CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN Dạng 1 :Tớnh độ dài của vecto;Chứng minh hai vectơ bằng nhau;Chứng minh một đẳng thức vectơ; Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức vectơ; Biểu diễn một vectơ th[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HỌC Kè I KHỐI 10
Dựng chung cho Ban Cơ bản và nõng cao
PHẦN A ĐẠI SỐ.
A KIẾN THỨC
Chương I Mệnh đề Tập hợp.
a)
,
b) %& '( cỏc phộp toỏn & ' Cỏc & ' +
c) ,+ - và sai +
Chương II Hàm số bậc nhất và bậc hai.
0 1 hàm + %& xỏc hàm + ,3 4 $5 và $5 hàm + trờn cỏc xỏc
hàm + Cỏc $@ ? 4 hàm + $& A và $& hai;
I và 1 J ? 4 cỏc hàm + này
Chương III Phương trỡnh và hệ phương trỡnh
a) L trỡnh N O + và " nú;
b) D trỡnh; L trỡnh và trỡnh P"
c) Cỏch trỡnh " O Cỏch và $ >"& trỡnh " O
Chương IV Bất đẳng thức Bất phương trỡnh.
a) DE F 1 và cỏc tớnh A $A Q ! 9A Q ! Cụ si và 3 nú; 9A Q ! ! giỏ 6 "K +#
b) DE F cỏc phỏp ! minh N $A Q !
B CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
1 Xỏc
- bự và $C" GC cỏc 5 P" trờn 6W +#
2 Xỏc
Y? Z hàm cú ! giỏ 6 "K + (Đối với ban A) )
3 Tỡm
4
5 Cỏc bài & ! GW lớ Vi–et cú ! tham +
6
7 ] trỡnh $& hai hai O (Đối với ban A)
8
C BÀI TẬP
I.Bài tập sỏch giỏo khoa
II.Bài tập tự luyện
Chương i tập hợp Mệnh đề Bài 1: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau.
a/ A = {3k -1| k Z , -5 k 3} b/ B = {x Z / x2 9 = 0}
c/ C = {x R / (x 1)(x2 + 6x + 5) = 0} d/ D = {x Z / |x | 3}
e/ E = {x / x = 2k vụựi k Z và 3 < x < 13}
Bài 2: Tỡm tất cả các tập hợp con của tập: a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c} c/ C = {a, b, c, d}
Bài 3: Tỡm A B ; A B ; A \ B ; B \ A , bieỏt raống :
a/ A = (2, + ) ; B = [1, 3]
b/ A = (, 4] ; B = (1, +)
c/ A = {x R / 1 x 5}B = {x R / 2 < x 8}
%6; THPT Lờ % Pha
%l(%)m% n
Trang 2Bài 4: Cho hai & A và B sau, xỏc xỏc & cỏc & AB A, B A B, \ ,CRB$C" Gp cỏc 5
a) A3k2 \k0,1, 2, 3, 4, 5 , BxN \ 7 x 12
b) A 1; 7 , B 3;8 c).A 3; 7 , B4;9 d).A 1;5 ,B 3; 4
e).A ;5 , B2; f).A ,B ;3 g).A ; ,B ;3
Chương II: Hàm số bậc nhất và bậc hai
Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau: a) b) y=
2
3
x
x
c) d)
4
3
x
x y
x x
x y
3 ) 1
Bài 2: Xeựt tớnh chaỹn, leỷ cuỷa haứm soỏ : a/ y = 4x3 + 3x b/ y = x4 3x2 1 c/ 4
y x x
Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: a) y = 3x-2 b) y - -2x + 5 Bài 4: Xác định a, b để đồ thị hàm số y=ax+b để:
