1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hướng dẫn ôn tập thi tốt nghiệp THPT Môn Toán

20 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 415 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B¶n th©n tôi dựa vào nội dung đề thi tốt nghiệp các năm; chuẩn kiến thức của chương trình phổ thông và cấu trúc đề thi tốt nghiệp năm nay có đưa ra một số kiến thức cơ bản, trọng tâm nhấ[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN

2009 - 2010

* GV Phïng §øc TiÖp S§T: 0985.873.128

*

trung bình ôn thi vào trình thành công  =) C¸c d¹ng to¸n thi tèt nghiÖp THPT I Khảo sát và các bài toán liên quan Trang 2 II.Hµm sè, PT, BPT mò vµ logarit 9

III Gi¸ trÞ lín nhÊt, gi¸ trÞ nhá nhÊt cña hµm sè 11

IV T×m nguyªn hµm vµ tÝch ph©n 13

V Sè phøc 20

VII H×nh häc kh«ng gian tæng hîp 28

Lop10.com

Trang 2

I Khảo sỏt và cỏc bài toỏn liờn quan:

1/ y = ax3+bx2+cx+d; 2/ y = ax4+bx2+c; 3/ y =

B Ax

b ax

Đề thi tốt nghiệp các năm

2009

Cho hàm số y =

2

1 2

x x

a) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị

(C) của hàm số đã cho ;

b) Viết PTTT của đồ thị (C),

biết hệ số góc của tiếp tuyến

bằng – 5

2008 PB lần 1

Cho hàm số y = 2x3+3x2-1.

a) Khảo sát SBT và vẽ đồ thị của hàm số ;

b) Biện luận theo m số nghiệm pt: 2x3+3x2-1 = m.

2008 PB lần 2

1

2 3

x

x y

1 Khỏo sỏt và H I ;

2 J  2 trỡnh    

1, I ; ( C)   $ cú tung

% !K -2.

2008 KPB lần 1

Cho HS yx3 3x2 1

1 G( sỏt và H I ; hàm )

2 J  2 trỡnh    

< I ; hàm    $ cú

hoành % x= 3.

2008 KPB lần 2

3x

x

y 

1 G( sỏt và H I ; hàm )

2 Tỡm cỏc giỏ  ; 1, m 

2 trỡnh x3 3x2 m0 cú

3

2007 PB lần 1

Cho HS yx4 2x2 1( C).

1 G( sỏt và H I ; hàm )

2 J  2 trỡnh    

< I ; ( C)   $ + 

1, ( C).

2007 PB lần 2

Cho HS y x3 3x2 2 ( C).

1 G( sỏt và H I ; ( C).

2 J  2 trỡnh    

< I ;   $  1, ( C).

2007 KPB lần 1

1 2

2 1

x x

y

1 Khỏo sỏt và H I ; (H)

2 J  ROOO< (H)  A( 0;3).

2007 K PB lần 2

Cho HS yx3 3x2 2( C).

1 G( sỏt và H I ; ( C).

2 J  2 trỡnh    

< I ;   $  1, ( C).

2006 PB

1 G( sỏt và H I ; ( C) 1,

3x

x

y  

2

0

3 2

3 Tớnh DTHP  <  !U I

; ( C) và  V ox.

2006 KPB

1 G( sỏt và H I ; â 1, hàm  yx3 6x2 9x.

2 J  R2 trỡnh    

 điểm uốn 1, I ;)

3 Tìm m để d : y = x+ m2– m

 qua trung  $ 1, 

\  2  $ +  và +

  1, I ; ( C).

2005

1

1 2

x

x y

?)G( sỏt và H I ; hàm ) 2.Tớnh DTHP gh :Ox, Oy,(C) F)J  PT     1, I ; ( C), !      4  qua

 $ A(-1;3).

2004

3

1

x x

?)G( sỏt và H I ;

>)J  2 trỡnh    

1, ( c)  qua  $ A(3; 0).

3.Tớnh  tớch 7  trũn xoay

do hỡnh \ gh !U (C) và cỏc

_ \ y = 0; x= 0; x= 3

quay quanh  V oy.

2002

Cho HS yx4 2x2 3 cú I

; ( C).

?) ( sỏt và H I ; HS.

2 S+, vào I ; â, Tìm m 

2 trỡnh x4 2x2 m0

2001

Cho HS y x 3x(C)

4

1 3

?)G( sỏt và H I ; hàm )

2 Cho  $ M  %D@E cú hoành % x =2 3 J  PT

_ \  qua M và là  

  1, ( C).

