IV/ CỦNG CỐ: Giúp học sinh nắm rõ cách sử dụng máy tính để tìm giá trị lượng giác của một góc bất kì và ngựoc lại Xác định góc của hai véc tơ Yêu cầu học sinh làm tất cả các bài tậ[r]
Trang 1Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG
Tiết dạy: 14
TỪ 00 ĐẾN 1800
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và tính chất của các GTLG của các góc từ 00 đến 1800 và mối quan hệ giữa chúng
Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Nắm được khái niệm góc giữa hai vectơ
Kĩ năng:
Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Xác định được góc giữa hai vectơ
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về tỉ số lượng giác của góc nhọn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nhắc lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn?
Đ sin = đối ; cos = ; tan = ; cot =
huyền
kề huyền
đối kề
kề đối
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa các giá trị lượng giác của góc (00 1800)
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Nội dung
y
M x
y
1 -1
Đ1. sin = y = y
OM
cos = x = x
OM
Đ2 = 00 x = 1; y = 0
Trong mpOxy, cho nửa đường tròn đơn vị tâm O Xét góc nhọn = xOM A Giả sử M(x0, y0)
H1 Tính sin, cos, tan,
cot
Từ đó mở rộng định nghĩa với 00 1800
H2 Nhận xét tung độ, hoành
độ của M khi = 00; 900; 1800
I Định nghĩa
sin = y (tung độ) cos = x (hoành độ) tan = y tungđộ
x hoànhđộ
cot = x hoànhđộ
y tungđộ
Chú ý:
+ Nếu tù thì cos < 0, tan < 0, cot < 0 + tan xác định khi 90 0 + cot xác định khi 0 0 và
180 0
Trang 2 = 1800 x = –1; y =
0
= 900 x = 0; y = 1
sin1800 = 0; cos1800 = –1;
tan1800 = 0; cot1800 = //
VD Tính sin1800, cos1800, tan1800, cot1800
Đ1 sin của góc này bằng cos
của góc kia
y
M x
y
1 -1
N
-x
Đ2 xN = –xM; yN = yM
sin500 = cos400
cos420 = sin480
tan1200 = –tan600
sin1500 = sin300
tan1350 = –tan450
H1 Nhắc lại tỉ số lượng giác
của các góc phụ nhau?
Cho xOM A = ,
= 1800 –
A xON
H2 Nhận xét hoành độ, tung
độ của M, N ?
VD: Ghép cặp các giá trị ở
cột A với các giá trị ở cột B:
sin500 –tan450
cos420 cos400
tan1200 sin300
sin1500 sin480
tan1350 –tan600
II Tính chất
1 Góc phụ nhau
sin(900 – ) = cos
cos(900 – ) = sin
tan(900 – ) = cot
cot(900 – ) = tan
2 Góc bù nhau
sin(1800 – ) = sin
cos(1800 – ) = – cos tan(1800 – ) = – tan cot(1800 – ) = – cot
Chia mỗi nhóm tính các
GTLG của một góc
Nhấn mạnh + Định nghĩa các GTLG + GTLG các góc liên quan đb
Câu hỏi: Tính các GTLG của các góc 120 0 , 135 0 , 150 0
IV/ CỦNG CỐ
Đọc trước 5/ Sử dụng MTBT để tính giá trị lượng giác của một gĩc
Chuẩn bị MTBT
Làm các bài tập 1,2, 3 SGK trang 40
Tiết dạy: 15
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ
TỪ 00 ĐẾN 1800 (tt)
I MỤC TIÊU:
Trang 3Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và tính chất của các GTLG của các góc từ 00 đến 1800 và mối quan hệ giữa chúng
Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Nắm được khái niệm góc giữa hai vectơ
Kĩ năng:
Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Xác định được góc giữa hai vectơ
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về tỉ số lượng giác của góc nhọn.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nhắc lại công thức lượng giác của các góc bù nhau?
