Hoạt động 2: Thực hành Baøi taäp 1: - HS laøm baøi - Bài này cần cho HS thấy rõ: dựa vào - Từng cặp HS sửa & thống nhất Vở tính chất giao hoán của phép nhân có thể kết quả tìm được một t[r]
Trang 1Ngày: Tuần: 10
Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Củng cố nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đường cao tam giác
- Củng cố cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
1 phút
28 phút
Khởi động:
Bài cũ: Thực hành vẽ hình vuông
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu:
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
a.Yêu cầu HS đánh dấu góc vuông vào
đúng mỗi hình
- Để nhận biết góc vuông, ta cần dùng
thước gì?
- Đặt thước vào góc như thế nào?
b
- Góc tù là góc như thế nào so với góc
vuông?
- Góc nhọn so với góc vuông như thế
nào?
- Để nhận biết góc nhọn, góc tù, ta cũng
dùng thước gì?
Bài tập 2:
tam giác & viết vào chỗ chấm
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS vẽ được bốn hình vuông có
chung đỉnh A & có cạnh 2 cm (bằng bán
kính hình tròn) rồi tô màu phần hình
vuông ở ngoài hình tròn
Bài tập 4:
chiều dài 4 cm, chiều rộng 2 cm Sau đó
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Trang 25 phút
tính chu vi hình chữ nhật
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 3
Ngày: Tuần: 10
Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Củng cố về cách thực hiện phép cộng, phép trừ các số có sáu chữ số; áp dụng tính chất giao hoán & kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
- Củng cố về đặc điểm của hình vuông, hình chữ nhật; tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
1 phút
28 phút
Khởi động:
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu:
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
bước thực hiện phép cộng, phép trừ
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Bài tập 4:
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- HS tự làm bài rồi chữa bài
- Bài giải:
a Hình vuông BIHC có cạnh
BC = 3cm, nên cạnh của hình vuông BIHC là 3cm
b Trong hình vuông ABCD, cạnh DC vuông góc với cạnh AD và cạnh BC Trong hình vuông BIHC cạnh CH vuông góc với cạnh
BC và cạnh IH Mà DC và CH là một bộ phận của cạnh DH (trong hình chữ nhật AIHD) Vậy cạnh
DH vuông góc với cạnh AD, BC,
IH
c Chiều dài của hình chữ nhật
Vở
Trang 45 phút Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Kiểm tra định kì (giữa kì
I)
AIHD là: 3 + 3 = 6 (cm) Chu vi của hình chữ nhật AIHD là: (6 + 3) x 2 = 18 (cm)
- HS tự tóm tắt bằng sơ đồ nội dung liên quan đến tìm chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật, rồi giải và chữa bài
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 5
Ngày: Tuần: 10
Môn: Toán
BÀI: NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng:
- Hướng dẫn HS nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
7 phút
8 phút
Khởi động:
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Nhân số có sáu chữ số có
một chữ số (không nhớ)
- Yêu cầu HS đọc thừa số thứ nhất của
phép nhân?
- Thừa số thứ nhất có mấy chữ số?
- Thừa số thứ hai có mấy chữ số?
- Các em đã biết nhân với số có năm chữ
số với số có một chữ số, nhân số có sáu
chữ số với số có một chữ số tương tự như
nhân với số có năm chữ số với số có một
chữ số
- GV yêu cầu HS lên bảng đặt & tính,
các HS khác làm bảng con Yêu cầu HS
nêu lại cách đặt tính & cách tính (Nhân
theo thứ tự nào? Nêu từng lượt nhân? Kết
quả?)
- Yêu cầu HS so sánh các kết quả của
mỗi lần nhân với 10 để rút ra đặc điểm
của phép nhân này là: phép nhân không
có nhớ.
