1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì I Hình học 10

6 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 156,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Xác định tọa độ các trung điểm các cạnh của tam giác ABC b/ Tinh tọa độ trọng tâm ABC c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.. b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I

I LÍ THUYẾT

I Vectơ :

Hai vectơ cùng phương khi giá của nó song song hoặc trùng nhau

Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng

 , cùng hướng

a

a b

a b

b



  



 

 

 

Vẽ vectơ a b

A B

a

O a b

Vẽ vectơ a b A

aa b

O Bb

Quy tắc hbh ABCD

ACAB AD

  

Quy tắc 3 điểm A, B, C

ACAB BC

  

Quy tắc trừ

AB OB OA 

  

Vectơ đối của là a a

( Vectơ đối của AB là BA )

k a. cùng hướng a khi k > 0

k a. ngược hướng a khi k < 0

k a. có độ dài là k a a và b cùng phương khi: a k b.

I là trung điểm AB: MA MB  2MI

G là trọng tâm AABC :

3.

MA MB MC   MG

   

II Hệ trục tọa độ Oxy:

u( ; )x y  u x i y j  

 '( '; ') '

'

x x

u u x y

y y

 

Cho A x y( ;A A), ( ;B x y B B) AB(x Bx y A; By A)

Cho u u u v v v( ; ), ( ; )1 2  1 2

u v  (u1v u1; 2 v2)

k u. ( ; )k u k u1 2

Trang 2

u v , cùng phương 1 1

2 2

u k v

u k v

  

 I là trung điểm AB thì ,

x   y  

 G là trọng tâm AABC thì

3

3

  

   

III Tích vô hướng:

0

0

0

0

sin(180 ) sin

cos(180 ) cos

tan(180 ) tan

cot(180 ) cot

 

  

  

  

Bảng giá trị lượng giác một số góc đặc biệt (SGK trang 37)

Góc giữa ( , )a b  AAOB

Với OA a OB b , 

 ( , ) 0a b   0 khi a b

( , ) 90a b   0 khi a  b

( , ) 180a b   0 khi a b

 Tích vô hướng

1 1 2 2

.cos( , )

a b a b a b

a b a b a b

     

 

a b     0 ab

(Với a b , 0)

0 khi (a là nhọn, )

a b   b

0 khi (a là tù, )

a b   b

 (a b  ) 2 a2 2 a b b   2

2 2

(a b a b  ).(   ) a b

1 2

aaa

2 2 2 2

1 2 1 2

cos( , )

a b a b

a b

 

( B A) ( B A)

ABxxyy



Trang 3

II BÀI TẬP

Câu 1: Cho tam giác ABC và điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các đoạn AB, BC, CA Xét các quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau của các cặp vectơ sau:

1) AB và PN 2) ACMN 3) AP và PC

4) CP và AC 5) AM và BN 6) AB và BC

7) MP và NC 8) ACBC 9) PN và BA

10) CA và MN 11) CN và CB 12) CP và PM

Câu 2: Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF

a) Dựng các véctơ EH và FG bằng AD

b) CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là các hình bình hành

Câu 3: Cho tam giác ABC vuơng tại A và điểm M là trung điểm cạnh BC Tính độ dài các vevtơ

và Biết độ dài các cạnh AB = 3a, AC = 4a

BC



AM



Câu 3: Cho tam giác ABC vuơng tại B, cĩ gĩc A = 300, độ dài cạnh AC = a Tính độ dài các vevtơ

BC



AC



Câu 4: Cho tam giác ABC vuơng tại C, cĩ gĩc A = 600, độ dài cạnh BC = 2a 3 Tính độ dài các vevtơ AB và AC

Câu 5: Cho tam giác ABC cĩ G là trọng tâm, M là trung điểm BC Hãy điền và chỗ trống:

a) BC  BM b) AG  AM c)GA  GM d) GM  MA

Câu 6: Cho 3 điểm A, B, C Chứng minh rằng:

a) Với mọi điểm M bất kỳ: Nếu 3MA 2MB 5MC 0 thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng

b) Với mọi điểm N bất kỳ: Nếu 10NA 7NB 3NC 0 thì 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Câu 7: Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh rằng:

a)  AB CD AD CB   b)   AD BE CF    AE BF CD  c) ABCFBE AEDFCD

Câu 8: Cho tứ giác ABCD cĩ M,N theo thứ tự là trung điểm các cạnh AD,BC, O là trung điểm MN Chứng minh rằng:

a) AB+ CD = AD + CB   2.MN b) OAOBOCODO

2

MNAB CD

  

