Môc tiªu: - Hs làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ - Hs có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy ải số bằng nhau để giải toán - Thông qua g[r]
Trang 1Chương II : Hàm số và đồ thị
I Giới thiệu chung:
A Mục tiêu của chương:
Học xong
- Hiểu
- Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải quyết
lệ thuận, hai đại
- Có hiểu biết ban đầu về khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số
- Biết vẽ hệ trục tọa độ, xác định tọa độ của một điểm cho
độ của nó
- Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax
- Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến số của hàm số
B Nội dung chủ yếu của chương:
- Nội chung
tiết lí thuyết + 7 tiết luyện tập + 2 tiết ôn tập + 1 tiết kiểm tra
II Chi tiết các bài dạy:
Trang 2Ngày soạn:……… Tiết 23
Ngày soạn: ………
Đ 1: Đại lượng tỉ lệ thuận
I.Mục tiêu:
+ Biết
+ Nhận biết
+ Hiểu
+ Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị
giá trị của một đại
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV:
+Bảng phụ ghi các bài tập
- HS:
+Giấy trong, bút dạ,bảng nhóm
III.Phương pháp giảng dạy:
- Tích cực hoá hoạt động học tập của Hs, nêu vấn đề.
- Thảo luận nhóm
- Vấn đáp, trực quan
- Làm việc với SGK
IV Tiến trình bài dạy:
1.ổn định lớp:
7A2: ………
7T2: ………
2.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Mở đầu
-Giới thiệu
số lớp 7 gồm 4
-Nêu yêu cầu về sách, vở ghi,
vở BT, dụng cụ học tập, ý
thức và
bộ môn toán
-Giới thiệu sơ
II: Hàm số và đồ thị
-Nghe GV
-Ghi lại các yêu cầu cua GV
để thực hiện
-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi
Hoạt động 2: Định nghĩa
- Yêu cầu làm ?1
+ Ví dụ : Dsắt = 7800kg/m3
- ?: Nêu sự giống và khác
- Đọc và làm ?1 + 1 Hs lên bảng làm
- HS nhận xét: Các công thức
1 Định nghĩa:
?1 a) S = 15.t
Trang 3nhau của 2 công thức vừa
viết
- Giới thiệu định nghĩa trang
52 SGK (
bảng phụ)
- Yêu cầu làm ?2
- GV giới thiệu phần chú ý
và yêu cầu học sinh nhận xét
về hệ số tỉ lệ : y tỉ lệ thuận
với x theo hệ số tỉ lệ k ( k
0) thì x tỉ lệ thuận với y theo
hệ số tỉ lệ nào ?
- Yc đọc phần chú ý ?
- Yc làm ?3
+ Để tính
phải tìm mối quan hệ giữa
những đại
+ Theo bài ra ta có mối quan
hệ ntn?
+ Yc 1 Hs lên bảng làm
trên đều có điểm giống nhau
là đại
số khác không
- HS đọc định nghĩa + HS nhắc lại định nghĩa
- Đọc và làm ?2
+ 1 Hs lên bảng làm
+ k
1
- Đọc chú ý trong SGK
HS làm ?3 + Ta phải tìm mối quan hệ giữa khối
+ 10mm ứng với 10 tấn 1mm ứng với 1 tấn
Hay: Khối chiều cao
+ 1 Hs lên bảng làm
b) m = D.V
m = 7800.V
* Nhận xét:
Các công thức trên đều có điểm giống nhau: đại
đại số
* Định nghĩa (sgk)
?2
y = 3.x (vì y tỉ lệ thuận với x)
5
3
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ
số a = 5
3
k
1
5 3 1
* Chú ý: SGK
?3
Hoạt động 3:Tính chất
- Yêu cầu làm ?4
+ Treo bảng phụ bài tập
+ Yc từng Hs lên bảng làm
từng phần
- Từ : hoán vị hai
2
2 1
1
x
y
x
y
trung tỉ của tỉ lệ thức ta có
2
1
2
1
x
x
y y
- HS nghiên cứu đề bài + Từng Hs lên bảng làm
- Theo dõi
II.Tính chất
?4 a) Vì y và x là hai đại
lệ thuận y1 = kx1 hay 6 = k.3
k = 2 Vậy hệ số tỉ lệ là 2
b) y2 = kx2 = 2.4 = 8
y3 = kx3 = 2.5 =10
y4 = kx4 = 2.6 = 12
Trang 4- GV giới thiệu hai tính chất
của hai đại
x
y x
y x
y x
y
4
4 3
3 2
2 1
1
(Chính là hệ số tỉ lệ)
* Tính chất : Nếu hai đại với nhau thì :
- Tỉ số hai giá trị của chúng luôn không đổi
- Tỉ số hai giá trị bất kỳ của
đại gía trị kia
Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố:
- Yc Hs làm bài 1/SGK-53
+ Tìm hệ số k ntn?
