1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy Đại số 10 cơ bản tiết 28, 29: Bất đẳng thức

7 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 138,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vận dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức đơ[r]

Trang 1

Ngày soạn:1/12/2007

- Biết khái niệm và các tính chất của bất đẳng thức

Tiết số:28

TRÌNH

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Hiểu bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số

2 Về kỹ năng:

-Vận dụng được tính chất của bất đẳng thức hoặc dùng phép biến đổi tương đương để chứng minh một số bất đẳng thức đơn giản

- Biết vận dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của hai số vào việc chứng minh một số bất đẳng thức hoặc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức đơn giản

3 Về tư duy và thái độ:

- Hiểu được cách chứng minh định lý về dấu nhị thức bậc nhất

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

- Bước đầu hiểu được ứng dụng của định lý dấu

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ và các phiếu học tập Đồ dùng dạy học của giáo viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xem hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định tổ chức :1’

2 Bài mới:

Thời

- Đưa ra ví dụ

định nghĩa bất đẳng thức.

- Gọi HS cho ví dụ về BĐT.

- Trả lời.

- Ghi nhận định nghĩa bất đẳng thức.

-Mỗi học sinh cho ví dụ về bất đẳng thức.

- Trong các mệnh đề sau mệnh đề

nào đúng?

a 3.25 < 4;

b.-5 > 4 ;

1 Khái niệm bất đẳng thức

Các mệnh đề dạng "a b " hoặc

Trang 2

Thời

H: Mệnh đề "a b  c d"

đúng khi nào?

định nghĩa bất đẳng thức hệ

quả.

H: Mệnh đề a b  c d đúng

khi nào?

định nghĩa bất đẳng thức tương

đương.

- Phân các nhóm hoạt động

chứng minh các tính chất của

BĐT

- Khi mệnh đề “a<b”

sai.Hoặc các mệnh đề

“a<b” và “c<d” đều đúng

- Khi mệnh đề

đúng

"a b  c d"

va ømệnh đề

đúng

"c d  a b"

- Hoạt động nhóm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

được gọi là bất đẳng thức.

"a b "

2 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương

Nếu mệnh đề "a b  c d" đúng thì

ta nói bất đẳng thức c d là bất đẳng thức hệ quả của bất đẳng thức

Nếu bất đẳng thức a b là bất đẳng thức hệ quả của bất đẳng thức c d

và ngược lại thì ta nói hai bất đẳng thức tương đương với nhau và viết

a b  c d

3 Tích chất của bất đẳng thức

- Bảng tóm tắt các tính chất của bất đẳng thức(trang 75 SGK)

Chú ý: Các mệnh đề dạng a b a b ; 

cũng được gọi là các bất đẳng thức

TRUNG BÌNH CỘNG VÀ TRUNG BÌNH NHÂN (BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI)

-Đặt vấn đề : ta có các bài toán :

Chứng minh các bất đẳng thức

a 2 + b 2 2ab khi nào dấu ‘=’ 

xảy ra

-Phát biểu bất đẳng thức Côsi cho

hai số dương a và b

- Gợi ý HS chứng minh.

-Hướng dẫn: Biểu diễn

-2

b

a

về dạng bình phương? Từ đó

ab

suy ra điều phải chứng minh?

- Dựa vào bất đẳng thức Côsi cho

hai số dương a và b hãy suy ra hệ

quả 1.

- Trung bình cộng hai số dương lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân hai số dương

- Chứng minh

-2

b

a

>0

ab

1 Bất đẳng thức Cô-si

Định lí: Trung bình nhân của hai số

không âm nhỏ hơn hoặc bằng trung bình cộng của hai số đó

2

a b

Đẳng thức xảy ra khi

2

a b

ab 

a b

2 Các hệ quả

a Hệ quả 1: Tổng của một số dương

với số nghịch đảo của nó lớn hơn hoặc bằng 2

Trang 3

Thời

- Nếu a+b = S thì ta có 

2

S

ab

Vậy a.b lớn nhất khi nào?

Phát biểu hệ quả 2?

- Nếu a.b=S thì ta có 

2

b

a

S

Vậy a+b nhỏ nhất khi nào?

Phát biểu hệ quả 3?