Hoạt động 2: Nhân số có sáu chữ số có
một chữ số (có nhớ)
4
- Yêu cầu HS lên bảng đặt tính & tính,
các HS khác làm bảng con
- GV nhắc lại cách làm:
- HS so sánh: kết quả của mỗi lần nhân không vượt qua 10, vì vậy khi thực hiện phép tính nhân không cần nhớ
Bảng con
Trang 615 phút
5 phút
1 phút
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
136 204 4 x 4 = 16, viết 6 nhớ 1
x 4 4 x 0 = 0, thêm 1 bằng 1,
544 816 viết 1 4 x 2 = 8, viết 8 4 x 6 = 24, viết 4, nhớ 2 4 x 3 = 12, thêm 2 bằng 14,
viết 4, nhớ 1 4 x 1 = 4, thêm 1 bằng 5, viết 5 Kết quả: 136 204 x 4 = 544 816 Lưu ý: Trong phép nhân có nhớ thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau. Hoạt động 3: Thực hành Bài tập 1: - Dành 3 phút cho HS tự làm Bài tập 2: - GV gọi HS nêu cách làm, lưu ý HS trong các dãy phép tính phải làm tính nhân trước, tính cộng, trừ sau Bài tập 3: - Yêu cầu HS dùng thước & ê ke để vẽ hình vuông & hình chữ nhật Bài tập 4: - Yêu cầu HS nêu cách tính số trung bình cộng của 3 số - Câu hỏi chọn đơn vị nào? (kg, yến, tạ) dẫn tới đổi về cùng đơn vị, rồi tính Củng cố - Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính & thực hiện phép tính nhân Dặn dò: - Làm bài 2 trong SGK - Chuẩn bị bài: Tính chất giao hoán của phép nhân - Vài HS nhắc lại cách thực hiện phép tính - HS làm bài - Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả - HS nêu lại mẫu - HS làm bài - HS sửa - HS làm bài - HS sửa bài - HS làm bài - HS sửa bài Vở Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 7
Môn: Toán
BÀI: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
- Giới thiệu tính chất giao hoán của phép nhân
2.Kĩ năng:
- Vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
1 phút
15 phút
Khởi động:
Bài cũ: Nhân với số có một chữ số.
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu:
- Yêu cầu HS nêu tính chất giao hoán của
phép cộng?
- Phép nhân cũng giống như phép cộng,
cũng có tính chất giao hoán Bài học hôm
nay sẽ giúp các em hiểu về tính chất giao
hoán của phép nhân
Hoạt động1: So sánh giá trị hai biểu
thức.
- Yêu cầu HS thực hiện bảng con: tính
từng cặp giá trị của hai biểu thức a x b, b x
a
- Nếu ta thay từng giá trị của của a & b ta
sẽ tính được tích của hai biểu thức: a x b
và b x a Yêu cầu HS so sánh kết quả các
biểu thức này
- a & b là thành phần nào của phép
nhân?
Bảng phụ
Trang 815 phút
5 phút
1 phút
- Vị trí của 2 thừa số trong 2 biểu thức
này như thế nào?
- Khi đổi chỗ các thừa số trong 1 tích thì
tích như thế nào?
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Bài này cần cho HS thấy rõ: dựa vào
tính chất giao hoán của phép nhân có thể
tìm được một thừa số chưa biết trong một
phép nhân
Bài tập 2:
- Vì HS chưa biết cách nhân với số có
bốn chữ số nên cần hướng dẫn HS đưa
phép nhân này về phép nhân với số có
một chữ số (Dùng tính chất giao hoán của
phép nhân)
- Ví dụ: 5 x 4 123 = 4 123 x 5 tính
bình thường
Bài tập 3:
Bài tập 4:
- Có 3 họ, mỗi họ có thể ghép với mấy
tên, mỗi tên có thể ghép với mấy họ?
Củng cố
- Phép nhân & phép cộng có cùng tên gọi
tính chất nào?
- Yêu cầu HS nhắc lại tính chất đó?
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Nhân với 10, 100, 1000…
Chia cho 10, 100, 1000…
- Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 9
Môn: Toán
BÀI: NHÂN VỚI 10, 100, 1000 … CHIA CHO 10, 100, 1000…
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Biết cách thực hiện phép nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000…
- Biết cách thực hiện phép chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn… cho 10, 100, 1000…
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
15 phút
Khởi động:
Bài cũ: Tính chất kết hợp của phép
nhân
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhân với 10
& chia số tròn chục cho 10
a.Hướng dẫn HS nhân với 10
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi về cách
làm (trên cơ sở kiến thức đã học)
- Yêu cầu HS nhận xét để nhận ra: Khi
nhân 35 với 10 ta chỉ việc viết thêm vào
bên phải 35 một chữ số 0 (350)
- Rút ra nhận xét chung: Khi nhân một số
tự nhiên với 10, ta chỉ việc viết thêm một
chữ số 0 vào bên phải số đó.
b.Hướng dẫn HS chia cho 10:
350 : 10 = ?
