Vấn đề 2: Giải và biện luận phương trình IV.Phương trình chứa ẩn trong dấu chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.. giá trị tuyệt đối.[r]
Trang 1BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI MỘT ẨN
-I.Đại cương về phương trình:
Vấn đề 1: Tìm điều kiện xác định của phương
trình
điều kiện
( )
( )
f x
g x g x( ) 0
điều kiện
2k f x( ) f x( ) 0
điều kiện
( )
( )
f x
g x g x( ) 0
Bài Tập: Tìm điều kiện của các phương trình
sau:
2008
2
3
2 4
3
x
x
x
Vấn đề 2: Xác định m để hai phương trình
tương đương.
*Giải phương trình (1), thay nghiệm của
pt(1) vào pt(2), tìm m
*Với giá trị m vừa tìm thử tìm lại
nghiệm của hai phương trình
Bài Tập: Xác định m để các cặp phương trình
sau tương đương.
II.Phương trình ax b 0(1)
Vấn đề 1: Giải và biện luận phương trình
0(1)
ax b
_Nhân phân phối, chuyển vế, rút gọn về
dạng ax b(1)
_Xét a 0 m ?, pt(1) có nghiệm duy
nhất x b
a
a = 0 m ? : thay vào phương
trình (1) xem
+Nếu được pt 0x = 0 thì pt có vô số
nghiệm (T R)
+ Nếu được pt 0x = c thì pt vô số
nghiệm (T )
*Nếu x có điều kiện thì trước khi nhận
nghiệm ta phải so sánh với điều kiện
Bài Tập: Giải và biện luận các phương trình
sau theo tham số m:
Vấn đề 2: Xác định m để phương trình có nghiệm thỏa điều kiện
0(1)
ax b Với điều kiện của x là D
*Pt(1) có nghiệm duy nhất
0
a b D a
*Pt(1) vô nghiệm 0 hay
0
a b
0
a b D a
*Pt(1) có vô số nghiệm x D a b 0
*Pt(1) có nghiệm
0 0
a b a b D a
Bài Tập:
1/Tìm m để các phương trình sau có nghiệm duy nhất:
2
2
x m x b
2/Tìm m để các phương trình sau có nghiệm
2
3/Tìm m để các phương trình sau thỏa x R:
2 2
4/Tìm m để các phương trình sau vô nghiệm:
2
2
x m x b
Trang 2III.Phương trình ax2bx c 0(2)
Vấn đề 1: Giải và biện luận phương trình
2 0(2)
ax bx c
*Nếu a 0 m ?,thay vào pt(2) trở thành pt
dạng bx c 0
*Nếu a 0 m ?.Tính b24ac
0,pt(2) vô nghiệm
0,pt(2) có nghiệm kép
2
b x a
0,pt(2) có hai nghiệm phân biệt
1,2
2
b x
a
Bài Tập: Giải và biện luận các phương trình
sau theo tham số m:
2
Vấn đề 2: Định lí Vi-et và ứng dụng
Giả sử pt(2) có hai nghiệm x x1, 2 thì
và
1 2
b
S x x
a
P x x1 2 c
a
Biểu thức đối xứng giữa các nghiệmx x1, 2 có thể
biểu diễn theo S và P như sau:
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2 1 2 1 2
1 2
1 2 1 2
1 2 1 2 1 2
1 1
Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai:
*Pt(2) có hai nghiệm trái dấua c 0
*Pt(2) có hai nghiệm dương
1 2
1 2
0 0 0 0
a
x x
*Pt(2) có hai nghiệm âm
1 2
1 2
0 0 0 0
a
x x
*Pt(2) có hai nghiệm cùng dấu
1 2
0 0 0
a
x x
Bài Tập
1/Cho pt: x2(2m3)x m 22m 2 0(1)
a.Tìm m để pt(1) có hai nghiệm
b.Viết phương trình bậc hai có hai nghiệm là
1
1
x
và
2
1
x
c.Tìm hệ thức giữa x x1, 2 độc lập đối với m d.Tìm m để pt(1) có hai nghiệm x x1, 2thỏa
1 2 2
2/Cho pt: x22(2m1)x 3 4m0(1) a.Tìm m để pt(1) vô nghiệm
b.Viết phương trình bậc hai có hai nghiệm là 2
1
x
và 2
2
x
c.Tìm hệ thức giữa x x1, 2 độc lập đối với m d.Tìm m để pt(1) có hai nghiệm x x1, 2thỏa
1 3 2
3/Cho pt: x2(2m3)x m 22m0(1) a.Tìm m để pt(1) có hai nghiệm phân biệt