a) Đi qua hai điểm A(0;1) và B(2;-3) b/ Đi qua C(4, 3) và song song với đt y = x + 1
3 2
c/ ẹi qua D(1, 2) vaứ coự heọ soỏ goực baống 2 d/ ẹi qua E(4, 2) vaứ vuoõng goực vụựi ủt y = x + 5
2 1
Bài 5: Xeựt sửù bieỏn thieõn vaứ veừ ủoà thũ caực haứm soỏ sau :
c/ y = x2 + 2x 3 d) y = x2 + 2x
2
a/ y = x - 4x+3
Bài 6: Xác định parabol y=ax2+bx+1 biết parabol đó:
a) Qua A(1;2) và B(-2;11)
b) Có đỉnh I(1;0)
c) Qua M(1;6) và có trục đối xứng có YZX trình là x=-2
d) Qua N(1;4) có tung độ đỉnh là 0
Bài 7: Xỏc hàm + $& hai 2 , $5 6I nú
4
yax x c a) 0 qua hai C A1; 2 và B 2;3 ; b)Cú U là I 2; 1
c)Cú hoành N là -3 và qua C P 2; 1
d)Cú 6W + 2! là ; Q x2 và E 6W hoành H C M 3; 0
Bài 8: Tỡm Parabol y = ax2 - 4x + c, bieỏt raống Parabol ủoự: a/ Có đỉnh I(-2; -2)
b/ Đi qua hai điểm A(1; -2) và B(2; 3) c/ Có hoành độ đỉnh là -3 và đi qua điểm P(-2; 1)
d/ Có trục đối xứng là @Y^X thẳng x = 2 và cắt trục hoành tại điểm (3; 0)
Bài 9: k& $ $5 thiờn và ? 4 cỏc hàm + sau:
a) y x b) y x 1 c) 2 2 8 d) e)
2
3
4
y x x
Bài 10: k& $ $5 thiờn và ? 4 cỏc hàm + sau:
b) y x 1 b) 2 2 8 c)
2
4
y x x
Chương III: PHệễNG TRèNH VAỉ HEÄ PHệễNG TRèNH Bài 1: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :
Trang 3a/ x 3 x 1 x3 b/ x 2 2 x 1 c/ x x 1 2 x1 d/
e/ f/ (x2 x 6) = 0
2
3x 5x 7 3x14 x 4 2 x1
2
g/
x-1 x-1
2
x+4
x
Bài 2: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :
a/ b/ 1 + = c/
1
x x
1
x 2 7
x
Bài 3: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau : a/ 2x 1 x 3 b/ x2 2x = x2 5x + 6
c/ x + 3 = 2x + 1 d/ x 2 = 3x2 x 2
Bài 4: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau : a/ x2 x1 = x 2 b/ x x5 = 4 c/ x4 5 x2 4 0 d/ 4x4 3x2 1 0 e/ x2 x2 = x2 3x 4 f/ x2 6x + 9 = 4 x26x6
Bài 5: Giaỷi vaứ bieọn luaọn caực phửụng trỡnh sau theo tham soỏ m :
a/ 2mx + 3 = m x b/ (m 1)(x + 2) + 1 = m2 c/ (m2 + m)x = m2 1
d/ 2 1 2 e/ f/
1;
2
m x
3 2 3 1 2 1 2
1
x
h/ 3 2 5 k/
3
x m
m x xmx mx
Bài 6: Giaỷi caực heọ phửụng trỡnh sau :
a 2 3 5 b c d
x y
x y
41
11
e
Bài 7: Cho trỡnh 2
3x 2x 1 m 0 1 a) 0 m C trỡnh 1 N duy A x 2
b) 0 m C trỡnh 1 vụ
c) 0 m C trỡnh 1 cú hai cựng GA"
d) 0 m C trỡnh 1 cú hai trỏi GA"
e) 0 m C 1 cú N A R kia, tớnh cỏc trong 6; ' 8#
f) 0 m C trỡnh 1 cú hai x x1, 2 w món cỏc Q ! sau:
i x1x2 2 ii 2 2 iii.
