A. Không thay đổi. Xét đoạn mạch gồm hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp. Hệ thức đúng là: A. Cho hình 2 biểu diễn lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường của [r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN MÔN VẬT LÝ 9Câu 1: Thay đổi hiệu điện thế đặt vào hai đầu của một dây dẫn Cường độ dòng điện chạy qua dây
dẫn thay đổi như thế nào nếu hiệu điện thế giảm hai lần?
A Cường độ ḍng điện tăng lên 2 lần C.Cường độ ḍng điện không thay đổi.
B Cường độ ḍng điện giảm lên 2 lần D Không phán đoán được.
Câu 2: Điều kiện nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị của điện trở?
A.1 Ω là điện trở của một dây dẫn khi hai đầu dây có hiệu điện thế 1A thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1V.
B.1 Ω là điện trở của một dây dẫn khi hai đầu dây có hiệu điện thế 10V thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1A.
C.1 Ω là điện trở của một dây dẫn khi hai đầu dây có hiệu điện thế 1V thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 10A.
D.1 Ω là điện trở của một dây dẫn khi hai đầu dây có hiệu điện thế 1V thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1A
Câu 3: Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây dẫn này có
cường độ 0,3A Nếu tăng cho hiệu điện thế này thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường
độ là:
A 0,2A B 0,5A C 0,7A D0,8A
Câu 4: Chọn câu sai trong các câu sau
A Điện trở tương đương của mạch mắc nối tiếp bằng tổng điện trở thành phần.
B Điện trở tương đương của mạch mắc song song lớn hơn giá trị các điện trở thành phần.
C Điện trở tương đương của mạch mắc nối tiếp lớn hơn giá trị các điện trở thành phần.
D Nghịch đảo điện trở tương đương của mạch mắc song song bằng tổng nghịch đảo các điện trở thành phần.
Câu 5: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu tăng thì
A Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.
B Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.
C Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm.
D Cường độ dòng điện chạy qua dây tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.
Câu 6: Cho đoạn mạch gồm 2 điện trở R1 và R 2 song song Gọi I 1 và I 2 lần lượt là cường độ dòng điện chạy qua R 1 và R 2 Kết luận nào sau đây là đúng?
Câu 7: Điện trở R1 = 10Ω chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó U 1 = 5V Điện trở
R 2 = 5Ω chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U 2 = 4V Đoạn mạch gồm R 1 và R 2 mắc nối tiếp chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của đoạn mạch này là
Câu 8: Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng gấp 3 lần và
tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây dẫn:
Trang 2A tăng gấp 6 lần B giảm đi 6 lần C tăng gấp 1,5 lần D giảm đi 1,5 lần
Câu 9: Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, một dây dài 3m có điện trở R1 , dây kia dài 9m có điện trở R 2 Tỉ số điện trở R1
R2 bằng
A.3
B 13
Câu 10: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết
A Thời gian sử dụng điện của gia đ́nh C Điện năng mà gia đ́nh đă sử dụng
B Công suất điện mà gia đ́nh đă sử dụng D Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng
Câu 11: Điện năng không thể biến đổi thành:
A cơ năng B nhiệt năng C hoá năng D năng lượng nguyên tử
Câu 12: Hai điện trở R1 và R 2 mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở lần lượt là U 1 và
U 2 Hệ thống nào sau đây là đúng
Câu 13: Người ta dùng đồng để làm dây dẫn điện Nếu gập đôi dây dẫn lại thì điện trở của dây sẽ thay
đổi như thế nào?
A Giảm đi 4 lần B Tăng lên 2 lần C Giảm đi 2 lần D Tăng lên 4 lần
Câu 14: Số oát ghi trên mỗi dụng cụ cho biết
A lượng điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong 1 giây khi dụng cụ đó hoạt động bình thường.
B công của dòng điện thực hiện được khi dụng cụ đó hoạt động bình thường.
C nhiệt năng mà dụng cụ toả ra khi dụng cụ đó hoạt động bình thường.
D công suất của dụng cụ khi dụng cụ đó hoạt động bình thường.
Câu 15: Nếu tăng gấp đôi cường độ dòng điện và giảm điện trở đi một nửa thì
A công suất của đoạn mạch không thay đổi C công suất của đoạn mạch giảm 4 lần.
B công suất của đoạn mạch tăng 2 lần D công suất của đoạn mạch giảm 2 lần.
Câu 16: Cho hai điện trở R1 = 30Ω chịu được cường độ dòng điện lớn nhất là 2A và điện trở R 2 = 50Ω chịu được cường độ dòng điện lớn nhất là 2.5A Hiệu điện thế tối đa đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp là:
A 160V B 110V C 200V D 220V
Câu 17: Mắc sông song hai bóng đèn Đ1( 220V – 75W) và Đ2( 220V – 45W) vào mạch điện có hiệu
điện thế 220V So sành độ sáng của hai đèn
Trang 3B Đ2 sáng hơn D Không so sánh được.
Câu 18: Điều nào sau đây sai khi nói về đường cảm ứng từ:
A Tại bất kỳ điểm nào trên đường sức từ, trục của kim am châm cũng tiếp xúc với đường sức đó
B Với một nam châm, các đường sức từ không bao giờ cắt nhau
C Chiều của đường sức từ hướng từ cực Bắc sang cực Nam của nam châm thử đặt trên đường sức
từ đó
D Bên ngòi của một nam châm thì dường sức từ đi ra từ cực Bắc và đi vào cực Nam của nam châm đó
Câu 19: Điều nào sau đây đúng khi nói về từ trường của ống dây có dòng điện?
A Đầu có các đường sức từ đi ra là từ cực Nam, đầu có các đường sức từ đi vào là từ cực Bắc
B Đầu có các đường dức từ đi ra là từ cực Bắc, đầu có các đường sức từ đi vào là từ cực Nam
C Cả hai đầu đều là cực Bắc
D Cả hai đầu đều là cực Nam
Câu 20: Phát biểu nào là đúng khi nói về sự nhiễm từ của thép?
A Lõi thép làm tang tác dụng từ của ống dây có dòng điện.
B Cùng một điều kiện như nhau, théo nhiếm từ kém hơn đồng.
C Đặt lõi thép trong từ trường, lõi thép không bị nhiễm từ.
D Sauk hi đã bị nhiễm từ, thép không giữ được từ tính lâu dài.
Câu 21: Chọn phát biểu đúng
A Khi cho dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn đặt trong từ trường và song song với các đường sức
từ thì lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó mạnh nhất.
B Khi cho dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn đặt trong từ trường, chỉ có điểm chính giữa dây dẫn mới có lực điện từ tác dụng.
C Khi cho dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn đặt trong từ trường và cắt các đường sức từ thì có lực điện từ tác dụng lên doạn dây đó.
D Khi đặt đoạn dây dẫn kim loại trong từ trường thì dù có dòng điện chạy qua hay không thì đều xuất hiện lực điện từ dụng lên dây dẫn đó.
Câu 22: Điều nào sau đây là đúng khi nói về từ trường của dòng điện?
A Từ trường chỉ tồn tại ở ống dây có dòng điện.
B Từ trường chỉ tồn tại xung quanh những dòng điện có cường độ rất lớn.
C Từ trường không tồn tại trong dây dẫn hình tròn có dòng điện.
D Xung quanh bất kỳ dòng điện nào cũng có từ trường.
Câu 23: Khi đặt một nam châm thẳng lại gần một ống dây thì điều gì sẽ xảy ra?
A Chúng luôn hút nhau
B Chúng luôn đẩy nhau
C Chúng luôn tương tác với nhau cả khi không có dòng điện chạy qua
D Hút hay đẩy tùy thuộc vào dòng điện chạy qua ống dây
Câu 24: Theo quy tắc bàn tay trái để xác định lực điện từ tác dụng lên một dòng điện thẳng đặt trong
từ trường thì long bàn tay mở sao cho:
Trang 4A đường sức từ đi vào long bàn tay B đường sức từ vuông góc với bàn tay
C đường sức từ hướng ḍng điện D đường sức từ cùng chiều với ngón
tay giữa
Câu 25: Một vật bị nhiễm từ khi:
C vật bị lạnh đi D vật đó được đặt trong từ trường.