4

AB AC AD   AO

   

Câu 9: Cho Cho ABC

Trang 4

a) Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho 5BD = 3CD Chứng minh : AC

8

3 AB 8

5

AD  

b) trên cạnh BC lấy điểm M sao cho 3BM = 7CM Chứng minh: AC

10

7 AB 10

3

Câu 10: Cho Cho hình bình hành ABCD , gọi O là giao điểm 2 đường chéo AC và BD

a) Tính AB,BC theo a,b với OAa,OBb

b) Tính CD,DA theo c , d với OC c , OD d 

Câu 11: Cho Cho tam giác ABC cĩ G là trọng tâm, M là trung điểm BC

a) Gọi N là trung điểm BM Hãy phân tích vectơ AN theo hai vectơ  AB AC,

b) AM và BK là hai đường trung tuyến của tam giác ABC Hãy phân tích các véctơ

theo hai vectơ , ,

AB BC AC

  

,

a  AM b BK 

Câu 12: Viết tọa độ của các vectơ sau :

=  3 , = + ; =  + ; = 3 ; = 4

a

i

j

b

 2

1 i

 j

 c

 i

 2

3 j

 d

 i

 e

j

Câu 13: Viết dưới dạng = x + y , biết rằng :u i j

= (1; 3) ; = (4; 1) ; = (0; 1) ; = (1, 0) ; = (0, 0)

u

u

u

u

u

Câu 14: Trong mp Oxy cho = (1; 3) , = (2, 0) Tìm tọa độ và độ dài của các vectơ :a b a/ = 3  2u a b

b/ = 2 + v a b

c/ = 4  w a

2

1 b

Câu 15: Trong mp Oxy cho A(1; 2) , B(0; 4) , C(3; 2)

a/ Tìm tọa độ của các vectơ AB , AC , BC

b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho : CM = 2AB  3AC

d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho : AN + 2BN  4CN = 0

Câu 16: Trong mp Oxy cho ABC có A(4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2)

a/ CMR : ABC cân Tính chu vi ABC

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

Câu 17: Trong mp Oxy cho ABC có A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; 1)

a/ CMR : ABC vuông Tính diện tích ABC

b/ Gọi D(3; 1) CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Trang 5

Câu 18: Trong mp Oxy cho ABC có A(1; 2) , B(-3; 4) , C(1; 1).

a/ Xác định tọa độ các trung điểm các cạnh của tam giác ABC

b/ Tinh tọa độ trọng tâm ABC

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Câu 19: Trong mp Oxy cho ABC có A(3; 6) , B(9; 10) , C(5; 4)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp ABC và tính bán kính đường tròn đó

Câu 20: Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3) Hãy tìm trên trục hoành các điểm M sao cho ABM vuông tại M

Câu 21: Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)

a/ Hãy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ABC cân tại C

b/ Tính diện tích ABC

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Câu 21: Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(1; 1) , C(6; 0)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ CMR : ABC vuông cân

d/ Tính diện tích ABC

Câu 22:Cho ABC vuông tại A có AB = 3a, AC = 4a

Tính AB AC , CA AB , CB CA , AB BC

Câu 23:Cho ABC có AB = 5, BC = 7, AC = 8

a/ Tính AB AC rồi suy ra góc A

b/ Tính CA CB

c/ Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD = 3 Tính CD CB , AD AB

Câu 24: Cho hình vuông ABCD cạnh a

a/ Tính AB AC

b/ Tính AB BD

c/ Tính (AB + AD )(BD + BC )

d/ Tính (AC  AB )(2AD  AB )

Trang 6

Câu 25: Cho ABC đều có cạnh bằng a và I là trung điểm BC Tính các tích : AB , AI AC BC , ,

AI BC AI CA

Câu 26: Cho ABC biết AB = 2; AC = 3 và = 120Aˆ o

a/ Tính AB AC

b/ Tính BC

c/ Tính độ dài trung tuyến AM

d/ Gọi I, J là 2 điểm xác định bởi 2  = ; IA IB 0

 2 = Tính IJ

JB JC 0

Câu 27: Trong mp Oxy cho A(1; 5), B(1; 1), C(3; 4)

a/ CMR ABC vuông tại A

b/ Tính BA BC

c/ Tính cosB

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w