x x
Bài 8: Cho YZX trình x2 2(m 1)x + m2 3m = 0 ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh:
a/ Có hai nghiệm phân biệt b/ Có hai nghiệm c/ Có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó
Trang 4d/ Có một nghiệm bằng -1 tính nghiệm còn lại e/ Có hai nghiệm thoả 3(x1+x2)=- 4 x1
x2
f/ Có hai nghiệm thoả x1 +x2 =2
Bài 9: Cho pt x2 + (m 1)x + m + 2 = 0
a/ Giải YZX trình với m = -8 b/ Tìm m để pt có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
c/ Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu d/ Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 + x2 = 9
Bài 10: Giaỷi caực heọ phửụng trỡnh sau :
5 2xy 2y
x
5 2y x
2 2
2 y x xy
4 y xy
2 1
x - x + y y
xy x - y
2 2
2x - 2x
2y - 2y = x
5x
2 2
2x + y 2y x = 5y
2 y
2 2
x -3x
y -3y = 2x
Chương IV: B ẤT ĐẲNG THỨC VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
* ! minh cỏc $A Q ! sau:
f) x3y3 x y2 xy2, x 0, y 0
g) 2xyzx2y z2 2,x y z, ,
h) x4y4 x y3 xy3
i) x24y23z2142x12y6 z
a b
a b a b
b) a b b c c a8abca b c, , 0
a b
a b a b
b
, , 0
a b c
a b c a b c
Trang 5PHẦN II HèNH HỌC.
A.KIẾN THỨC
CHệễNG I : VEÙC Tễ
Caực khaựi nieọm veà vectụ , caực heựp toaựn vaứ caực qui taộc veà vectụ ;ẹieàu kieọn ủeồ hai vectụ cuứng phửụng , phaõn tớch moọt vectụ theo hai vectụ khoõng cuứng phửụng
Truùc vaứ ủoọ daứi ủaùi soỏ treõn truùc , heọ truùc toùa ủoọ, toùa ủoọ cuỷa caực veực tụ, toùa ủoọ ủieồm
CHệễNG II: TÍCH VOÂ HệễÙNG CUÛA HAI VEÙC Tễ VAỉ ệÙNG DUẽNG
ẹũnh nghúa , tớnh chaỏt , giaự trũ lửụùng giaực cuỷa caực goực ủaởc bieọt , goực giửừa hai veực tụ
ẹũnh nghúa , tớnh chaỏt cuỷa tớch voõ hửụựng , bieồu thửực toùa ủoọ cuỷa tớch voõ hửụựng , ủoọ daứi cuỷa veực tụ , goực giửừa hai veực tụ , khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm
(Đối với ban A) Caực heọ thửực lửụùng trong tam giaực
-Ṇinh lớ coõsin :
a2=b2+c2 -2bc.cosA
b2=a2+c2 -2ac.cosB
c2=a2+b2 -2ab.cosC
Ṇinh lớ sin :
trong ủoự R : bk ủtroứn ngoaùi tieỏp -ẹoọ daứi ủửụứng trung tuyeỏn
4 2
4 2
4 2
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2 2 2
c b a m
b c a m
a c b m
c b a
- Coõng thửực tớnh dieọn tớch tam giaực
(3) 4
(4)
abc S R
S pr
Vụựi ha,hb,hc : ủoọ daứi ủửụứng cao p: nửa chu vi
r: bk ủtroứn noọi tieỏp tam giac
R : bk ủtroứn ngoaùi tieỏp
B CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN
Dạng 1 :Tớnh N dài vecto;Chứng minh hai vectơ bằng nhau;Chứng minh một đẳng thức vectơ;
Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức vectơ; Biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng YZX Chứng minh ba điểm thẳng hàng;hai C trựng nhau
Dạng 2 : Tỡm
hành,hỡnh
Dạng 3 : Tớnh tớch vụ hướng,tớnh gúc tam giỏc,gúc giữa hai vecto,…
Dạng 4: (Đối với ban A) Giải tam giỏc,tớnh độ dài đường cao,diện tớch tam giỏc,đường trung tuyến tam giỏc,độ dài cỏc cạnh,gúc tam giỏc,… G3 vào cỏc ! trong tam giỏc
C BÀI TẬP
I.Bài tập sỏch giỏo khoa
II.Bài tập tự luyện
CHệễNG I : VEÙC Tễ
Bài 1 : Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh A , cạnh AB = AC = a Dựng và tính độ dài các vectơ sau :
Trang 61/ d AB AC 2/ e AC BC 3/ f AB BC
Bài 2 : Cho tam giác đều ABC cạnh a Dựng và tính độ dài các vectơ sau :
1/ d AB AC 2/ e AB CB 3/ f AC BC
Baứi 3:Cho tam giaực ủeàu ABC coự caùnh baống a, H laứ trung ủieồm cuỷa caùnh BC Vectụ
coự ủoọ daứi baống bao nhieõu ?
HC
CA
Baứi 4: Goùi G laứ troùng taõm cuỷa tam giaực vuoõng ABC vụựi caùnh huyeàn BC =12.Toồng hai
coự ủoọ daứi baống bao nhieõu ?
GC
GB
Baứi 5 :Cho hinh thang ABCD vụựi 2 caùnh ủaựy AB=a vaứ CD=6a.Tớnh ủoọ daứi cuỷa vectụ toồng ABCD
Bài 6 : Cho tam giác ABC Gọi M , N , E lần PY là trung điểm của BC , CA , AB Hãy chỉ ra các cặp vectơ
bằng nhau
Bài 7 : Cho tứ giác lồi ABCD Gọi M , N , P , Q lần PY là trung điểm của AB , BC , CD , DA Chứng minh
rằng : MN QP và MQ NP
Bài 8 : Cho tam giác ABC nội tiếp @Y^X tròn (O) Gọi H là trực tâm của tam giác , gọi A' là điểm đối xứng
của A qua O Chứng minh rằng : CH A B ' và BH A C '
Baứi 9: Cho hbh ABCD Goùi E vaứ F laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa AB vaứ CD Noỏi AF vaứ CE , hai ủửụứng naứy
caột ủửụứng cheựo BD laàn lửụùt taùi M vaứ N Chửựng minh DM MN NB
Baứi 10 : Cho 2 hbh ABCD vaứ ABEF vụựi A,D,F khoõng thaỳng haứng Dửùng caực vectụ EH vaứ FG
baống AD Chửựng minh tửự giaực CDGH laứ hbh
Bài 11 : Cho 4 điểm A , B , C , D Chứng minh rằng : AB CD = AD CB
Bài 12 : Cho 6 điểm A , B , C , D , E , F Chứng minh rằng :
1/ AB CD = AC DB
2/ AD BE CF = AE BF CD
3/ AB BC CD = AE DE
Baứi 13 : Cho tam giaực ABC Goùi M,N,P laứ caực ủieồm ủửụùc xaực ủinh nhử sau
PB PA NA NC
MC
a.Chửựng minh 2OM 3OCOB vụựi moùi ủieồm O b.Chửựng minh 2 tam giaực ABC vaứ MNP coự cuứng troùng taõm
Baứi 14 :cho tam giaực ABC ,goùi A1,B1,C1 laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa BC,CA vaứ AB
Chửựng minh AA1BB1CC1 0
Baứi 15 :Cho tam giác ABC Hãy xác định vị trí của điểm M (có vẽ hình ) trong các OY^X hợp sau :
1/ MA 2 MB 0 3/ MA 2 MB CB 5/ MA MB 2 MC 0
2/ 2 MA 3 MB 0 4/ MA MB MC 0 6/ MA 2 MB 3 MC 0
7) MA 2MBCB
Baứi 16 :Cho tam giác ABC và một điểm M di động Chứng minh rằng các biểu thức vectơ sau không phụ
thuộc vào vị trí của điểm M
1/ = v
MA MB MC
3/ = v
2
MA MB MC
2/ = v
MA MB MC
Bài 17 : Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của cạnh BC , G là trọng tâm tam giác ABC , N là điểm
thuộc cạnh AC sao cho NC = 2NA Gọi K là trung điểm của MN
Hãy biểu diễn các vectơ AM ; ; ; theo hai vectơ và
AG
AK
KM
AB
AC
Trang 7Bài 18: Cho tam giác ABC có trọng tâm G , H là điểm đối xứng của B qua G Hãy biểu diễn các vectơ : AH
; CH và theo hai vectơ và
MH
AB
AC
Bài 19 : Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 3MC Hãy biểu diễn vectơ AM
theo hai vectơ AB và
AC
Bài 20 : Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm là điểm đối xứng của B qua C
1/ Tính AM theo hai vectơ và
AB
AC
2/ Gọi Q , R là hai điểm lần PY trên cạnh AC và AB sao cho AQ = 1 và
2 AC
AR = 1 Tính và theo theo hai vectơ và
RQ
AB
AC
3/ Chứng minh rằng 3 điểm M , Q , R thẳng hàng
Bài 21 : Cho tam giác ABC Lấy các điểm M , N , E trên các cạnh BC , CA , AB sao cho
: MB 2 MC 0 ; NB 2 NC 0 ; EA EC 0
1/ Tính EM ; theo và
EN
AB
AC
2/ Chứng minh rằng : M , N , E thẳng hàng
Bài 22 : Cho tam giác ABC Điểm I trên cạnh AC sao cho CA = 4CI , gọi J là điểm sao cho :
BJ AC AB
1/ Tính BI theo và 2/ Chứng minh rằng : B , I , J thẳng hàng 3/ Hãy dựng điểm J
AB
AC
Bài 23 : Cho các vectơ : (1 ; -3) ; (4 ; - 5) và a
b
c i j
1/ Tìm toạ độ các vectơ sau : + ; 2 - 3 ; 3 + 5 - a
b
b
c
a
b
c
2/ Tìm m để (m ; 2m - 1) và cùng YZX d
a
3/ Hãy biểu diễn vectơ (5 ; - 2) qua và e
a
b
Bài 24 : Cho ba điểm A(1 ; 1) ; B(- 1 ; - 3) ; C(4 ; 7)
1/ CMR ba điểm A , B , C thẳng hàng
2/ Tìm toạ độ điểm D sao cho B là trọng tâm tam giác ACD
Bài 25: Cho ba điểm A(2 ; 3) ; B(- 1 ; - 3) ; C(3 ; 4)
1/ CMR ba điểm A , B , C tạo thành ba đỉnh của một tam giác Tìm trọng tâm
2/ Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành
Bài 26 : Cho tam giác ABC Các điểm M(1;1) ; N(2;3) ; P(0;-4) lần PY là trung điểm của các cạnh BC , CA ,
AB Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC
Bài 27 : Tìm m để ba điểm A(1;1) ; B(3;2) và C(m + 4 ; 2m + 1) thẳng hàng
Bài 28: Cho tam giác ABC có M(1,4), N(3,0); P(-1,1) lần PY là trung điểm của các cạnh: BC, CA, AB Tìm
toạ độ A, B, C
Bài 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.Chứng minh rằng các điểm:
a)A 1;1 ,B1;7,C 0; 4 thẳng hàng b)M 1;1,N 1;3 ,C2;0 thẳng hàng
c)Q1;1,R 0;3 ,S4;5 không thẳng hàng
Bài 30: Trong hệ trục tọa cho hai điểm A 2;1 vàB6; 1 .Tìm tọa độ:
a) Điểm M thuộc Ox sao cho A,B,M thẳng hàng b) Điểm N thuộc Oy sao cho A,B,N thẳng hàng
CHệễNG II: TÍCH VOÂ HệễÙNG CUÛA HAI VEÙC Tễ VAỉ ệÙNG DUẽNG
Baứi 1 :Cho sinx=1/4 , vụựi 900 < x < 1800 .Tớnh cosx vaứ tanx
Baứi 2 : cho tan 2,vụựi 00 < < 90 0 Tớnh sin vaứ cos
Trang 8Baứi 3 : cho cosx =2/3 Tớnh giaự tri bieồu thửực A =
x x
x x
tan cot
tan cot
Baứi 4 :Chửựng minh raống vụựi 00 x 180 0 ,ta coự :
a (sinx –cosx )2 = 1-2sinx.cosx b Sin4x + cos4x = 1 – 2sin2x.cos2x
Baứi 5 :Cho hinh vuoõng ABCD caùnh a Tớnh a) AC AB b) DC CA
Baứi 6: Trong mp (oxy) cho 4 ủieồm A(-1;1),B(0;2),C(3;1),D(0;-2).Chửựng minh tửự giaực ABCD laứ hinh thang Baứi 7 :Trong mp (oxy) cho 3 dieồm A(-1;-1),B(3;1) vaứ C(6;0)
a.Chửựng minh 3 ủieồm A,B,C khoõng thaỳng haứng Tớnh dieọn tớch tam giaực ABC
b.Tớnh goực B cuỷa tam giaực ABC
c.Tim toùa ủoọ ủieồm D sao cho tửự giaực ABCD laứ hbh
d.Tớnh toùa ủoọ chaõn A’ cuỷa ủửụứng cao haù tửứ A
Baứi 8 : Trong mp oxy cho 4 ủieồm A(3;4),B(4;1) ,C(2;-3) vaứ D(-1;6) Chửựng minh tửự giaực ABCD noọi tieỏp
ủửụùc trong ủửụứng troứn
Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, có gócB= 600
Xác định số đo các góc :
b) Tính giá trị PYX giác của các góc trên
Baứi 10 :cho 2 vectụ vaứ coự a b a 5,b 12 va ab 13.Tớnh a.(ab)vaứ suy ra goực giửa 2 vectụ vaứ a
+
Baứi 11: Tam giaực ABC coự a=4 7cm,b=6cm,c=8cm.Tớnh dieọn tớch S ,ủửụứng cao ha ,R,r cuỷa tam giaực
Baứi 12: cho tam giaực ABC bieỏt c=35cm,goực A =400 ,goực C = 1200 Tớnh a,b vaứ goực B
Baứi 13 : Chửựng minh raống trong tam giaực ABC ta coự caực heọ thửực sau :
a) sin A =sinBcosC + sinCcosB b) ha = 2RsinBsinC c) 4(m2 +m2 +m2
c) =3(a2+b2+c2)
Baứi 14: Cho tam giỏc ABC 95 a = 17,7; b = 21 và A = 48030’ Tớnh gúc C , B và H c tam giỏc
Baứi 15: Cho tam giỏc ABC, $5 a = 15; b = 22; c = 19 Tớnh cỏc gúc tam giỏc ?
Baứi 16: Cho tam giỏc ABC , $5 p = 15, B=540, C = 67045’ Tớnh a, b,c
CHÚ í: Học sinh hai ban A và B bỏm sỏt vào cỏc dạng toỏn cơ bản trong đề cương của ban mỡnh học Cỏc bài tập trong đề cương chỉ mang tớnh tham khảo và học sinh tự luyện giải ở nhà
... Tính giá trị PYX giác gócBa? ?i 10 :cho vectụ vaứ coự a b a< /i> 5, b< /i> 12 va a< /i> b< /i> 13.Tớnh a< /i> .( a< /i> b< /i> )vaứ suy goực giửa vectụ vaứ a< /i>
... y< /i> 3 xy< /i> 3
i) x< /i> 24 y< /i> 23 z< /i> 2142 x< /i> 12 y< /i> 6 z< /i>
a b< /i>
a< /i> b a b< /i> ... giỏc,gúc hai vecto,…
Dạng 4: (Đ? ?i v? ?i ban A) < /i> Gi? ?i tam giỏc,tớnh độ d? ?i đường cao, diện tớch tam giỏc,đường trung tuyến tam giỏc,độ d? ?i cỏc cạnh,gúc tam giỏc,… G3 vào