1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 4 - Tuần thứ 10

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 154,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: THỜI HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GIAN Bài mới: 7 phút * Hoạt động1: Nhân số có sáu chữ số với * Hoạt động cả lớp số có một chữ số không nhớ MT: HS biết nhân[r]

Trang 1

NS: 17/10/2008 TUẦN 10

ND: 20/10/2008

I.MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Củng cố nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đường cao của hình tam giác

- Củng cố cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật

II ĐDDH:

Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

THỜI

GIAN

1 phút

30

phút

Bài mới:

* Hoạt động1: Giới thiệu:

* Hoạt động 2: Thực hành MT: HS nhận biết góc tù, góc nhọn, góc bẹt, góc vuông, đường cao của hình tam giác Củng cố cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật.

PP: Thực hành, đàm thoại

+ Bài tập 1:

a.Yêu cầu HS đánh dấu góc vuông vào đúng mỗi hình

- Để nhận biết góc vuông, ta cần dùng thước gì?

- Đặt thước vào góc như thế nào?

b

- Góc tù là góc như thế nào so với góc vuông?

- Góc nhọn so với góc vuông như thế nào?

- Để nhận biết góc nhọn, góc tù, ta cũng dùng thước gì?

+ Bài tập 2:

- Yêu cầu HS nhận dạng đường cao hình tam giác và viết vào chỗ chấm và giải thích

* Hoạt động cá nhân, cả lớp

- HS làm bài cá nhân

- HS nêu kết quả, lớp nhận xét

- HS làm bài

- HS nêu kết quả

Trang 2

4 phút

+ Bài tập 3:

- Yêu cầu HS vẽ được bốn hình vuông có

cạnh AB = 3 cm

+ Bài tập 4:

- Yêu cầu HS vẽ đúng hình chữ nhật có

chiều dài AB = 6 cm, chiều rộng

AD = 4 cm

- GV theo dõi chấm bài HS

* Củng cố - Dặn dò:

- GV cùng HS tổng kết lại ND vừa luyện

tập

- HS làm bài

- HS sửa bài

- HS làm bài cá nhân,1 em làm bảng phụ câu b

- HS sửa bài, lớp nhận xét sửa sai

+ Các ghi nhận, lưu ý:

………

………

Trang 3

NS: 17/10/2008 TUẦN 10

ND: 20/10/2008

Tiết 1

I MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức :

- Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung , nhân vật các bài tập đọc

là truyện kể thuộc chủ điểm Thương người như thể thương thân.

2 - Kĩ năng :

- Đọc trôi chảy, diễn cảm một số đoạn văn đúng với yêu cầu về giọng đọc

- Tìm đúng đoạn văn cần được thể hiện bằng giọng đọc đã nêu trong SGK

II ĐDDH:

- Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng 9 tuần đầu

- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 đề HS điền vào chỗ trống

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’

1’

30’

1 - Kiểm tra bài cũ : Điều ước

của vua Mi-đát

- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu

hỏi trong SGK

2- Dạy bài mới

a - Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Giới thiệu nội dung học tập của

tuần 10 : Oân tập , củng cố kiến

thức và kiểm tra kết quả học tập

của môn Tiếng Việt

b - Hoạt động 2 : Kiểm tra tập

đọc và học thuộc lòng: ( Kiểm

1/3 số HS trong lớp )

- Yêu cầu HS lên bốc thăm chọn

bài

- Đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

+ Bài tập 2

- Những bài tập đọc như thế nào

là truyện kể ?

-2 HS đọc và trả lời câu hỏi

* Hoạt động cả lớp

* Hoạt động cá nhân, cả lớp, nhóm

- HS đọc trong SGK

- HS trả lời

- Đọc yêu cầu của bài

- Đó là những bài kể một chuỗi sự việc có đầu có đuôi , liên quan đến một hay một số nhân vật để nói lên

Trang 4

- Hãy kể tên những bài tập đọc là

truyện kể thuộc chủ điểm “

Thương người như thể thương

thân “ (Tuần 1,2,3 ) ?

- Giải thích cho HS hiểu nội dung

ghi vào từng cột

-> Hướng dẫn cả lớp nhận xét

theo các tiêu chí sau :

+ Nội dung ghi ở từng cột có

chính xác không ?

