1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì I khối 10 môn Toán dùng chung cho ban cơ bản và nâng cao

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 452,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN Dạng 1 :Tớnh độ dài của vecto;Chứng minh hai vectơ bằng nhau;Chứng minh một đẳng thức vectơ; Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức vectơ; Biểu diễn một vectơ th[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HỌC Kè I KHỐI 10

Dựng chung cho Ban Cơ bản và nõng cao

PHẦN A ĐẠI SỐ.

A KIẾN THỨC

Chương I Mệnh đề Tập hợp.

a)

,

  b) %& '( cỏc phộp toỏn & ' Cỏc & ' +

c) ,+ -  và sai +

Chương II Hàm số bậc nhất và bậc hai.

0  1 hàm + %& xỏc   hàm + ,3 4 $5 và   $5  hàm + trờn cỏc   xỏc

 hàm + Cỏc $@ ? 4   hàm + $&  A và $& hai;

I và 1 J ? 4   cỏc hàm + này

Chương III Phương trỡnh và hệ phương trỡnh

a) L   trỡnh N O + và  "   nú;

b) D      trỡnh; L   trỡnh     và    trỡnh  P"

c) Cỏch      trỡnh   " O Cỏch  và $ >"&     trỡnh   " O

Chương IV Bất đẳng thức Bất phương trỡnh.

a) DE F   1 và cỏc tớnh  A  $A Q  ! 9A Q  ! Cụ si và 3   nú; 9A Q  !  ! giỏ 6 "K +#

b) DE F cỏc    phỏp  ! minh N $A Q  !

B CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN

1 Xỏc

 - bự và $C" GC cỏc 5 P" trờn 6W +#

2 Xỏc

Y? Z   hàm cú  ! giỏ 6 "K + (Đối với ban A) )

3 Tỡm

4

5 Cỏc bài & ! GW   lớ Vi–et cú  ! tham +

6

7 ]     trỡnh $& hai hai O (Đối với ban A)

8

C BÀI TẬP

I.Bài tập sỏch giỏo khoa

II.Bài tập tự luyện

Chương i tập hợp Mệnh đề Bài 1: Liệt kê các phần tử của các tập hợp sau.

a/ A = {3k -1| k  Z , -5  k  3} b/ B = {x  Z / x2  9 = 0}

c/ C = {x  R / (x  1)(x2 + 6x + 5) = 0} d/ D = {x  Z / |x | 3}

e/ E = {x / x = 2k vụựi k  Z và 3 < x < 13}

Bài 2: Tỡm tất cả các tập hợp con của tập: a/ A = {a, b} b/ B = {a, b, c} c/ C = {a, b, c, d}

Bài 3: Tỡm A  B ; A  B ; A \ B ; B \ A , bieỏt raống :

a/ A = (2, + ) ; B = [1, 3]

b/ A = (, 4] ; B = (1, +)

c/ A = {x  R / 1  x  5}B = {x  R / 2 < x  8}

%6; THPT Lờ %  Pha

%l(%)m% n

Trang 2

Bài 4: Cho hai & A và B   sau, xỏc  xỏc  & cỏc & AB A, B A B, \ ,CRB$C" Gp cỏc 5

a) A3k2 \k0,1, 2, 3, 4, 5 , BxN \ 7 x 12

b) A  1; 7 , B 3;8 c).A  3; 7 , B4;9 d).A 1;5 ,B  3; 4

e).A  ;5 , B2; f).A ,B  ;3 g).A   ; ,B  ;3

Chương II: Hàm số bậc nhất và bậc hai

Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau: a) b) y=

2

3

x

x

c) d)

4

3

x

x y

x x

x y

3 ) 1

Bài 2: Xeựt tớnh chaỹn, leỷ cuỷa haứm soỏ : a/ y = 4x3 + 3x b/ y = x4  3x2  1 c/ 4

y x  x 

Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: a) y = 3x-2 b) y - -2x + 5 Bài 4: Xác định a, b để đồ thị hàm số y=ax+b để:

a) Đi qua hai điểm A(0;1) và B(2;-3) b/ Đi qua C(4, 3) và song song với đt y =  x + 1