Câu 26: Trong thí nghiệm về từ phổ của nam châm, người ta dung mạt sắt mà không dung mạt đồng
hay mạt kẽm vì:
A đồng và kẽm là những chất khó tìm hơn sắt
B đồng và kẽm là những chất có từ tính yếu hơn so với sắt
C đồng và kẽm có thể bị nóng chảy khi đặt trong từ trường
D đồng và kẽm nặng hơn sắt nên khó làm thí nghiệm.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng?
A Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi mạnh điện kín hay một phần mạch điện kín chuyển động trong từ trường và cắt các đường sức từ trường.
B Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi mạnh điện kín hay một phần mạch điện kín chuyển động trong từ trường và cắt các đường từ trường.
C Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi mạch điện kín có cường độ dòng điện rất lớn.
D Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi mạch điện kín được đặt gần một nam châm mạnh.
Câu 28: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên:
A Tác dụng của ḍng điện B Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C Tác dụng hoá học của ḍng điện D Tác dụng sinh lí của ḍng điện.
Câu 29: Để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện, người ta thường:
A tăng hiệu điện thế nơi phát bằng máy tăng
thế.
B tăng khối lượng của dây truyền.
C tăng chiều dài của sợi dây truyền D cắt ngắn dây đi.
Câu 30: Nếu tăng hiêu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 10 lần thì công suất hao phí vì toả
nhiệt trên đường dây dẫn sẽ:
A tăng lên 10 lần B tăng lên 100 lần C giảm đi 10 lần D giảm đi 100 lần.
Câu 31: Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 500000V xuống còn 2500V Hỏi cuộn dây thứ
cấp có bao nhiêu vòng dây? Biết cuộn dây sơ cấp có 100000 vòng dây.
A 500 ṿng B 20000 ṿng C 12500 ṿng D 2500 ṿng
Câu 32: Chiếu một chùm sáng song song vào mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt Khi đó
chùn tia khúc xạ:
A là chùm sáng hội tụ B là chùm sáng song song.
C làm chùm sáng phân ḱ D cùng phường với chùm tia tới.
Câu 33: Khi một tia sáng truyền từ không khí vào nước dưới góc tới i = 0 độ thì:
A góc khúc xạ bằng góc tới B góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
C góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới D góc khúc xạ bằng 90 độ.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây về sự tạo ảnh qua thấu kính hội tụ là đúng?
A Thấu kính hội tụ có thể tạo ra ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.
B Thấu kính hội tụ chỉ có thể tạo ra ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn hoặc bằng vật.
Trang 5C Thấu kính hội tụ không thể tạo ra ảnh thật ngược chiều, nhỏ hơn vật.
D Thấu kính hội tụ không thể tạo ra ảnh nhỏ hơn vật.
Câu 35: Khi đặt trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
A Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
B Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
C Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
D Ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật
Câu 36: Sự điều tiết của mắt là:
A thay đổi khoảng cách từ thuỷ tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nết trên võng mạc.
B thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.
C thay đổi vị trí của vật thể để ảnh của vật hiện rõ nết trên võng mạc.
D thay đổi độ cong của thuỷ tinh để ảnh cảu vật quan sát hiện rõ nét trên võng mạc.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây về mắt cận thị là không đúng ?
A Mắt cận nhìn các vật ở xa không rõ như mắt bình thường.
B Khi không điều tiết, mắt chỉ có thể quan sát được rõ những vật ở gần.
C Mắt cận nhìn mọi vật luôn phải điều tiết.
D Điểm cực cận của mắt cận rất gần mắt.
Câu 38: Một người có khoảng cực cận là 10cm và khoảng cực viễn là 60cm Người này phải đeo kính
cận để có thể nhìn được những vật ở rất xa Thấu kính nào dưới đây là phù hợp nhất ?
A Thấu kính phân ḱ có tiêu cự 10cm B Thấu kính phân ḱ có tiêu cự 50cm.
C Thấu kính phân ḱ có tiêu cự 35cm D Thấu kính phân ḱ có tiêu cự 60cm.
Câu 39: Quan sát một vật qua kính lão, ta sẽ thấy:
A một ảnh cùng chiều, nhỏ hơn vật B một ảnh ngược chiều, nhỏ hơn vật.
C một ảnh cùng chiều, lớn hơn vật D một ảnh ngược chiều, lớn hơn vật.
Câu 40: Điều nào sau đây là sai khi nói về kính lúp?
A Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ.
B Là một thấu kính hội tụ hoặc hệ thấu kính tương tự như thấu kính hội tụ.
C Có tiêu cự lớn cỡ mét (m).
D Tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.
Câu 41: Một kính lúp có ghi 8x Tiêu cựu của kính là:
Câu 42: Bộ phận nào sau đấy của mắt đóng vai trò như vật kính của máy ảnh?
Câu 43: Lăng kính có tác dụng gì?
A Nhuộm màu cho ánh sáng truyền qua B Phân tích ánh sáng truyền qua
C Trộn màu ánh sáng truyền qua D Giữ nguyên ánh sáng truyền qua
Câu 44: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm Đắt vật sáng ở cách thấu kính một khoảng bằng 20cm
thì có thể thu được kết quả nào trong các kết quả sau?
Trang 6A Ảnh thật, lớn hơn vật B Ảnh ảo, lớn hơn vật
C Ảnh thật, nhỏ hơn vật D Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
Câu 45: Thuỷ tinh thể có đặc tính quan trọng nào?
A Có thể thay đổi tiêu cự bằng cách phồng lên hoặc dẹt xuống
B Có thể thay đổi vị trí để ảnh hiện lên rõ nét trên võng mạc
C Có thể thay đổi đọ trong để phù hợp với ánh sáng của môi trường xung quanh
D Có thể thay đổi kích thước để thu được ảnh rõ nét
Câu 46: Đặc điểm của ánh thu được nhờ máy ảnh là gì?
A Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật B Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật
C Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật D Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật
Câu 47: Trên vành một kính lúp có ghi 10x Tiêu cự của kính bằng bao nhiêu?
Câu 48: Chiếu một chùm ánh sáng màu đỏ vào tờ giấy trắng thì ta thấy tờ giấy có màu đỏ Có được
kết quả đó là do hiện tượng nào?
A Do hiện tượng khúc xạ ánh sáng B Do hiện tượng tán xạ ánh sáng
C Do hiện tượng phản xạ ánh sáng D Do cảm giác của mắt
Câu 49: Ánh sáng không có tác dụng nào trong các tác dụng sau?
C Tác dụng sinh học D Tác dụng quang điện
Câu 50: Đặc điểm nào sau đây là của mắt cận?
A Chỉ nhìn rõ những vật nằm trong khoảng từ mắt đến điểm cực cận của mắt.
B Mắt có điểm cực cận xa mắt hơn so với mắt bình thường.
C Mắt có điểm cực viễn lại mắt hơn so với mắt bình thường.
D Khoảng nhìn rõ của mắt dài hơn so với mắt bình thường.
Trang 7Câu 51: Ngoài vỏ bóng đèn có ghi (220 V – 60 W) Các số này có nghĩa
A 220 V là hiệu điện thế lớn nhất, không nên sử dụng đèn ở hiệu điện thế này.
B 60 W là công suất nhỏ nhất mà đèn sinh ra khi được thắp sáng.
C khi đèn được sử dụng ở hiệu điện thế 220 V thì công suất của đèn là 60 W.
D 220 V là hiệu điện thế nhỏ nhất để làm cho đèn sáng được.
Câu 52: Một vật bị nhiễm từ khi
Câu 53: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên
C tác dụng hóa học của dòng điện D tác dụng sinh lí của dòng điện Câu 54: Mắt người có thể nhìn rõ một vật khi vật đó nằm trong khoảng
A từ điểm cực cận đến mắt B từ điểm cực viễn đến vô cực.
Câu 55: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi
A tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới B tia khúc xạ và tia tới.
C tia khúc xạ và mặt phân cách D tia khúc xạ và tia phản xạ.
Câu 56: Điện trở thuần là điện trở của những vật dẫn mà dòng điện chạy qua chúng
C chỉ gây ra tác dụng từ D chỉ gây ta tác dụng hóa học.
Câu 57: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì
A cường độ dòng điện qua dây dẫn không đổi.
B cường độ dòng điện qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.
C cường độ dòng điện qua dây dẫn giảm.
D cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.
Trang 8Câu 58: Có hai thanh thép luôn hút nhau bất kể đưa đầu nào của chúng lại gần nhau.
Trong các kết luận sau, kết luận nào là đúng?
A Cả hai thanh đều là nam châm.