Đ sin(1800 – ) = sin; cos(1800 – ) = –cos;
tan(1800 – ) = –tan; cot(1800 –) =–cot
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu bảng GTLG của các góc đặc biệt
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Nội dung ghi bảng
Gĩc 450 cĩ :
Sin450= 2
2
Sin450= 2
2
Cho học sinh nhắc lại một số giá trị lượng giác của các gĩc 450
600, 900
III Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
0 0 30 0 45 0 60 0 90 0 180 0
2
3
2
2 2
1
cot 3 1 3
Vẽ 2 vectơ bất kì lên
VI Gĩc giữa hai vectơ Định nghĩa:
Trang 41 học sinh lên bảng
thực hiện
vẽ hình ghi bài vào vở
và vuông góc
a
b
và cùng hướng
a
b
và ngược hướng
a
b
= 90 -50 =40
C 0 0 0
( BA BC, ) 50 0
0
( AB BC, ) 130
0
( AC BC, ) 40
0
(CA CB , ) 40
bảng yêu cầu : 1 học sinh lên vẽ từ điểm O vectơ OA a và
OB b
Chỉ ra góc AOB là góc giữa 2 vectơ a
và b
Nếu ( , )=90 thì a b 0
có nhận xét gì về vị trí của và a b
Nếu ( , )=0 thì a b 0
hướng và ? a b
Nếu ( , )=180 thì a b 0
hướng và ?a b
Giới thiệu ví dụ
VD: Cho ABC A
vuông tại A , góc B
=50 Khi đó:0
Góc có số đo là C
bao nhiêu ?
= ?
(BA BC , )
=?
( AB BC, )
( AC BC, )=?
(CA CB , )=?
Cho 2 vectơ và (khác ).Từ điểm O bất a b 0
kì vẽ OA a,OB b Góc AOB với số đo từ 0 đến 180 gọi là 0 0
góc giữa hai vectơ và a b
KH : ( , ) hay (a b b a , )
Đặc biệt : Nếu ( , )=90 thìa b 0
ta nói và vuông góc nhau KH: a b a b
hay ba
Nếu ( , )=0 thì a b 0 a b
Nếu ( , )=180 thì a b 0 ab
VD: Cho ABC vuông tại A , góc =50 A B 0
Khi đó:
( BA BC, ) 50 0
0
( AB BC, ) 130
0
( AC BC, ) 40
0
(CA CB , ) 40
Bài 3: SGK
Chứng minh:
in 105s sin75
BT1:
Tính giá trị biểu thức:
sin100 cos16 cos164 sin80
Bài 1: CMR trong ABCA
Trang 5a) sinA = sin(B+C)
ta cĩ : A1800 (B C )
nên sinA=sin(180 -(0 B C )) sinA = sin(B+C)
b) cosA= - cos(B+C) Tương tự ta cĩ:
osA= cos(180 -(0 B C )) cosA= - cos(B+C)
Bài 5: với cosx=1
3
P = 3sin x+cos x = 2 2
= 3(1- cos x) + cos x =2 2
= 3-2 cos x = 3-2 = 2 1
9
25 9
IV/ CỦNG CỐ:
Giúp học sinh nắm rõ cách sử dụng máy tính để tìm giá trị lượng giác của một gĩc bất kì và ngựoc lại
Xác định gĩc của hai véc tơ
Yêu cầu học sinh làm tất cả các bài tập trong sách giáo khoa
Tiết dạy: 16
BÀI TẬP GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 00 ĐẾN 1800
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố các kiến thức về GTLG của một góc (00 1800), và mối liên quan giữa chúng
Cách xác định góc giữa hai vectơ
Kĩ năng:
Biết sử dụng bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để tính GTLG của một góc
Biết xác định góc giữa hai vectơ
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc xác định góc giữa hai vectơ
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về GTLG của một góc.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
Trang 62 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tính giá trị lượng giác của một góc
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Nội dung
Đ1.
a) 3 b) 1
2
c) 0 d) 1
e) 6
4
Đ3
+ A + (B + C) = 1800
+ + = 900
2
A
2
B C
H1 Cho biết giá trị lượng
giác của các góc đặc biệt ?
H2 Nêu công thức GTLG của
các góc phụ nhau, bù nhau ?
H3 Chỉ ra mối quan hệ giữa
các góc trong tam giác ?
