Gv hướng dẫn Hs nhận xét thấy mối quan hÖ gi÷a phÐp céng vµ phÐp trõ.. - NhËn xÐt bæ sung.[r]
Trang 1GIáO áN CHàO MừNG
NGàY NHà GIáO VIệT NAM 20 - 11
TUầN 10
Ngày soạn: 31 - 10 - 2006
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 6 tháng 11 năm 2006
Học vần Tiết số 91 + 92
Bài 39 AU ÂU
A.MụC TIÊU
-HS đọc viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
-Đọc được tiếng, từ và câu ứng dụng:
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
B.Đồ DùNG DạY HọC
-GV:Tranh minh họa Bộ chữ H ọc vần
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS
1.ổn định
2.Bài cũ: -Gọi hs đọc, viết chú mèo, ngôi sao
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Dạy vần:
b.1 Vần AU:
*Nhận diện vần:
- Vần au gồm mấy âm ghép lại? Ghi bảng
* Đánh vần:
-Đọc mẫu “a-u- au”
-Yêu cầu ghép “cau”.
- Đánh vần: c- au - cau
-Chỉnh sửa cách phát âm cho HS
- Yêu cầu ghép cây cau
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
*Hướng dẫn viết :
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết au, cây cau
- Đọc
- Viết vào bảng con
- Hai âm ghép lại, a trước, u sau
- Đọc đồng thanh, tổ các nhân
- Phân tích và ghép vào bảng cài
- Ghép và luyện đọc
-Đọc từng em
- Hs ghép
- Đọc cá nhân, đồng thanh, theo thứ tự và không thứ tự
-Lần lượt viết vào bảng con
Trang 2b.2 Vần ÂU ( tiến hành như vần au)
-Cho hs so sánh au và âu
-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- Đọc mẫu
- Đọc và phân tích tiếng có
au, âu
- HS luyện đọc
Tiết 2
4 Luyện tập
a.Luyện đọc
- Chỉ bảng cho hs đọc
- Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
b Luyện viết
- Viết mẫu và hướng dẫn
c.Luyện nói
- Treo tranh, Gợi ý:? Trong tranh vẽ gì?
? Các bạn trong tranh đang làm gì?
?Bà đang làm gì?…
Trò chơi “Ai nhanh hơn”
- Đính bảng một số chữ rời
5 Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs xem trước bài tiếp theo
- Đọc đồng thanh, cá nhân
- Thảo luận nội dung tranh và
đọc câu ứng dụng:
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Viết vào vở tập viết au, âu, cái cầu, cây cau
- Quan sát
- Hs nói
- Thi đua ghép tiếng mới có au,
âu
Đạo đức Tiết số 10
Bài 5: Lễ PHéP VớI ANH CHị, NHƯờNG NHịN EM NHỏ( Tiết 2)
A MụC TIÊU
1 Giúp HS biết được:
Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chị em mới hoà thuận, bố mẹ mới vui lòng
2 HS biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn với em nhỏ
B TàI LIệU Và PHƯƠNG TIệN DạY HọC
- G V: Truyện, thơ, ca dao, tục ngữ
- HS: vở bài tập Đạo đức 1
C.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS nói lại tư thế đứng
khi chào cơ GV nhận xét, cho điểm
3 Dạy học bài mới:
- Vài hs nói lại, và thực hành
Trang 3a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3
- Mục tiêu: HS nối được các bức tranh với chữ nên
và chữ không nên
- Tiến hành: GV giới thiệu bài tập, cho HS làm
việc cá nhân
Gv gọi một số HS lên bảng làm bài tập
- Kết luận: Tranh 1, 4 : Không nên
Tranh 2, 3, 5 : Nên
c.Hoạt động 2: Đóng vai.
- Mục tiêu: Hs đóng được các vai theo tình huống
- Tiến hành: GV chia nhóm và yêu cầu HS đóng
vai
- Kết luận: GV kết luận
d Hoạt động 3:Liên hệ.