3 2

c/ ẹi qua D(1, 2) vaứ coự heọ soỏ goực baống 2 d/ ẹi qua E(4, 2) vaứ vuoõng goực vụựi ủt y =  x + 5

2 1

Bài 5: Xeựt sửù bieỏn thieõn vaứ veừ ủoà thũ caực haứm soỏ sau :

c/ y = x2 + 2x  3 d) y = x2 + 2x

2

a/ y = x - 4x+3

Bài 6: Xác định parabol y=ax2+bx+1 biết parabol đó:

a) Qua A(1;2) và B(-2;11)

b) Có đỉnh I(1;0)

c) Qua M(1;6) và có trục đối xứng có YZX trình là x=-2

d) Qua N(1;4) có tung độ đỉnh là 0

Bài 7: Xỏc  hàm + $& hai 2 , $5 6I  nú

4

yaxx c a) 0 qua hai C A1; 2  và B 2;3 ; b)Cú U là I 2; 1

c)Cú hoành N là -3 và  qua C P 2; 1

d)Cú 6W + 2! là ;  Q x2 và E 6W hoành H C M 3; 0

Bài 8: Tỡm Parabol y = ax2 - 4x + c, bieỏt raống Parabol ủoự: a/ Có đỉnh I(-2; -2)

b/ Đi qua hai điểm A(1; -2) và B(2; 3) c/ Có hoành độ đỉnh là -3 và đi qua điểm P(-2; 1)

d/ Có trục đối xứng là @Y^X thẳng x = 2 và cắt trục hoành tại điểm (3; 0)

Bài 9: k& $ $5 thiờn và ? 4   cỏc hàm + sau:

a) yx b) y x 1 c) 2 2 8 d) e)

2

3

4

y  xx

Bài 10: k& $ $5 thiờn và ? 4   cỏc hàm + sau:

b) yx 1 b) 2 2 8 c)

2

4

y  xx

Chương III: PHệễNG TRèNH VAỉ HEÄ PHệễNG TRèNH Bài 1: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :

Trang 3

a/ x   3 x 1 x3 b/ x 2 2 x 1 c/ x x 1 2 x1 d/

e/ f/ (x2  x  6) = 0

2

3x 5x 7 3x14 x 4 2 x1

2  

g/

x-1 x-1

2

x+4

x

Bài 2: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :

a/  b/ 1 + = c/

1

x x

1

x 2 7

x

  

Bài 3: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau : a/ 2x  1 x 3 b/ x2  2x = x2  5x + 6

c/ x + 3 = 2x + 1 d/ x  2 = 3x2  x  2

Bài 4: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau : a/ x2 x1 = x  2 b/ x  x5 = 4 c/ x4 5 x2 4 0 d/ 4x4 3x2  1 0 e/ x2 x2 = x2  3x  4 f/ x2  6x + 9 = 4 x26x6

Bài 5: Giaỷi vaứ bieọn luaọn caực phửụng trỡnh sau theo tham soỏ m :

a/ 2mx + 3 = m  x b/ (m  1)(x + 2) + 1 = m2 c/ (m2 + m)x = m2  1

d/ 2 1 2 e/ f/

1;

2

m x

 

 3 2 3 1 2 1 2

1

x

h/ 3 2 5 k/

3

x m

 

mxxmxmx

Bài 6: Giaỷi caực heọ phửụng trỡnh sau :

a 2 3 5 b c d

x y

   

x y

  

   

  

  

41

11





e





   

   

   

   

Bài 7: Cho    trỡnh 2

3x 2x  1 m 0 1 a) 0 m C    trỡnh  1 N   duy  A x 2

b) 0 m C    trỡnh  1 vụ  

c) 0 m C    trỡnh  1 cú hai   cựng GA"

d) 0 m C    trỡnh  1 cú hai   trỏi GA"

e) 0 m C    1 cú N   A R   kia, tớnh cỏc   trong 6; ' 8#

f) 0 m C    trỡnh  1 cú hai   x x1, 2  w món cỏc Q  ! sau:

i x1x2 2 ii 2 2 iii.

