1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NH 2017-2018 Môn Hóa Học 10

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 25,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I- CHÍNH THỨC - HÓA 10 - HKI - 2017- 2018.

Câu 1 a Số proton = số electron = 13

Số nơtron = 27 – 13 = 14

b Cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Vị trí trong bảng tuần hoàn: ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA

1,0 điểm

(0,25x4)

Câu 2 a X - 1e  X+

Số e =19 số e = 18

Y + 2e  Y2-

Số e = 16 số e = 18

b CHe của X : 1s22s22p63s23p64s1 Nguyên tố kali (K) Che của Y: 1s22s22p63s23p4 Nguyên tố lưu huỳnh (S) c.Oxit cao nhất , hiđroxit của X : K2O , KOH

Hợp chất ion của X với Y : K2S

2,0 điểm

(0,25x8)

Câu 3 a NH3: H – N – H CTCT

 H

H : N : H CTe

.

H

O2: O = O CTCT

O :: O CTe

O2 : Cộng hóa trị của O là 2

NH3 : Cộng hóa trị của N là 3, Cộng hóa trị của H là 1

b CaS : Điện hóa trị của Ca là 2+, Điện hóa trị của S là 2

Al2O3 : Điện hóa trị của Al là 3+, Điện hóa trị của O là 2

2,0 điểm

(0,25x8)

Câu 4 a Mỗi bước đúng 0,25 điểm

+7 -1 +2 0 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O +7 +2

2 Mn +5e → Mn -1 0

5 2Cl → Cl2 + 2e Chất khử: HCl; chất oxi hóa: KMnO4 (0,25 điểm x2)

b Đúng bước 1, 2 và 3: 0,25 điểm; bước 4: 0,25 điểm +6 +3 +4

2FeS2 + 14H2SO4 → Fe2(SO4)3 +15 SO2 +14H2O +3 +6

1 FeS2 → 2Fe + 4S +30e +6 +4

15 S + 2e → S

2,0 điểm

(0,25x8)

Câu 1 a Oxit cao nhất là RO3

%O=16x3x100/(R+16x3)=60 Giải ra

R=32 (Lưu huỳnh) (gộp 0,5 điểm)

a Hidroxit H2SO4

H2SO4 là axit mạnh

1,5 điểm

(0,25x6)

Trang 2

Câu 2

M + 2H2O → M(OH)2 + H2

0,012 0,012 mol

nH2=0,012 mol M=0,48/0,012= 40 (Ca)

1,0 điểm

(0,25x4)

Câu 3

ZA+32+3+ZB+24+1=82; (ZA+32)/(ZB+24)=47/31 ZA=15 (P); ZB=7(N) ; PO43- và NO3

-0,5 điểm

(0,25x2)

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w