B Cả hai thanh đều không phải là nam châm.
C Một trong hai thanh là nam châm, thanh còn lại là thép.
D Cả ba kết luận A, B, C đều có thể xảy ra.
Câu 59: Nối vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị điện bằng dây dẫn với đất sẽ đảm bảo
an toàn vì
A luôn có dòng điện chạy qua vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị này xuống đất.
B nếu có dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào vỏ kim loại thì cường độ
dòng điện này rất nhỏ
C hiệu điện thế luôn ổn định để dụng cụ hay thiết bị hoạt động bình thường.
D dòng điện không khi nào chạy qua vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị này.
Câu 60: Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào biểu diễn đúng mối liên hệ giữa
điện trở R (…) của dây dẫn hình trụ (có tiết diện S và điện trở suất ρ) vào chiều) vào chiều
dài (m) của dây?
Câu 61: Đặt một nam cham gần một vòng dây dẫn như hình vẽ
Dòng điện cảm ứng không xuất hiện trong thời gian
A đưa nam châm lại gần vòng dây B đưa nam châm ra xa vòng dây.
Hình 3
U O
R
Trang 9Câu 62: Số ghi trên vành của một kính lúp là 5x Tiêu cự kính lúp có giá trị là
Câu 63: Dây dẫn nằm ngang mang dòng điện cường độ I đặt trong từ trường đều như
hình vẽ
Theo quy tắc bàn tay trái thì lực từ tác dụng lên dây dẫn có chiều
Câu 64: Vật AB đặt trước thấu kính phân kì có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng
Câu 66: Đặt vào hai đầu điện trở thuần 6 … một hiệu điện thế không đổi là 48 V Hỏi
công suất của dòng điện chạy trong điện trở là bao nhiêu?
Câu 67: Để nâng hiệu điện thế từ 25000V lên đến hiệu điện thế 500000V, thì phải
dùng máy biến thế có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộnthứ cấp là
Câu 68: Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 10 lần thì công suất
hao phí vì tỏa nhiệt trên đường dây dẫn sẽ
Câu 69: Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 20
cm Vật cách thấu kính 30 cm thì ảnh và vật cách nhau
Trang 10Câu 70: Cho mạch điện như hình vẽ
Biết UAB = 24 V; R1 = 3 …; R2 = 8 …; R3 = 6 …; dây nối có điện trở không đáng kể,vôn kế có điện trở rất lớn và Rx có thể thay đổi được Người ta thấy vôn kế chỉ 4V Rx
có giá trị gần với giá trị nào sau đây nhất?
Câu 71 Một bếp điện loại 220V - 1000W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun
sôi 2l nước có nhiệt độ ban đầu 200C Nhiệt dung riêng của nước 4200 J/kg.K Hiệusuất của quy trình đun là 80% Thời gian đun sôi ấm nước nói trên là:
A 672s B 67,2s C 840s D 84s
Câu 72 Một dây dẫn đồng chất, chiều dài l, tiết diện S có điện trở là 12… được gập đôi
thành dây dẫn mới có chiều dài l/2 Điện trở của dây dẫn mới này có trị số:
A 6… B 3… C 12… D 2…
Câu 73 Một biến trở có giới hạn sử dụng là 2,5A Biến trở gồm một dây hợp kim có
điện trở suất 0,5.10-7/m, đường kính của dây 4cm, dài 20 cm Lấy = 3,14 Khi sửdụng, hiệu điện thế tối đa có thể mắc được vào hai đầu biến trở là:
A 250V B 500V C 220V D 380V.
Câu 74 Đặt một hiệu điện thế 3V vào hai đầu dây dẫn bằng hợp kim thì cường độ dòng
điện chạy qua dầy dẫn này là 0,2 A Hỏi nếu tăng thêm 9V nữa cho hiệu điện thế giữahai đầu dây dẫn này thì cường độ dòng điện qua nó là
A 1,2 A B 1 A C 0,8 A D 0,6A
Câu 75 Cho hai điện trở R1 = 30… chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2A và
R2 = 10… chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 1A Có thể mắc song song haiđiện trở đó vào hiệu điện nào dưới đây?
A 10V B 22,5V C 60V D 15V
Câu 76 Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn:
A Tỉ lệ thuận với điện trở B Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế
C Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế D Tỉ lệ thuận với thời gian
Trang 11Câu 77.Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U= 12V, thì cường độ dòng điện
qua điện trở là 240 mA Điện trở R có giá trị là:
A 20 B 0,05 C 50 D 2,88
Câu 78 Hai điện trở R1=5 và R2=10 mắc nối tiếp với nhau, biết cường độ dòngđiện qua R1 là 4A, thông tin nào sau đây là sai:
A Điện trở tương đương của đoạn mạch là 15
B Cường độ dòng điện qua R2 là 4A
C Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 60V
D Hiệu điện thế giữa hai đầu R2 là 60V
Câu 79.Nếu điên trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2= 20 được điện trở tương đương
là R= 30 Điện trở R1có giá trị là……
A 10 B 30 C 50 D 600
Câu 80 Trong lòng ống dây của một nam châm điện có một lõi bằng:
Câu 81 Nam châm điện được sử dụng trong các dụng cụ nào dưới đây?
A Chuông điện B Máy tính bỏ túi
C Bóng đèn điện D Đồng hồ đeo tay
Câu 82 Chiều của đường sức từ trong ống dây có dòng điện chạy qua phụ thuộc vào:
A cách quấn dây B các cực của ống dây
C các cực của nam châm thử D chiều của dòng điện qua các vòng dây
Câu 83 Biểu thức nào dưới đây là của định luật Ôm:
A I = U.R B
U R I
C
U I
R
D U = I.R
Câu 84 Trên thanh nam châm, chỗ hút sắt mạnh nhất là:
A phần giữa của thanh B Cực từ Bắc
C Ở hai đầu cực từ D Mỗi chiều đều hút như nhau
Trang 12Câu 85.Vật nào sau đây có ứng dụng hoạt động dựa trên tác dụng của từtrường lên dây
dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường?
A Động cơ điện B Bóng đèn dây tóc
Câu 86 Nam châm vĩnh cửu được sử dụng trong thiết bị nào dưới đây?
A Rơ le điệntừ B Chuông điện
C Cần trục để bốc dỡ hàng D Loa điện
Câu 87 Khi sử dụng điện, hiệu điện thế U có thể gây nguy hiểm với cơ thể người là:
A 12V<U<40V B U>hoặc = 40V
C U<12V D.Không có giá trị nào
Câu 88 Khi đo hiệu điện thế xoay chiều ta dùng:
A Vôn kế xoay chiều B Vôn kế một chiều
C Am pe kế xoay chiều D Am pe kế một chiều
Câu 89 Để giảm bớt hao phí trên đường dây khi truyền tải điện người ta thường dùng
cách nào?
A Giảm điện trở R
B Giảm công suất nguồn điện
C Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn điện
D Câu A,B, C đều đúng
Câu 90 Máy biến thế là một thiết bị có tác dụng gì?
A Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
B Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
C Biến đổi hiệu điện thế một chiều
D Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều
Câu 91.Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 500 vòng dây, muốn tăng hiệu điện thế
lên 4 lần thì cuộn thứ cấp phải quấn bao nhiêu vòng?
Câu 92 Nếu tăng hiệu điện thế ở nơi truyền tải lên 10 lần thì công suất hao phí sẽ là:
Trang 13A Tăng 100 lần B Tăng 10 lần C Giảm 100 lần D Giảm 10 lần.
Câu 93 Khi xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì:
A Góc khúc xạ nằm trong góc gới
B Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới
C Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
D Góc khúc xạ bao giờ cũng bé hơn góc tới
Câu 94 Độ bội giác của một kính lúp là 6x, tiêu cự của kính lúp có thể là:
C Làm gương để quan sát nhữngđoạn đường gấp khúc
D Làm kính chiếu hậu trên xe ô tô
Câu 96 Một người có khả năng nhìn rõ các vật nằm trước mắt từ 25 cm trở ra Mắt
người ấy:
A không mắc tật gì B Mắc tật cận thị
C Mắc tật lão thị D Cả 3 câu đều sai
Câu 97.Ảnh của một vật hiện lên phim trong máy ảnh là ảnh nào dưới đây?
A Ảnh thật, ngược chiều vật B Ảnh thật, cùng chiều vật
C Ảnh ảo, ngược chiều vật D Ảnh ảo, cùng chiều vật
Câu 98 Ảnh của một vật khi nhìn qua kính lúp là ảnh nào dưới đây?
A Ảnh thật, lớn hơn vật B Ảnh thật, nhỏ hơn vật
C Ảnh ảo, lớn hơn vật D Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
Câu 99 Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp
đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ:
A Giảm đi một nửa B Giảm đi bốn lần
Trang 14C Tăng lên gấp đôi D Một kết quả khác
Câu 100 Khi có dòng điện một chiều, không đổi chạy trong cuộn dây sơ cấp của máy
biến thế thì trong cuộn thứ cấp đã nối thành mạch kín:
A có dòng điện một chiều không đổi B có dòng điện xoay chiều
C có dòng điện một chiều biến đổi D không có dòng điện nào cả
Trang 15Câu 101 Thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và cương độ dòng điện qua đoạn
dây đó, ta được kết quả sau:
A U1 = 6V ; I1 = 200mA C U2 = 9V; I2 = 299mA
B U3 = 4V : I3 = 120mA D U4 = 3V; I4 = 100mA
Chỉ ra kết quả sai trong thí nghiệm này
Câu 102 Thay đổi hiệu điện thế đặt vào hai đầu một đoạn dây dẫn Cường độ dòng
điện chạy qua dây dẫn thay đổi như thế nào nếu hiệu điện thế giảm hai lần?
A Cường độ dòng điện tăng lên hai lần
B Cường độ dòng điện giảm đi hai lần
C Cường độ dòng điện không thay đổi
D Không phán đoán được
Câu 103 Điều nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị của điện trở?
A 1Ω là điện trở của một dây dẫn khi hai đầu dây có hiệu điện thế là 1A thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1V
B 1Ω là điện trở của một dây dẫn khi hai đầu dây có hiệu điện thế là 10V thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1A
C 1Ω là điện trở của một dây dẫn khi hai đầu dây có hiệu điện thế là 1V thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 10A
D 1Ω là điện trở của một dây dẫn khi hai đầu dây có hiệu điện thế là 1V thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1A
Câu 104 Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua
dây dẫn này có cường độ 0,3A Nếu tăng hiệu điện thế này tăng thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ là
A 0,2A B 0,5A C 0,7A D 0,8A
Câu 105 Đối với mỗi dây dẫn, thương số giữa hiệu điện thế U đặt vào hai đầu dây dẫn
và cường dòng điện I chạy qua dây dẫn có trị số…
A Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U
B Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện I
C Không đổi
D Giảm khi hiệu điện thế tăng
Câu 106 Chọn câu sai trong các câu sau.
A Điện trở tương đương của mạch mắc nối tiếp bằng tổng các điện trở thành phần
Trang 16B Điện trở tương đương của mạch song song lớn hơn các điện trở thành phần.
C Điện trở tương đương của mạch mắc nối tiếp lớn hơn giá trị các điện trở thành phần
D Nghịch đảo của điện trở tương đương của mạch mắc song song bằng tổng nghịch đảo các điện trở thành phần
Câu 107 Điện trở R1 chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là 6V Điện trở R2 chịu hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là 4V Đoạn mạch gồm
R1 và R2 mắc song song chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu ?
A 4V B 6V C 2V D 10V
Câu 108 Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì
A Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi
B Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm
C Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm
D Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế
Câu 109 Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 song song Gọi I1 và I2 lần lượt là cường độ dòng điện chạy qua R1 và R2 Kết luận nào sau đây là đúng?
A I 1 I 2 =R 1 R 2 B I1 = I2 C I 1 I 2 =R 2 R 1 D I 1 I 2 =R 1 R 2
Câu 110 Điện trở R1 = 10Ω chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là
U1 = 5V Điện trở R2 = 5Ω chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu nó là U2 = 4V Đoạn mạch gồm R1 , R2
A 1V B 7.5V C 9V D 12V
Câu 111 Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó R1 = 20Ω R2 = 30Ω , am pe kế A chỉ 4A Số chỉ của am pe kế A1 và A2 có thể nhận cặp giá trị nào sau đây?
A I1 = 24A; I2 = 16A B I1 = 12A; I2 = 8A
C.I1 = 6A ; I2 = 4A D I1 = 2.4A;I2 =1.6A
Câu 112 Để xác định sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện thì cần…
A Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có tiết diện khác nhau, có chiều dàinhư nhau và làm bằng các vật liệu khác nhau
B Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có tiết diện khác nhau, có chiều dài khác nhau và làm bằng các vật liệu khác nhau
C Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có tiết diện khác nhau, có cùng chiều dài và được làm từ cùng loại vật liệu
Trang 17D Đo và so sánh điện trở của các dây dẫn có tiết diện khác nhau, có chiều dàikhác nhau và được làm từ cùng loại vật liệu
Câu 113 Xét các dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng
gấp 3 lần và tiết diện giảm 2 lần thì điện trở của dây dẫn
A Tăng gấp 6 lần C tăng gấp 1.5 lần
B Giảm đi 6 lần D giảm đi 1.5 lần
Câu 114 Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, một dây dài 3m có điện trở R1, dây kia dài 9m có điện trở R2 Tính tỉ số R1/ R2 bằng
A 3 B 6 C 1/3 D.12
Câu 115 Phát biểu nào sau đây sai
A Điện năng có thể chuyển hóa thành cơ năng
B Điện năng có thể chuyển hóa thành năng lượng ánh sáng
C Điện năng có thể chuyển hóa trực tiếp thành năng lượng của gió
D Điện năng có thể chuyển hóa thành nội năng và hóa năng
Câu 116 Điện trở thuần là những điện trở của những vật dẫn mà dòng điện chạy qua
Câu 117 Trên vỏ động cơ có ghi 380V – 3kW Phát biểu nào sau đây sai ?
A 380V là hiệu điện thế định mức của động cơ
B 380V là hiệu điện thế lớn nhất, không nên sử dụng động cơ với hiệu điện thế này
C 3kW là công suất định mức của động cơ
D Khi động cơ hoạt động với hiệu điện thế 380V thì công suất của động cơ là 3kW
Câu 118 Hai điện trở R1 = 2Ω , R2 = 4Ω mắc nối tiếp vào giữa hai điểm A,B Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là UAB = 12V Khi đó cường độ dòng điện qua mạch là
A I = 1A B I = 1,5A C I = 2A D I = 2,5A
Câu 119 Đơn vị nào là đơn vị công suất điện ?
A J B V.A C Ws D kWh
Câu 120 Tương tác từ xảy ra khi
A Nam châm tương tác với nam châm
Trang 18B Nam châm tương tác với dòng điện.
C Dòng điện tương tác với dòng điện
D Tất cả các trường hợp trên
Câu 121 Khi đặt một nam châm thẳng lại gần một ống dây thì điều gì xảy ra ?
A Chúng luôn hút nhau
B Chúng luôn luôn tương tác với nhau cả khi không có dòng điện chạy qua
C Hút hay đẩy tùy thuộc vào chiều dòng điện chạy qua ống dây
D Chúng luôn đẩy nhau
Câu 122 Máy biến thế là dụng cụ để:
A Biến đổi công suất của dòng điện C Biến đổi hiệu điện thế
B Biến đổi năng lượng của dòng điện D Ổn định hiệu điện thế của mạch điện
Câu 123 Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì
công suất hao phí sẽ
A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần D Giảm 4 lần
Câu 124 Điều nào sau đây là đúng? Động cơ điện một chiều:
A Là thiết bị biến nhiệt năng thành cơ năng
B Hoạt động dựa trên tác dụng hóa học của dòng điện
C Là thiết bị biến điện năng thành cơ năng
D Hoạt động được nhờ lực điện tác dụng lên các điện tích
Câu 125 Chiếu một chùm sáng song song vào mặt phân cách giữa hai môi trường
trong suốt Khi đó chùm khúc xạ:
A Là chùm sáng hội tụ C Là chùm sáng song song
B Là chùm sáng phân kỳ D Cùng phương với chùm tia tới
Câu 126 Khi ánh chiếu từ không khí tới mặt nước thì
A Toàn bộ ánh sáng sẽ bị phản xạ trở lại
B Toàn bộ ánh sáng sẽ bị khúc xạ vào nước
C Ánh sáng vừa bị khúc xạ vào nước vừa bị phản xạ trở lại
D Ánh sáng hoặc bị phản xạ trở lại hoặc bị khúc xạ vào nước
Câu 127 Phát biểu nào sau đây về sự tạo ảnh qua thấu kính hội tụ là đúng.