? Em hãy kể các tấm gương về lễ phép với anh
chị, nhường nhịn em nhỏ
Gv khen những HS đã thực hiện tốt, nhắc nhở
những HS thực hiện chưa tốt
4 Kết luận chung
5 Củng cố - Dặn dò:
Gv nhận xét giờ học
Dặn dò HS thực hiện theo bài học
Hs làm việc cá nhân
- HS nhận xét
Hs thảo luận nhóm, cử đại diện nhóm trình bày
Lớp nhận xét, bổ sung
HS đọc ghi nhớ
Ngày dạy: Thứ ba, ngày 7 tháng 11 năm 2006
Học vần Tiết số 93 + 94
Bài 40 IU ÊU
A.MụC TIÊU
-HS đọc viết được; iu, êu , lưỡi rìu, cái phễu
-Đọc được tiếng, từ và câu ứng dụng: Cây bưởi cây táo nhà bà đều sai
trĩu quả
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó?
B.Đồ DùNG DạY HọC
-GV:Tranh minh họa Bộ chữ Học vần
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS
1.ổn định
2.Bài cũ: -Gọi hs đọc, viết tiếng từ đã
học ở bài trước
3 Bài mới:
- Đọc và viết vào bảng con
Trang 4a.Giới thiệu bài:
b Dạy vần:
b.1 Vần iu
*Nhận diện vần:
- Vần iu gồm mấy âm ghép lại?
Ghi bảng
- Cho hs so sánh ui và iu
* Đánh vần:
-Đọc mẫu “I-u- iu”
- Yêu cầu ghép “rìu”
- Đánh vần: rờ -iu- riu- huyền - rìu
- Chỉnh sửa cách phát âm cho
- Yêu cầu ghép lưỡi rìu
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
*Hướng dẫn viết
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết iu, lưỡi
rìu
b.2.Vần êu (tiến hành như vần iu)
Cho hs so sánh iu và êu
-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
Hs ghép và phân tích
- Hai âm ghép lại, i trước, u sau
- Đọc đồng thanh, tổ các nhân
- Quan sát và so sánh
- Phân tích và ghép vào bảng cài
- Luyện đọc
-Đọc từng em
- Hs ghép
- Đọc cá nhân, đồng thanh, theo thứ tự và không thứ tự
-Lần lượt viết vào bảng con
- Quan sát và so sánh
- Đọc và phân tích tiếng có êu, iu
Tiết 2
4 Luyện tập
a.Luyện đọc
- Chỉ bảng cho hs đọc
- Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
b Luyện viết
- Viết mẫu và hướng dẫn
c.Luyện nói
-Treo tranh Gợi ý: ? Trong tranh vẽ gì?
?Các con vật trong tranh đang làm gì?
? Em có chịu khó không?…
Trò chơi “Ghép vần”
- Đính bảng một số chữ rời
5 Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs xem trước bài tiếp theo
- Đọc đồng thanh, cá nhân
- Thảo luận nội dung tranh và đọc câu ứng dụng
- Viết vào vở tập viết iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Quan sát
- Hs nói
- Thi đua ghép vần, tiếng iu, êu, rìu, phễu
Trang 5Toán Tiết số 37
LUYệN TậP
A MụC TIÊU: Củng cố cho hs về:
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
- Quan hệ giữa tính cộng và trừ
- Tập biểu thị tình huống theo tranh
B Đồ DùNG DạY HọC
-GV: Phấn màu, tranh
-HS: Sách giáo khoa, bảng con
B CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1 ổn định
2 Bài cũ: Ghi bảng và gọi hs làm bài
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Dạy học bài mới:
* Bài 1: Ghi bảng bài 1 trong sách giáo
khoa nêu cách làm
Gv hướng dẫn Hs nhận xét thấy mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
* Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm và làm
bài
- Nhận xét bổ sung
* Bài 3: Yêu cầu hs nêu cách làm.
