+ Sử dụng tính chất trung điểm của đoạn thẳng để tìm điểm M + Vận dụng công thức tính độ dài của vectơ + Vận dụng công thức tính tọa độ của trọng tâm trong tam giác + Sử dụng tính chất h[r]
Trang 1Trang
I.Mục tiêu tiết dạy
1
2.Kĩ năng: Rèn /0 cho 2 sinh *5 6 78 ) 9 các *4+ : có liên quan
3.Thái
/H4 4I4,
II Phương pháp: J 94 KL$ 74 4I4
III.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án, J màu, CM *N,
2.Học sinh: Bài KM4$ bài 6 L nhà, L ghi, CM$O
IV Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định
2.Bài
3.Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng
* Rèn /0 *5 4I4 toán cho HS
+ Dùng 4 *40 X hàng B *4BK tra
+ AY 78 tính J hình bình hành
+ Áp
G[ \ 5,
+ Dùng 4 *40 X hàng B *4BK tra
+ Áp 78 tính J tích vô CM
hai
+ AY 78 tính J trung 4BK 1D
X B tìm 4BK M
+ 6 78 công : tính U dài
+ 6 78 công : tính 2 U
2 tâm trong tam giác
+ AY 78 tính J hình bình hành
+ _ : 78 tích vô
+ 6 78 tính J 2 tâm trong
BT14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
.
1;1 , 1;3 , 2; 0
a CMR: 3 điểm A,B,C thẳng hàng
b Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABOC là hình bình hành.
BT15: Cho tam giác ABC vuông tại C Có
AC = 9, CB = 5 Tính AB AC
BT16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
.
3 4; 6 , 1; 4 , 7;
2
a CMR: 3 điểm A,B,C không thẳng hàng
b CMR: tam giác ABC vuông tại A.
c Tìm độ dài đường trung tuyến CM
d Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC
e Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC
f Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
BT17: Tính góc giữa hai vectơ sau:
a a 1; 2 , b 1;3
b a 3; 4 , b 4;3
BT18: Cho ba vectơ OA OB OC , , có độ dài
Lop10.com
Trang 2Trang
4
5 Dặn dò: nhà xem /D4 bài, BTVN:
BT21: Cho hình vuông ABCD cạnh a Hãy tính
a AB AD
b AB AC
BT23: Cho tam giác ABC
a Gọi P và Q là hai điểm sao cho 2 PBPC0 và 5QA2QB QC 0
b Gọi I là điểm đối xứng của B qua C, J là trung điểm của AC và K là điểm trên cạnh AB sao cho 1 Phân tích theo từ đó chứng
3
AK AB KI KJ ,
,
AB AC
minh I, J, K thẳng hàng
*Rút kinh nghiệm :
tam giác và tính J tâm CH tròn
1D4 4+ tam giác
6 78 ) 9
+ 6 78 quy g ba 4BK
+ 6 78 tính J 2 tâm trong
tam giác
+ h hình minh 2
6 78 ) 9
+ 6 78 quy g ba 4BK
+ 6 78 tính J tích vô CM
+ 6 78 các tính J hình 2
bài toán
+ J KD a b 0 a b dùng
trong các bài toán : minh vuông
góc
bằng nhau, sao cho: OA OB OC 0 Tính các góc AAOB AOC BOC,A ,A .
ĐS: 120
BT19: Cho ngủ giác ABCDE Gọi M, N, P,
Q, R lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB, BC, CD, DE, EA.
Chứng minh rằng hai tam giác MPE và NQR có cùng trọng tâm.
BT20: Tam giác ABC có góc A nhọn vẽ bên ngoài tam giác ABC các tam giác vuông cân tại đỉnh A là ABD và ACE Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM DE
D E
A
B C
M
Ta có : 2 AM DE ABACAEAD
AB AE AB AD AC AE AC AD
AB AE AC AD
(vì AB = AD, AE = AC) 0
AM DE AM DE
Lop10.com
...c Tìm độ dài đường trung tuyến CM
d Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC
e Tính chu vi diện tích tam giác ABC
f Tìm tọa độ điểm D... tâm tam giác
+ AY 78 tính J hình bình hành
+ _ : 78 tích vơ
+ 6 78 tính J 2 tâm
BT14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho
....
+ Áp 78 tính J tích vơ CM
hai
+ AY 78 tính J trung 4BK 1D
X B tìm 4BK M
+ 6 78 cơng : tính U dài
+ 6 78 cơng : tính 2 U