- Yêu cầu HS tìm cách tính để rút ra
= 35 chục = 350
- Vài HS nhắc lại
Trang 1015 phút
5 phút
nhận xét chung: Khi chia một số tròn
trăm, tròn nghìn … cho 10, ta chỉ việc bỏ
bớt đi một chữ số 0 ở bên phải số đó.
- GV cho HS làm một số bài tính nhẩm
trong SGK
c.Hướng dẫn HS nhân nhẩm với 100,
1000…; chia số tròn trăm, tròn nghìn… cho
100, 1000…
- Hướng dẫn tương tự như trên
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Bài tập 2:
Bài tập 3:
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Tính chất kết hợp của
phép nhân
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 11
Môn: Toán
BÀI: TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỦA PHÉP NHÂN
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
- Giới thiệu tính chất kết hợp của phép nhân
2.Kĩ năng:
- Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
7 phút
8 phút
Khởi động:
Bài cũ: Nhân với 10, 100, 1000…
Chia cho 10, 100, 1000…
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: So sánh giá trị hai biểu
thức.
- GV viết bảng hai biểu thức: (2 x 3) x 4
2 x ( 3 x 4)
- Yêu cầu 2 HS lên bảng tính giá trị biểu
thức đó, các HS khác làm bảng con
- Yêu cầu HS so sánh kết quả của hai
biểu thức từ đó rút ra: giá trị hai biểu thức
bằng nhau
Hoạt động 2: Điền các giá trị của biểu
thức vào ô trống.
- GV treo bảng phụ, giới thiệu bảng &
cách làm
- Cho lần lượt các giá trị của a, b, c rồi
gọi HS tính giá trị của biểu thức (a x b) x c
và a x (b x c), các HS khác tính bảng con
- HS so sánh kết quả của hai biểu thức
Bảng phụ
Trang 1215 phút
5 phút
kết quả của hai biểu thức rồi rút ra kết
luận:
(a x b) x c và a x (b x c)
1 tích x 1 số 1 số x 1 tích
- GV chỉ rõ cho HS thấy: đây là phép
nhân có ba số, biểu thức bên trái là: một
tích nhân với một số, nó được thay thế
bằng phép nhân giữa số thứ nhất với tích
của hai số: số thứ hai & số thứ ba Từ đó
rút ra kết luận khái quát bằng lời:
Khi nhân một tích hai số với số thứ
ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của
số thứ hai & số thứ ba.
Hoạt động 3: Thực hành
Bài tập 1:
nhau & cho các em chọn cách các em cho
là thuận tiện nhất
- Không nên áp đặt cách làm mà chỉ nên
trao đổi để HS nhận thấy khi nhân hai số
trong đó có số chẵn chục thì dễ nhân hơn
Ở cách này có thể nhân nhẩm được nên
rất tiện lợi
Bài tập 2:
Bài tập 3:
- Khuyến khích HS làm bài theo các cách
khác nhau
Bài tập 4:
Các cách làm khác nhau nhưng có kết quả
như nhau thể hiện tính chất kết hợp của
phép nhân
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Nhân các số có tận cùng
là chữ số 0
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 13
Môn: Toán
BÀI: NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
- Rút ra quy tắc nhân các số có tận cùng là chữ số 0
2.Kĩ năng:
II.CHUẨN BỊ:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
7 phút
Khởi động:
Bài cũ: Tính chất kết hợp của phép
nhân
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Phép nhân với số có tận
cùng là chữ số 0
?