3 Tớnh DTHP  <  !U â

và     1, nú  M.

Lop10.com

Trang 3

+) Giỏo viờn rốn

- ab$ c cỏc !< 2 !( 1, bài ( sỏt, trỏnh làm   !< *d  $  $)

- ab$ c hỡnh * 1, e  I ;   $ 1  H e I ;)

- Rốn

- i ý cỏc giao  $ 1, I ; < cỏc  V  $ V)

- i ý HS so sỏnh !( !  thiờn sau khi H xong I ;.

+) Học sinh  !" mắc phải lỗi sau khi khảo sát :

- Làm không đủ các !?@ ;

- Tính giới hạn không đủ, hay tính gộp.

- Vẽ hình : không cân đối, không điền các số cần thiết trên trục toạ độ, đồ thị và các trục toạ độ không hợp lí,

+) Hàm số đơn điệu trên các khoảng

Lop10.com

Trang 4

x - -1 0 1 +

y’ - 0 + 0 - 0 +

+ -3 +

y

-4 -4

x y 2- Câu hỏi phụ : Bài toán 1 Sự Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của - : * Sử dụng đồ thị đã vẽ ở phần khảo sát. * Q? PT về dạng một vế là hàm số k/s và vế bên kia là hằng số có chứa tham số m * Số nghiệm *?T( trình là số giao điểm của hai đồ thị VD1. Cho hàm số y=x4-2x2 -3 có đồ thị là (C) ; 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên 2/ Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của *?T( trình : x4 – 2x2 – m + 1 = 0 (1)? Bài giải 1/ 1 O7 xỏc ; : D= R Hàm  là hàm k 2 B+ !  thiờn : a) 3-4x ,  x R ; y’ = 0  1 0 1 x x x          Trờn cỏc ( (-1;0) và (1; +) , y’>0 nờn hàm  I !  Trờn cỏc ( (-; -1) và (0;1) , y’<0 nờn hàm  ; !  b) @+  ; : - Hàm   +    x= 1 , yCT= y(1) = -4 - Hàm   +   x=0; y@=y(0) = -3 c) Cỏc Ta cú lim lim 4 1 22 34 ; x y x x x x             lim lim 4 1 22 34 ; x y x x x x             

d) o( !  thiờn: 3 I ;C - Giao <  V Ox : y=0  x4-2x2 -3  x=  3 y=m-4

- Giao <  V Oy : x=0  y= -3

Hàm  k do 4 I ; hàm  7 Oy làm  V  M0

I ; ( Hỡnh H )

2/ %?T( trình (1) x4- 2x2 – 3 = m-4

Số nghiệm của *?T( trình (1) là số giao điểm 2 đồ thị:

(C) và ?X( thẳng (d): y = m-4

+) (2) vô nghiệm m<0;

+) (2) có đúng 2 nghiệm p.biệt m = 0 hoặc m>1;

+) (2) có đúng 3 nghiệm P.biệt  m = 1;

+) (2) có 4 nghiệm phân biệt  0<m<1;

Kết luận: …

Chú ý : Số giao điểm của

Lop10.com

Trang 5

1/ y = ax3+bx2+cx+d; 2/ y = ax4+bx2+c; 3/ y =

B Ax

b ax

là số nghiệm *?T( trình hoành độ f(x) = mx + n (f(x) là một trong ba hàm số trên) VD2 Tìm m để đồ thị hàm số y = cắt ?X( thẳng y = x + m tại 2 điểm phân biệt.

2

1 2

x x

Bài giải

YCBT  = x + m có 2 nghiệm phân biệt

2

1 2

x x

 2x – 1 = x2 + mx + 2x + 2m có 2 nghiệm phân biệt khác -2 ;

x2 + mx + 2m + 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác -2 ;

5 2 4 2

0 5 1 2 2 4

0 4

m

m m

m m

KL :

Nhận xét :

*

* %6* 78 HS ; 7<* 2 3 =,  sỏt.

*

*Cú  E @* 6 bài toỏn so sỏnh *( %F* trỡnh 0A* 2 34

* 1! về  !, trình bậc hai hoặc bậc 3 (chủ yếu bậc 2 với đề thi TN)

Bài toán 2 Lập

Lý thuyết :

+) Tiếp tuyến tại điểm M(x0 ;y0) thuộc ?X( cong (C) : y = f(x) có hệ số góc là:

k = f’(x0)

PT tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M là : y = f’(x0)(x – x0) + y0.