xx

Bài 8: Cho YZX trình x2  2(m  1)x + m2  3m = 0 ẹũnh m ủeồ phửụng trỡnh:

a/ Có hai nghiệm phân biệt b/ Có hai nghiệm c/ Có nghiệm kép, tìm nghiệm kép đó

Trang 4

d/ Có một nghiệm bằng -1 tính nghiệm còn lại e/ Có hai nghiệm thoả 3(x1+x2)=- 4 x1

x2

f/ Có hai nghiệm thoả x1 +x2 =2

Bài 9: Cho pt x2 + (m  1)x + m + 2 = 0

a/ Giải YZX trình với m = -8 b/ Tìm m để pt có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

c/ Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu d/ Tìm m để PT có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1 + x2 = 9

Bài 10: Giaỷi caực heọ phửụng trỡnh sau :

5 2xy 2y

x

5 2y x

2 2

2 y x xy

4 y xy

2 1

x - x + y y

xy x - y



2 2

2x - 2x

2y - 2y = x

5x



2 2

2x + y 2y x = 5y

2 y



2 2

x -3x

y -3y = 2x

Chương IV: B ẤT ĐẲNG THỨC VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

* ! minh cỏc $A Q  ! sau:

f) x3y3 x y2 xy2,   x 0, y 0

g) 2xyzx2y z2 2,x y z, ,

h) x4y4 x y3 xy3

i) x24y23z2142x12y6 z

a b

a b a b  

b) a b b c c    a8abca b c, , 0

a b

a b a b  

b

, , 0

a b c

a  b c a b c  

 

Trang 5

PHẦN II HèNH HỌC.

A.KIẾN THỨC

CHệễNG I : VEÙC Tễ

 Caực khaựi nieọm veà vectụ , caực heựp toaựn vaứ caực qui taộc veà vectụ ;ẹieàu kieọn ủeồ hai vectụ cuứng phửụng , phaõn tớch moọt vectụ theo hai vectụ khoõng cuứng phửụng

 Truùc vaứ ủoọ daứi ủaùi soỏ treõn truùc , heọ truùc toùa ủoọ, toùa ủoọ cuỷa caực veực tụ, toùa ủoọ ủieồm

CHệễNG II: TÍCH VOÂ HệễÙNG CUÛA HAI VEÙC Tễ VAỉ ệÙNG DUẽNG

 ẹũnh nghúa , tớnh chaỏt , giaự trũ lửụùng giaực cuỷa caực goực ủaởc bieọt , goực giửừa hai veực tụ

 ẹũnh nghúa , tớnh chaỏt cuỷa tớch voõ hửụựng , bieồu thửực toùa ủoọ cuỷa tớch voõ hửụựng , ủoọ daứi cuỷa veực tụ , goực giửừa hai veực tụ , khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm

 (Đối với ban A) Caực heọ thửực lửụùng trong tam giaực

-Ṇinh lớ coõsin :

a2=b2+c2 -2bc.cosA

b2=a2+c2 -2ac.cosB

c2=a2+b2 -2ab.cosC

Ṇinh lớ sin :

trong ủoự R : bk ủtroứn ngoaùi tieỏp -ẹoọ daứi ủửụứng trung tuyeỏn

4 2

4 2

4 2

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2

c b a m

b c a m

a c b m

c b a

- Coõng thửực tớnh dieọn tớch tam giaực

(3) 4

(4)

abc S R

S pr

Vụựi ha,hb,hc : ủoọ daứi ủửụứng cao p: nửa chu vi

r: bk ủtroứn noọi tieỏp tam giac

R : bk ủtroứn ngoaùi tieỏp

B CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN

Dạng 1 :Tớnh N dài  vecto;Chứng minh hai vectơ bằng nhau;Chứng minh một đẳng thức vectơ;

Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức vectơ; Biểu diễn một vectơ theo hai vectơ không cùng YZX Chứng minh ba điểm thẳng hàng;hai C trựng nhau