*Bài 4:
- Đính tranh và yêu cầu hs ghi phép tính
thích hợp
- Đính bức tranh thứ hai
4 Củng cố - Dặn dò
- Hỏi phép trừ trong phạm vi 3
Gọi bất kì hs trả lời
- Nhận xét tiết học
-Làm bài
1 + 2 = 3 – 1 = 3 - 2 =
- Nêu cách làm và làm miệng rồi nêu kết quả
- Làm trên bảng lớp
- Làm vào bảng con
- Làm vào toán in
Nêu bài toán
- Ghi phép tính thích hợp
- Nêu bài toán và ghi
- HS trả lời
Ngày dạy: Thứ tư ngày 8 tháng 11 năm 2006
Học vần Tiêt số 95 + 96
ÔN TậP GIữA HọC Kỳ 1
A.MụC TIÊU
-HS đọc viết một cách chắc chắn những vần và chữ ghi âm vừa học
Trang 6-Đọc viết được tiếng, từ và bài ứng dụng
B.Đồ DùNG DạY HọC
-GV: +Tranh minh họa +Bảng ôn
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS
1.ổn định
2.Kiểm tra bài cũ: Cho HS đọc , viết: trái
lựu, hươu sao
Gv nhận xét, cho điểm
3.Bài mới
a.Giới thiệu bài:
b.Ôn tập
*Các vần vừa học
-Chỉ bảng và gọi hs đọc theo thứ tự và
không thứ tự các vần: Từ bài 29 đến bài 40
*Ghép chữ thành vần
-Chỉ bảng các âm ở cột dọc và các âm ở cột
ngang cho hs đọc
-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs
*Đọc từ ngữ ứng dụng
-Viết bảng từ ứng dụng và gọi hs đọc:
kì diệu, cá sấu
*Tập viết từ ngữ ứng dụng
-Viết mẫu kì diệu , bầu rượu
HS đọc, viết từ của bài trước
-Đọc đồng thanh và cá nhân
-HS đọc
-Viết vào bảng con
kì diệu, bầu rượu
Tiết 2 4.Luyện tập
a Luỵên đọc
-Gọi hs đọc lại bài của tiết trước
-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
b.Luyện viết
-Viết mẫu và hướng dẫn
5.Củng cố – Dặn dò
-Chỉ bảng ôn cho hs thi đua đọc
-Treo lên bảng một văn bản có chứa những
chữ vừa ôn
-Hướng dẫn hs học bài ở nhà: đọc và viết
lại bài 43
-Dặn xem trước bài 44
-Nhận xét tiết học
-Đọc đồng thanh , cá nhân đọc câu ứng dụng
-Viết vào vở tập viết kì diệu, bầu rượu
-Đọc cá nhân, nhóm
-HS tìm
Trang 7Toán Tiết số 38
PHéP TRừ TRONG PHạM VI 4
A MụC TIÊU
- Củng cố khái niệm về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
B Đồ DùNG DạY HọC
GV: - Mô hình phù hợp với nội dung bài
- Bộ đồ dùng dạy Toán 1
HS: - Bộ đồ dùng học toán 1
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.ổn định
2.Kiểm tra: Hỏi và gọi hs trả lời
1 + 3 = 1 + 1 = 1 + 2 =
3 - 1 = 2 - 1 = 3 - 2 =
3.Bài mới
a Giới thiệu phép trừ 4-1= 3
- Đính tranh lên bảng, yêu cầu nhìn tranh và
nêu bài toán
- Nêu có 4 con ong bớt đi 1 con thì còn 3
con Vậy : Bốn trừ 1 còn mấy?
