Nắm vững các công thức tính tích vô hướng, độ dài vectơ, góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm.. Kỹ năng: - Sử dụng các công thức đã học để làm bài tập.[r]
Trang 1Giáo án: HÌNH HỌC 10 – Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
18
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Giúp HS ! "#$ $%& và các tính '$* '+& tích vô $-./
-"9/
- : 3; các công $0' "< $=' "9 làm bài @/
3 Thái độ:
- A giác, tích 'A' trong $=' @/
II Phương pháp: C D1 nêu * "G1 $ "2 nhóm.
III Chuẩn bị :
1. Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, $-.' $H1 $I $J câu $L C D/
2. Chuẩn bị của học sinh : =' và làm bài @ G nhà.
IV Tiến trình bài dạy :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- M9F $0' =& "2 '+& tích vô $-.N
- Công $0' tính "2 dài 4'51 góc !& hai 4'51 7$8 cách !& hai "9N
3. Bài mới:
Hoạt động 1: 8 bài @ SGK
+ Yêu 'SF HS "=' "G bài @ 1
- T2 HS lên ?8 U hình
?
$-. '+& hai 4'5 và a
b + HS lên ?8 làm bài, '8 >. làm
vào D bài @/
- GV $@ xét và :&/
+ Yêu 'SF HS "=' "G bài @ 4
? [9 D ] trên B;' hoành
nên =& "2 '+& "9 D là gì
- GV $-. 3^ DA = DB nên
DA DB
? Hãy tính DA
? Hãy tính DB
? T2 HS lên ?8 làm bài
DA DB
- GV $@ xét và :&/
- HS "=' "G/
- HS lên ?8 U hình
a.b | a | | b | cos(a, b)
- HS "=' "G/
- Vì D ] trên B;' hoành nên =& "2 '+& "9 D(x ; 0)
DA (1 x) 3
DB (4 x) 2
- HS lên ?8 làm bài
Bài 1(SGK/45)
AB.AC | AB | | AC | cos(AB, AC)
2
a.a.cos 90 a 0 0
AC.CB | AC | | CB | cos(AC, CB)
a.a 2.cos135
2
2
Bài 4(SGK/45) a) Vì D ] trên B;' Ox nên =& "2 '+& D(x ; 0)
Ta có DA = DB nên DA2 DB2
(1 x) 3 (4 x) 2
1 2x x 9 16 8x x 4
x 2x 10 x 8x 20
5 6x 10 x
3
D( ; 0) 3
b) Chu vi tam giác OAB.
§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
a a
C B
A
Lop10.com
Trang 2Giáo án: HÌNH HỌC 10 – Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
? Công $0' tính chu vi tam giác
? Hãy tính =& "2 OA g "6 tính
OA
? Hãy tính =& "2 OB g "6 tính
OB
? Hãy tính =& "2 AB g "6 tính
AB
?
? Áp 3; ?9F $0' =& "2 '$0
minh OAAB
? Hãy nêu công $0' tính 3I tích
tam giác OAB
- Chia >. thành 6 nhóm
- Nhóm 1, 4 làm câu a
- Nhóm 2, 5 làm câu b
- Nhóm 3, 6 làm câu c
- [ 3I các nhóm lên ?8 làm
bài
- Các nhóm còn > $@ xét bài
làm '+& nhóm khác
- GV $@ xét và :&/
- HS B8 >j/
2
OA (1;3)
OB(4; 2)
2
AB (3; 1)
- HS B8 >j/
OA.AB 1.3 3.( 1)
3 3 0
OAAB
- SOAB 1OA.AB
2
- Các nhóm $8 >F@/
- [ 3I các nhóm trình bày bài làm
- nhóm
- HS > nghe và ghi $@/
= P là chu vi tam giác OAB
Ta có POA OB AB
2
OA(1;3)OA 1 3 10
OB(4; 2)OB 4 2 20
2
AB(3; 1) AB 3 1 10
10 20 10
2 10 20 10(2 2)
c) Ta có:
OA.AB 1.3 3.( 1) 3 3 0
Suy ra OAAB hay OAAB
OAB
S OA.AB 10 10 5
Bài 5 (SGK/46) a) a(2; 3), b (6; 4)
Ta có:
a.b 2.6 ( 3).4 12 12 0
hay
ab (a, b) 90
b) a(3; 2), b (5; 1) a.b 3.5 2.( 1) 15 2 13
| a | 3 2 9 4 13
| b | 5 ( 1) 25 1 26
cos(a, b)
2
| a | | b | 13 26
c) a ( 2; 2 3), b(3; 3) a.b 2.3 ( 2 3) 3 6 6 12
| a | ( 2) ( 2 3) 4 12 4
| b | 3 ( 3) 9 3 12
a.b 12 cos(a, b)
| a | | b | 4.2 3
2
2 3
VI Dặn dò:
- Làm các bài @ còn > trong SGK
Rút kinh nghiệm:
Lop10.com