1 Tính giá trị của các biểu
thức sau:
a) cos300cos600 + sin300sin600
b) sin300cos600 + cos300sin600
c) cos00 + cos200+…+cos1800
d) tan100.tan800
e) sin1200.cos1350
2 Chứng minh rằng trong tam
giác ABC, ta có:
a) sinA = sin(B + C) b) cosA = – cos(B + C) c) sin = cos
2
A
2
B C
d) cos = sin
2
A
2
B C
Đ1 sin = y, cos = x
a) sin2 + cos2 = OM2 = 1
b) 1 + tan2 = 1 + sin22
cos
= cos2 2sin2
cos
c) 1 + cot2 = 1 + cos22
sin
Đ2 sin2x + cos2x = 1
sin2x = 1 – cos2x = 8
9
P = 25
9
H1 Nhắc lại định nghĩa các
GTLG ?
H2 Nêu công thức liên quan
giữa sinx và cosx ?
3 Chứng minh:
a) sin2 + cos2 = 1 b) 1 + tan2 = 12
cos
c) 1 + cot2 = 12
sin
4 Cho cosx = Tính giá trị 1
3
của biểu thức:
P = 3sin2x + cos2x
C D
Đ1
a) AC BA , = 1350
b) AC BD, = 900
H1 Xác định góc giữa các
cặp vectơ ?
4 Cho hình vuông ABCD
Tính:
a) cos AC BA,
b) sin AC BD,
c) cos AB CD,
Trang 7c) AB CD, = 1800
O
H
K
a
Đ1 Xét tam giác vuông AOH
với OA = a, AAOK = 2
AK = OA.sinAAOK
= a.sin2
OK = OA.cosAAOK = a.cos2
Hướng dẫn HS vận dụng các
tỉ số lượng giác của góc nhọn
H1 Để tính AK và OK ta cần
xét tam giác vuông nào ?
5 Cho AOB cân tại O và
OA = a OH và AK là các đường cao Giả sử AAOH = Tính AK và OK theo a và
Nhấn mạnh cách vận dụng các kiến thức đã học
IV/ CỦNG CỐ
Làm các bài tập 1, 2 SGK trang 45
Đọc trước 3/ Biểu thức tọa độ của tích vơ hướng
Chuẩn bị MTBT
PPCT Tiết dạy: 17 – 18- 19
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và tính chất của tích vô hướng của hai vectơ cùng với ý nghĩa vật lí của tích vô hướng
Kĩ năng:
Biết sử dụng biểu thức toạ độ của tích vô hướng để tính độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa hai điểm, góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách xác định góc giữa hai vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu cách xác định góc giữa hai vectơ?
Đ a b, AAOB, với a OA b OB,
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Nội dung
Cho lực tác động lên một F I Định nghĩa
Trang 8O O’
F
A
a) AB AC = a.a.cos600 = 2
2
a
b) AB BC = a.a.cos1200=–
2
2
a
c) AH BC = 0
vật tại điểm O và làm cho vật đó di chuyển một quãng đường OO thì công A của lực được tính theo công thức:
F
A = F OO cos
GV giới thiệu định nghĩa
VD Cho ABC đều cạnh
bằng a Vẽ đường cao AH
Tính:
a) AB AC b) AB BC c) AH BC
Cho a b , 0
cos ,
a b a b a b Nếu 0 thì = 0
0
a b
a b.
Chú ý:
a) Với a b , 0, ta có:
a b a b
b) a2 a2
a
b
a b nhọn, a
b
a b tù,
a
b
a b vuông,
Đ Phụ thuộc và cos a b,
F
1
F
2
F
B
A
F F F 1 2
A = F AB = F F AB 1 2
= F AB 2
GV giải thích các tính chất của tích vô hướng
H Dấu của a b. phụ thuộc và yếu tố nào ?
GV giải thích ý nghĩa công thức tính công của một lực
II Các tính chất của tich vô hướng
Với a b c, , bất kì và k R: + a b b a. .
+ a b ca b a c. .
+ ka b k a b . . a kb.
+ a20;a2 0 a 0
a b 2a22 a b b 2
2
a b a a b b
a2b2 a b a b
a b.> 0 a b, nhọn
a b.< 0 a b, tù
a b.= 0 a b, vuông
C
b
c
A
B a C
Đ.
1a) cos(BA BC , ) =
c
b c
BA BC = c2
Chia nhóm luyện tập
H Xác định góc của các cặp
vectơ ?