- Lời trình bày có rõ ràng, mạch

lạc không?

+ Bài tập 3

- Tìm đọc đoạn có giọng đọc tha

thiết trìu mến ?

- Tìm đọc đoạn có giọng đọc

thảm thiết ?

- Tìm đọc đoạn có giọng đọc

mạnh mẽ, răn đe ?

4 - Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị : Tiết Ôn tập 2

một điều có ý nghĩa

- Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (2 phần), Người ăn xin

- HS làm việc theo nhóm đôi -> Đại diện nhóm trình bày

- Đoạn cuối truyện Người ăn xin ( Tôi chẳng biết đến hết )

- “ Năm trước ăn thịt em “ – truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, Phần 1

- Đoạn Dế Mèn đe doạ bọn Nhện – truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, phần 2

+ HS thi đua đọc diễn cảm trong nhóm

+ Đại diện nhóm thi đua đọc trước lớp

 Các ghi nhận, lưu ý:

………

………

Trang 5

Đạo đức

TIẾT KIỆM THỜI GIỜ ( TIẾT 2 )

I - Mục tiêu - Yêu cầu

1 - Kiến thức :

- Củng cố kiến thức đã học ở tiết 1

2 - Kĩ năng :

- HS biết sử dụng tiết kiệm thời giờ

3 - Thái độ :

- HS biết quý trọng thời gian

II - Đồ dùng học tập

GV : - SGK

HS : - SGK

III – Các hoạt động dạy học

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

ĐDD H

2 phút

6 phút

2 phút

8 phút

10

phút

1 - Khởi động :

2 - Kiểm tra bài cũ : Tiết kiệm

thời giờ

- Thế nào tiết kiệm thời giờ ?

- Vì sao cần tiết kiệm thời giờ ?

3 - Dạy bài mới :

a - Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Tiết đạo dức hôm nay chúng ta

sẽ tiếp tục luyện tập và biết cách

tiết kiệm thời giờ

b - Hoạt động 2 : Bài tập3 SGK

MT: HS nhận biết trường hợp nào

là tiết kiệm thời giờ

=> Kết luận :

- Các việc làm (a) , (c) , (d) là

tiết kiệm thời giờ

- Các việc làm ( b) , (đ) , (e)

không phải là tiết kiệm thời giờ

c - Hoạt động 3 : Bài tập 4 SGK

- HS làm việc cá nhân

- HS trình bày , trao đổi trước lớp

- HS từng cặp một trao đổi với

SGK

Trang 6

10

phút

3 phút

MT: HS biết xây dựng thời gian

biểu cá nhân

- Nhận xét , khen ngợi những HS

đã biết tiết kiệm thời giờ và nhắc

nhở các HS còn sử dụng lãng phí

thời giờ

d - Hoạt động 4 : Làm việc

chung cả lớp

MT: HS nêu được các câu ca dao

tục ngữ nói về tiết kiệm thời giờ

-> Kết luận :

+ Thời giờ là thứ quý nhất, cần

phải sử dụng tiết kiệm

+ Tiết kiệm thời giờ là sử dụng

thời giờ vào các việc có ích một

cách hợp lí, có hiệu quả

4 - Củng cố – dặn dò

- Thực hiện tiết kiệm thời giờ

trong sinh hoạt hằng ngày

- Chuẩn bị : Hiếu thảo với ông

bà, cha mẹ

nhau về việc bản thân đã sử dụng thời giờ như thế nào và dự kiến thời gian biểu của cá nhân trong thời gian tới

- Vài HS triønh bày trước lớp

- Lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét

- HS trao đổi, thảo luận về ý nghĩa của các câu ca dao, tục ngữ,

truyện, tấm gương đó

- Trình bày giới thiệu các tranh vẽ ,câu ca dao , tục ngữ, truyện, tấm gương sưu tầm được về tiết kiệm thời giờ

 Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 7

NS: 18/10/2008 TUẦN 10

ND: 21/10/2008

Tiết 4

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống đọc và hiểu sâu các từ ngữ, các thành ngữ, tục ngữ đã học xong

3 chủ điểm: Thương người như thể thương thân, Măng mọc thẳng, Trên đôi cánh ước mơ

- Nhớ tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 4, 5 phiếu học, giấy phóng to lại bài tập 1, 3

- Bảng phụ viết sẵn lời giải các bài tập 1, 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Thời

4’

1’

33’

A Bài cũ: Động từ

- Tìm 1 động từ chỉ hoạt động, 1

động từ chỉ trạng thái và đặt câu

với động từ vừa tìm được

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Từ đầu năm học tới nay, các em

đã được học những chủ điểm nào?