Dạng 2 : Tỡm

hành,hỡnh

Dạng 3 : Tớnh tớch vụ hướng,tớnh gúc tam giỏc,gúc giữa hai vecto,…

Dạng 4: (Đối với ban A) Giải tam giỏc,tớnh độ dài đường cao,diện tớch tam giỏc,đường trung tuyến tam giỏc,độ dài cỏc cạnh,gúc tam giỏc,… G3 vào cỏc   ! trong tam giỏc

C BÀI TẬP

I.Bài tập sỏch giỏo khoa

II.Bài tập tự luyện

CHệễNG I : VEÙC Tễ

Bài 1 : Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh A , cạnh AB = AC = a Dựng và tính độ dài các vectơ sau :

Trang 6

1/ d     ABAC 2/ e     ACBC 3/  f    ABBC

Bài 2 : Cho tam giác đều ABC cạnh a Dựng và tính độ dài các vectơ sau :

1/ d     ABAC 2/ e     ABCB 3/  f    ACBC

Baứi 3:Cho tam giaực ủeàu ABC coự caùnh baống a, H laứ trung ủieồm cuỷa caùnh BC Vectụ

coự ủoọ daứi baống bao nhieõu ?

HC

CA

Baứi 4: Goùi G laứ troùng taõm cuỷa tam giaực vuoõng ABC vụựi caùnh huyeàn BC =12.Toồng hai

coự ủoọ daứi baống bao nhieõu ?

GC

GB

Baứi 5 :Cho hinh thang ABCD vụựi 2 caùnh ủaựy AB=a vaứ CD=6a.Tớnh ủoọ daứi cuỷa vectụ toồng ABCD

Bài 6 : Cho tam giác ABC Gọi M , N , E lần PY là trung điểm của BC , CA , AB Hãy chỉ ra các cặp vectơ

bằng nhau

Bài 7 : Cho tứ giác lồi ABCD Gọi M , N , P , Q lần PY là trung điểm của AB , BC , CD , DA Chứng minh

rằng : MN   QP  và MQ    NP

Bài 8 : Cho tam giác ABC nội tiếp @Y^X tròn (O) Gọi H là trực tâm của tam giác , gọi A' là điểm đối xứng

của A qua O Chứng minh rằng : CH    A B ' và  BH   A C '

Baứi 9: Cho hbh ABCD Goùi E vaứ F laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa AB vaứ CD Noỏi AF vaứ CE , hai ủửụứng naứy

caột ủửụứng cheựo BD laàn lửụùt taùi M vaứ N Chửựng minh DMMNNB

Baứi 10 : Cho 2 hbh ABCD vaứ ABEF vụựi A,D,F khoõng thaỳng haứng Dửùng caực vectụ EH vaứ FG

baống AD Chửựng minh tửự giaực CDGH laứ hbh

Bài 11 : Cho 4 điểm A , B , C , D Chứng minh rằng :   ABCD =   ADCB

Bài 12 : Cho 6 điểm A , B , C , D , E , F Chứng minh rằng :

1/   ABCD =   ACDB

2/    ADBECF =    AEBFCD

3/    ABBCCD =   AEDE

Baứi 13 : Cho tam giaực ABC Goùi M,N,P laứ caực ủieồm ủửụùc xaực ủinh nhử sau

PB PA NA NC

MC

a.Chửựng minh 2OM  3OCOB vụựi moùi ủieồm O b.Chửựng minh 2 tam giaực ABC vaứ MNP coự cuứng troùng taõm

Baứi 14 :cho tam giaực ABC ,goùi A1,B1,C1 laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa BC,CA vaứ AB

Chửựng minh AA1BB1CC1 0

Baứi 15 :Cho tam giác ABC Hãy xác định vị trí của điểm M (có vẽ hình ) trong các OY^X hợp sau :

1/ MA   2 MB   0  3/ MA   2 MB   CB  5/ MA    MB  2 MC   0 

2/ 2 MA   3 MB   0  4/ MA     MBMC  0  6/ MA   2 MB   3 MC   0 

7) MA 2MBCB

Baứi 16 :Cho tam giác ABC và một điểm M di động Chứng minh rằng các biểu thức vectơ sau không phụ

thuộc vào vị trí của điểm M

1/ = v

MAMBMC

  

