Ứng dụng kiến thức về cảm ứng động vật để giải thích các hiện tượng và thiết lập phản xạ để giải quyết các tình huống thực tế.. Thái độ.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG PT DTNT CẤP 2,3 TỈNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH Môn: SINH HỌC Khối lớp: 11 NĂM HỌC 2020 – 2021
Cả năm: 35 tuần; 53 tiết Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết
ST
T
Tiết
thứ
Tên bài học chủ
đề
tổ chức dạy học
Kiến thức giảm tải
1 1,2,3
Trao đổi nước ở thực vật
1 Kiến thức
- Phân biệt trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hoá vật chất
và năng lượng trong tế bào
- Trình bày được vai trò của nước ở thực vật: đảm bảo hình dạng nhất định của tế bào và tham gia vào các quá trình sinh lí của cây
- Trình bày được cơ chế trao đổi nước ở thực vật gồm 3 quá trình liên tiếp:
Hấp thụ nước, vận chuyển nước và thoát hơi nước; ý nghĩa của thoát hơi nước với đời sống của thực vật
- Nêu được sự cân bằng nước cần được duy trì bằng tưới tiêu hợp lí mới đảm bảo cho sinh trưởng của cây trồng
- Trình bày được sự trao đổi nước ở thực vật phụ thuộc vào điều kiện môi trường
2 Kỹ năng
Thực hành làm được thí nghiệm so sánh 2 con đường vận chuyển các chất trong cây, thí nghiệm đánh giá tốc độ thoát hơi nước
- Ứng phó với điều kiện khắc nghiệt để sinh tồn khi lạc trong rừng mà không có nước
Thiết kế mô hình tưới nước tiết kiệm phù hợp với cây trồng, kĩ thuật canh tác, điều kiện kinh tế
3 Thái độ
- Sử dụng thực hành thí nghiệm
- Dạy học trực quan/
Dạy học theo nhóm
Bài 1 Mục I: Rễ là cơ quan hấp thụ
nước và ion khoáng (Không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu cơ quan hấp thu nước và muối khoáng chủ yếu của
Bài 2.- Mục I Dòng mạch gỗ
- Mục II Dòng mạch rây
(Không dạy chi tiết cấu tạo của mạch
gỗ, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài)
-Mục I Hình 2.4b ( không dạy)
Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 3 (
không thực hiện)
Bài 3-Mục II.1 Lá là cơ quan thoát
hơi nước.( Không trình bày và giải thích thí nghiệm của Garô và hình 3.3, chỉ giới thiệu lá là cơ quan thoát hơi nước)
- Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2* (
Không thực hiện)
Trang 2- Yêu thích, say mê nghiên cứu khoa học
- Yêu thích bộ môn Sinh học
- Tích cực tạo ra các thực phẩm sạch để bảo vệ sức khỏe con người
- Sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên (đất, nước,…)
- Tích cực tìm tòi và sáng tạo trong học tập; có ý chí vượt qua khó khăn để đạt kết quả tốt trong học tập
- Có trách nhiệm trong hoạt động và tính trung thực trong báo cáo kết quả của nhóm
4 Năng lực hướng tới
- Năng lực tự học, tự hoàn thiện; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; Năng lực thẩm mĩ, khoa học - Sử dụng thực hành thí nghiệm
- Dạy học trực quan/ Dạy học theo nhóm
2 4, 5,
6, 7
Trao đổi
khoáng
và nito
ở thực vật- Thực hành vai
trò của phân bón
1 Kiến thức:
- Nêu được vai trò của nito chất khoáng ở thực vật
- Phân biệt được các nguyên tố khoáng đại lượng và vi lượng
-Phân biệt được 2 cơ chế trao đổi chất khoáng (thụ động và chủ động) ở thực vật
- Nêu được 3 con đường hấp thụ nguyên tố khoáng: qua không bào, qua tế bào chất, qua thành tế bào và gian bào