+ GV ghi tên các chủ điểm lên bảng

– Các bài học Tiếng Việt trong các

chủ điểm ấy đã cung cấp cho các

em 1 số ngữ, 1 số hiểu biết về dấu

câu Tiết ôn tâïp hôm nay, các em

sẽ hệ thống lại các từ đã học, các

dấu câu đã học

2 Hướng dẫn ôn tập:

* Hoạt động 1:

Bài tập 1:

- GV phát phiếu cho nhóm, quy định

thời gian 10’

* Hoạt động cá nhân

- 2 HS thực hiện

* Hoạt động nhóm, lớp

- HS đọc yêu cầu bài 1

- Nhóm 4 thảo luận

- Nhóm đọc lại các bài luyện từ ở mỗi chủ điểm tìm từ thích hợp ghi vào cột được kẻ sẵn ở giấy

Trang 8

- GV nhận xét tổng kết chung

* Hoạt động 2:

Bài tập 2:

+ GV hướng dẫn HS nhận xét

- Thành ngữ được dùng để đặt câu

có nội dung gắn với 3 chủ điểm đã

học không?

- Nội dung câu văn có hợp với

thành ngữ dẫn ra không?

* Hoạt động 3:

Bài tập 3:

- Tìm trong mục lục các bài dấu

hai chấm

Dấu ngoặc kép để làm bài 3 vào

nháp

4 Củng cố – Dặn dò:

- GV cùng HS tổng kết lại nd ôn

tập

- Nhận xét

+ Nhóm trưởng phân công HS đọc bài mở rộng vốn từ thuộc 1 chủ điểm, ghi vào nháp

+ Từng HS phát biểu trước nhóm

- Nhóm nhận xét, bổ sung

- Thư ký ghi vào phiếu

- HS trình bày, các nhóm nhận xét bổ sung

- HS ghi KQ vào VBT TV

* Hoạt đông cá nhân, cả lớp

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- Lớp làm việc cá nhân: Tìm thành ngữ, tục ngữ Đặt câu với từng thành ngữ hoặc nêu hoàn cảnh sử dụng tục ngữ đó

- HS lần lượt trình bày

- Lớp nhận xét

* Hoạt động nhóm đôi, lớp

- HS đọc yêu cầu bài 3

- Nhóm đôi thảo luận ghi kết quả vào phiếu

- Đại diện nhóm trình bày

 Các ghi nhận, lưu ý:

………

………

Trang 9

NS: 18/10/2008 TUẦN 10

ND: 21/10/2008

I MỤC TIÊU:

Giúp HS củng cố về:

- Cách thực hiện phép cộng , phép trừ các số có sáu chữ số ; áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất

- Đặc điểm của hình vuông , hình chữ nhật ; tính chu vi và diện tích hình chữ nhật

II ĐDDH:

SGK, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

THỜI

GIAN

1 phút

30

phút

Bài mới:

* Hoạt động1: Giới thiệu:

* Hoạt động 2: Thực hành

MT: HS thực hiện phép công trừ và

áp dụng các tính chất để thực hiện.

Bài tập 1:

Yêu cầu HS nêu các bước thực hiện

phép cộng , phép trừ

Bài tập 2:

- GV theo dõi HS làm bài

Bài tập 3:

b) Trong hình vuông ABCD , cạnh DC

vuông góc với cạnh AD và BC Trong

hình vuông BIHC cạnh CH vuông góc

với cạnh BC và cạnh IH Mà DC và

CH là một bộ phận của cạnh DH (

trong hình chữ nhật AIHD ) Vậy

cạnh DH vuông góc với các cạnh AD ,

BC , IH

Bài tập 4:

* Hoạt động cá nhân, cả lớp

- HS làm bài

- 2 HS sửa, lớp thống nhất kết quả

- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ

- HS sửa

- HS làm bài cá nhân

- HS sửa bài

Trang 10

2 phút

Giúp HS nhận biết nửa chu vi hình

chữ nhật là tổng của chiều dài và

chiều rộng

- GV chấm bài HS

 Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Nhân với số có một

chữ số

- HS tóm tắt ( bằng sơ đồ )