- Nêu ý nghĩa hình học

-

0,

a

 

- Khi a=b

- Khi a=b

1

a

b Hệ quả 2: Nếu x, y cùng dương và

có tổng không đổi thì tích xy lớn nhất khi x y

+ Ý nghĩa hình học:

Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi, hình vuông có diện tích lớn nhất

c Hệ quả 3: Nếu x, y cùng dương và

có tích không đổi thì tổng x+y lớn nhất khi x y

+ Ý nghĩa hình học:

Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích, hình vuông có chu vi nhỏ nhất

3 Củng cố và dặn dò :1’

-Các tính chất của bất đẳng thức:

Tính chất Điều kiện Nội dung Tên gọi

a b    a c b c Cộng vào hai vế của bất đẳng thức cho cùng một

số 0

ca b a c b c

0

ca b a c b c  Nhân vào hai vế của bất đẳng thức cho cùng một số

a bc d    a c b d Cộng hai bất đẳng thức cùng chiều

aca b và c d a c b d  Nhân hai bất đẳng thức cùng chiều

2n 1 2n 1

a b a  b

0   a b a nb n Nâng hai vế của bất đẳng thức lên một lũy thừa

0

a b  ab Khai căn hai vế của một bất đẳng thức

2

a b

ab   a b

2

a b

ab 

a b

4 Bài tập về nhà

- Xem tiếp phần bài học tiếp theo và làm các bài tập 1,2,3 trang 79 SGK

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Ngày soạn:2/12/2007

Tiết số:29

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Biết được một số bất đẳng thức có chứa giá trị tuyệt đối như:

(với a>0)

x     a a x a

(với a>0)

x a

x a

x a

a b  ab

2 Về kỹ năng:

- Chứng minh được một số bất đẳng thức đơn giản có chứa giá trị tuyệt đối

- Biết biễu diễn các điểm trên trục số thỏa mãn các bất đẳng thức xa x; a (với a>0).Thành thạo các bước xét dấu nhị thức bậc nhất

3 Về tư duy và thái độ:

- Hiểu được cách chứng minh định lý về dấu nhị thức bậc nhất

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

- Bước đầu hiểu được ứng dụng của định lý dấu

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ và các phiếu học tập Đồ dùng dạy học của giáo viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG

1 Ổn định tổ chức :1’

2 Kiểm tra bài cũ :3’

Cho hai số dương a và b Chứng minh: (a+b)( )  4

b

1 a

1  Bài giải: Ta có : a+b  2 ab

b

1 a

1 

ab 1

Trang 5

(a+b)( )  4

b

1 a

1 

3 Bài mới:

Thời

Hoạt động của học

DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

H: Hãy nêu định nghĩa giá trị

tuyệt đối của số x?

H: Kết luận gì vế dấu của trị

tuyệt đối x?

H: So sánh x và x?

H: So sánh x và -x?

Giáo viên hướng dẫn học sinh

nắm vững các tính chất của giá

trị tuyệt đối

-Nêu ví dụ cho HS

H: x  [ 2;0] viết dưới dạng

đẳng thức ta được gì?

H: Cộng 1 vào hai vế của bất

đẳng thức    2 x 0 ta được gì?

0 0

nếu nếu

x

 0

x

xx

x  x

1 1

x x x x

  

      

    

  

1 Định nghĩa giá trị tuyệt đối :

0 0

nếu nếu

x

2 Tính chất

Điều

xxx x  x

x     a a x a

0

x a

x a

 

a    b a b ab

Ví dụ: Cho x  [ 2;0] Chứng minh

rằng x  1 1

Giải

1 1

x x x

      

    

  

- Ghi đề bài tập lên bảng

1a

* Giáo viên hướng dẫn sơ bộ

- Nghiên cứu bài toán Bài 1 Cho là độ dài ba cạnh

, ,

a b c

của một tam giác

2

, ,

2

2

Chứng minh (b-c) Từ đó suy ra:

a

b

Bài 2 Chứng minh rằng

xyx y xy    x y

Giải

Trang 6

Thời

cách chứng minh :

- H: So sánh b c với a?

- H: Bình phương hai vế BĐT

ta được gì?

b Tương tự hãy so sánh  2

a-c với b2 và  2với

a-b c2

2

- Hướng dẫn HS đưa về hiệu

(xy ) (  x y xy )

và đánh giá

- b c < a

-  2 2

b-c a

 2 2

a-c b

 2 2

a-b c

- Thực hiện phép toán đưa bất đẳng thức cần chứng minh về hiệu

(xy ) (  x y xy )

Và đánh giá

Bài 1.

a Ta có

b c < a

(1)

 2 2

b-c a

b Tương tự ta có  2 2 (2)

a-c b

 2 2 (3)

a-b c

Từ (1),(2),(3) suy ra

2

a

Bài 2 :

Xét hiệu

  

2

2 0

x y x y

Suy ra :

x3 y3 x y xy2  2 ,    x 0, y 0

-Các tính chất của bất đẳng thức

2

a b

2

a b

ab  a b

- Tính chất bất đẳng thức chứa trị tuyệt đối:

xxx x  x

x     a a x a

0

x a

x a

 

a    b a b ab

5 Bài tập về nhà

- Làm bài tập số 5, 6 SGK trang 79

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 7

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w