1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy Hình 10 cơ bản tiết 1, 2, 3: Các định nghĩa

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 98,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Veà kyõ naêng: - Biết xác định: điểm gốc hay điểm đầu, điểm ngọn hay điểm cuối của vectơ,; giá, phương, hướng của vectơ; độ dài hay môđun của vectơ; vec tơ bằng nhau, vectơ không.. Về tư[r]

Trang 1

Trang 1

Ngày soạn: 28/08

Tiết số:1

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Hiểu và biết vận dụng: Khái niệm vectơ; véc tơ cùng phương, cùng hướng; độ dài của véc tơ; vectơ bằng nhau, vectơ không trong bài tập

2 Về kỹ năng:

- Biết xác định: điểm gốc (hay điểm đầu), điểm ngọn (hay điểm cuối) của vectơ,; giá, phương, hướng của vectơ; độ dài (hay môđun) của vectơ; vec tơ bằng nhau, vectơ không

- Biết dựng điểm M sao cho AMuvới điểm A và u cho trước

3 Về tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc và trí tưởng tượng không gian Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập, bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ và các phiếu học tập Computer và projecter (nếu có) Đồ dùng dạy học của giáo viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới:

Thời

H: Hãy chỉ ra các vectơ có

điểm đầu và điểm cuối là A

hoặc B?

H: Với hai điểm A, B phân biệt

hãy so sánh

+ Hai đoạn thẳng AB và BA

+ Hai vectơ AB

BA



- Quan sát và nhận xét theo hướng dẫn của giáo viên

thẳng có hướng

Vectơ AB có A là điểm đầu,

B là điểm cuối

Có thể kí hiệu vectơ:

, , , , ,

x y u v a    

25’ Hoạt động 2: Giáo viên treo hình 1.3 lên bảng để thực hiện

thao tác này

2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

H: Hãy chỉ ra giá của vectơ AB

AB CD PQ

  

RS



EF



PQ

 Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

- Giá của ABlà đường a) Giá của vectơ: Đường

thẳng đi qua điểm đầu và

Lop10.com

Trang 2

lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

H: Hãy nhận xét vị trí tương đối

của các giá các cặp vectơ

AB CD

 

PQ RS

 

EF PQ

 

GV: Ta nói ABCD là hai

vectơ cùng hướng;PQ và RS là

hai vectơ ngược hướng Hai

vectơ cùng hướng hay ngược

hướng được gọi là hai vectơ

cùng phương

thẳng AB

- Giá của CDlà đường thẳng CD

- Giá của PQlà đường thẳng PQ

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

-Giá củaABCD trùng nhau

-Giá củaPQ và RS song song với nhau

-Giá của EF và PQ cắt nhau

điểm cuối của vectơ gọi là giá của vectơ

b) Hai vectơ cùng phương, cùng hướng.

phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau

- Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng

- Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng  AB cùng

phương với vectơ AC

4 Củng cố và dặn dò (5’)

- Xem tiếp phần bài học còn lại

5 Bài tập về nhà

- Bài tập SGK

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

Trang 3

Ngày soạn:05/09

Tiết số:2

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Hiểu và biết vận dụng: Khái niệm vectơ; véc tơ cùng phương, cùng hướng; độ dài của véc tơ; vectơ bằng nhau, vectơ không trong bài tập

2 Về kỹ năng:

- Biết xác định: điểm gốc (hay điểm đầu), điểm ngọn (hay điểm cuối) của vectơ,; giá, phương, hướng của vectơ; độ dài (hay môđun) của vectơ; vec tơ bằng nhau, vectơ không

- Biết dựng điểm M sao cho AMu với điểm A và u cho trước

3 Về tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc và trí tưởng tượng không gian Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập, bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ và các phiếu học tập Computer và projecter (nếu có) Đồ dùng dạy học của giáo viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới:

Thời

Hoạt động của học

H: Hãy chỉ ra các vectơ có

điểm đầu và điểm cuối là A

hoặc B?

H: Với hai điểm A, B phân biệt

hãy so sánh

+ Hai đoạn thẳng AB và BA

+ Hai vectơ AB

BA



- Quan sát và nhận xét theo hướng dẫn của giáo viên

a) Độ dài của vectơ

+ Độ dài của vectơ kí hiệu là a

a

+ AB  AB

+ a 1a là vectơ đơn vị b) Hai vectơ bằng nhau + Hai vectơ và bằng nhau kí a

b

hiệu là a b 

a b



  



 cùng hướng với

*Chú ý: Cho và điểm O a

 điểm A sao cho OA 

Lop10.com

Trang 4

lượng Hoạt động của giáo viên sinh Ghi bảng

H: Cho hai vectơ a AA

Hỏi hai vectơ có

bBB a b,

là hai vectơ bằng nhau không?

H: Cho AB0 Hỏi BA

bằng hay không?0

-AABB vì cùng hướng và cùng độ dài

0 0

AB   A B BA

   

+Vectơ không kí hiệu là 0 + là vectơ có điểm đầu và điểm 0 cuối trùng nhau

+ cùng phương, cùng hướng với 0 mọi vectơ

4 Củng cố và dặn dò

- Xem lại các phần lý thuyết đã học

5 Bài tập về nhà

- Bài tập 1, 2, 3, 4 trang 7 SGK

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

Trang 5

Ngày soạn:12/09

Tiết số: 3

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Hiểu và biết vận dụng: Khái niệm vectơ; véc tơ cùng phương, cùng hướng; độ dài của véc tơ; vectơ bằng nhau, vectơ không trong bài tập

2 Về kỹ năng:

- Biết xác định: điểm gốc (hay điểm đầu), điểm ngọn (hay điểm cuối) của vectơ,; giá, phương, hướng của vectơ; độ dài (hay môđun) của vectơ; vec tơ bằng nhau, vectơ không

- Biết dựng điểm M sao cho AMu với điểm A và u cho trước

3 Về tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc và trí tưởng tượng không gian Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ và các phiếu học tập Computer và projecter (nếu có) Đồ dùng dạy học của giáo viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới:

Thời

Giáo viên nêu đề bài cho

học sinh thảo luận nhóm và

trình bày ý kiến

Hoạt động nhóm theo yêu cầu của giáo viên Cử đại diện trình bày trước lớp

Cho ba vectơ a b c, ,  khác vectơ Các khẳng định sau đúng hay

0 sai?

a) Nếu hai vectơ a b, cùng phương với thì c cùng

ab phương

b) Nếu hai vectơ a b, cùng ngược hướng với thì c

ab cùng hướng

Giải

a) đúng b)đúng 10’ Hoạt động 2: Giáo viên treo hình vẽ 1.4 lên bảng Bài tập 2

Giáo viên nêu đề bài cho

học sinh thảo luận nhóm và

trình bày ý kiến

Hoạt động nhóm theo yêu cầu của giáo viên Cử đại diện trình bày trước lớp

Trong hình 1.4, hãy chỉ ra các vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng và các vectơ bằng

Lop10.com

Trang 6

lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

nhau

Giải

Giáo viên nêu đề bài cho

học sinh thảo luận nhóm và

trình bày ý kiến

Hoạt động nhóm theo yêu cầu của giáo viên Cử đại diện trình bày trước lớp

Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng tứ giác đó là hình bình hành

khi và chỉ khi AB CD

Giải

Giáo viên nêu đề bài cho

học sinh thảo luận nhóm và

trình bày ý kiến

Hoạt động nhóm theo yêu cầu của giáo viên Cử đại diện trình bày trước lớp

Cho lục giác đều ABCDÈ có tâm O

a) Tìm các vectơ khác và cùng 0

phương với OA

b) Tìm các vectơ bằng vectơ AB

4 Củng cố và dặn dò

- Xem lại các bài tập đã giải

5 Bài tập về nhà

- Xem trước bài học tiếp theo

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w