- HS làm bài cá nhân, 1 em làm bảng phụ

- HS sửa bài

 Các ghi nhận, lưu ý:

………

………

Trang 11

NS: 19/10/2008 TUẦN 10

ND: 22/10/2008

Tiết 3

I MỤC TIÊU:

1 - Kiến thức :

- Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung , nhân vật , giọng đọc của các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng

2 - Kĩ năng :

- Luyện đọc diễn cảm một truyện yêu thích

II ĐDDH:

- Bảng phụ ghi sẵn lời giải của bài tập 2

- Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng 9 tuần đầu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1

phút

28

phút

* Hoạt động 1 : Giới thiệu

bài

- Hôm nay , chúng ta sẽ ôn

những bài tập đọc thuộc chủ

điểm Măng mọc thẳng.

* Hoạt động 2 : Kiểm tra

tập đọc và học thuộc lòng :

MT: HS nắm được các bài

tập đọc trong chủ điểm “

Măng mọc thẳng”

+ Bài tập 2

- Hãy kể tên những bài tập

đọc là truyện kể thuộc chủ

điểm Măng mọc thẳng ?

- Giải thích cho HS hiểu nội

dung ghi vào từng cột Chia

nhóm

- GV chốt lại

-> Hướng dẫn cả lớp nhận

xét

* Hoạt động cả lớp

- HS lắng nghe

* Hoạt động cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi

do GV đưa ra

- HS đọc yêu cầu của bài + Một người chính trực, Những hạt thóc giống, Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca, Chị

em tôi

- HS làm việc theo nhóm đôi

+ Đại diện nhóm trình bày

Tên bài Nội dung

chính

Nhân vật vật

Giọng đọc

Trang 12

6

phút

3

phút

+ Bài tập 3

- Đọc diễn cảm một truyện

yêu thích

4 - Củng cố – Dặn dò

- Những bài văn kể chuyện

các em vừa ôn có chung một

lời nhắn nhủ gì với chúng ta

?

- Nhận xét tiết học

1 Một người chính trực

Ca ngợi lòng ngay thẳng, chính trực, đặt việc nước lên trên tình riêng của Tô Hiến Thành

-Tô Hiến Thành

- Đỗ thái hậu

Thong thả , rõ ràng

2

Những hảt thóc giống

Nhờ dũng cảm , trung thực, cậu bé Chôm được nhà vua tin yêu truyền ngôi báu

-Cậu bé Chôm

- Nhà vua

Khoa

n thai, , chậm rãi

3 Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca

Thể hiện tình yêu thương ,

ý thức trách nhiệm với người thân , lòng trung thực , sự nghiêm khắc với bản thân

- An- đrây-ca

- Mẹ

Trầm buồn , xúc động

4 Chị

em tôi

Một cô bé hay nói dối

ba để đi chơi đã được em gái làm cho tỉnh ngộ

- Cô chị , cô em , người cha

Nhẹ nhàng , hóm hỉnh

- Đại diện nhóm thi đua đọc diễn cảm

- Cả lớp bình chọn bạn có giọng đọc hay nhất

- Các truyện đều có chung lời nhắn nhủ chúng em cần sống trung thực, tự trọng , ngay thẳng như măng luôn mọc thẳng

Trang 13

 Các ghi nhận, lưu ý:

………

Trang 14

Toán Kiểm tra giữa kì I

TIẾT 8 Kiểm tra Chính tả – Tập làm văn

Một số lưu ý, rút kinh nghiệm – Biện pháp khắc phục:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

………

………

………

Khoa học

ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ (tt)

I Mục đích yêu cầu:

- Sự trao đổi chất của cơ thể con người với môi trường

- Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn và vai trò

- Phòng tránh các bệnh do ăn thiếu, nhiều chất dinh dưỡng và bệnh lây qua đường tiêu hoá

II Đồ dùng dạy học:

a Các phiếu câu hỏi

b Phiếu ghi lại tên thức ăn, đồ uống của bản thân HS trong tuần qua

c Các tranh ảnh, mô hình hay vật thật về các loại thức ăn

III Hoạt động dạy học:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

Trang 16

3 Phút

5 Phút

10

Phút

15

Phút

7 Phút

A/ Khởi động:

B/ Bài cũ:

C/ Bài mới:

 Hoạt động 3:

Trò chơi ‘Ai chọn thức ăn hợp

lí’

Mục tiêu:

- HS biết áp dụng các kiến thức

đã học vào bữa ăn hằng ngày

Cách tiến hành:

- GV yều cầu HS làm việc theo

nhóm và trình bày các thực

phẩm, tranh ảnh mình đem đến

để làm món gì?