A Thấu kính hội tụ có thể tạo ra ảnh ảo, ngược chiều,lớn hơn vật
B.Thấu kính hội tụ chỉ có thể tạo ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn hoặc bằng vật
Trang 19C.Thấu kính hội tụ không thể tạo ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
D thấu kính hội tụ không thể tạo ra ảnh ảo nhỏ hơn vật
Câu 128 Để vẽ ảnh của một vật là đoạn thẳng vuông góc và có một điểm trên trục
chính, ta nên:
A Vẽ ảnh của nhiều điểm trên vật rồi nối chúng lại với nhau
B Vẽ ảnh của ai điểm đầu cuối rồi nối chúng lại với nhau
C Vẽ ảnh của một điểm đầu nằm ngoài trục chính rồi nối với tiêu chính của thấu kính
D Vẽ ảnh của điểm đầu nằm ngoài trục chính rồi nối nó với hình chiếu của ảnh này trên trục chính
Câu 129 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thấu kính phân kì?
A Một vật sáng đặt rất xa thấu kính cho ảnh thật có vị trí cách thấu kính một
khoảng bằng tiêu cự
B Một chùm sáng tới song song với trục chính của thấu kính cho tia ló kéo dài hội
tụ tại tiêu điểm F trên trục chính
C Tia sáng tới qua quang tâm của thấu kính cho tia ló tiếp tục truyền thẳng theo phương của tia tới
D Phần giữa thấu kính mỏng hơn phần rìa thấu kính đó
Câu 130 Con ngươi của mắt có tác dụng
A.Điều chỉnh cường độ sáng của mắt C Để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt.B.Tạo ra ảnh của vật cần quan sát D để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới mắt
Câu 131 Khi quan sát một vật đặt tại điểm cực viễn của mắt thì
A Thể thủy tinh dẹt hết cỡ
B Thể thủy tinh phồng cực đại
C Tiêu cự của thể thủy tinhđạt giá trị nhỏ nhất
D Mắt quan sát rất chóng mỏi
Câu 132 Một người có khoảng cực cận là 10cm và khoảng cực viễn là 60cm Người
này phải đeo kinh cận để có thể nhìn được những vật ở rất xa Thấu kính nào dưới nào dưới đây là phù hợp nhất?
A Thấu kính phân kì có tiêu cự 10cm
B Thấu kính phân kì có tiêu cự 35cm
C Thấu kính phân kì có tiêu cự 50cm
D Thấu kính phân kì có tiêu cự 60cm
Trang 20Cõu 133 Một kớnh lỳp cú ghi 8x Tiờu cự của kớnh là
A f = 2.5cm B f = 3.125cm C f = 8cm D f = 200cm
Cõu 134 Bộ phận nào sau đõy của mắt đúng vai trũ như vật kớnh mỏy ảnh?
A Giỏc mạc C Con ngươi
B Thể thủy tinh D Màng lưới
Cõu 135 Lăng kớnh cú tỏc dụng gỡ?
A Nhuộm màu cho ỏnh sỏng truyền qua
B Trộn màu ỏnh sỏng truyền qua
C Phõn tớch ỏnh sỏng truyền qua
D Giữ màu ỏnh sỏng truyền qua
Cõu 136 Pin mặt trời là ứng dụng của tỏc dụng nào của ỏnh sỏng ?
D Ánh sỏng phỏt ra khi nung núng chất khớ tới hàng nghỡn độ
Cõu 138 Chiếu chựm ỏnh sỏng màu đỏ vào tờ giấy trắng thỡ ta thấy tờ giấy cú màu đỏ
Cú được kết quả đú là do hiện tượng nào?
A Do hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng
B Do hiện tượng phản xạ ỏnh sỏng
C Do hiện tượng tỏn xạ ỏnh sỏng
D Do cảm giỏc của mắt
Cõu 139 Khi động cơ nhiệt hoạt động, cú sự chuyển húa năng lượng chủ yếu từ:
A Nội năng của nhiờn liệu thành cơ năng
B Quang năng thành cơ năng
C Cơ năng thành nhiệt năng
D Nhiệt năng thành cơ năng
Cõu 140 Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm ba điện trở mắc nối tiếp R1 = 5
, R2 = 10 , R3 =15 ?
Trang 21A: 10 B: 15 C: 20 D: 30
Cõu 141:Đoạn mạch AB gồm hai điện trở R1, R2 nối tiếp Biết R1=7 ,
R2 = 5 , UAB = 6V Tính cờng độ dòng điện qua mạch ?
Cõu 142: Đoạn mạch MN gồm hai điện trở R1, R2 và Ampekế mắc nối tiếp với nhau Biết R1 =10 , R2 = 20 , Ampekế chỉ 0,1A Tính UMN?
A : Mắc nối tiếp ba đèn B: Mắc song song ba đèn
C : Mắc (Đ1 // Đ2) nt Đ3 D: Mắc Đ1 nt (Đ2 // Đ3)
Câu 145: Mối liên hệ giữa đơn vị Jun và calo là :
C: : 1 Jun = 1 calo D : 1 Jun = 4,18 calo
Câu 146: Công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2
Câu 147: Trong gia đình các thiết bị đun nóng bằng điện sử dụng nhiều điện năng
Biện pháp nào dới đây tiết kiệm là hợp lí nhất?
A: Chỉ sử dụng các thiết bị điện trong thời gian tối thiểu càn thiết
B: Không sử dụng các thiết bị nung nóng bằng điện
C: Không đun nấu bằng bếp điện
D Cả A, B và C là khụng tiết kiệm
Câu 148:Việc làm nào dới đây là không an toàn khi sử dụng điện ?
A: Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kì cho mỗi dụng cụ điện
B: Sử dụng dây dẫn không có vỏ bọc cách điện
C: Làm thí nghiệm với hiệu điện thế trên 40V
D: Cả A,B, C đúng
Trang 22Câu 149: Trên một quạt điện có ghi : 220V – 1000w Cần phải mắc quạt vào hiệu
điện thế bao nhiêu để nó hoạt động bình thờng?
A:110V B: 220V C: 380V D: 180V
Câu 150: Một gia đình sử dụng điện, tiêu thụ trong một ngày trung bình 2,5Kwh Tính
tiền điện phải trả trong 30ngày Biết 1Kwh giá 700đồng
A: 52500 (đ) B: 25500 (đ) C: 55500 (đ) D: 52000 (đ)
Trang 23A Hút nhau C Không hút nhau cũng không đẩy nhau.
B Đẩy nhau D Lúc hút, lúc đẩy nhau
Câu 153 Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng gì?
A Làm cho nam châm được chắc chắn
B Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn
C Làm tăng từ trường của ống dây
D Không có tác dụng gì
Câu 154 Điện trở của một dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài của dây dẫn đó như thế
nào?
A Tỉ lệ nghịch với chiều dài
B Không phụ thuộc vào chiều dài
C Tỉ lệ thuận với chiều dài
D Vừa tỉ lệ thuận vừa tỉ lệ nghịch với chiều dài
Câu 155 Định luật Jun-Len xơ cho biết điện năng biến đổi thành;
Câu 156 Mỗi ngày, một bóng đèn 220V - 60W thắp trung bình 5 giờ với hiệu điện thế
220V Điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày) là:
Câu 157 Điện trở suất là điện trở của một dây dẫn hình trụ có
A Chiều dài 1 m tiết diện đều 1m² B Chiều dài 1 m tiết diện đều 1cm²
C Chiều dài 1 m tiết diện đều 1mm² D Chiều dài 1mm tiết diện đều 1m²
Câu 158 Cho hình 2 biểu diễn lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt
trong từ trường của nam châm Hãy chỉ ra trường hợp nào biểu diễn lực F tác dụng lên
dây dẫn không đúng?
Câu 159 Đại lượng nào không thay đổi trong đoạn mạch song song?
A/ Cường độ dòng điện B/ Hiệu điện thế C/Điện trở
Câu 160 Xét các dây dẫn được làm từ cùng loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng
gấp 3 lần và tiết diện giảm đi 3 lần thì điện trở của dây dẫn:
Hình 2
F F
Trang 24A Tăng gấp 3 lần B Tăng gấp 9 lần C Giảm đi 3 lần D Không thay đổi
Câu161 Công thức nào sau đây không là công thức tính công của dòng điện.