- Trình bày được sự hấp thụ và vận chuyển nguyên tố khoáng phụ thuộc vào đặc điểm của hệ rễ, cấu trúc của đất và điều kiện môi trường
- Trình bày vai trò của nitơ, sự đồng hoá nitơ khoáng và nitơ tự do (N2) trong khí quyển
- Nhận biết dấu hiệu cây thiếu nguyên tố khoáng
- Giải thích được sự bón phân hợp lí tạo năng suất cao của cây trồng
2 Kĩ năng: Biết bố trí một thí nghiệm về phân bón
3 Thái độ
Đam mê tìm hiểu khoa học, vận dụng kiến thức về vận chuyển các chất
để giải quyết các tình huống thực tiễn
4 Năng lực hướng tới
+ Năng lực tự chủ và tự học;Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Sử dụng thực hành thí nghiệm
và dạy học
dự án
Bài 4 - Mục I Hình 4.1 ( không dạy)
- Mục I Lệnh ▼ trang 21 ( không thực hiện)
- Mục II Bảng 4 ( bỏ cột dạng cây hấp thụ)
Bài 5:
- Mục II Quá trình đồng hoá nitơ ở
thực vật ( không dạy)
- Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 và
câu 3 ( Không thực hiện)
Bài 6:
- Mục III Nguồn cung cấp nitơ tự
nhiên cho cây (Không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu các nguồn cung cấp nitơ cho cây)
- Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 1 (
không thực hiện)
Trang 310,
11
hợp ở thực vật- Thực hành
- Nêu được vai trò quang hợp ở thực vật
- Trình bày được cấu tạo của lá thích nghi với chức năng quang hợp
- Xác định được diệp lục trong lá, carôtenôit trong lá già, trong quả và trong củ
- Liệt kê được các sắc tố quang hợp
- Phân biệt được pha sáng và pha tối ở các nội dung sau: sản phẩm, nguyên liệu, nơi xảy ra
- Phân biệt được các con đường cố định CO2 trong pha tối ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM
- Giải thích được phản ứng thích nghi của nhóm thực vật C4 và CAM đối với môi trường sống ở vùng nhiệt đới và hoang mạc
- Nêu được ảnh hưởng của cường độ ánh sáng và quang phổ đến cường độ quang hợp
- Mô tả được mối phụ thuộc của cường độ quang hợp vào nồng độ CO2
- Nêu được vai trò của nước đối với quang hợp
- Trình bày được ảnh hưởng của nhiệt độ đến cường độ quang hợp
- Trình bày được vai trò quyết định của quang hợp đối với năng suất cây trồng
- Nêu được các biện pháp nâng cao năng suất cây trồng thông qua sự điều tiết cường độ quang hợp
- Làm được thí nghiệm phát hiện diệp lục và carôtenôit
- Xác định được diệp lục trong lá, carôtenôit trong lá già, trong quả và trong củ
2 Kĩ năng
- Kỹ năng định nghĩa khái niệm
- Kỹ năng quan sát các hình ảnh, mô tả các hiện tượng
- Kỹ năng thực hành thí nghiệm: Thí nghiệm phân tích các sắc tố chính
3 Thái độ
- Đam mê tìm hiểu khoa học, ý thức bảo vệ sản phẩm nông nghệp
4 Năng lực hướng tới
+ Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giao tiếp và hơp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
thực hành thí nghiệm
- Dạy học trực quan/
Dạy học theo nhóm
-Mục I.1 Quang hợp là gì? ( không dạy)
- Mục II.1 Hình 8.2 ( không dạy chi tiết cấu tạo trong của lá)
- Mục II.1 Lệnh ▼ trang 37 ( không thực hiện)
Bài 9:
Không dạy chi tiết phần cơ chế, chỉ dạy phân biệt quá trình quang hợp ở
3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM
Bài 10, 11, 13: dạy cả bài
4 12,
13
Hô hấp
ở thực
1 Kiến thức
- Trình bày được ý nghĩa của hô hấp: giải phóng năng lượng và tạo các sản
- Dạy học trực quan/
Bài 12:
-Mục I.1 Lệnh ▼ trang 51
Trang 4vật phẩm trung gian dùng cho mọi quá trình sinh tổng hợp
- Trình bày được ti thể (chứa các loại enzim) là cơ quan thực hiện quá trình
hô hấp ở thực vật
- Trình bày được hô hấp hiếu khí và sự lên men
- Trình bày được mối liên quan giữa quang hợp và hô hấp
- Quá trình hô hấp chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường như nhiệt độ,
độ ẩm
2 Kĩ năng
- Thực hiện thí nghiệm hô hấp ở thực vật
3 Thái độ
- Đam mê tìm hiểu khoa học
4 Năng lực hướng tới
+ Năng lực tự chủ và tự học ; Năng lực giao tiếp và hơp tác
Dạy học theo nhóm
( không dạy)
-Mục II Con đường hô hấp ở thực
vật ( Không dạy chi tiết cơ chế, chỉ giới thiệu các con đường hô hấp)
- Mục IV Quan hệ giữa hô hấp với
quang hợp và môi trường (Không dạy chi tiết cơ chế, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài)
5 14,
15
Tiêu hóa ở động vật
1 Kiến thức
- Trình bày được khái niệm tiêu hóa
- Trình bày được cá hình thức tiêu hóa ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, động vật có túi tiêu hóa, động vật có ống tiêu hóa
- T- So sánh được cấu tạo và chức năng của ống tiêu hóa ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật, từ đó rút ra được các đặc điểm thích nghi
2 Kĩ năng
- Xây dựng chế độ dinh dưỡng khoa học phù hợp với lứa tuổi
3 Thái độ
- Đam mê tìm hiểu khoa học
4 Năng lực hướng tới + Năng lực tự chủ và tự học + Năng lực giao tiếp và hơp tác + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Dạy học trực quan/
Dạy học theo nhóm
Bài 15: ( dạy cả bài)
Bài 16:
- Mục V.2 Đặc điểm tiêu hóa ở thú
ăn thực vật (Không dạy “Quá trình tiêu hóa cỏ trong dạ dày 4 ngăn của trâu")
- Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 3 (
không thực hiện)
6 16 Ôn tập
1 Kiến thức
- Hệ thống hóa được kiến thức về trao đổi vật chất và năng lượng ở thực vật
- mối quan hệ giữa hô hấp với quang hợp, giữa quá trình hô hấp với trao đổi khoáng
2 Kĩ năng:
phân tích, so sánh, khái quát
3 Thái độ:
Dạy học theo nhóm
Trang 5Bảo vệ môi trường
4 Năng lực hướng tới
+ Năng lực tự chủ và tự học ; Năng lực giao tiếp và hơp tác
7 17
Đánh giá giữa
kỳ I
1 Kiến thức
Kiểm tra các kiến thức về quá trình trao đổi vật chất và năng lượng ở thực vật
Các quá trình tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn máu ở động vật
2 Kĩ năng
Làm bài kiểm tra, trả lời câu hỏi trắc nghiệm và tự luận
3 Thái độ
Nghiêm túc khi thi
4 Năng lực hướng tới
+ Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Dạy học trực quan/
Dạy học theo nhóm
8 18
Hô hấp
ở động vật
1 Kiến thức
- Trình bày được khái niệm hô hấp ở động vật
- Kể tên được các hình thứ hô hấp ở động vật
2 Kĩ năng
- Biết vận dụng kỹ năng hít thở trong vận động, chơi thể dục thể thao
3 Thái độ
- Đam mê tìm hiểu khoa học
4 Năng lực hướng tới
+ Năng lực tự chủ và tự học ; Năng lực giao tiếp và hơp tác; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Sử dụng thực hành thí nghiệm
Dạy học theo nhóm
- Mục III.1 Hô hấp qua bề mặt cơ thể
- Mục III.2 Hô hấp bằng hệ thống ống khí
-Mục III.3 Hô hấp bằng mang
(Không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu các hình thức hô hấp)
9
19,
20
,21
Tuần hoàn máu- Thực hành đo
nhịp tim
1.Kiến thức
-Phân biệt được hệ tuần hoàn kín với hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn đơn với
hệ tuần hoàn kép Chiều hướng tiến hoá của hệ tuần hoàn
- Tính tự động của tim, nguyên nhân gây ra tính tự động của tim
- Khái niện huyết áp, huyết áp tối đa, huyết áp tối thiểu, nguyên nhân gây
ra huyết áp
2 Kĩ năng:
đọc, quan sát, phân tích, so sánh, khái quát; kĩ năng thực hành…
- Đếm được nhịp tim, đo được huyết áp và thân nhiệt của người
3.Thái độ:
- Sử dụng thực hành thí nghiệm
Dạy học theo nhóm
Trang 6Bảo vệ sức khỏe bản thân
4 Năng lực hướng tới
+ Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
10 22
Cân bằng nội
môi
1 Kiến thức
- Nêu được định nghĩa, ý nghĩa của cân bằng nội môi, hậu quả của mất cân bằng nội môi Nêu được vai trò của gan và thận trong cân bằng áp suất thẩm thấu của máu
-Nêu được vai trò của hệ đệm trong cân bằng PH nội môi
2 Kĩ năng:
đọc, quan sát, phân tích, so sánh, khái quát; kĩ năng thực hành…
3.Thái độ:
Bảo vệ sức khỏe bản thân
4 Năng lực hướng tới
+ Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
Dạy học theo nhóm
11 23
Bài 22:
Ôn tập chương
I
1 Kiến thức
- Nêu được tính thống nhất và khác biệt trong các hoạt động trao đổi chất
và năng lượng ở thực vật và động vật
2 Kĩ năng:
phân tích, so sánh, khái quát
3 Thái độ:
Bảo vệ môi trường
4 Năng lực hướng tới
Năng lực tự chủ và tự học ; Năng lực giao tiếp và hơp tác
- Dạy học theo nhóm kết hợp dạy học cá nhân
- Hình thức
thảo luận
12
24,
25,
26
Cảm ứng ở thực vật- Thực hành
1 Kiến thức
- Nêu và phân biệt được các loại hướng động -Trình bày được vai trò của của hướng động đối với đời sống của cây, từ đó giải thích được sự thích nghi
- Nêu và phân biệt được hướng động với ứng động
- Kế tên được các ứng động -Trình bày được vai trò của của, ứng động đối với đời sống của cây, từ đó giải thích được sự thích nghi
2 Kĩ năng:
Phân tích, so sánh, khái quát
- Sử dụng thực hành thí nghiệm
Dạy học theo STEM
Trang 7Thực hiện được các thí nghiệm về phát hiện hướng trọng lực của cây Thực hiện được các thí nghiệm về chứng minh cây có khả năng hướng sáng dương
3 Thái độ:
yêu thích môn học
4 Năng lực hướng tới
+ Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
13 27,
28
Cảm ứng ở động vật
1 Kiến thức :
- Nêu khái niệm cảm ứng ở động vật
- Kể tên các hình thức cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới, dạng chuỗi hạch, dạng ống
- - Phân biệt được phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện,
- Phân biệt hai dạng truyền xung thần kinh
2 Kĩ năng :
Ứng dụng kiến thức về cảm ứng động vật để giải thích các hiện tượng và thiết lập phản xạ để giải quyết các tình huống thực tế
3 Thái độ
- Yêu thích bộ môn sinh học
4 Năng lực hướng tới
Tự học, hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo
- Sử dụng thực hành thí nghiệm
- Dạy học trực quan
Bài 26:
- Mục III.2 Các lệnh trang 109 không thực hiện
- Câu 3: Không thực hiện
14 29
Điện thế
hoạt động và
sự lan truyền xung thần kinh
1 Kiến thức:
- Khái niệm điện thế hoạt động
- Trình bày được cách lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh
2 Kĩ năng:
phân tích, so sánh, khái quát
3.Thái độ:
yêu thích môn học
4 Năng lực hướng tới
Tự học, hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo
Dạy học theo nhóm
- Mục I.2 Cơ chế hình thành điện thế hoạt động: không dạy
- Mục II Lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh Không dạy chi tiết, chỉ phân biệt hai dạng truyền xung thần kinh: không thực hiện
- Mục II.2 Lệnh ▼ trang 119: không thực hiện
- Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2 và câu 3 không thực hiện
15 30
Truyền tin qua Xinap
1 Kiến thức:
- Nêu được khái niệm, cấu tạo của xinap Trình bày được quá trình truyền tin qua xinap
2 Kĩ năng:
Dạy học theo nhóm
Trang 8tự học, hợp tác,phân tích, so sánh, khái quát
3 Thái độ: yêu thích môn học
4 Năng lực hướng tới
Tự học, hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo
16
31,
32,
33
Tập tính
của động vật
1 Kiến thức:
- Nêu được định nghĩa tập tính Phân biệt được tập tính bẩm sinh với tập tính học được
- Kể tên được một số hình thức học tập của động vật ( quen nhờn, in vết, điều kiện hoá, học ngầm, học khôn)
- Liệt kê và lấy ví dụ về các dạng tập tính phổ biến ở động vật ( TT kiếm
ăn, TT bảo vệ lãnh thổ, TT sinh sản, TT di cư, TT xã hội)
2 Kĩ năng:
phân tích, so sánh, khái quát, xây dựng video
3 Thái độ:
Bảo vệ động vật
4 Năng lực hướng tới
Tự học, hợp tác, giải quyết vấn đề, sáng tạo
- Sử dụng thực hành thí nghiệm
- Dạy học trực quan/
Dạy học theo nhóm
17 35 Ôn tập
học kì 1
- Hệ thống hoá kiến thức phần chuyển hoá vật chất và năng lượng ở động vật và chương cảm ứng
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
- Vấn đáp – tìm tòi bộ phận
- Làm việc nhóm
18 36
Đánh giá cuối
kì 1
- Kiểm tra mức độ hiểu bài và rèn luyện kĩ năng làm bài kiểm tra của học sinh
- Đánh giá, tổng kết được mức độ đạt được mục tiêu về kiến thức
- Chỉ ra được lỗ hổng trong kiến thức, từ đó giúp thầy cô và các em rút kinh
nghiệm về phương pháp dạy và học
Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm
khách quan + tự luận
19
34,
37,
38
Sinh trưởng
và phát triển ở thực vật
1 Kiến thức :
- Khái niệm được sinh trưởng, phân biệt các loại mô phân sinh
- Phân biệt được sinh trưởng sơ cấp, thứ cấp
- Nêu khái niệm hoocmon thực vật, phát triển ở thực vật có hoa
- Phân biệt hoocmon kích thích và ức chế về vai trò
- Kể tên các nhân tố chi phối sự ra hoa
2 Kĩ năng :
Ứng dụng kiến thức về chu kì quang vào sản xuất nông nghiệp (trồng theo
- Dạy học trực quan/
Dạy học theo nhóm
Bài 36
-Mục II Hoocmôn kích thích
- Mục III Hoocmôn ức chế
- Không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu các loại hooc môn và vai trò của mỗi loại Hooc môn
Trang 9mùa vụ)
3 Thái độ
- Yêu thích bộ môn sinh học, vận dụng hiểu biết về sinh trưởng và phát triển của thực vật vào công tác nông nghiệp
4 Năng lực hướng tới
Tự học, hợp tác, giải quyết vấn đề
20
39,
40,
41
Sinh trưởng
và phát triển ở động vật
1 Kiến thức :
- Phân biệt được quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển qua biến thái và không qua biến thái của động vật
- Phân biệt được sinh trưởng, phát triển qua biến thái gồm hai hình thức hoàn toàn và không hoàn toàn
- Trình bày được ảnh hưởng của hoocmôn đối với sự sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống
- Nêu được cơ chế điều hoà sinh trưởng và phát triển
- Nêu được nguyên nhân gây ra một số bệnh do rối loạn nội tiết phổ biến
- Nêu được các nhân tố bên trong và các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật
- Trình bày được khả năng điều khiển sinh trưởng và phát triển ở động vật và người (cải tạo vật nuôi, cải thiện dân số và kế hoạch hoá gia đình)
2 Kĩ năng :
- Thực hành quan sát sinh trưởng và phát triển
- Sưu tầm tài liệu về các bệnh do rối loạn về sinh lí ở người
3 Thái độ
- Yêu thích bộ môn sinh học, vận dụng hiểu biết về sinh trưởng và phát triển của động vật vào trong đời sống
4 Năng lực hướng tới
Tự học, hợp tác, giải quyết vấn đề
- Dạy học trực quan/
Dạy học theo nhóm
- Sử dụng video trong thực tiễn
Bài 37:
-Mục III Phát triển qua biến thái: Không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu hai kiểu phát triển qua biến thái
Bài 38:
- Mục I.2 Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật không xương sống: Khuyến khích học sinh tự đọc
Bài 40: Khuyến khích học sinh tự thực hiện
21
42,
43,
46
Sinh sản
ở thực vật
1 Kiến thức
- Liệt kê được các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật;
- Phân biệt được sinh sản vô tính với sinh sản hữu tính
- Trình bày được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa: quá trình hình thành hạt phấn, túi phôi, thụ phấn, thụ tinh, nguồn gốc hạt, quả
- Thực hành: chiết , giâm cành
- Thành tựu nuôi cấy mô thực vật
Dạy học trải nghiệm/
STEM Dạy học thực hành
Bài 41
-Mục II.2.a Lệnh ▼ trang 160:
Không thực hiện
- Mục II.2.b Hình 41.2: Không phân tích hình, chỉ giới thiệu các hình thức sinh sản sinh dưỡng của thực vật
Trang 102 Kĩ năng
Rèn luyện các kĩ năng đọc, quan sát, phân tích, so sánh, khái quát; kĩ năng thực hành…
3 Thái độ
Có ý thức bảo vệ cây trồng, nhân giống cây trồng…
4 Năng lực hướng tới
Tự học, hợp tác, giải quyết vấn đề
22 44 Ôn tập
1 Kiến thức
Cảm ứng ở động vật, Sinh trưởng và phát triển ở động vật; Sinh sản ở thực vật
2.Kĩ năng:
Phân tích, so sánh, khái quát, làm bài
3.Thái độ:
Yêu thích môn học
4 Năng lực hướng tới
+ Năng lực tự chủ và tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác
23 45
Đánh giá giữa
kì II
1.Kiến thức
Cảm ứng ở động vật, Sinh trưởng và phát triển ở động vật; Sinh sản ở thực vật
2 Kĩ năng:
phân tích, so sánh, khái quát, làm bài
3.Thái độ:
yêu thích môn học.trung thực nghiệm túc
4 Năng lực hướng tới
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
24 47,
48
Sinh sản
ở động vật
1 Kiến thức:
- kể tên được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật
- Nêu được ưu điểm và nhược điểm của sinh sản vô tính
- Nêu được ứng dụng của SS vô tính ở ĐV
- Nêu được 3 giai đoạn của quá trình sinh sản hữu tính
- Phân biệt được thụ tinh ngoài với thụ tinh trong và nêu được ưu thế của thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài
- Nêu được các hình thức đẻ trứng và đẻ con ở động vật
Dạy học theo dự án
Bài 45
- Mục IV, (Tự học có hướng dẫn)