- GV yêu cầu HS về nói với cha

mẹ những gì đã được học ở lớp

- GV nhận xét và chốt ý

 Hoạt động 4:

Thực hành: Ghi lại và trình

bày 10 điều khuyên về dinh

dưỡng của bộ y tế.

Mục tiêu:

- Hệ thống hoá những kiến thức

đã học về dinh dưỡng

Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS làm việc cá

nhân như đã hướng dẫn ở mục

‘Thực hành’ SGK

- GV dặn HS về nhà nói với bố

mẹ và treo bảng về 10 điều

khuyên này

- GV nhận xét và chốt ý

D/ Củng cố và dặn dò:

-Sự trao đổi chất của cơ thể

con người với môi trường

-Các chất dinh dưỡng có trong

thức ăn và vai trò

-Phòng tránh các bệnh do ăn

thiếu, nhiều chất dinh dưỡng và

bệnh lây qua đường tiêu hoá

- HS làm việc theo gợi ý của

GV, đại diện từng nhóm lên trình bày món ăn mình chuẩn bị

- HS khác nhận xét và đánh giá

- HS làm việc như đã hướng dẫn

- Một số HS trình bày sản phẩm của mình trước lớp

- HS trả lời các câu hỏi

- Thực phẩm, tranh ảnh

SGK

Trang 17

- Chuẩn bị bài 20.

 Các ghi nhận, lưu ý:

NS: 20/10/2008 TUẦN 10

ND: 23/10/2008

Tiết 6

I MỤC TIÊU:

- Xác định được các tiếng trong đoạn văn theo mô hình cầu tạo tiếng đã

học

- Tìm được trong đoạn văn các từ đơn, từ láy, từ ghép, danh từ, động từ

II ĐDDH:

- Bảng phụ ghi mô hình đầy đủ của âm tiết

Trang 18

- Giấy khổ to để các nhóm làm bài tập.

- Băng dính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Thời

1’

10’

12’

* Giới thiệu bài:

- Trong những tiết luyện từ và câu

trước, các em đã biết cấu tạo cua

tiếng, đã hiểu thế nào là từ đơn, từ

phức, danh từ và động từ Bài học

hôm nay giúp các em làm một số bài

tập để ôn lại các kiến thức đó

+ GV ghi bảng

Hướng dẫn HS thực hành:

* Hoạt động 1: Bài tập 1, 2:

MT: HS ôn lại kiến thức tiếng

PP: Thực hành, đàm thoại

GV chốt:

a Tiếng chỉ có vần và thanh là: ao

b Tiếng có đủ âm đầu, vần, thanh là

các tiếng còn lại

* Hoạt động 2: Bài tập 3:

MT: HS củng cố kiến thức về từ

- Thế khi làm bài 3 các em cho các cô

biết thế nào là từ đơn?

- Thế nào là từ láy?

- Thế nào là từ ghép?

* Hoạt động cả lớp

- HS lắng nghe

* Hoạt động cá nhân, cả lớp

- HS đọc yêu cầu bài 1

- HS đọc đoạn văn

- HS đọc yêu cầu bài 2 HS làm bài cá nhân, sau đó nêu kết quả

* Hoạt động cá nhân

- HS đọc yêu cầu bài 3

- HS nêu lại

- HS làm bài cá nhân, 1 em làm bảng phụ

+ Từ láy: rì rào, rung rinh, thung thăng

+ Từ ghép: khoai nước, tuyệt đẹp, hiện ra, ngược xuôi, trong xanh, cao vút

+ Từ đơn: dưới, tầm, cánh, chú, lá, lũy tre, xanh, trong, bờ, ao, những, gió, rồi, cảnh, còn, tầng

Ngày đăng: 03/04/2021, 03:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm