1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HIỆU QUẢ CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG GIÀU LIPID TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN ĐỢT CẤP BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH THỞ MÁY

40 22 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh nhân đợt cấp COPD thở máy được can thiệp chế độ dinh dưỡng giàu lipid bằng súp nuôi dưỡng đường tiêu hóa và một phần lipid bằng đường tĩnh mạch sẽ an toàn, đồng thời đem lại hiệu qu[r]

Trang 1

TS.BS VŨ THANH TTDDLS – BVBM

HIỆU QUẢ CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG GIÀU LIPID

TRONG ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN ĐỢT CẤP

BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH THỞ MÁY

Trang 2

ĐẶT VẤN ĐỀ

nghẽn luồng khí thở ra không hồi phục hoàn toàn, làm

thường tiến triển từ từ và là hậu quả của sự tiếp xúc lâu ngày với các chất khí độc hại.

nghỉ

-> gây tụt cân.

Trang 3

Hậu quả của SDD/suy kiệt ở bệnh nhân COPD

SDD/suy kiệt ở BN

COPD

Giảm chất lượng cuộc sống

Giảm vận động

Tỉ lệ tử vong

Điều trị kém hiệu quả

Chi phí tài chính tăng

Thời gian nằm viện

dài

Tăng nhiễm trùng

Tăng nhập viện

Thay đổi cấu trúc

cơ thể

Gray-Donald K (1996); Sergi G(2006); Vermeeren MAP, Creutzberg EC(2006); Massaro (2004); Chamberlain (2004); Cano NJ (2004).; Pitta F(2006) ; Watz H(2008); Ngô Quý Châu (2010)

ĐẶT VẤN ĐỀ

Trang 4

ĐẶT VẤN ĐỀ

Xuyên và CS (2009) cho thấy tỉ lệ bệnh nhân mắc

nhằm đánh giá hiệu quả của chế độ ăn và xây dựng chế độ ăn có hàm lượng lipid cao, hàm lượng glucid thấp cho bệnh nhân này Chính vì vậy chúng tôi tiến hành nghiên cứu với 2 mục tiêu:

Trang 5

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1 Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính thở máy tại Bệnh Viện Bạch Mai.

2 Ứng dụng và đánh giá hiệu quả chế độ dinh dưỡng giàu lipid cho bệnh nhân đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính thở máy tại Bệnh Viện Bạch Mai.

Trang 6

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

BN nhập viện chẩn đoán xác định đợt cấp COPD thở máy

- Bệnh nhân hoặc người nhà đồng ý tham gia nghiên cứu

- Tuổi: ≤ 90 tuổi

Kèm suy thận, có RLMM (triglyceride >400mg/dl), suy gan,RLTH, khuyết tật cơ thể (cụt chi, gù vẹo cột sống…), ung thưphổi, BN không hợp tác

Trang 7

ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN NGHIÊN CỨU

- Địa điểm: Khoa ICU, phòng CC của TT Hô hấp, Khoa CấpCứu A9 - BVBM

- Thời gian: Nghiên cứu được tiến hành từ tháng 12/2013 11/2016

-ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 8

CỠ MẪU NGHIÊN CỨU

Cỡ mẫu: Áp dụng tính cỡ mẫu dựa vào sự khác biệt trung

bình cân nặng của bệnh nhân COPD trước và sau can thiệp

n =

2[(Z1-α+ Z 1-β) x SD]2

(µ1 - µ2)2n: là số đối tượng cho mỗi nhóm

Độ chính xác 95% và lực mẫu 80%

Z1-α(2-side) = 1,96 ; Z 1-β = 0,842; SD: độ lệch chuẩn trung bìnhcủa sự khác biệt trong mỗi nhóm; µ1 - µ2: Trung bình sự khác biệttrước và sau can thiệp Sự khác biệt trung bình về cân nặng trước

và sau can thiệp (µ1 - µ2) = δ = 0,40

Trường đại họcY Hà Nội Khoa y tế công cộng (2004); Ivone M et al (2001).

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 9

Chọn mẫu nghiên cứu

Cỡ mẫu tối thiểu cho nghiên cứu là 115 bệnh nhân Thực tếchúng tôi nghiên cứu là 118 BN

- Nhóm chứng được thực hiện trước nhóm can thiệp

- Nhóm can thiệp chọn ngẫu nhiên theo thứ tự liên tiếp vào 2nhóm (Nhóm súp; Nhóm ensure) Cả 3 nhóm được chọn theotiêu chuẩn nghiên cứu và lấy cho đến khi đủ 118 BN

Thiết kế nghiên cứu:

Nghiên cứu thử nghiệm can thiệp lâm sàng có đối chứng

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 10

Nhóm can thiệp (súp – ensure) dựa vào Harris Benedict

- Năng lượng 28-35kcal /kg/ ngày

- Lipid: 30 - 45% tổng năng lượng

- Protein: 1,2-1,7g/kg/ngày

-Glucid: 40 - 55% tổng năng lượng

10 - 15% lượng lipid được nuôi dưỡng tĩnh mạch ngoại vi

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 11

Nghiên cứu được thực hiện theo các bước sau

Bước 1: Đánh giá TTDD

Bước 2: Chẩn đoán DD

Bước 3: Phương thức nuôi dưỡng

Bước 4: Tính thành phần dinh dưỡng

Bước 5: Chỉ định vào bệnh án.

Bước 6: Điều dưỡng báo kí hiệu chế độ ăn theo ISO.

Bước 7: Bác sỹ dinh dưỡng xây dựng thực đơn.

Bước 8: Theo dõi và đánh giá DD

Bước 9: Bệnh nhân thanh toán viện phí CĐĂ theo ISO.

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 12

Phương tiện nghiên cứu

Dich truyền lipid

Sữa ensure

Súp đóng chai

Máy thở XN Nellvor Puritan Bennett 840

Máy thở KNX Philips B15 Cân Seca

Thước dây

Cân nằm SCALETRONIX Máy hấp chai

Máy đóng nắp chai Máy xay súp

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 13

THU THẬP SỐ LIỆU NGHIÊN CỨU

- C hỉ số nhân trắc: chiều cao, cân, SGA (trước và kết thúc CT)

- Lượng ăn/1 bữa/ + truyền lipid 1 ngày của BN

- Chỉ số albumin, prealbumin, protein, cholesterol, triglyceride

- Các chỉ số khác

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 14

Tình trạng dinh

dưỡng

WHO (năm 2000) BMI (kg/m 2 )

≥ 40,0

Phân loại BMI theo tiêu chuẩn của WHO

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 15

Xét nghiệm Trị số bình

thường

Trị số thiếu ở các mức độ khác nhau

Trang 16

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 17

SƠ ĐỒ NGHIÊN CỨU

118 BỆNH NHÂN (73 BN khoa ICU, 41 BN Trung tâm Hô Hấp, 4 BN khoa CC A9)

- Bệnh nhân đợt cấp COPD thở máy đủ tiêu chuẩn nghiên cứu.

- Loại bệnh nhân không đủ tiêu chuẩn

- Tuổi: ≤ 90 cho cả 2 giới

NHÓM CAN THIỆP (78BN) Nhóm súp (44BN)

- Tình trạng dinh dưỡng: Sự thay đổi cân nặng, SGA.

-Thay đổi chỉ số hóa sinh:prealbumin, albumin, protein

- Khả năng thông khí

- Đánh giá biến chứng

Trang 18

- Súp nghiền: Theo TPTP 100kcal/100ml -> xét nghiệm chokết quả 69 kcal/100ml; Sữa Ensure: Theo nhà xản suất100kcal/100ml -> xét nghiệm cho kết quả 99kcal/100ml

- Tất cả các bước từ đánh giá TTDD -> điều trị -> theo dõi BN

tự NCS thực hiện, có kết quả dưới đây

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 19

p Súp

Trang 20

Bảng 3.6.Tình trạng dinh dưỡng theo chỉ số khối cơ thể (BMI)

Chỉ số BMI

Chung Nhóm can thiệp Nhóm chứng

n=40 (n,%)

n=118 (n,%)

Súp n=44 (n,%)

Ensure n=34 (n,%)

Trang 21

Bảng 3.7 Đánh giá nguy cơ suy dinh dưỡng bằng chỉ số SGA

Chỉ số SGA

Chung Nhóm can thiệp

Nhóm chứng

n =40 (n,%)

n =118 (n,%)

Súp

n =44 (n,%)

Ensure

n =34 (n,%) Mức A 4 (3,4) 2 (4,5) 1 (2,9) 1 (2,5)

Trang 22

Bảng 3.8 Tình trạng dinh dưỡng của BN theo chỉ số hóa sinh

Chỉ số hóa sinh

Chung

n =118 (n,%)

chứng

n =40 (n,%)

Súp

n =44 (n,%)

Ensure

n =34 (n,%) Protein (g/l)

Trang 23

Bảng 3.12 Tình trạng DD của bệnh nhân theo chỉ số mỡ máu

Chỉ số mỡ máu Chung

(n,%)

Nhóm can thiệp Nhóm

chứng (n,%)

Súp (n,%)

Ensure (n,%)

Trang 24

Bảng 3.16 KPĂ thực tế của BN đợt cấp COPD thở máy so với nhu cầu khuyến nghị của Việt Nam trước can thiệp

Cơ cấu khẩu

phần ăn

Bệnh nhân

± SD

Khuyến nghị BYT 2007

Trang 25

Bảng 3.17 Khẩu phần ăn của BN đợt cấp COPD thở máy

so với nhu cầu khuyến nghị của Mỹ trước can thiệp

Cơ cấu khẩu

phần ăn

Bệnh nhân

± SD

Khuyến nghị của Mỹ

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

DeBattle (2009): 2033kcal; BYT TNKy(2015): 1700-1900kcal

Trang 26

ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG GIÀU LIPID

CHO BỆNH NHÂN ĐỢT CẤP COPD THỞ MÁY

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Trang 27

Bảng 3.19 Mức đáp ứng E và tỉ lệ các chất dinh dưỡng của từng bệnh nhân đợt cấp COPD thở máy trong CT dinh dưỡng

Chỉ số

Nhóm can thiệp

Nhóm chứng ( ± SD)

Súp ( ± SD

Ensure ( ± SD)

X

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

: Mann – Whitney, wilcoxon, *p<0,05, **p<0,01, ***p<0,001, b : so sánh nhóm súp với nhóm chứng, c : so sánh nhóm ensure với nhóm chứng Helga (1997): 39kcal/kg/d, chứng 29kcal/kg/d

Trang 28

Súp n=44 ( ± SD)

Ensure n=34 ( ± SD)

Trước can thiệp 44,4 ± 6,7 43,8 ± 8,9 45,6 ± 6,8* d

Sau can thiệp 44,9 ± 6,2 45,0 ± 9,2 44,5 ± 7,7* d

Chênh -0,5 (0,5) -1,2 (-0,3) 1,1 (-0,9)

X X

X

Bảng 3.24 Sự thay đổi cân nặng sau can thiệp DD

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Wilcoxon rank test, pair- sample T test, *p<0,05, d : so sánh 3 nhóm

Ferreiza (2012): tăng 1,65kg, CI95%

Trang 29

Nhóm can thiệp

Nhóm chứng(n,%)

n=40 Súp(n,%)

n=44

Ensure(n,%)

n=34 Trước Sau*d Trước Sau*d Trước Sau*d

Trang 30

Bảng 3.27.Sự thay đổi các chỉ số hóa sinh sau can thiệp DD

Chỉ số hóa sinh

Nhóm can thiệp Nhóm chứng

(n,%) Súp (n,%) Ensure (n,%)

Trước Sau Trước Sau Trước Sau Protein

Trang 31

Bảng 3.29 Sự thay đổi chỉ số mỡ máu sau can thiệp DD

Chỉ số mỡ máu

(n,%) Súp (n,%) Ensure (n,%)

Cholesterol

(mmol/l)

< 5,2 32 (94,1) 26 (76,5) 26 (83,9) 26 (81,2) 14 (77,8) 19 (79,2) 5,2- 6,2 1 (2,9) 4 (11,8) 4 (12,9) 5 (15,6) 2 (11,1) 2 (8,3)

Trang 32

Bảng 3.31 Các biến chứng khi thực hiện chế độ DD

bằng đường tiêu hóa ở BN đợt cấp COPD thở máy

Biến chứng

Nhóm can thiệp

Nhóm chứng

(n,%) Súp (n,%) Ensure (n,%)

Trang 33

Bảng 3.21 Số ngày can thiệp dinh dưỡng cho BN

X

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

Mann – whitney, wilcoxon rank test, ***p<0,001, d : so sánh 3 nhóm I Marsilli (1992) – 13/16

Trang 34

KẾT LUẬN

- Chỉ số BMI: Bệnh nhân bị SDD chiếm 73,7%

- Chỉ số SGA: Nguy cơ SDD nhẹ -> nặng: 96,6%,

- Chỉ số hóa sinh:

Prealbumin<20mg/dl: 60,2%; Albumin<35g/l: 87,3%;

Cholesterol< 5,2mmol/l: 86,7%; triglycerid <2,26mmol/l:86,7%

- Khẩu phần ăn thực tế đạt 46,1%, các chất không đạt theo nhu cầu khuyến nghị

Trang 35

2 Ứng dụng và đánh giá hiệu quả can thiệp dinh dưỡng

Nhóm can thiệp có tăng cân, giảm cân ở nhóm chứng

Sự thay đổi có ý nghĩa thống kê (p<0,05, χ 2 test).

KẾT LUẬN

Trang 36

- Chỉ số hóa sinh tốt ở nhóm can thiệp, xấu ở nhóm chứng

+ Nhóm súp:Prealbumin > 20mg/dl trước CT 34,1% sau tăng 56,8% + Nhóm ensure:prealbumin >20mg/dl trước CT 55,9 % sau tăng 66,7% + Nhóm chứng:Prealbumin > 20mg/dl trước CT 20% sau giảm 2,6%.

Sự khác biệt sau can thiệp dinh dưỡng có ý nghĩa thống

kê (p<0,05,fisher’s Exact test, χ2 test).

KẾT LUẬN

Trang 37

1 Bệnh nhân COPD vào viện điều trị cần phải được sàng lọc

dinh dưỡng, đánh giá tình trạng dinh dưỡng nhằm pháthiện bệnh nhân có nguy cơ suy dinh dưỡng hoặc suy dinhdưỡng để có chiến lược can thiệp dinh dưỡng kịp thời

2 Bệnh nhân đợt cấp COPD thở máy được can thiệp chế độdinh dưỡng giàu lipid bằng súp nuôi dưỡng đường tiêu hóa

và một phần lipid bằng đường tĩnh mạch sẽ an toàn, đồngthời đem lại hiệu quả cao cho bệnh nhân cụ thể như cảithiện về lâm sàng, cải thiện về cân nặng, chỉ số hóa sinh

KIẾN NGHỊ

Trang 38

HÌNH ẢNH BỆNH NHÂN NGHIÊN CỨU

Trang 40

KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w