A A = U.It B A= I2Rt C A = U.R2t D A =
2 U
R t
Câu 162: Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định yếu tố nào dưới đây:
A Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn
B Chiều đường sức từ của nam châm
C Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng
D Chiều của đường sức từ trong lòng ống dây
Câu 163 Công thức nào sau đây không là công thức tính công của dòng điện.
A A = U.It B A= I2Rt C A = U.R2t D A =
2 U
R t
Câu 164: Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định yếu tố nào dưới đây:
A Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn
B Chiều đường sức từ của nam châm
C Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng
D Chiều của đường sức từ trong lòng ống dây
Câu 165 Xét đoạn mạch gồm hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp Hệ thức đúng là:
A hút nhau C không hút nhau cũng không đẩy nhau
B đẩy nhau D lúc hút, lúc đẩy nhau
Câu 167 Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng gì?
A Làm cho nam châm được chắc chắn
B Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn
C Làm tăng từ trường của ống dây
D Không có tác dụng gì
Câu 168 Điện trở của một dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài của dây dẫn đó như thế
nào?
A Tỉ lệ nghịch với chiều dài
B Không phụ thuộc vào chiều dài
C Tỉ lệ thuận vào chiều dài
D Vừa tỉ lệ thuận vừa tỉ lệ nghịch với chiều dài
Câu 169 Định luật Jun-Len xơ cho biết điện năng biến đổi thành;
Câu 170 Đại lượng nào không thay đổi trong đoạn mạch song song?
A/ Cường độ dòng điện B/ Hiệu điện thế C/Điện trở
Câu 171 Xét các dây dẫn được làm từ cùng loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng
gấp 3 lần và tiết diện giảm đi 3 lần thì điện trở của dây dẫn:
A tăng gấp 3 lần B tăng gấp 9 lần
Trang 25C giảm đi 3 lần D không thay đổi
Câu 172 Mỗi ngày, một bóng đèn 220V - 60W thắp trung bình 5 giờ với hiệu điện thế
220V Điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày) là
Câu 173 Điện trở suất là điện trở của một dây dẫn hình trụ có
A Chiều dài 1 m tiết diện đều 1m² B Chiều dài 1 m tiết diện đều 1cm²
C Chiều dài 1 m tiết diện đều 1mm² D Chiều dài 1mm tiết diện đều 1m²
Câu 174 Cho hình 2 biểu diễn lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt
trong từ trường của nam châm Hãy chỉ ratrường hợp nào biểu diễn lực F tác dụng lên
dây dẫn không đúng?
Câu 175 Điện trở suất là điện trở của một dây dẫn hình trụ có
A Chiều dài 1 m tiết diện đều 1m² B Chiều dài 1 m tiết diện đều 1cm²
C Chiều dài 1 m tiết diện đều 1mm² D Chiều dài 1mm tiết diện đều 1m²
Câu 176 Mỗi ngày, một bóng đèn 220V - 60W thắp trung bình 5 giờ với hiệu điện thế
220V Điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày) là:
Câu 178 Cho hình vẽ sau biểu diễn lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua
đặt trong từ trường của nam châm Hãy chỉ ra trường hợp nào biểu diễn lực F tác dụng
lên dây dẫn không đúng? Với chỉ chiều dòng điện đi vào trang giấy và chỉ
chiều dòng điện đi ra khỏi trang giấy.
Câu 179 Xét các dây dẫn được làm từ cùng loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng
gấp 5 lần và tiết diện giảm đi 3 lần thì điện trở của dây dẫn:
A Tăng gấp 5 lần B Tăng gấp 15 lần
C Giảm đi 15 lần D Không thay đổi
Hình 2
F F
Trang 26Câu 180: Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định yếu tố nào dưới đây:
A Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua
B Chiều đường sức từ của nam châm
C Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng
D Chiều của đường sức từ trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua
Câu 181 Mỗi ngày, một bóng đèn 220V - 60W thắp trung bình 5 giờ với hiệu điện thế
220V Điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày) là:
A 9000J B 9kW.h C 32 400 000W.s D 9kJ
Câu 182 Xét các dây dẫn được làm từ cùng loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng
gấp 5 lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây dẫn:
A Tăng gấp 5 lần B Tăng gấp 10 lần
C Giảm đi 10 lần D Không thay đổi
Câu 183 Xét đoạn mạch gồm hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp Hệ thức đúng là:
A U = U1 = U2; I = I1 + I2; RTĐ = R1 + R2
B U = U1 + U2; I = I1 + I2; RTĐ = R1 + R2
C U = U1 + U2; I = I1 = I2; RTĐ = R1 + R2.
D U = U1 = U2; I = I1 = I2; RTĐ = R1 + R2
Câu 184 Cho hình 2 biểu diễn lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt
trong từ trường của nam châm Hãy chỉ ra trường hợp nào biểu diễn lực F tác dụng lên
dây dẫn không đúng? Với chỉ chiều dòng điện đi vào trang giấy, Với
chỉ chiều dòng điện đi ra khỏi trang giấy
Câu 185 Điện trở suất của đồng là điện trở của một dây đồng hình trụ có
A Chiều dài 1mm tiết diện đều 1m² B Chiều dài 1 m tiết diện đều 1cm²
C Chiều dài 1 m tiết diện đều 1mm² D Chiều dài 1 m tiết diện đều 1m²
Câu 186: Quy tắc nắm tay phải dùng để xác định yếu tố nào dưới đây:
A Chiều của đường sức từ trong lòng ống dây có dòng điện chạy qua
B Chiều đường sức từ của nam châm
C Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng
D Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua
Câu 187: Bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều là?
Câu188: Ta có máy tăng thế khi hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp … hiệu điện thế ở cuộn
thứ cấp.
+
Hình 2
F F
Trang 27C Lớn hơn D Lớn hơn hoặc bằng
Câu 189: Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước thì :
A Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới B Góc khúc xạ lớn hơn góc tới
C Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
D Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới
Câu 190: Trên cùng một đường dây dẫn tải đi cùng một công suất điện với cùng một
hiệu điện thế, nếu dùng dây dẫn có điện trở giảm gấp bốn lần thì công suất hao phí
vì tỏa nhiệt sẽ :
A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần D.Giảm 4 lần
Câu 191: Khi vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ cho :
A Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật B Ảnh thật
C Ảnh ảo, cùng chiều và bé hơn vật D Ảnh ngược chiều với vật
C 1- dây đồng ; 2 – dây nhôm
Câu 194: Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì :
A Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới B Góc khúc xạ lớn hơn góc tới
C Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, D Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
Câu 195: Khi vật đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính phân kì cho :
A Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật B Ảnh thật
C Ảnh ảo, cùng chiều và bé hơn vật D Ảnh ngược chiều với vật
Câu 196 : Bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều là?
