Thiết kế bài giảng ++ Đỗ Thị Thu ++ Trường tiểu học Nậm Ban - tranh ảnh về lục địa và các đại dương III.. các hoạt động dạy học:.[r]
Trang 1tuần 33 Thứ 2 Ngày soạn :
Ngày giảng
Tiết 1; Chào cờ
Tiết 2+3: Tập đọc - kể chuyện
cóc kiện trời
I Mục tiêu.
A Tập đọc
- Biết đọc phân biệt lợi người dẫn chuyện với lời nhân vật
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Thiên đình, náo động, lưỡi tầm sét, địch thủ, túng thế, trần gian…
- Hiểu ND chuyện Do có quyết tâm biết phối hợp với nhau đấu tranh cho
lẽ phải nên cóc và đã thắng cả đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm mưa cho hạ giới.( trả lời được các câu hỏi trong sgk )
B Kể chuyện:
- kể lại được một đoạn câu chuyện "Cóc kiện trời" bằng lời của nhân vật trong chuyện dựa theo tranh minh hoạ
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
Tập đọc
A KTBC: Đọc bài cuốn sổ tay? (2, 3 HS đọc).
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc.
a) Đọc toàn bài
b) Luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS đọc từng đoạn
- HS giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Một số HS thi đọc cả bài
- Lớp đọc đối thoại
3 Tìm hiểu bài.
- Vì sao cóc phải len kiện trời? - Vì trời lâu ngày không mưa, hạ giới
lại hạn lớn, muôn loài khổ sở
- Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào? -> Cóc bố trí lực lượng ở những chỗ bất
ngờ…
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên - 3 HS kể
- Sau cuộc chiến thái độ của trời thay
đổi như thế nào?
- Trời mời Cóc vào thương lượng, nói rất ngọt giọng…
- Theo em cóc có những điểm gì đáng
Trang 24 Luyện đọc lại. - HS chia thành nhóm phân vai
- một vài HS thi đọc phân vai
-> HS nhận xét
- GV nhận xét
Kể chuyện
kể theo vai nào
- GV yêu cầu quan sát tranh - HS quan sát tranh, nêu tóm tắt ND
từng trang
- GV: Kể bằng lời của ai cũng phải
xưng "Tôi"… - Từng cặp HS tập kể.- Vài HS thi kể trước lớp
-> HS nhận xét
- GV nhận xét
IV Củng cố dặn dò
- Nêu ND chính của truyện?
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4 : Toán
kiểm tra
I Đề bài:
1 Bài 1: Đặt tính rồi tính.
2 Bài 2: Tìm x
3 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
30507 + 27876 : 3 (45405 - 8221) : 4
4 Bài 4
Một hình vuông có chu vi là 40 cm Tính diện tích hình vuông đó
II Đáp án
Bài 1: 2 điểm - mỗi phân tích đúng được 0,5 điểm
Bài 2: 2 điểm - mỗi phân tích đúng được 1 điểm
Bài 3: 4 điểm - mỗi phân tích đúng được 1 điểm
Bài 4: 2 điểm - mỗi phân tích đúng được1 điểm
Cạnh của hình vuông là (0,5)
40 : 4 = 10 (cm)
DT hình vuông là (0,5)
10 x 10 = 100 (cm2) (0,5)
Đ/S: 100 (cm2)
Chiều
Trang 3Tiết 1: Đạo đức
Dành cho địa phương
I Mục tiêu:
- Nhằm GD HS về ý thức nhớ đến cội nguồn, nhớ ơn những gia đình và những người có công với đất nước
II Các HĐ dạy- học:
- GV tổ chức cho HS đến nhà một thơng binh và 1 gia đình liệt sĩ của thôn
- GV yêu cầu HS :
+ đến nhà phải chào hỏi
+ giúp đỡ gia đình bằng những việc làm phù hợp với sức khẻo của mình VD: quét sân quét nhà, nấu cơm
+ Yêu cầu HS nô đùa, đi đường phải cẩn thận
- GV tổ chức cho HS đi trong vòng 40'
III Dặn dò :
- Vhuẩn bị giờ sau tiếp tục đi đến các gia đình thơng binh liệt sĩ Chuẩn bị mang cuốc đi để làm cỏ giúp đỡ các gia đình thơng binh …