3/ = v

2

MAMBMC

  

2/ = v

MAMBMC

  

Bài 17 : Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của cạnh BC , G là trọng tâm tam giác ABC , N là điểm

thuộc cạnh AC sao cho NC = 2NA Gọi K là trung điểm của MN

Hãy biểu diễn các vectơ  AM ; ; ; theo hai vectơ và

AG



AK



KM



AB



AC



Trang 7

Bài 18: Cho tam giác ABC có trọng tâm G , H là điểm đối xứng của B qua G Hãy biểu diễn các vectơ :  AH

; CH và theo hai vectơ và

MH



AB



AC



Bài 19 : Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 3MC Hãy biểu diễn vectơ AM



theo hai vectơ  AB

AC



Bài 20 : Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm là điểm đối xứng của B qua C

1/ Tính AM theo hai vectơ và



AB



AC



2/ Gọi Q , R là hai điểm lần PY trên cạnh AC và AB sao cho AQ = 1 và

2 AC

AR = 1 Tính và theo theo hai vectơ và



RQ



AB



AC



3/ Chứng minh rằng 3 điểm M , Q , R thẳng hàng

Bài 21 : Cho tam giác ABC Lấy các điểm M , N , E trên các cạnh BC , CA , AB sao cho

: MB   2 MC   0  ;  NB  2  NC  0  ; EA    EC  0 

1/ Tính EM  ; theo và

EN



AB



AC



2/ Chứng minh rằng : M , N , E thẳng hàng

Bài 22 : Cho tam giác ABC Điểm I trên cạnh AC sao cho CA = 4CI , gọi J là điểm sao cho :

BJACAB

  

1/ Tính BI  theo và 2/ Chứng minh rằng : B , I , J thẳng hàng 3/ Hãy dựng điểm J

AB



AC



Bài 23 : Cho các vectơ : (1 ; -3) ; (4 ; - 5) và a

b

c   i j

1/ Tìm toạ độ các vectơ sau : + ; 2 - 3 ; 3 + 5 - a

b

b

c

a

b

c

2/ Tìm m để (m ; 2m - 1) và cùng YZX d 

a

3/ Hãy biểu diễn vectơ (5 ; - 2) qua và e

a

b

Bài 24 : Cho ba điểm A(1 ; 1) ; B(- 1 ; - 3) ; C(4 ; 7)

1/ CMR ba điểm A , B , C thẳng hàng

2/ Tìm toạ độ điểm D sao cho B là trọng tâm tam giác ACD

Bài 25: Cho ba điểm A(2 ; 3) ; B(- 1 ; - 3) ; C(3 ; 4)

1/ CMR ba điểm A , B , C tạo thành ba đỉnh của một tam giác Tìm trọng tâm

2/ Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành

Bài 26 : Cho tam giác ABC Các điểm M(1;1) ; N(2;3) ; P(0;-4) lần PY là trung điểm của các cạnh BC , CA ,

AB Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC

Bài 27 : Tìm m để ba điểm A(1;1) ; B(3;2) và C(m + 4 ; 2m + 1) thẳng hàng

Bài 28: Cho tam giác ABC có M(1,4), N(3,0); P(-1,1) lần PY là trung điểm của các cạnh: BC, CA, AB Tìm

toạ độ A, B, C

Bài 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.Chứng minh rằng các điểm:

a)A 1;1 ,B1;7,C 0; 4 thẳng hàng b)M 1;1,N 1;3 ,C2;0 thẳng hàng

c)Q1;1,R 0;3 ,S4;5 không thẳng hàng

Bài 30: Trong hệ trục tọa cho hai điểm A 2;1 vàB6; 1 .Tìm tọa độ:

a) Điểm M thuộc Ox sao cho A,B,M thẳng hàng b) Điểm N thuộc Oy sao cho A,B,N thẳng hàng