C Nam châm và cuộn dây dẫn D Nam châm và lõi thép
Câu 197: Ánh sáng không đơn sắc là :
A Là ánh sáng màu B. Là ánh sáng không phân tích ra
được thành nhiều màu sắc khác
C Là tổng hợp của nhiều màu ánh sáng
khác nhau
D Có thể phân tích ra thành nhiều màu
ánh sáng khác nhau
Câu 198: Trên cùng một đường dây dẫn tải đi cùng một công suất điện với cùng một
hiệu điện thế, nếu dùng tăng hiệu điện thế lên gấp ba thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ :
A Tăng 2 lần B Tăng 6 lần C Giảm 6 lần D Giảm 9 lần
Trang 28Câu 199 Xét các dây dẫn được làm từ cùng loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng
gấp 3 lần và tiết diện giảm đi 3 lần thì điện trở của dây dẫn:
C Giảm đi 3 lần D Không thay đổi
Câu 200 Mỗi ngày, một bóng đèn 220V - 60W thắp trung bình 5 giờ với hiệu điện thế
220V Điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày) là
Trang 29Câu 201: Đặt một kim nam châm gần một dây dẫn có dòng diện chạy qua, kim nam
châm bị quay đi một góc nào đó là do dòng điện đã tác dụng lên kim nam châm:
A Lực hấp dẫn B Lực culong
C Lực điện từ C Trọng lực
Câu 202: Từ trường không tồn tại ở đâu:
A Xung quanh nam châm B Xung quanh dòng điện
C Xung quanh trái đất D Xung quanh điện tích đứng yên
Câu 203: Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường:
A Dùng Ampe kế B.Dùng Vôn kế
C Dùng kim nam châm cò trục quay D Dùng áp kế
Câu 204: Muốn cho một cái đinh thép trở thành một nam châm, ta làm như sau:
A Quét mạnh một đầu đinh vào một cực của nam châm B Hơ đinh trên lửa
C Dùng len cọ xát mạnh nhiều lần vào đinh D Lấy búa đập mạnh vào đầu đinh
Câu 205: Theo quy tắc bàn tay trái để tìm chiều của lực điện từ tác dụng lên một dòng
điện thẳng đặt trong từ trường thì ngón tay giữa hướng theo:
A Chiều của đường sức từ B Chiều của lực điện từ
C Chiều của dòng điện C Không hướng theo hướng nào trong ba hướng trên
Câu 206: Trong một máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính bố
trí như sau:
A Nam châm vĩnh cửu và cuộn dây dẫn nối hai cực nam châm
B Một nam châm có thể quay quanh một trục vuông góc với trục của cuộn dây dẫn
C Nam châm điện và dây dẫn nối hai cực của nam châm điện
D Một cuộn dây dẫn kín có thể quay quanh trục của nó trước một nam châm
Câu 207: Nếu tăng HĐT ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí
vì tỏa nhiệt trên đường dây sẽ:
A tăng lên 100 lần B Giảm đi 100 lần
Câu 208:Dùng ampe kế có kí hiệu AC hay ( ) ta có thể đo được:) ta có thể đo được:
A giá trị cực đại của CĐDĐ xoay chiều B giá trị hiệu dụng của CĐDĐ xoay chiều
C giá trị không đổi của CĐDĐ xoay chiều D giá trị nhỏ nhất của dòng điện một chiều
Câu 209: Từ trường tác dụng lực lên vật nào sau dây đặt trong nó:
A Quả cầu bằng niken B Quả cầu bằng đồng
C Quả cầu bằng gỗ D Quả cầu bằng kẽm
Câu 210: Khi nói về động cơ điện một chiều có các câu nói sau đây hãy chọn câu noi
đúng Động cơ điện một chiều là một thiết bị:
A có hai bộ phận chính là nam châm điện và khung dây dẫn
B hoạt động dựa vào tác dụng từ lên khung dây dẫn có dòng điện
C biến điện năng thành cơ năng
D D Cả ba câu A, B ,C đều đúng
Câu 211: Dòng điên nào là dòng điện xoay chiều trong các trường hợp sau:
A dòng điện chạy qua các thiết bị điện gia đình B.Dòng điện chạy qua bình điện phân
Trang 30C Dòng điện chạy qua động cơ điện một chiều D Dòng điện chạy qua bóng đèn trong đèn pin.
Câu 212: Dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất , thì
có điện trở R được tính bằng công thức
A R =
S
l B R = .
S l
C R = .
l S
D R =
l
S
Câu 213:Hãy chọn câu trả lời sai
Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là:
A Số đường sức từ tiết diện S của cuộn dây kín thay đổi
B Từ trường xuyên qua cuộn dây dẫn kín là từ trường rất mạnh
C Từ trường xuyên qua cuộn dây dẫn kín là từ trường biến thiên
D Từ thông qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín là biến thiên
Câu 217: Máy biến thế dùng để:
A Giữ cho HĐT luôn ổn định, không đổi B Giữ cho CĐDĐ ổn định, không đổi
C Làm tăng hay giảm HĐT D Làm tăng hay giảm CĐDĐ
thế Trường hợp nào ta không thể có:
A.N1>N2 B N1=N2
C N1<N2 D N1 có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn N2
Câu 219: Trên thanh nam châm chỗ hút sắt mạnh nhất là:
A Phần giữa của thanh B Chỉ có từ cực bắc
C Cả hai từ cực D Mọi chỗ đều hút sắt mạnh nhưnhau
Câu 220: Đường dây tải điện dài 100km, truyền đi một dòng điện 400A Dây dẫn bằng
đồng, cứ 1km có R=0,3Ω Công suất do tỏa nhiệt trên đường dây là:
Trang 31A Php=4800kW B Php =4800000kW
C Php=4800000J D Php là một giá trị khác
Câu 221: Trên cùng một dây dẫn tải đi cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có
đường kính tiết diện tăng gấp 5 lần thì Php do tỏa nhiệt sẽ thay đổi như thế nào? Chọn kết quả đúng:
A Tăng 5 lần B Tăng 25 lần C Giảm 5 lần D Giảm 25 lần
Câu 222: Một máy biến thế trong nhà cần hạ HĐT từ 220V xuống còn 30V Cuộn sơ
cấp có 2200 vòng Hỏi thứ cấp có bao nhiêu vòng? Kết quả đúng là:
A 100 vòng B 300 vòng C 200 vòng D Một kết quả khác
Câu 223: Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước nào dưới đây?
A Có chiều đi từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm
B Có độ mau thưa tùy ý
C Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm
D Có chiều đi từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm
Câu 224: Dùng quy tắc nào dưới đây để xác định chiều của lực điện từ?
A Quy tắc nắm tay phải B Quy tắc nắm tay trái
C Quy tắc bàn tay trái D Quy tắc bàn tay phải
Câu 225: Khi dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua được đặt song song với các đường
sức từ thì lực điện từ có hướng như thế nào?
A.Không có lực điện từ B Cùng hướng với đường sức từ
C Vuông góc với cả dây dẫn và đường sức từ D Cùng hướng với dòng điện
Câu 226: Ưu điểm nào dưới đây không phải là ưu điểm của động cơ điện:
A Không thải ra ngoài các chất khí hay hơi làm ô nhiễm môi trường xung quanh
B Có thể biến đổi trực tiếp năng lượng của nhiên liệu thành cơ năng
C Có thể có công suất từ vài oát đến hàng trăm, hàng ngàn, chục ngàn kilooat
D Hiệu suất rất cao, có thể đạt tới 98%
Câu 227: Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng:
A Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn
B Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn
C Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín
D Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín
Câu 228:Trong máy phát điện xoay chiều có roto là nam châm khi hoạt động thì nam
châm có tác dụng gì?
A Tạo ra từ trường
B Làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng
C Làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm
D Làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên
Câu 229: Trong các trường hợp sau dây trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?
A Dòng điện trong đèn pin đang sáng
B Dòng điện làm quay quạt trần theo một chiều quay xác định
C Dòng điện qua đèn LED
D Dòng điện nạp cho acquy
Câu 230: Động cơ điện một chiều biến dồi:
A Điện năng thành cơ năng B Cơ năng biến thành điện năng
Trang 32C Nhiệt năng biến thành cơ năng D Điện năng biến thành nhiệt năng.Câu 31: Trong các tác dụng của dòng điện, tác dụng không phụ thuộc vào chiều của dòng điện là tác dụng:
A Nhiệt B Quang C Từ D Cả A và B đều đúng
điện chạy qua điện trở:
2
3A D 1,5A
Câu 233: Để truyền đi một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp ba thì công
suất hao phí vì tỏa nhiệt tăng hay giảm? Chọn câu đúng:
A Tăng 9 lần B Giảm 9 lần C Tăng 3 lần D Giảm 3 lần
Câu 234: Trong máy biến thế:
A Cuộn sơ cấp là cuộn nối với nguồn điện cần biến đổi HĐT
B Cuộn thứ cấp là cuộn nối với nguồn điện cần biến đổi HĐT
C Cuộn sơ cấp là cuộn nối với tải tiêu thụ của mạch điện
D Cả B và C đều đúng
Câu 235: Lực tác dụng làm quay động cơ điện là:
A Lực đàn hồi B Lực tĩnh điện C Lực điện từ D Trọng lực
Câu 236: Một nhà máy điện sinh ra một công suất 100000kW và cần truyền tải đến nơi tiêu thụ Biết hiệu suất truyền tải là 90% Công suất hao phí trên đường truyền là:
A 1000 kW B 10000kW C 100kW D 10kW
Câu 237: Cùng một cong suất điện được tải đi trên cùng một dây dẫn Công suất hao
phí khi dùng HĐT 400kV so với khi dùng HĐT 200kV là:
A Lớn hơn 2 lần B Lớn hơn 4 lần C Nhỏ hơn 2 lần D Nhò hơn 4 lần
Câu 238: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ung71xoay chiều khi số
đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây:
A Luôn luôn tăng B Luôn luôn giảm C Luân phiên tăng, giảm D Luôn không đổi
Câu 239: Một khung dây dẫn kín trong một từ trường như hình 4, ta thấy trong khung
dây xuất hiện dòng điện xoay chiều:
A Khung dây đang quay quanh trục PQ nằm ngang
B Khung dây quay quanh trục AB thẳng đứng
C Khung dây đang đứng yên D Cả A và B đều đúng
Câu 240: Trong một nam châm điện, lõi của nam châm có thể dùng là:
Trang 33Đại lượng nào không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp?