+) Cho d1 : y = k1x + a1 , d2 : y = k2x + a2

2 1

2 1 2

1

2 1 2 1

//

1

a a

k k d

d

k k d

d

VD1 Lập *?T( trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3+3x2-9x+5 tại điểm có hệ số góc k = -12.

Bài giải

Ta có : y’=3x2+6x-9

Hoành độ tiếp điểm là ngiệm của *?T( trình

y’=k 3x2+6x-9 = -12

 x2+2x+1=0  x=-1

Với x = -1 thì y = 16

%?T( trình tiếp tuyến cần lập là:

y = -12(x+1)+16 hay y = -12x+4;

Vậy *?T( trình tiếp tuyến cần lập là: y = -12x+4.

Lop10.com

Trang 6

VD2 Lập *?T( trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x4 – 4x2 + 3 tại điểm có hoành độ x = 2.

Bài giải

Ta có : y’= 4x3 – 8x; x = 2 thì y = 3

hệ số góc của tiếp tuyến là k = y’(2) = 16

%?T( trình tiếp tuyến cần lập là:

y = 16(x-2) + 3 hay y = 16x – 29

Vậy *?T( trình tiếp tuyến cần lập là: y = 16x - 29

VD3 Lập *?T( trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = (1) tại điểm M(1 ;4).

1 2

1 3

x x

Bài giải

Ta có : y’= = 2 ;

) 1 2 (

5

x

 hệ số góc của tiếp tuyến cần lập là: k = y’(1) = -5

 %?T( trình tiếp tuyến là:

y = -5(x-1) + 4 hay y = -5x + 9;

Vậy PTTT cần lập là: y = -5x +9.

VD4 Lập PTTT của đồ thị y = x3 – 3x2 + 4 biết :

a) Tiếp tuyến song song với ?X( thẳng y = 9x + 5 b) Tiếp tuyến vuông góc với ?X( thẳng 2010.

3

1 

 x

y

Nhận xét:

* Yờu

* Yờu

Bài toỏn 3 Tớnh diện tớch hỡnh phẳng.

%6* 78 HS ; 7<* 2 3 =,  sỏt  xỏc 3 hỡnh 79* hỡnh M*4

Bài toỏn 4 Một số dạng toỏn khỏc

Xột tớnh

PT, BPT,

Lop10.com

Trang 7

Bài tập áp dụng:

Bài 1: G( sát các hàm  sau:

a/ y = x3 – 3x2 b/ y = - x3 + 3x – 2 c/ y = x3 + 3x2 + 4x - 8

Bài 2 Cho hàm C y = -2x3 + 3x2 - 4 (C)

a G( sát và H I ; hàm  (C)

b J  2 trình  $   1, I ; hàm  tai M ( 1 ; -3 )

c Tìm m  2 trình 2x3 - 3x2 +2m -5 = 0 có 3

Bài 3 Cho hàm C y = x3 + 3x2 + 6x + 4 (C)

a G( sát và H I ; hàm  (C)

b J  2 trình  $   1, I ; hàm  tai M ( -1 ; 0 )

d Tính

Bài 4:

a/ Cho hàm  y= x3 – 3m x2 + 4m3 G( sát H I ; (C) 1, hàm  khi m=1 b/ J  pttt < (C)   $ có hoành % !K 1.

Bài 5: Cho hàm  y = 2 3 1

3

2

3

x

có I ; ( C )

a/ G( sát và H I thi 1, hàm )

b/ J  2 t     1, ( C) :

+/ O  $ có hoành % x0 =

2 1

+/ o      song song < _ \ y = 3x – 1

Bài 6: G( sát và H I ; 1, hàm  :

a/ y = x4 – 6x2 + 5 b/ y = - x1 4 + 2x2 + c/ y = x4 + 2x2

4

9 4

4

2 3

x x

yxx

Bài 7 Cho hàm C y = x4 – 3x2 + 2 ( C)

a G( sát và H I ; hàm  (C)

b J  2 trình  $   1, I ; hàm  tai  $ có hoành % x=1

c Tìm m  2 trình x4 – 3x2 + 3m -1=0 có 3

Bài 8 Cho hàm C y = -2x4 – 4x2 +6 (C)

a G( sát và H I ; hàm  (C)

b J  2 trình  $   1, I ; hàm  tai M ( -1 ; 0 )

c

2x4 + 4x2 + 3m – 2 =0.