-Ghi bảng và gọi hs đọc lại: 4- 1= 3
b Giới thiệu: 4-2 = 2; 4-3=1
- Cho hs dùng 4 que tính và lần lượt bớt để
lập các phép tính: 4 – 2= 2; 4- 3= 1
Hướng dẫn nhận biết mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
- Treo tranh chấm tròn và yêu cầu hs nhìn
tranh và nêu phép tính
-Làm tương tự với : 2+ 2=4; 4- 2= 2
- ghi bảng cho hs đọc lại
3+ 1 = 4; 4 - 1= 3; 1 + 3 = 4; 4- 3= 1
4 Thực hành
Bài 1
- Gọi hs nêu cách làm, làm bài và chữa bài
Bài 2
- Hs lần lượt trả lời
…Lúc đầu có 4 con chim đậu, 1 con bay đi , còn lại 3 con
- Lặp lại “Bốn bớt một còn ba” -… Bốn trừ 1 bằng 3
- Học sinh nêu bài toán “ có 4 que tính bớt 2 que tính thì còn 2 que tính” …và lập phép tính 4-2=2
4- 3=1 -… 3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thì được 4 chấm tròn
- 4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn thì còn 3 chấm tròn
- Đọc đồng thanh, cá nhân
- Làm vào bảng con
- Thi đua làm trên bảng lớp
Trang 8- Giới thiệu cách làm tính trừ trên cột dọc
Nhắc hs viết kết quả thẳng cột
Bài 3
- Treo tranh
Trò chơi “ Thi đua đọc thuộc phép trừ trong
phạm vi 3”
5 Dặn dò- Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về làm lại bài 2,3 tr 56
- Quan sát tranh nêu bài toán và thi đua ghi phép tính
4- 1 = 3
- Thi đua đọc
Tự nhiên và xã hội Tiết số 10
Bài 10 Ôn tập : CON NGƯờI Và SứC KHOẻ
A MụC TIÊU:
- Củng cố kiến thức cơ bản về bộ phận bên ngoài của con người và các gíac
quan
- Khắc sâu hiểu biết về thực hành vệ sinh hằng ngày, các hoạt động, các
thức ăn có lợi cho sức khoẻ
- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục hành vi có hại cho sức
khoẻ
B Đồ DùNG DạY HọC:
- GV: Sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui
chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ tai và mắt…
- HS: Hồ dán
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1 Khởi động:
2 Dạy bài mới
a.Hoạt động 1: Thảo luận
* Mục đích : Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ
phận cơ thể người và các giác quan
* Cách tiến hành
Bước1: Gv nêu câu hỏi, hướng dẫn HS ôn
tập:
+ Cơ thể người gồm có … phần Đó là……
+ Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là…
+ Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh nhờ
có…
Bước 2: Gọi hs trình bày trước lớp
* Kết luận: Gv kết luận chung
b.Hoạt động 2: Gắn tranh theo chủ đề.
- Cả lớp chơi trò chơi
-Thảo luận và trình bày
-Lớp nhận xét
-Làm theo nhóm, gắn tranh ảnh
Trang 9* Mục tiêu: Củng cố kiến thức về các hành vi vệ sinh
hằng ngày Các hoạt động có lợi cho sức khỏe
* Cách tiến hành:
Bước 1: Phát cho mỗi nhóm một tờ bìa to
Bước 2: Cho hs trình bày trước lớp
Khen những nhóm làm đẹp, tích cực
c Hoạt động 3: Kể về một ngày của em
* Mục đích: Củng cố và khắc sâu hiểu biết về hành
vi vệ sinh ăn uống hoạt động, nghỉ ngơi hằng ngày
để có sức khỏe tốt
- HS tự giác thực hiện các nếp sống hợp vệ sinh,
khắc phục những hành vi có lợi cho sức khoẻ
* Cách tiến hành:
Gợi ý:
? Buổi sáng khi ngủ dậy em làm gì?
?Buổi trưa em ăn những thứ gì?
? Đến trường, giờ ra chơi, em chơi những trò gì?
3.Dặn dò:
Nên giữ vs hằng ngày để có sức khoẻ tốt
về những việc nên làm và không nên làm
-Vài hs trình bày trước lớp
Hs trình bày trước lớp
- …Tập thể dục, đánh răng, …
Ngày dạy: Thứ năm, ngày 9 tháng 11 năm 2006
Toán Tiết số 39
LUYệN TậP
A MụC TIÊU: Củng cố cho hs về:
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống theo tranh
B Đồ DùNG DạY HọC
-GV: Phấn màu, tranh
-HS: Sách giáo khoa, bảng con
B CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1 ổn định
2 Bài cũ: Ghi bảng và gọi hs làm bài
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Dạy học bài mới:
* Bài 1: Ghi bảng bài 1 trong sách giáo
khoa nêu cách làm
- Yêu cầu hs viết số thẳng cột
* Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm và làm
bài
Làm bài 4- 1 = 4 – 3 = 4 - 2 =
- Nêu cách làm và làm miệng rồi nêu kết quả
- Làm trên bảng lớp
4 - 1 – 2 = 1
Trang 10- Nhận xét bổ sung
*Bài 3: Yêu cầu hs nêu cách làm
- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
*Bài 4: Cho hs xem tranh nêu bài toán và
viết phép tính thích hợp
* Bài 5: Yêu cầu hs nêu yêu cầu và thi
đua làm trên bảng lớp
4 Củng cố:
- Hỏi phép trừ trong phạm vi 4
Gọi bất kì hs trả lời
5 Dặn dò
-Nhận xét tiết học
4 – 2 – 1 = 1 Làm bài tập
- Vài hs làm trên bảng lớp Lớp nhận xét, bổ sung
- Nêu tình huống và ghi phép tính phù hợp với bài toán hs nêu ra.( 3 + 1 = 4; 1 + 3= 4; 4 – 1 = 3; 4 –
3 = 1 )
- Thi đua làm , lớp nhận xét
3 + 1 = 4
- HS trả lời
Thủ công Tiết số 10
Bài 6 : Xé dán: HìNH CON Gà CON ( tiết 1 )
A MụC TIÊU
- Biết xé dán hình con gà con đơn giản
- Xé được hình con gà và dán cho cân đối
B CHUẩN Bị
- GV: + Bài mẫu xé dán hình con gà con
+ Hai tờ giấy màu khác màu, giấy trắng làm nền
+ Hồ dán, khăn lau tay
- HS: + Giấy nháp có kẻ ô bút chì
+ Vở thủ công, khăn lau tay
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1.ổn định
2.Kiểm tra dụng cụ học thủ công:
- Yêu cầu hs đặt vật dụng lên bàn quan sát và
nhận xét việc chuẩn bị của hs
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Xé, dán hình con gà đơn giản
* * Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
Cho hs xem mẫu và hỏi:
+ Con gà có thân, đầu ( đuôi ) như thế nào?
+ Các bộ phận mắt, mỏ, chân cánh đuôi của gà có
màu gì?
* Hoạt động 2: Quan sát thao tác mẫu
+Xé hình thân gà
- Vẽ hình chữ nhật
- Đặt dụng cụ đã chuẩn bị lên bàn
- Thân, đầu hơi tròn
- Quan sát và kể ra
- Quan sát
Trang 11- Làm thao tác xé từng cạnh như hình chữ
nhật,xé xong lật mặt có màu để hs quan sát
- Lần lượt xé 4 góc của hình chữ nhật , sau đó
xé dần chỉnh sửa thành hình bầu
- Lật mặt sau cho hs quan sát
+Xé hình đầu gà:
-Vẽ hình vuông,
- Xé 4 góc chỉnh thành hình đầu gà
+Xé hình đuôi gà
-Vẽ và xé hình vuông, vẽ và xé hình tam giác
+Xé chân : Dùng giấy khác màu để xé
+Mỏ và mắt gà: Dùng bút màu để vẽ
+ Dán hình
- Làm mẫu và hướng dẫn cách dán thân gà, đầu
gà, đuôi gà, mắt, mỏ, chân
b Thực hành:Gv bao quát lớp, giúp đỡ HS làm
bài
4 Dặn dò
- Chuẩn bị tiết sau xé dán con gà bằng giấy màu
- Quan sát
HS thực hành bằng giấy nháp
Ngày dạy: Thứ sáu, ngày 10 tháng 11 năm 2006
Học vần Tiết số 99 + 100
Bài 41 IÊU YÊU
A.MụC TIÊU
-HS đọc viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
-Đọc được tiếng, từ và câu ứng dụng: Tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều
đã về
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
B.Đồ DùNG DạY HọC
-GV:Tranh minh họa Bộ chữ Học vần
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS
1.ổn định
2.Bài cũ: Gọi hs đọc, viết lưỡi rìu, cái phễu
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Dạy vần:
- Đọc và viết vào bảng con
- Hs ghép và phân tích