1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN, TIN, LY, HOA, SINH, CÔNG NGHỆ

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 23,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Vì diện tích tiếp xúc giữa tấm ván và mặt bùn lớn hơn giữa bàn chân và mặt bùn nên khi đi trên đó thì áp suất gây ra trên mặt bùn được giảm đi và do đó mặt bùn đỡ bị lún so với k[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT KHÁNH VĨNH

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN VẬT LÝ 8

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

I CHỌN Ý ĐÚNG NHẤT TRONG CÁC Ý A, B, C, D.

Câu 1: Vận tốc có đơn vị

Câu 2: Hành khách ngồi trên xe đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe đột ngột

Câu 3: Trong các cách sau đây, làm giảm lực ma sát bằng cách tăng

A độ nhám của mặt tiếp xúc B lực ép lên mặt tiếp xúc

C độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc D diện tích của mặt tiếp xúc

Câu 4: Người ta tra dầu mỡ vào các chi tiết máy nhằm làm

A giảm quán tính B đẹp chi tiết máy

Câu 5:Trong một cuộc điền kinh, một vận động viên chạy quãng đường dài 36km mất 2 giờ Vậy vận tốc của vận động viên đó

Câu 6: Một đoàn tàu chuyển động trong 5h với vận tốc 30 km/h Quãng đường tàu đi được

Câu 7: Trường hợp ma sát nào sau đây là có hại?

A Ma sát giữa đế giày và nền nhà B Ma sát giữa thức ăn

và đôi đũa

C Ma sát giữa bánh xe và trục quay D Ma sát giữa dây và ròng rọc

Câu 8: Đơn vị của lực là

Câu 9: Một ôtô đang chạy trên đường thì ô tô

A.đứng yên so với mặt đường B chuyển động so với người lái xe

C.đứng yên so với người lái xe D đứng yên so với cây bên đường

Câu 10: Lực là đại lượng vectơ vì lực

A làm vật biến dạng B làm cho vật chuyển động

C làm vật thay đổi tốc độ D có độ lớn, phương và chiều

II GHÉP NỐIÝ CỘT A VÀ Ý CỘT B CHO PHÙ HỢP.

Câu 1: Áp lực

Câu 2 : Công thức tính

vận tốc

a là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b km/h

>

Trang 2

Câu 3: Đơn vị áp suất

Câu 4: Áp suất

Câu 5: Công thức tính

áp suất chất lỏng

Câu 6: Đơn vị của vận

tốc

Câu 7: Cách giảm ma

sát

c độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép

d N/m2

e p = d x h

f N/m3

g v = s/t

h bôi trơn

>

>

>

>

>

>

III CHỌN TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG.

(áp lực, nhanh,vận tốc, cường độ, chuyển động, diện tích,

chiều, giảm, đứng yên)

Câu 1: Hai lực cân bằng là hai lực đặt lên một vật, có (1)………bằng nhau, phương nằm trêncùng một đường thẳng, (2) ngược nhau

Câu 2: Một vật có thể(3) đối với vật này nhưng lại là (4) đối với vật khác

Câu 3: Muốn làm giảm áp suất ta có thể giảm (5) , tăng (6) bị ép

Câu 4: (7) cho biết mức độ (8) hay chậm

củachuyển động

IV ĐÁNH DẤU “X” VÀO Ô THÍCH HỢP.

g Sai

Câu 1: Áp suất được đo bằng đơn vị N/m2

Câu 2: Lực đẩy Ác – si - mét phụ thuộc vào trọng lượng

riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật

chiếm chỗ

Câu 3: Làmtăng lực ma sát bằng cách tăng độ nhẵn giữa

các mặt tiếp xúc

Câu 4: Càng lên cao áp suất khí quyển càng tăng

Câu 5: Khi có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ

không thay đổi

B PHẦN TỰ LUẬN

Bài

1: Đổ một lượng nước vào trong cốc sao cho độ cao của nước trong cốc là 12cm Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3 Hãy tính: a/ Áp suất của nước lên đáy cốc và lên điểm A cách đáy cốc 4cm

b/ Áp lực lên đáy cốc Biết diện tích của đáy cốc là 100cm2

Bài

2 :Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều? Cho ví dụ Bài 3:Khi đi qua chỗ bùn lầy, người ta thường dùng 1 tấm ván đặt lên trên để đi Hãy giải thích vì sao?

Bài

4: Hãy diễn tả bằng lời yếu tố của các lực ở hình vẽ sau:

A 500N

Trang 3

5: Khi nhảy từ bậc cao xuống, chân ta bị gập lại Hãy giải thích

Bài

6: Treo một quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí thì lực kế chỉ giá trị P1=5N Khi nhúng vật nặng vào nước lực kế chỉ giá trị P2=3N

a/ Tính lực đẩy Ac- si- mét tác dụng vào vật

b/ Tính thể tích của phần chất lỏng bị vật nặng chiếm chỗ Biết dN

=10.000N/m3

Bài 7: Độ lớn của vận tốc cho ta biết điều gì? Viết công thức tính vận tốc

và nêu rõ đơn vị của từng đại lượng có trong công thức

Bài 8: Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 3km hết 0,5 giờ Quãng đường sau dài 1,8km đi với vận tốc 10,8km/h Tính:

a/ Vận tốc của người đó trên quãng đường đầu

b/ Thời gian đi hết quãng đường sau

c/ Vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường

Bài 9: Viết công thức tính áp suất tác dụng lên mặt bị ép, tên và đơn vị của từng đại lượng có trong công thức

Bài 10: Chất lỏng gây ra áp suất tại những vị trí nào? Viết công thức tính

áp suất chất lỏng

GỢI Ý TRẢ LỜI

Bài 1: a/ Áp suất tác dụng lên đáy cốc và lên điểm A: P1= h1 d P2= h2 d = (h1 – h0) d =

b/ Áp lực tác dụng lên đáy cốc:F = P1 S

Bài 2: Xem lại bài chuyển động đều, chuyển động không đều

Bài 3: Vì diện tích tiếp xúc giữa tấm ván và mặt bùn lớn hơn giữa bàn chân và mặt bùn nên khi đi trên đó thì áp suất gây ra trên mặt bùn được giảm đi và do đó mặt bùn đỡ bị lún so với khi không có ván

Bài 4: Xem bài biểu diễn lực

Bài 5: Khi nhảy từ bậc cao xuống chân ta bị gập lại Vì khi nhảy từ bậc cao xuống chân chạm đất dừng ngay lại, nhưng người còn tiếp tục

chuyển động theo quán tính nên làm chân gập lại

Bài 6: Lực đẩy ACSIMET tác dụng vào vật là:

FA = P1-P2= 5-3=2N

Thể tích của phần chất lỏng bị vật nặng chiếm chỗ là:

FA = d.V => V =FA/d = 2 / 10000 =0.0002m3

Bài 7: Xem bài vận tốc

Bài 8: ADCT tính vận tốc, vận tốc trung bình

Bài 9: Bài áp suất chất rắn

Bài 10: Bài áp suất chất lỏng, bình thông nhau

Tổ chuyên môn Người lập đề cương

Nguyễn Thị Mỹ Linh Võ Thị Kim Oanh

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w