Lop10.com

Trang 8

Bài 9:

a/ G( sát hàm  y= x4 – 4 x2 + 5.

4 x2 + 5=m.

Bài 10: ( sát các hàm  sau:

a/ y = 2 b/ y = c/ y =

x

x



1 1

x

x

4 4

x

Bài 11 Cho hàm C y = 2 3 (H)

3

x x

a G( sát và H I ; hàm  (H)

b J  2 trình  $   1, I ; hàm  !      4  I góc < _

\ y=-2x+3

c Tìm m

Bài 12 Cho hàm C y = 5 2 (H)

x x

 

a G( sát và H I ; hàm  (H)

b J  pt  $   1, I ; hàm  tai  $ có hoành % x=-2

c Tìm m

Bµi 13.Cho (C) : y =

2

2

x x

a/ G( sát và H I thi 1, hàm )

b/ J  2 trình     1, (C):

+/ O giao  $ 1, (C ) <  V Ox.

+/ Song song < _ \ d1 : y = 4x – 5.

===========================================

II.Hµm sè, PT, BPT mò vµ logarit

Lop10.com

Trang 9

Đề thi tốt nghiệp các năm Giải PT sau:

a) TN THPT 2009: 25x – 6.5x + 5 = 0

b) TN-THPT 2008: 32x+1-9.3x+6=0; $1 log3x2log3x2log35

c) TN-THPT 2007: log4x+log2(4x)=5; $1 7x 2.71x 9

d) TN-THPT 2006: 22x+2-9.2x+2 = 0 $1 7x 2.71x 9

GV nêu cách giải PT và BPT mũ logarit.

a) > !, trình mũ

Ta quan tâm đến dạng +! về cùng cơ số và đặt ẩn số phụ sau:

VD1 Giải các *?T( trình sau trên R

a) 2x-2+2x-3+2x-4 = 56; b) 2x+8.3x = 8+6x

Bài giải

a) PT 2x-4(22+2+1)=56

7.2x-4=56

2x-4=8

 x-4 = 3 hay x =7

Vậy nghiệm của *?T( trình là x=7

b) PT  (2x-8)(3x-1)=0 x=3 hay x=0

Vậy *?T( trình có 2 nghiệm là: x=3 và x=0

VD2 Giải *?T( trình sau trên R

a) 9x – 3x+2 + 8 = 0 ;

b) 5.9x-8.15x+3.25x=0;

c) 3x+1-32-x=6.

Bài giải

a) Đặt 3 x = t, Đk: t > 0

b) Chia 2 vế cho 25x ta ? về dạng câu a)

c) Đặt t = 3x thì 3-x = 1/t với t > 0

Chú ý: Khi dạy về BPT mũ ta cũng +! ra các bài tập !, tự  ! các  !, trình trên.

b) > !, trình logarit

Với đề thi tốt nghiệp thì PT này cho ở mức đơn giản sau:

VD1 Giải *?T( trình sau:

a) log2(3x2-7x+12)=3 b) log3(5x2-2x+5)=log3(9-x) c)log2(3x+1)+2log4(x+5)=3+log23

Bài giải

a) PT 3x2-7x+12=8 3x2-7x+4=0 x=1 hay x=4/3

b) PT 

5 4

1

9

0 4 5

0 9

9 5 2

x

x x

x x x

x x

x

KL:

c) ĐK: x > -1/3

PT log2[(3x+1)(x+5)]=log224   3x2+16x-19=0 

3 19 1

x x

Kết hợp đk ta ?I nghiệm của PT là: x = 1

Lop10.com

Trang 10

VD2. Gi¶i c¸c *?T( tr×nh sau:

a) log2 x + 5log2x – 14 = 0 b) lg2(2x+1)-lg(2x+1)4+3=0 c) log4 x+2log2 x2-9=0

Bµi gi¶i

a) §K: x > 0

§Æt log2x = t, PT trë thµnh:

t2 + 5t – 14 = 0  

 7

2

t t

Víi: * t = 2  x = 4

* t = - 7  x = KL:

128 1

b) §K: x > -1/2

§Æt t = lg(2x+1), PT trë thµnh:

t2 – 4t +3 = 0  

 3

1

t t

Víi: * t = 1  2x+1=10 x=9/2(t/m®k)