b.Tìm m để pt(1) có nghiệm x0.Tìm nghiệm còn lại
c.Tìm hệ thức giữa x x1, 2 độc lập đối với m d.Tìm m để pt(1) có hai nghiệm x x1, 2thỏa
1 2 8
x x 4/Cho pt: x22(m1)x m 23m0(1) a.Tìm m để pt(1) có nghiệm kép.Tính nghiệm kép đó
b.Tìm m để pt(1) có nghiệm x0.Tìm nghiệm còn lại
c.Tìm hệ thức giữa x x1, 2 độc lập đối với m d.Tìm m để pt(1) có hai nghiệm x x1, 2thỏa
2 2
1 2 8
5/Cho pt: mx22(m2)x m 3 0(1).Tìm m
để pt(1) a.Có hai nghiệm trái dấu
b.Có hai nghiệm dương c.Có đúng một nghiệm âm
d.Có ít nhất một nghiệm âm
6/Cho pt: mx22(m3)x m 0(1).Tìm m để pt(1)
a.Có hai nghiệm trái dấu
b.Có hai nghiệm âm phân biệt
c.Có đúng một nghiệm âm
7/Cho pt: (m1)x22mx m 2 0(1).Tìm m
để pt(1) a.Có hai nghiệm trái dấu
b.Có hai nghiệm dương c.Có đúng một nghiệm dương
d.Có ít nhất một nghiệm dương
e.Không có nghiệm dương
Trang 38/Cho pt: (m1)x22(m3)x m 4 0(1)
.Tìm m để pt(1)
a.Có hai nghiệm dương phân biệt
b.Có hai nghiệm thỏa 1
2
2
x x
c.Có hai nghiệm thỏa 2 2
1 2
1 1
3
x x 9/Cho pt: 3x25x2m 1 0(1).Tìm m để
pt(1)
a.Có hai nghiệm âm phân biệt
b.Có hai nghiệm thỏa 3 3
1 2 10
10/Cho hai phương trình :x2 x m 0 và
.Tìm m để:
2 1 0
a Hai phương trình có nghiệm chung
b Hai phương trình tương đương
IV.Phương trình chứa ẩn trong dấu
giá trị tuyệt đối.
Vấn đề 1: Giải phương trình chứa ẩn trong
dấu giá trị tuyệt đối
*Dùng định nghĩa:
2 2
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) 0 ( ) ( ) ( ) ( )
( ) 0 ( ) ( )
( ) 0 ( ) 0
( ) ( )
( ) ( )
f x g x
f x g x
f x g x
f x
f x g x
f x g x
f x
f x g x
g x
g x
f x g x
f x g x
Bài Tập: Giải các phương trình sau:
2 2
2
3
3 1 2 3 2 3 6
2
2
x
x
*Dùng phương pháp chia khoảng:
1 1 2 2 n n
0
A neu A A
A neu A
tất cả dấu giá trị tuyệt đối
Bài Tập: Giải các phương trình sau:
3
4 1
x
*Dùng phương pháp đặt ẩn phụ:
( ) , 0
Bài Tập: Giải các phương trình sau:
2
2
2
2
6
5 2 1
3
a x x
x
x
d x x x
Vấn đề 2: Giải và biện luận phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.
Bài Tập:Giải và biện luận các phương trình :
2 2
V.Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn:
Vấn đề 1: Giải phương trình chứa ẩn dưới dấu căn:
*Phương pháp biến đổi tương đương:
2
( ) ( )
( ) ( ) ( ) 0
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) 0 ( ) 0 ( ) ( ) 2 ( ) ( ) ( )
f x hay f x
f x g x
f x g x
g x
f x g x
f x g x
f x g x h x
f x
g x
f x g x f x g x h x
Bài Tập: Giải các phương trình sau:
Trang 4*Phương pháp đặt ẩn phụ: t f x t( ), 0.
Giải các phương trình sau:
2
Vấn đề 2:Giải và biện luận phương trình chứa ẩn dưới dấu căn:
2
2
VI.Một số phương trình bậc bốn có thể đưa về phương trình bậc hai:
Dạng 1: ax4bx2 c 0 (phương trình trùng phương ).Đặt tx t2, 0
Giải các phương trình sau:
2
Dạng 2: (x a x b x c x d )( )( )( )k với a b c d .Đặt t(x a x b )( )
Giải các phương trình sau:
.( 1)( 5)( 3)( 7) 297
.( 2)( 3)( 1)( 6) 36
Dạng 3: (x a )4 (x b)4 k Đặt
2
a b
t x Giải các phương trình sau:
4 4
.( 3) ( 5) 16
Dạng 4: ax4bx3cx2bx a 0(a0).Chia hai vế pt cho x2.Ta có
.Đặt
2
2
x
Giải các phương trình sau:
4 3 2
4 3 2