- Yêu cầu HS thảo luận để tìm những
cách tính khác nhau
dẫn cho HS:
- 1324 x 20 = 1324 x ( 2 x 10) (áp dụng
tính chất
kết hợp)
= (1324 x 2) x 10 (theo quy
tắc nhân
một số
với 10)
- Lấy 1324 x 2, sau đó viết thêm 0 vào
bên phải của tích này
- HS thảo luận tìm cách tích khác nhau
- Vài HS nhắc lại
Trang 148 phút
15 phút
5 phút
- Yêu cầu HS nhắc lại cách nhân này
Hoạt động 2: Nhân các số có tận cùng là
chữ số 0
- Hướng dẫn HS làm tương tự như ở trên
230 x 70 = (23 x 10) x (7 x 10) (áp dụng
= (23 x 7) x (10 x 10) tính chất
kết
hợp & giao
hoán)
= (23 x 7) x 100
Viết thêm hai số 0 vào bên phải tích 23 x
7
GV yêu cầu HS nhắc lại cách nhân 230
với 70
Hoạt động 3: Thực hành
Bài tập 1:
Tính
Bài tập 2:
Điền số tròn chục
Bài tập 3:
GV khuyến khích HS lựa chọn & trình bày
cách làm của mình
Củng cố - Dặn dò:
- HS thảo luận tìm cách tích khác nhau
- Vài HS nhắc lại
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 15
Môn: Toán
BÀI: ĐÊ-XI-MÉT VUÔNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
- Đa số HS trong lớp tự hình thành được biểu tượng của đêximet vuông
2.Kĩ năng:
- HS biết đọc & viết kí hiệu của đêximet vuông, biểu diễn được mối quan hệ giữa đêximet vuông với xăngtimet vuông
- HS biết vận dụng các đơn vị đo dm2, cm2 để giải một số bài tập có liên quan
II.CHUẨN BỊ:
- GV chuẩn bị hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh bằng 1 dm (kẻ ô vuông gồm 100 hình vuông 1cm2)
- HS chuẩn bị giấy kẻ ô vuông (1cm x 1cm) & các đồ dùng học tập khác (thước, ê ke)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
THỜI
1 phút
5 phút
15 phút
Khởi động:
- Bài cũ: Củng cố đơn vị cm2
- Yêu cầu HS nhắc lại đơn vi đo cm2
(biểu tượng, cách đọc, kí hiệu)
- Yêu cầu HS phân biệt cm2 & cm
- Tất cả HS trong lớp tô màu một ô
vuông 1 cm2 trên giấy kẻ ô vuông GV
kiểm tra kết quả & nhận xét bài làm của
HS
Bài mới:
Giới thiệu:
GV giới thiệu hình vẽ của 1 dm2 & nêu cho HS biết: để đo diện tích người ta còn
dùng các đơn vị đo khác (ngoài cm2) tuỳ
thuộc vào kích thước của vật đo
Hoạt động1: Giới thiệu hình vẽ biểu
diễn hình vuông có cạnh dài 1 dm
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ trên
Vở
Trang 1615 phút
5 phút
bảng phụ
- Yêu cầu HS nhận xét hình vuông 1 dm2ï
gồm bao nhiêu hình vuông 1cm2 & nhớ lại
biểu tượng cm2 để tự nêu thế nào là dm2
- GV nhận xét & rút ra kết luận: đêximet
vuông là diện tích của hình vuông có cạnh
dài 1 dm2
- GV yêu cầu HS tự nêu cách viết kí hiệu
đêximet vuông: dm2
- GV nêu bài toán: tính diện tích hình
vuông có cạnh bằng 10cm?
- GV giúp HS rút ra nhận xét: 1 dm 2 =
100 cm 2
- Yêu cầu HS đọc & ghi nhớ mối quan hệ
này
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- GV yêu cầu tất cả HS tự đọc thầm các
số đo của bài 1, sau đó gọi một số HS đọc
trước lớp
Bài tập 2:
- GV yêu cầu HS tự viết tất cả các số đo
trong bài tập 2 ra bảng con để dễ kiểm tra
được cả lớp
Bài tập 3:
- Làm tương tự bài 2
Bài tập 4:
- HS tự làm & chữa bài
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Mét vuông
hình vuông 1 cm2 (100 cm2)
Các ghi nhận, lưu ý: