LUYỆN TẬP Bài 1 - Tiếng cười tự trào của người lao động đáng yêu, đáng trân trọng ở chỗ: - Cô gái không mặc cảm mà còn bằng lòng với cảnh nghèo, vui và thích thú trong lời thách cưới dù [r]
Trang 1Tiết 29 - Đọc văn
A Mục tiêu bài học
Qua bài
1
trong
2
B Phương tiện thực hiện
-
- SGK, SGV
- M/ ;C tài "2 tham @ , khác
C Cách thức tiến hành
-
-
- = % trình
- Trao
D Tiến trình dạy học
1 Ổn định
2 KTBC (không KT)
3 GTBM
xã
4 Hoạt động dạy học
* GV cho HS
7 ã su `
- Chồng thấp mà lấy vợ cao
Như đôi đũa lệch so sao cho vừa
- Chồng người vác giáo săn heo
Chồng em vác đũa săn mèo khắp mâm
- Những bài ca dao này có những
biện pháp nghệ thuật nổi bật
nào?(Cách nói C " phóng #
I/ VÀI NÉT VỀ CA DAO HÀI HƯỚC
1 Nghệ thuật:
-
-
-
Trang 2ngôn
- Qua đó, tác giả dân gian muốn gửi
hài 7\
- Từ đó em hãy nêu những đặc điểm
cơ bản của ca dao hài hước?
2
* GV:
- Bài 1: (1 HS nam, 1 HS
- GV
- HS nêu cảm nhận ban đầu về bài ca
dao? (HS suy
- Em có nhận xét gì về hình thức của
bài ca dao? (HS + "! Gv C "#\
* GV:
quên
- Tới đây mận mới hỏi đào,
Vườn hồng có lối ai vào hay chưa?
Mận hỏi thì đào xin thưa,
Vườn hồng có lối nhưng chưa ai vào
* Qua lời đối đáp, tiếng cười của bài
ca dao được bật ra từ đâu? (HS + "!
GV C "#\
* GV
> trong 7 xin ' nhân dân ta
* GV
- Lời dẫn cưới của chàng trai có từ
nào đáng lưu ý? Ý nghĩa?
- Chàng trai có ý định dẫn những vật
cưới nào?
- Em có nhận xét gì về vật dẫn cưới?
* GV:
II/ ĐỌC - HIỂU VĂN BẢN
1 Bài ca dao số 1
-
- Hình
-
7 ' chàng trai và "! thách 7 ' cô gái
a Lời dẫn cưới của chàng trai
- Toan: có + Voi: quý
+ Trâu, bò: sang, to tát, giá
hàng máu hàn, co gân Lo gái
=>
sang
Trang 3xôi vò, con lợn béo, vò rượu tăm, đôi
chiếu, đôi chăn, đôi trằm, quan tám
là sang, là nhà giàu 7 có
nghèo,
"# quan, , mái không chút l
;Y hài h7 ' bài ca dao là
* GV:
- Hiểu “miễn là”?
- Chàng trai quyết địch đưa vật dẫn
cưới nào? Nhận xét về cách nói và
vật mà chàng trai dẫn cưới? (HS suy
nghĩ trả lời GV chốt lại)
* GV:
Dù có béo
không 9 ! dân ! làng (không có
và tâm
chàng trai
* GV:
trai, cô gái
- Trong lời đáp đó, cô gái đã bộc lộ
thái độ gì? (HS + "! GV C "#\
- Cô gái đã thách cưới vật gì? Em có
nhận xét về vật mà cô gái thách
"#\
linh
" nên có tính % > sâu ;
- Miễn: F có là
+ Thú
vô giá +R
+ (chuột béo >< mời dân làng)
=>
hài quan, yêu ! ' chàng trai
b Lời thách cưới của cô gái
- Thái / lấy làm sang, nỡ nào -> không 5
bày trân cái nghèo
- Thách 7 một nhà khoai lang -> phi lí gây
+ + Mong
Trang 4* GV
bao
gì
- Sau khi thách cưới, cô gái đã giải
thích như thế nào về vật mình muốn
thách cưới? Qua đó em hiểu gì về vẻ
đẹp tâm hồn của người con gái trong
bài ca dao? (HS suy
C "#\
- Qua việc đọc - hiểu, em hãy rút ra ý
nghĩa của bài ca dao? (HS + "! GV
C "#\
- J thích "! thách 7 "# theo trình Y
trẻ ăn giữ nhà, con lợn, con gà ăn
->
ngoài xóm
Tóm
– quan, yêu phê phán
* HS
pha chút
- Hãy nêu
* GV
- Trang nam nhi theo quan
nhân dân ta:
- Làm trai cho đáng nên trai
+ Xuống Đông, Đông tĩnh, lên Đoài,
Đoài yên
+ Phú Xuân cũng trải, Đồng Nai cũng
từng.
- Làm trai quyết chí tang bồng
Sao cho tỏ mặt anh hùng mới cam.
-
Làm trai sống ở trong trời đất
Phải có danh gì với núi sông
(Đi thi tự vịnh)
- Chí làm trai Nam, Bắc, Ðông, Tây,
Cho phỉ sức vẩy vùng trong bốn bể.
(Chí làm trai)
Theo
2 Bài 2, 3
Trang 5và hoài bão
“vá
làm
* HS Thảo luận nhóm (3 phút)
- Nhóm 1 - 3: xác
: phê phán ' bài ca dao ;C 2 là
gì?
- Nhóm 2 - 4: xác
: phê phán ' bài ca dao ;C 3 là
gì?
* GV: yêu
trình bày @ $ nhóm khác theo dõi
GV: -
to tát, mang
hà,
- Phóng
GV: - Làm trai cho
+
+ Vót
con
a Bài 2
- G 2 mô F (làm trai), C "
phóng # (Khom lưng chống gối >< Gánh hai
->
không
b Bài 3
- (Chồng người >< Chồng em, Đi ngược về xuôi >< Ngồi bềp sờ đuôi con mèo)
-> hình không có chí
GV yêu ` HS làm bài 1:
- Nêu
cô gái: “Nhà em thách 7 / nhà
khoai lang”?
- Qua
III LUYỆN TẬP
Bài 1
- yêu,
- Cô gái không
- lang) mà vô tâm
... VÀI NÉT VỀ CA DAO HÀI HƯỚC1 Nghệ thuật:
-
-
-
Trang 2ngơn...
- Bài 1: (1 HS nam, HS
- GV
- HS nêu cảm nhận ban đầu ca
dao? (HS suy
- Em có nhận xét hình thức
bài ca dao? ... vật dẫn cưới?
* GV:
II/ ĐỌC - HIỂU VĂN BẢN
1 Bài ca dao số 1
-
- Hình
-
7 '' chàng trai "! thách 7