HS đọc đề bài, suy nghĩ và trả lời
Trang 105’
Goùi Hs ủoùc ủeà baứi
Cho HS tửù laứm baứi vaứ giaỷi thớch lớ do
GV nhaọn xeựt, chửừa baứi
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ
+ Tổ leọ baỷn ủoà cho bieỏt ủieàu gỡ?
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Baứi chuaồn bũ: ệÙng duùng cuỷa tổ leọ baỷn ủoà
mieọng coự giaỷi thớch lớ do taùi sao ủuựng hoaởc sai:
a S vỡ khaực teõn ủụn vũ, ủoọ daứi thu nhoỷ trong baứi toaựn coự ủụn vũ ủo laứ dm
b ẹ vỡ 1 dm treõn baỷn ủoà ửựng vụựi ủoọ daứi thaọt laứ 10 000 dm
c S vỡ khaực teõn ủụn vũ
d ẹ vỡ 10 000 dm = 1000m = 1km
Luyeọn tửứ vaứ caõu
MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: DU LềCH – THAÙM HIEÅM
Muùc tieõu: Giỳp Hs
- Biết được 1 số từ ngữ liờn quan đến hoạt động Du lịch - Thỏm hieồm ( BT1,BT2
- Bước đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm Du lịch, thám hiểm để vieỏt ủoaùn vaờn nói veà du lũch hay thaựm hieồm ( BT3)
I- ẹoà duứng daùy hoùc
- Giaỏy khoồ to ủeồ vieỏt noọi dung BT1, 2
III – Caực hoùat ủoọng daùy hoùc
b- Caực hoaùt ủoõng daùy hoùc chuỷ yeỏu
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
5’
30’
1 Baứi cuừ: GV goùi HS leõn baỷng nhaộc laùi
noọi dung caàn ghi nhụự trong tieỏt LTVC
trửụực, laứm laùi BT4
2 Baứi mụựi:
a- Giụựi thieọu baứi: Hoõm nay, chuựng ta seừ
tieỏp tuùc mụỷ roọng voỏn tửứ thuoọc chuỷ ủieồm:
Du lũch – thaựm hieồm
Baứi taọp 1:
Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp
GV phaựt phieỏu cho caực nhoựm HS vieỏt keỏt
quaỷ vaứo phieỏu
GV nhaọn xeựt, keỏt luaọn lụứi giaỷi ủuựng, khen
ngụùi nhửừng nhoựm tỡm ủửụùc ủuựng, nhieàu tửứ
HS ủoùc yeõu caàu
HS trao ủoồi, thaỷo luaọn thi tỡm tửứ
ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ, caực nhoựm khaực nhaọn xeựt, boồ sung
a) ẹoà duứng caàn cho
chuyeỏn du lũch Va li, caàn caõu, leàu traùi, giaứy theồ thao, muừ, aựo quaàn bụi, quaàn aựo theồ thao, duùng cuù theồ thao, theỏit bũ nghe
nhaùc ủieọn thoaùi, ủoà aờn, nửụực uoỏng, … b) Phửụng tieọn giao
thoõng… Taứu thuỷy, beỏn taứu, taứu hoỷa, oõtoõ con, maựy bay, taứu ủieọn, xe buyựt, nhaứ ga, saõn bay, caựp treo, beỏn xe, veự
taứu, veự xe, xe maựy, xe ủaùp, xớch loõ, …