2 Kỹ năng: Giải toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình, vận dụng định lý Viet để giải các bài toán liên quan, giải một số dạng hệ phương trình đơn giản 3T duy: Ph©n tÝch tæng [r]
Trang 1Giáo án Đại số 10 – Lê Công Cường.
Ngày 12.tháng 12năm 2004 Bài Ôn tập chương III
Tiết pp: 39 tuần: 15
I)Mục tiêu:
1)Kiến thức: Củng cố và hệ thống lại kiến thức toàn III.
2) Kỹ năng: Giải toán bằng cách lập trình, hệ trình, vận dụng định lý
Viet để giải các bài toán liên quan, giải một số dạng hệ trình đơn giản
3)Tư duy: Phân tích tổng hợp.
II) Phương pháp giảng dạy: Gợi mở, vấn đáp và thuyết trình.
III) Phương tiện dạy học:
IV) Tiến trình bài học và các hoạt động:
A)các tình huống dạy học
1)Tình huống 1:
Hoạt động1: Củng cố giải và biện luận trình dạng ax + b = 0
Hoạt động2: Củng cố cách giải trình quy về dạng ax + b = 0.
2)Tình huống 2:
Hoạt động3: Củng cố cách giải và biện luận hệ bậ nhất hai ẩn
Hoạt động4: Củng cố giải hệ trình gồm ba trình bậc nhất ba ẩn.
Giải toán bằng cách lập trình, hệh trình
Hoạt động5: Củng cố hệ thức Viét và ứng dụng.
B)Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi giải bài tập.
2) Dạy bài mới:
Hoạt động1: Củng cố giải và biện luận trình dạng ax + b = 0
Vấn đáp: Nhắc lại cách giải và biện
luận trình dạng ax + b = 0?
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày lời
giải bài 6a.
Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai
(nếu có)
Củng cố:
cách giải và biện luận trình dạng
ax + b = 0
+ a0: ph có nghiệm
a
b
x +a = 0 ; b = 0 : trình có nghiệm xR
+a = 0 ; b0 : trình vô nghiệm
HS1: Giải bài 6a
*Đáp số:m 0 , m 1: Pt có nghiệm:
m
1 m
m = 0: 2 trình vô nghiệm
m = 1: 2 trình có tập nghiệm T = R Hoạt động2: Củng cố cách giải trình quy về dạng ax + b = 0
Vấn đáp: Nhắc lại cách giải?
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày lời
giải bài 6c, 7a.
Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai
(nếu có)
Củng cố:
B A
B A B
A
+Nghiệm của hệ là hợp nghiệm của hai
HS1: Giải bài 6c:
Ta có: 2 mx 3 2 x m 1
1 m x 2 3 mx 2
1 m x 2 3 mx 2
HS2: Giải bài 7a
Điều kiện:
2
1
x
khi đó ta có:
2 m x ) 1 m ( 1 m 1
x 2
1 x ) 1 m
Lop10.com
Trang 2Giáo án Đại số 10 – Lê Công Cường.
trình
+Điều kiện của trình
Hoạt động3: Củng cố cách giải và biện luận hệ bậ nhất hai ẩn
Vấn đáp: Nhắc lại cách giải và biện
luận hệ bằng pháp Crame?
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày lời
giải bài 8a, 9.
Cùng HS nhận xét bài làm và sửa sai
(nếu có)
Củng cố:
+ Công thức Crame
+Cách giải và biện luận hệ bậc nhất hai
ẩn và các bài toán liên uqan
Nhắc lại cách giải!!!
HS1: Giải bài 8a
D = a(a+1) ; Dx = a(a - 4); Dy = 5a
*Đáp số:
+ a 0 ; a 1: Hệ có nghiệm
1 a
5
; 1 a
4 a
+ a = -1: Hệ vô nghiệm + a = 0: Hệ có nghiệm:
3 x 2 y
R x
HS2: Giải bài 9a
*Đáp số: + a = 1: Hệ có vô số nghiệm + a 5 ; a 1hệ có nghiệm duy nhất
Hệ thức độc lập với a: x + 2y +1 =0 Hoạt động4: Củng cố giải hệ trình gồm ba trình bậc nhất ba ẩn
Giải toán bằng cách lập trình, hệh trình
Vấn đáp: Nhắc lại pháp Gauss?
Yêu cầu 1 học sinh lên bảng trình bày lời
giải bài 11a.
Vấn đáp: Cách thiết lập trình ;
hệ trình ( bài 10, 12, 13)!
Cùng HS thiết lập trình, hệ
trình
Củng cố: pháp Gauss.
Nhắc lại pháp Gauss ( T về hệ
trình dạng tam giác để giải)
HS1: Giải bài 11a
*Đáp số:
13
19
; 13
31
; 7
CùngGV phân tích tìm cách giải trình,
hệ trình !!!
Hoạt động5: Củng cố hệ thức Viét và ứng dụng
Vấn đáp: Nhắc lại hệ thức Viet và một
số ứng dụng quen thuộc?
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày lời
giải bài 14, 15.
Củng cố:
+ Định lý Viet và một số ứng dụng của nó
+ Cách giải hệ phuơng trình bậc nhất hai
ẩn
Hướng dẫn nhanh và yêu cầu HS về
nhà hoàn thiện các bài toán giải bằng
cách lập phương trình và hệ phương trình
Nhắc lại !!!
HS1: giải bài 14
*Đáp số:a) ; b)
5
11
m
5
12
m
HS2: giải bài 15b
*Đáp số: hệ trình có nghiệm: (1; 1)
Cùng GV tìm lời giải các bài 10 - 13 toán
3)Củng cố baì học: Đã củng cố từng phần
4)Hướng dẫn về nhà: Xem và hệ thống lại kiến thức III, làm các bài tập phần ôn tập
5)Bài học kinh nghiệm:
Lop10.com