+ Yc 1 Hs lên bảng làm
-
phụ, yc đọc yc bài toán
+ Để làm
tiên ta phải tìm gì?
+ Yc 1 Hs lên bảng tìm hệ
số k
+ Yc 1 Hs lên bảng điền các
số còn lại trong bảng
-
yc đọc đề bài
+ Yc thảo luận nhóm làm
bài tập
- HS đọc kĩ đề bài và làm bài
+ Dựa vào mối liên hệ giữa
2 đại + 1 Hs lên bảng làm, duối lớp làm vở và nhận xét bài làm
- Đọc yc bài toán
+ Ta phải tìm hệ số tỉ lệ k của hai đại
+ 1 Hs lên bảng
+ 1 Hs lên bảng điền
- Đọc đề bài
+ Hoạt động nhóm làm bài tập
+ Đại diện nhóm lên trình
III Luyện tập:
Bài 1 (SGK trang 53)
a) Vì hai đại thuận nên y = kx thay x = 6; y = 4 vào ta có : 4 = k.6 k =
3
2
6 4
b) y = x
3 2
c) x = 9 y = 9 = 6
3 2
x = 15 y = 15 = 10
3 2
Bài 2 ( trang 54 SGK)
Ta có x4 = 2 ; y4 = -4 Vì x và y là hai đại nên y4 = k.x4
k = y4 : x4 = -4 : 2 = -2
Bài 3 ( trang 54 SGK)
a)
m 7,8 15,6 23,4 31,2 39 m/V 7,8 7,8 7,8 7,8 7,8
b)
m và V là 2 đại vì m = 7,8.V
Trang 5+ Gv nhận xét và chốt lại.
bày kết quả
Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà:
- Bài tập về nhà : 3 ; 4 trang 54
- Bài :1 ; 2 ; 4; 5 trang 42 SBT
- Đọc
V: Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
================== Ngày soạn:……… Tiết 24 Ngày soạn: ………
Đ2 một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận I Mục tiêu: - HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại - HS biết liên hệ với các bài toán trong thực tế II Chuẩn bị: - GV: + Bảng phụ ghi các bài toán 1, bài toán 2, ?1, ?2 + - HS: + Bút dạ,bảng nhóm III Phương pháp: - - IV Tiến trình bài giảng: 1.ổn định lớp: 7A2: ………
7T2: ………
2.Kiểm tra bài cũ:
* Nêu câu hỏi lên bảng phụ
- HS 1:
a)Định nghĩa hai đại
thuận ?
b) Chữa Bài tập 4 ( SBT trang
- Đọc yc câu hỏi
- HS 1:
a) Định nghĩa hai đại
tỉ lệ thuận : Nếu đại
Bài tập 4 ( SBT trang 43)
Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo
hệ số tỉ lệ 0,8 và y tỉ lệ thuận với
z theo hệ số tỉ lệ 5 Hãy chứng tỏ rằng x tỉ lệ thuận với z và tìm hệ
Trang 6- HS 2 :
a) Phát biểu tính chất của hai
đại
b) Cho bảng sau
Em hãy điền đúng (Đ), Sai (S)
vào các câu sau, chú ý sửa câu
sai thành câu đúng
thuận
S tỉ lệ thuận với t theo hệ số
tỉ lệ là -45
T tỉ lệ thuận với S theo hệ số
tỉ lệ là
45
1
4
1
4
1
s
s
t t
- Gv nhận xét và cho điểm
với đại thức : y = kx (với k là hằng số khác 0) thì ta nói
y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ k
b) Bài tập 4 ( SBT trang 43)
- HS 2: a) Phát biểu tính chất
Nếu hai đại thuận với nhau thì :
- Tỉ số hai giá trị ứng của chúng luôn không
đổi
- Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại
số hai gía trị của đại b) Làm bài tập
số tỉ lệ ? Bài làm:
- Vì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số
tỉ lệ 0,8 x = 0,8y (1)
- Vì y tỉ lệ thuận với z theo hệ số
tỉ lệ 5 y = 5z (2)
- Từ (1) và (2) x = 0,8 5z = 4z
x tỉ lệ thuận với z theo hệ só tỉ
lệ 4
Bài toán:
Đ
Đ
S Sửa
-45 1
Đ
3 Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Bài toán 1
- GV
phụ
+ Đề bài cho chúng ta biết
những gì ? Hỏi ta điều gì ?
+ ?: Khối
- HS đọc đề bài
+ Đề bài cho ta biết hai thanh chì có thể tích 12cm3 và 17cm3, thanh thứ hai nặng hơn thanh thứ nhất 56,5g
+ Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam ?
+ Khối
I ) Bài toán 1 :
Hai thanh chì có thể tích là12cm3 và 17cm3 Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam, biết rằng thanh thứ hai nặng hơn thanh thứ nhất 56,5g ? Giải :
- Giả sử khối
1 (g) và m2 (g)
- Do khối thể là hai đại
Trang 7của chì là hai đại
thế nào ?
+ ?: Nếu gọi khối
hai thanh chì lần 1
(g) và m2 (g) thì ta có tỉ lệ
thức nào ?
+?: m1 và m2 còn có quan
hệ gì ?
+?:Vậy làm thế nào để tìm
1 và m2 ?
+ Yc 1 Hs lên bảng làm
- YC làm ?1
+ ?: Khối
của vật là hai đại
quan hệ
nhau ?
+
hs lên bảng làm
+ Gv nhận xét và chốt lại
-
bảng phụ:
+ gợi ý: Nếu điền
số vào ô trống bất kì thì ta
có thể điền vào tất cả các ô
còn lại.Theo điều kiện bài
ra ta có thể điền vào cột
nào?
+ Gv có thể giải thích: từ
của chì là hai đại
lệ thuận
+ Theo tính chất của hai
đại
và m2 - m1 = 56,5
17 12
2
1 m
m
(g) + Dựa vào tính chất dãy tỉ
số bằng nhau
+ 1 Hs lên bảng trình bày lời giải
- Đọc ?1
+ Là hai đại thuận với nhau
+ 1 Hs trình bày
- Đọc đề bài
+ Ta có thể điền vào cột thứ
số tỉ lệ và điền vào các cột còn lại
nhau nên :
và m2 - m1 = 56,5 (g)
17 12
2
1 m
m
- Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau
to có
=
17 12
2
1 m
m
5
5 , 56 12 17
1
2
m
m
= 11,3
g
6 , 135 12 3 , 11 3
, 11
12 1
1 m
m
g
1 , 192 17 3 , 11 3
, 11
17 2
2 m
m
Hai thanh chì có khối 135,6g và 192,1g
?1
Giải Khối
đại Gọi m1 (g) và m2 (g) là khối theo tính chất tỉ lệ thuận ta có
và m1 + m2 = 222,5(g)
15 10
2
1 m
m
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta
có :
15 10
2
1 m
m
25
5 , 222 15
10
2
1
m
m
Vậy 8 , 9 8 , 9 10 89
10 1
1 m
m
5 , 133 15 9 , 8 9
, 8
15 2
2 m
m
vậy hai thanh kim loại nặng:
89g và 133,5g
Bài toán 1’:
V(cm3
)
m(g) 135,6 192,1 56,5 11,3
Trang 8của dãy tỉ số bằng nhau ta
có: hiệu của 2 khối
thể tích, nên ta điền
cột t4 là 17 - 12 = 5
Hoạt động 2: Bài toán 2
- GV
hai lên bảng phụ
+ Yc hoạt động nhóm làm ?2
+ Gợi ý: tìm mối quan hệ
giữa 3 góc của tam giác
+ Gv nhận xét và chốt lại
- Đọc yc bài toán
+ Hoạt động nhomslamf bài tập
+ Đại dien nhóm lên bảng làm
+ Nhóm khác nhận xét
II.Bài toán 2:
Tam giác ABC có số đo các góc
là A, B, C lần
3 Tính số đo các góc của tam giác ABC ?
Giải :
- Gọi a, b, c lần góc A, B, C của tam giác ABC
- Theo đề ta có :
và a + b + c = 1800
3 2 1
c b
a
- Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
3 2 1
c b
a
6
180 3 2 1
0
b c a
30 1 30 30
a
60 2 30 30
b
90 3 30 30
3c c
Vậy = 30AA 0
= 60AB 0
= 90CA 0
Hoạt động 3:Luyện tập - Củng cố:
- Yc làm bài 5/SGK-55
+?: Làm thế nào để kiểm tra 2
đại
nhau không?
+ Yc 1 Hs lên bảng làm
- Đọc yc bài toán
+ Xét tỉ số hai giá trị ứng của chúng
+ 1 Hs lên bảng làm
III Luyện tập:
* Bài tập 5:
a) x và y là 2 đl tỉ lệ thuận vì
9
y y
b) x và y vì: 1 9
12 90
Trang 9- Yc làm bài 6/SGK - 55.
+ Làm thế nào để biểu diễn y
theo x?
+ Yc 1 Hs lên bảng làm
+ Gv nhận xét và chốt lại
- Đọc yc bài toán
+ Dựa vào tc tỉ số hai giá trị bất kì của đại
tỉ số hai giá trị
đại + 1 Hs lên bảng làm
+ Hs khác nhận xét
*Bài tập 6:
a) Vì khối cuộng dây thép tỉ lệ thuận nên:
1 25 y 25.x
x y
b) Khi y = 4,5 kg = 4500 (g)
(m)
x 1 .4500 180
25
Hoạt động 4:Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài toán đã chữa
- Làm bài tập 7, 8, 11 (tr56- SGK)
- Làm bài tập 8, 10, 11, 12 (tr44- SGK)
V: Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
================== Ngày soạn:……… Tiết 25 Ngày soạn: ………
Luyện tập II Mục tiêu: - Hs làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại - Hs có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy ải số bằng nhau để giải toán - Thông qua giờ luyện tập HS biết nhận biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế II Chuẩn bị: - Bảng phụ bài tập 11 (tr56- SGK) Gọi x, y, x lần giờ, kim phút, kim giây trong cùng một thời gian, a) Điền số thích hợp vào ô trống b) Biểu diễn y theo x c) Điền số thích hợp vào ô trống x 1 2 3 4 y y 1 6 12 18 z III Phương pháp: - - IV Tiến trình bài giảng: 1.ổn định lớp: 7A2: ………
7T2: ………
Trang 102.Kiểm tra bài cũ:
- Câu 1:
+ Yêu cầu chữa BT 8/44 SBT: Hai
đại
nhau không, nếu:
a)
b)
+ Gợi ý: Để x và y không tỉ lệ thuận
với nhau em chỉ cần chỉ ra hai tỉ số
khác nhau
- Câu 2:
+ Chữa BT 8/56 SGK:
+
- Yêu cầu các HS khác nhận xét,
đánh giá
- Nhắc nhở HS việc cần chăm sóc và
bảo vệ cây trồng là góp phần bảo vệ
môi
- HS 1:
+ Chữa BT 8/44 SBT:
- HS 2:
+ Chữa BT 8/56 SGK
- Các HS khác nhận xét, sửa chữa
Bài 8/44 SBT:
a)x và y tỉ lệ thuận với nhau vì = = … = = 4
2
8
1
4
3 12
b)x và y không tỉ lệ thuận với nhau vì
1
22
5 100
Bài 8/56 SGK
- Gọi số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C lần
- Ta có x + y + z = 24 và
32
x
28
y
36
z
36 28
32
y z x
=
96
24 4 1
- Vậy = x = 32 = 8;
32
x
4
1
4 1
= y = 28 = 7;
28
y
4
1
4 1
= z = 36 = 9
36
z
4
1
4 1
- Trả lời: Số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự là
8, 7, 9 cây
III Luyện tập :