CHệễNG II: TÍCH VOÂ HệễÙNG CUÛA HAI VEÙC Tễ VAỉ ệÙNG DUẽNG

Baứi 1 :Cho sinx=1/4 , vụựi 900 < x < 1800 .Tớnh cosx vaứ tanx

Baứi 2 : cho tan  2,vụựi 00 < < 90 0 Tớnh sin vaứ cos 

Trang 8

Baứi 3 : cho cosx =2/3 Tớnh giaự tri bieồu thửực A =

x x

x x

tan cot

tan cot

Baứi 4 :Chửựng minh raống vụựi 00 x 180  0 ,ta coự :

a (sinx –cosx )2 = 1-2sinx.cosx b Sin4x + cos4x = 1 – 2sin2x.cos2x

Baứi 5 :Cho hinh vuoõng ABCD caùnh a Tớnh a) AC AB b) DC CA

Baứi 6: Trong mp (oxy) cho 4 ủieồm A(-1;1),B(0;2),C(3;1),D(0;-2).Chửựng minh tửự giaực ABCD laứ hinh thang Baứi 7 :Trong mp (oxy) cho 3 dieồm A(-1;-1),B(3;1) vaứ C(6;0)

a.Chửựng minh 3 ủieồm A,B,C khoõng thaỳng haứng Tớnh dieọn tớch tam giaực ABC

b.Tớnh goực B cuỷa tam giaực ABC

c.Tim toùa ủoọ ủieồm D sao cho tửự giaực ABCD laứ hbh

d.Tớnh toùa ủoọ chaõn A’ cuỷa ủửụứng cao haù tửứ A

Baứi 8 : Trong mp oxy cho 4 ủieồm A(3;4),B(4;1) ,C(2;-3) vaứ D(-1;6) Chửựng minh tửự giaực ABCD noọi tieỏp

ủửụùc trong ủửụứng troứn

Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A, có gócB= 600

       

Xác định số đo các góc :

b) Tính giá trị PYX giác của các góc trên

Baứi 10 :cho 2 vectụ vaứ coự a b a 5,b 12 va ab 13.Tớnh a.(ab)vaứ suy ra goực giửa 2 vectụ vaứ a

+

Baứi 11: Tam giaực ABC coự a=4 7cm,b=6cm,c=8cm.Tớnh dieọn tớch S ,ủửụứng cao ha ,R,r cuỷa tam giaực

Baứi 12: cho tam giaực ABC bieỏt c=35cm,goực A =400 ,goực C = 1200 Tớnh a,b vaứ goực B

Baứi 13 : Chửựng minh raống trong tam giaực ABC ta coự caực heọ thửực sau :

a) sin A =sinBcosC + sinCcosB b) ha = 2RsinBsinC c) 4(m2 +m2 +m2

c) =3(a2+b2+c2)

Baứi 14: Cho tam giỏc ABC 95 a = 17,7; b = 21 và A = 48030’ Tớnh gúc C , B và H c  tam giỏc

Baứi 15: Cho tam giỏc ABC, $5 a = 15; b = 22; c = 19 Tớnh cỏc gúc  tam giỏc ?

Baứi 16: Cho tam giỏc ABC , $5 p = 15, B=540, C = 67045’ Tớnh a, b,c

CHÚ í: Học sinh hai ban A và B bỏm sỏt vào cỏc dạng toỏn cơ bản trong đề cương của ban mỡnh học Cỏc bài tập trong đề cương chỉ mang tớnh tham khảo và học sinh tự luyện giải ở nhà

... Tính giá trị PYX giác góc

Ba? ?i 10 :cho vectụ vaứ coự a b a< /i> 5, b< /i> 12 va a< /i>  b< /i> 13.Tớnh a< /i> .( a< /i>  b< /i> )vaứ suy goực giửa vectụ vaứ a< /i>

... y< /i> 3  xy< /i> 3

i) x< /i> 24 y< /i> 23 z< /i> 2142 x< /i> 12 y< /i> 6 z< /i>

a b< /i>

a< /i>   b a b< /i>  ... giỏc,gúc hai vecto,…

Dạng 4: (Đ? ?i v? ?i ban A) < /i> Gi? ?i tam giỏc,tớnh độ d? ?i đường cao, diện tớch tam giỏc,đường trung tuyến tam giỏc,độ d? ?i cỏc cạnh,gúc tam giỏc,… G3 vào

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w