Nhìn vào hình vẽ ta thấy: Diện tích của hình vuông CMHK là 3 x 3 = 9 m2 Diện tích của các hình chữ nhật: BIKC, CMNT và TNGD là bằng nhau vì chiều dài của chúng bằng nhau bằng chiều rộng [r]
Trang 1Tuần 3
Ngày dạy: / / 2010
Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Giúp H:
-
- Rèn
- H
1.Nhắc lại kiến thức bài:
- Cách tính chu vi,
- Tìm x
2.Luyện tập:
Bài 1 (500 bài toán )
hình vuông
Cách 1 : Giải:
Vì
không
192 : 4 = 48 (m)
48 + 8 = 56 (m)
48 - 8 = 40 (m)
56 x 40 = 2240 (m2)
Cách 2: Theo bài ra
hình vuông có !( là > dài M > 97! 8 + 8 = 16 (m)
56 x 40 = 2240 (m2)
Bài 2: (194 -500 bài toán
Tìm x
a x x 8 + x x 2 = 240 b 3 x x + 2 x x = 505
Giải:
Trang 2a x x 8 + x x 2 = 240 b 3 x x + 2 x x = 505.
x x ( 8 + 2 ) = 240 ( 3 + 2 ) x x = 505
x x 10 = 240 5 x x = 505
x = 240 :10 x = 505 : 5
x = 24 x = 101
Bài 3: (195- 500 bài toán )
Tính abx 101
Giải: Ta có:
abx 101 = ab x (100 + 1)
= ab x 100 + ab
= ab00 + ab
= abab
Bài 4: (246- 500 bài toán )
QR lát 1 m2
thì lát 8V bao nhiêu mét vuông > nhà ?
1520 : 20 = 76
Q ^Z 76 m2
Bài 5:
thành hình vuông
Giải :
hình vuông + là: 108 : 4 = 27 (m)
21 x 33 = 693 (m)
Q ^Z 693m Cách 2: H
Bài tập về nhà:
Bài 2:
Em dùng kéo
28 hình bên) T hình còn E có chu
vi thay
hình
3 Củng cố, dặn dò:
- H# xét !, d - 0/ e bài sau
Ngày dạy: / / 2010
Trang 3LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Giúp H:
- Rèn
- H
1.Bài cũ:
- H
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Luyện tập:
Bài 1:
2 Tính
Bài giải:
A B3m
I
G N M H
dài
97! =! 3 m
Bài 2:
2 Tính Theo bài ra ta có hình k
T
Trang 4Theo hình
525 m2
525 : 5 = 105 (m)
Bài 3: - H làm vào A$
Trên
180 m2
hình tam giác có tích =! nhau
Tính
Bài giải:
3 Củng cố, dặn dò:
-
- 0/ e bài sau
-Tuần 4
Ngày dạy: / / 2010
Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Giúp H:
-
- Rèn
- H
1.Bài cũ:
- H
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Luyện tập:
Trang 5Bài 1 : Mua 6
bao nhiêu m! ?
Bài giải:
* Làm cho ^Z DR A hai S mua 8 nhau:
Mua 12
396 000 – 276 000 = 120 000 25
Mua 1
Mua 1
Bài 2: QR- trung bình 7! 3 bài 'R- tra e kì E Oanh là 6 R-$ 'R- tra ^k là 7 R- ?
Bài giải: 1C! ^Z R- 3 S 'R- tra là 6 x 3 = 18 2R-5
1C! 4 S 'R- tra S có là 7 x 4 = 28 2R-5
Bài
Bài 3:
2 Tính
Nhìn vào hình
(có > dài và > 97! =! nhau)
0E CI = 135 : 3 + 3 = 48 (m)
3 Củng cố, dặn dò:
-
- 0/ e bài sau
Bài
Ngày dạy: / / 2010
I K
Trang 6LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Giúp H:
-
- Rèn
- H
1.Bài cũ:
- H
- Gv 'R- tra, # xét
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Luyện tập:
Bài 1: Trong
tù binh
4 Tính xem có bao nhiêu tù binh ?
Bài giải:
Cách 1:
d ^Z tù binh là x Ta có: (x : 4 + 4) : 4 – 4 = 4
(x : 4 + 4) : 4 = 4 + 4
(x : 4 + 4) : 4 = 8
x : 4 + 4 = 8 x 4
x : 4 + 4 = 32
x : 4 = 32 – 4
x : 4 = 28
x = 28 x 4
x = 112
Cách 2: Giải từ cuối:
YZ tù binh ban S là: ( 8 x 4 – 4 ) x 4 = 112
Bài 2 : Trong
Bài giải:
Ta
SBT
Nên SBT là: 1996 : 2 = 998
B#D ST là: (998 – 132) : 2 = 433
là: 433 + 132 = 565 x : 998 - 433 = 565
Trang 7Bài 3: TBC
Bài giải:
1C! ba ^Z là: 27 x 3 = 81
SD: ST1:
5 ST2 + ST3 : (81 + 5) : 2 = 43
ST2:
ST2 = (43 + 3) : 2 = 23
ST3 = 23 – 3 = 20
3 Củng cố, dặn dò: - - 0/ e bài sau Bài 2: Trong
-Kí duyệt của chuyên môn