* t = 3  2x+1=1000 x = 999/2 (t/m®k)

KL: …

c) §K: x > 0

PT  log4 x+8log2 x-9=0

§Æt t = log2 x, ®k: t 0 PT trë thµnh :

t2+8t-9=0  

 ) ( 9

) / ( 1

l t

m t t

Víi t = 1, log2 x=1   (t/m) KL :

3 1 3

x x

NHẬN XÉT: Câu này

* Các bài toán

*Giáo viên

có cùng

* Ngoài các bài toán

các công

Giải các phương trình, bất phương trình mũ và logarit sau:

9

1 3

1

2

3

x x

16

3 2 7 7

1

2

x

7 5

3

2 )

5 , 1 (

x

x log3(x3)log3(x5)1 6) 9x+1 - 8.3x +1=0 7) 6x 3 3x 207) 8) log2 (x2-3x+2) - log2 (2x-3) = 1

e

e e

9) lnxln(x3)ln(x7) 10) log x log x 65  5    log x 25   11) 2

log (3 x   x 2)  log ( x  2)

7

9 9

7 2 3

2

4 4 4 9 9

9xx  x  xx  x

0 6 4

16xx 

2 ) 1 ( log

3

1 x  

III Gi¸ trÞ lín nhÊt, gi¸ trÞ nhá nhÊt cña hµm sè.

T×m GTLN, GTNN cña hµm sè y = f(x) trªn tËp D

Lop10.com

Trang 11

* D = (a ;b) thông ?X( ta dùng đạo hàm và lập BBT.

* D = [a;b] ta làm theo các !?@

M! ý đến các hàm số 6?I( giác; đặt t = sinx; t = cosx thì t 1;1

Bài tập (Đề thi TN THPT ) Tìm GTLN-GTNN của hàm số:

a) Năm 2009: f(x) = x2 – ln(1-2x) trên đoạn [-2;0]

b) Năm 2008 : 1) y = x4 – 2x2 + 1 trên [0 ;2] ; 3) y = -2x4+4x2+3 trên [0 ;2] ;

2) y = x + 2cosx trên [0 ; ] ; 4) y = 2x3 – 6x2 + 1 trên [-1 ;1]

2

c) Năm 2007 : 1) y = 3x3 – x2 – 7x +1 trên [0 ;2] ; 2) y = x3-8x2+16x-9 trên [1 ;3]

VD1 Tìm GTLN-GTNN của hàm số y = x3+5x2-13x+10 trên [0 ;2]

Bài giải

Ta có : y’= 3x2+10x-13

y’=0  x = 1

với x = 0  y = 10; x = 1  y = 3 ; x = 2 y = 12

Max y = 12 tại x = 2; Min y = 3 tại x = 1 trên [0 ;2]

VD2 Tìm GTLN-GTNN của hàm số y = x+ trên [1 ;3]

x

4

!: dẫn

Trên đoạn [1 ;3] ta ?I : Max y = 5 tại x = 1

Min y = 4 tại x = 2

VD3 Tìm GTLN-GTNN của hàm số y =

2

3 2

2

x x x

Bài giải

.

* TXĐ : R

2 2

2

2 2

) 2 (

3 2

) 2 (

) 3 )(

1 2 ( ) 2 (

2

x x

x x x

x

x x x

x

x

y’ = 0 x=-1 hoặc x = 3

* Giới hạn : 1;

2

3 2

2

x

* Bảng biến thiên :

x - -1 3 +  y’ + 0 - 0 +

1 6/7

Từ BBT ta ?I :

7

6

; 1 ,

Max

R R

Chú ý: Bài tập dạng này  !" học sinh không tính giới hạn khi x tiến ra vô cực

VD4 Tìm GTNN của hàm số : y = sin2x+cosx+5

Bài giải

Lop10.com

... data-page="9">

Đề thi tốt nghiệp năm Giải PT sau:

a) TN THPT 2009: 25x – 6.5x + =

b) TN -THPT 2008: 32x+1-9.3x+6=0;...

Chú ý: Khi dạy BPT mũ ta +! tập !, tự  !  !, trình trên.

b) > !, trình logarit

Với đề thi tốt nghiệp PT cho mức đơn giản sau:... đến hàm số 6?I( giác; đặt t = sinx; t = cosx t 1;1

Bài tập (Đề thi TN THPT ) Tìm GTLN-GTNN hàm số:

a) Năm 2009: f(x) = x2

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w