Cho hai điện trở R1= 12 và R2 = 18 được mắc nối tiếp nhau Điện trở tương đương
R12 của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:
Trang 34B Q = 0,24.I.R².t
C Q = I.U.t
D Q = I².R.t
Câu 249
Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Jun- Lenxơ?
A Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệthuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua
B Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòngđiện, tỉ lệ nghịch với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua
C Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệthuận với hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở và thời gian dòng điện chạy qua
D Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòngđiện, tỉ lệ thuận với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua
Câu 250
Cầu chì là một thiết bị giúp ta sử dụng an toàn về điện Cầu chì hoạt động dựa vào:
A Hiệu ứng Jun – Lenxơ
B Sự nóng chảy của kim loại
C Sự nở vì nhiệt
D A và B đúng
Trang 35Câu 251: Những màu nào có khả năng hấp thụ ánh sáng nhiều nhất ?
Câu 253: Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có
A phần rìa dày hơn phần giữa B phần rìa mỏng hơn phần giữa.
C phần rìa và phần giữa bằng nhau D hình dạng bất kỳ
Câu 254: Đo cường độ dòng của mạch điện xoay chiều dùng:
B: Ampe kế một chiều D: Nhiệt kế
Câu 255: Tiêu cự của thể thủy tinh là dài nhất khi mắt quan sát vật ở
A điểm cực cận B điểm cực viễn
C khoảng cực cận D khoảng cực viễn
Câu 256 Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn Khi quay nam châm của máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện xoay chiều vì:
A Từ trường trong lòng cuộn dây luân tăng.
B Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân tăng.
C Từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi.
Câu 257: Đối với thấu kính hội tụ : khi vật đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính cho :
C: Ảnh thật, cùng chiều với vật D Ảnh ảo, cùng chiều với vật
Câu 258 Khi đặt từ cực Bắc của nam châm gần từ cực Bắc của một nam châm khác thì chúng
Câu 259: Về mùa hè, ban ngày khi ra đường phố ta không nên mặt quần áo màu tối vì quần áo màu tối
A hấp thụ ít ánh sáng, nên cảm thấy nóng
Trang 36B hấp thụ nhiều ánh sáng, nên cảm thấy nóng.
C tán xạ ánh sáng nhiều, nên cảm thấy nóng
D tán xạ ánh sáng ít, nên cảm thấy mát
Câu 260: Thiết bị nào sau đây hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn dòng điệnxoay chiều?
C Tủ lạnh D Đồng hồ treo tường chạy bằng pin
Câu 261: Biểu hiện của mắt cận là
A chỉ nhìn rõ các vật ở gần mắt, không nhìn rõ các vật ở xa mắt
Câu 263 Chiều của lực điện từ không phụ thuộc vào?
A Chiều các đường sưc B Chiều dòng điện
C Các cực của nguồn điện D Cường độ dòng điện
Câu 264 Biến trở không có kí hiệu nào sau đây?
Câu 265: Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏanhiệt là
A P hp = 2
U.R
U B P hp =
2 2
.R U
P
C P hp =
2 R U
P
D P hp =
2 2
U.R UCâu 266: Mắt cận cần đeo loại kính
xa
C phân kỳ để nhìn rõ các vật ở gần D hội tụ để nhìn rõ các vật ở gần
Trang 37Câu 267: Tấm lọc màu có công dụng
B trộn màu ánh sáng truyền qua
C giữ nguyên màu ánh sáng truyền qua
D ánh sáng truyền qua chuyển sang màu sáng hơn
Câu 268 Muốn cho động cơ điện quay được, cho ta có cơ năng phải cung cấp cho nó năng lượng dưới dạng:
năng
Câu 269: Mắt của một người có khoảng cực viễn là 50cm Thấu kính mang sát mắt sử dụng phù hợp là thấu kính
A hội tụ có tiêu cự 50cm B hội tụ có tiêu cự 25cm
C phân kỳ có tiêu cự 50cm D phân kỳ có tiêu cự 25cm
Câu 270 Nhận biết từ trường bằng:
C Dùng đồng hồ đo điện đa năng D Dùng kim nam châm
Câu 271: Nếu đồng thời tăng điện trở dây dẫn , cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn lên 2 lần thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn sẽ tăng lên :
Câu 272: Ảnh của một vật in trên màng lưới của mắt là
A Ảnh ảo, nhỏ hơn vật B Ảnh ảo, lớn hơn vật
C Ảnh thật, nhỏ hơn vật D Ảnh thật, lớn hơn vật
Câu 273.Một dây nhôm dài l1= 200m, có tiết diện S1=2mm2 có điện trở là 5,6 Hỏi một dây dẫn là bằng nhôm dài l2= 400m, có điện trở 11,2 có tiết diện?
Câu 274: Phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây khi nói về kính lúp là:
A Kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt khi quan sát các con vi khuẩn
B Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn.
C Sử dụng kính lúp giúp ta quan sát rõ hơn ảnh thật của những vật nhỏ
D Kính lúp thực chất là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn
Câu 275: Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng ?
Trang 38A:Jun (J) B: NiuTơn (N)
C: Kilôoat giờ (kwh) D: Số đếm của công tơ điện
Câu 276: Nhìn 1 ngọn đèn dây tóc qua một kính lọc màu đỏ , ta thấy ánh sáng màu gì?
Câu 279 : Số ghi trên vành của một kính lúp là 5x Tiêu cự kính lúp có giá trị là
Câu 280 Cách nào dưới đây làm có thể tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dâydẫn kín?
A Mắc xen vào cuộn dây dẫn một chiếc pin.
B Dùng một nam châm mạnh đặt gần đầu cuộn dây.
C Cho một cực của nam châm chậm vào cuộn dây dẫn.
Câu 281: Công thức điện trở:
D: Nhìn rõ những vật ở xa, không nhìn rõ những vật ở gần.
Câu 283 Các đường sức từ mau ở vị trí
A Từ cực Nam(S) B Từ cực Bắc (N)
C Ở giữa hai đầu cực cực D Ở hai đầu từ cực.
Câu 284: Khi mắc điện trở R=15 , vào hiệu điện thế 6V Dòng điện chạy qua nó có cường độ bao nhiêu?
Trang 39Câu 285: Bút laze đang hoạt động thì phát ra ánh sáng ?
Câu 286: Vật kính của máy ảnh sử dụng:
C Gương phẳng D Gương cầu
Câu 287: Khi chụp ảnh một vật cao 1,5m đặt cách máy ảnh 6m Biết khoảng cách từ vậtkính đến phim là 4cm Chiều cao ảnh của vật trên phim là
Câu 289: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng
OA cho ảnh A’B’ ngược chiều cao bằng vật AB thì
Câu 290: Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đến cơ thể?
Câu 291: Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì
A ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.
B ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách
C ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách
D không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách
Câu 292:Trên bóng đèn có ghi 12v- 6w Tính điện trở của dây tóc đèn ?
Câu 293: Chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua phụ thuộc vào yếu tố nào?
Trang 40A: Chiều dòng điện chạy qua ống dây B Số vòng dây
C: Hiệu điện thế đặt vào hai đầu ống dây D: Chất liệu làm dây dẫn
Câu 294: Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ giống nhau
Câu 297: Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì
A chùm tia ló là chùm sáng song song B chùm tia ló là chùm sáng phân kì.
C chùm tia ló là chùm sáng hội tụ
D không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn
Câu298: Một gia đình sử dụng điện, tiêu thụ trong một ngày trung bình 2,5KWh Tính tiền điện phải trả trong 30ngày Biết 1Kwh giá 2 000đồng
A: 75KWh (đ) B: 5000 (đ) C: 75 000 (đ) D: 150000 (đ)
Câu 299 Lõi của nam châm điện được làm bằng:
Câu 300: Khi tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì
A chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng
B chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ ánh sáng
C có thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ ánh sáng.
D không thể đồng thời xảy ra cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tượng phản xạ ánh sáng