Ví dụ:
1) Cho ABC vuông ở A, AB
= c, AC = b Tính:
a) BA BC b) CA CB c) BA AC d) CA AB
2) Cho ABC đều cạnh a
Tính:
Trang 92) 3 2
2
a
AB BC BC CA CA AB
Nhấn mạnh:
– Cách xác định góc giữa hai vectơ
– Cách tính tích vô hướng
IV/ CỦNG CỐ
Chuẩn bị phần tiếp theo của bài học
Nắm vững khái niệm về tích vơ hướng của hai véctơ
Làm bài tập 1, 2,3
Tiết dạy: 18
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa và tính chất của tích vô hướng của hai vectơ cùng với ý nghĩa vật lí của tích vô hướng
Kĩ năng:
Biết sử dụng biểu thức toạ độ của tích vô hướng để tính độ dài của một vectơ, khoảng cách giữa hai điểm, góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ?
Đ a b a b. cos , a b
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Nội dung
Đ1 = = 1i2 j2
= 0
i j
Đ2 a a i a j 1 2,
b b i b j
H1 Tính , , i2 j2 i j ?
H2 Biểu diễn các vectơ , a b
theo i j , ?
III Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Cho = (a a 1 , a 2 ), = (b b 1 , b 2 )
= a 1 b 1 + a 2 b 2
a b
a b a 1 b 1 + a 2 b 2 = 0
Trang 10Đ3
= (–1; –2), = (4; –2)
AB
AC
AB AC = 0 AB AC
VD: Cho A(2; 4), B(1; 2),
C(6; 2) Chứng minh
?
AB AC
H3 Tính toạ độ của AB AC, ?
Đ1 = aa2 1 + a2
=
a 42 ( 5)2 41
Đ2 cos , .
a b
a b
a b
cosAMON = cosOM ON ,
= . =
OM ON
OM ON
5 10
= 1350
2
2
Đ3 AB = (xB – xA; yB – yA)
MN = (1 2) 2 (1 2)2
10
H1 Tính ?a2
VD: Cho = (4; –5) Tính a a
H2 Từ định nghĩa tích vô
hướng, hãy suy ra công thức tính cos a b, ?
VD: Cho OM = (–2; –1), ON
= (3; –1) Tính AMON ?
H3 Nhắc lại công thức tính
toạ độ của AB ?
VD: Cho M(–2; 2), N(1; 1)
Tính MN ?
IV Ứng dụng 1) Độ dài của vectơ
Cho a = (a 1 , a 2 )
a a a
2) Góc giữa hai vectơ
Cho = (a a 1 , a 2 ), = (b b 1 , b 2 )
( a b , 0) cos , .
a b
a b
a b
= 1 1 2 2
a b a b
a a b b
3) Khoảng cách giữa hai điểm
Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B )
(x x ) (y y )
Đ1 AB DC 2
4
D D
x y
Đ2 AB = 1222 5
AD = 3252 34
Đ3 cosA = cos AB AD,
= .
AB AD
AB AD
H1 Nêu điều kiện để ABCD
là hình bình hành ?
H2 Tính AB, AD ? H3 Nêu công thức tính góc A
Ví dụ: Cho A(1; 1), B(2; 3),
C(–1; –2)
a) Xác định điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b) Tính chu vi hbh ABCD
c) Tính góc A
Trang 11= 3 10 13
5 34 170
Nhấn mạnh:
– Các ứng dụng của tích vô hướng
IV/ CỦNG CỐ:
Học sinh nắm vững các tính chất của tích vơ hứong
Các biểu thức toạ độ của tích vơ hướing giữa hai véctơ
Làm tất cả các bài tập cịn lại trong sách giáo khoa
Tiết dạy: 19
BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố khái niệm tích vô hướng của hai vectơ
Kĩ năng:
Biết vận dụng tích vô hướng để giải toán hình học: tính góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về tích vô hướng của hai vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu công thức tính góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm ?
a b
a b
a b
a b a b
a a b b
(x x ) (y y )
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Học sinh Hoạt động của Giáo viên Nội dung
Đ1 a) AB AC , = 900
AB AC = 0
b) AC CB, = 1350
AC CB = –a2
Đ2.
H1 Xác định góc giữa các
cặp vectơ ?
C
H2 Xác định góc của
1 Cho tam giác vuông cân
ABC có AB = AC = a Tính các tích vô hướng:
a) AB AC b) AC CB
2 Cho 3 điểm O, A, B thẳng