Thứ 3 Ngày soạn :
Ngày giảng :
Tiết 1 : Toán :
Ôn tập các số đến 100.000
I Mục tiêu :
- Đọc,viết được các số trong pham vi 100.000
- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Biết Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
II Đồ dùng dạy học :
- Bài tập 1+ 4 viết sẵn trên bảng lớp
- Phấn màu
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - Làm bài tập 1+ 2 ( T 160 )
->HS + GV nhận xét
B Bài mới :
1 Hoạt động 1 : Thực hành
a Bài 1 : * Ôn các số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu hS làm vào Sgk a 30.000 , 40.000 , 70.000 , 80.000
90.000 , 100.000
b 90.000 , 95.000 , 100.000
- HS nhận xét -> GV nhận xét
b Bài 2 : * Ôn về các số trong phạm vi
100.000
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào Sgk - 54175: Năm mươi tư nghìn một trăm
Trang 4bảy mươi năm
- 14034 : mười bốn nghìn không trăm
ba mươi tư
-> HS nhận xét -> GV nhận xét
c Bài 3 : * Ôn tập về phân tích số
thành tổng các trăm, chục, đơn vị
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào Sgk
a 2020 ; 2025 ; 2030 ; 2035 ;
2040
b 14600 ; 14700 ; 14800 ; 14900
c 68030 ; 68040 ; 68050 ; 68060
- HS nhận xét -> GV nhận xét
C Củng cố dặn dò :
- chuẩn bị bài sau
………
Tiết 3 : Tập viết :
Ôn chữ hoa y
I Mục tiêu :
- Viết đúng và tương đối nhanh vhữ hoa Y chữ viết hoa y thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng Phú Yên bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà / kính già , già đố tuổi cho bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu chữ viết hoa y
- Tên riêng và câu ứng dụng
III Các hoạt động dạy và học :
A KTBC : - Nhắc lại từ và câu ứng dụng T32 ( 2 HS )
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới :
1 GTB : ghi đầu bài
2 HDHS viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ? - P , K , Y
- HS tập viết chữ y trên bảng con
Trang 5-> GV uốn nắn sửa sai cho HS
b Luyện vết tên riêng
- GV cho HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng
-GV : Phú Yên là tên một tỉnh ở ven
biển miền trung - HS nghe - HS viết từ ứng dụng trên bảng con -> GV nhận xét
c Luyện viết câu ứng dụng
- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc
- GV : Câu tục ngữ khuyên trẻ em … - HS nghe
-HS viết Yên, kính trên bảng con -> GV nhận xét
3 HD viết vào vở tập viết :
- GV quan sát HD thêm cho HS
4 Chấm chữa bài :
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
5 Dặn dò : Chuẩn bị bài sau
Tiết 4 : Chính tả( nghe- viết):
Cóc kiện trời
I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả
1 Nghe- viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức bài văn xuôi 2.Đọc và viết đúng tên 5 nước láng giềng Đông Nam á
3.Làm đúng bài tập 3 a/b Điền đúng vào chỗ trống các âm lẫn s/ x
II Đồ dùng dạy- học:
- Giấy A4
- Bảng quay
III Các hoạt động dạy- học:
A KTBC:
- GV đọc: lâu năm, nứt nẻ, nấp ( HS viết bảng con)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD nghe- viết:
a HD chuẩn bị:
- 2 HS đọc lại
- GV hỏi:
+ Những từ nào trong bào chính tả
được viết hoa? Vì sao?
- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng…
- GV đọc 1 số tiếng khó:
Trời, Cóc, Gấu - HS luyện viết vào bảng con.
- GV sửa sai cho HS
Trang 6GV theo dõi, HD thêm cho HS.
c Chấm, Chữa bài:
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm BT:
a Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS đọc ĐT tên 5 nước ĐNA
- HS làm nháp
- 2 HS lên bảng làm
- HS nhận xét
- GV nhận xét
b Bài 3(a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở + 1 HS lên làm vào bảng quay
a cây sào- sào nấu- lịch sử- đối xử
- HS nhận xét
- GV nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:
………
Chiều
Tiết 1 : Thủ công
Làm quạt giấy tròn (T2)
I Mục tiêu:
- HS làm được quạt giấy tròn đúng quy trình KT
- HS yêu thích giờ học
II Chuẩn bị:
- Tranh quy trình
- Giấy thủ công, chỉ…
III Các HĐ dạy- học
1 HĐ 3: Thực hành
a) Nhắc lại quy trình - GV gọi HS nêu lại
quy trình - 2 HS nêu+ B1: Cắt giấy
+ B2: Gấp dán quạt
+ B3: Làm cán quạn và hoàn chỉnh quạt
-> GVnhận xét
hành và gợi ý cho HS làm quạt bằng cách vẽ
- HS nghe
- HS thực hành
Trang 7trước khi gấp quạt.
IV: Nhận xét dặn dò
- Nhận xét sự chuẩn
bị, T2 học và khả năng thực
hành
- Chuẩn bị bài sau
- GV quan sát hướng dẫn thêm cho HS
- GV nhắc: Sau khi gấp phải miết kỹ các nếp gấp, gấp xong cần buộc chặt chỉ, khi dán cần bôi hồ mỏng
Thứ 4 Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1: Tập đọc
mặt trời xanh của tôi
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp hợp lý ở các dòng thơ nghỉ hơi sau các sau mỗi khổ thơ
- Hiểu được tình yêu quê hương và tác giả Qua hình ảnh mặt trời xanh và những vần thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ,( trả lời được các câu hỏi trong sgk thuộc bài thơ )
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài thơ
- 1 tàu lá cọ
III Các hoạt động dạy học.
A KTBC: Kể lại câu chuyện "Cóc kiện trời"? (3HS)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a) GV đọc mẫu toàn bài. - HS nghe
- GV HD đọc bài
b) HD luyện đọc + giải nghĩa từ - HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trước lớp - HS đọc
- Giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
- 4 nhóm tiếp nối nhau thi đọc ĐT 4 khổ thơ
- Cả lớp đọc đỗi thoại
3 Tìm hiểu bài
Trang 8- Tiếng mưa trong rừng cọ được so
sánh với những âm thanh nào trong
rừng?
-> Với tiếng thác, tiếng gió …
- Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị? - Nhà thơ tìm thấy trời xanh qua từng
kẽ lá
- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống như
MT? - Lá cọ hình quạt có gân lá xoè ra như những tia nắng…
- Em có thích gọi lá cọ là mặt trời xanh
4 Học thuộc lòng bài thơ
- GV hướng dẫn HS đọc - HS đọc theo khổ, cả bài
- HS thi ĐTL
5 Củng cố dặn dò
- Neu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
………
Tiết 2: Toán
ôn tập các số đến 100000 (tiếp)
A Mục tiêu:
- Biết So sánh các số trong phạm 100 000
- Biết Sắp sếp một dãy số các số theo thứ tự xác định
B Đồ dùng dạy học.
- Viết BT 1, 2, 5 lên bảng
- Phấn mầu
C Các hoạt động dạy học.
I Ôn luyện.
- Làm BT 1 + 2 (T162, 2HS)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Thực hành.
a) BT 1: Củng cố về cơ số
- Yêu cầu làm bảng con 27469 < 27470
85000 > 85099
70 000 + 30 000 > 99000 -> GV sửa sai cho HS 30 000 = 29 000 + 1000
b) Bài 2: Củng cố về tìm số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào nháp - HS làm nháp, nêu kết quả
a) Số lớn nhất: 42360 b) Số lớn nhất: 27998 -> GV nhận xét
c Bài 3 + 4: Củng cố viết số
* Bài 3:
Trang 9- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở - Từ bé -> lớn là:
29825; 67925; 69725; 70100
* Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở - Từ lớn -> bé là:
96400; 94600; 64900; 46900
d Bài 5: Củng cố về thứ tự số
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào SGK
- c 8763; 8843; 8853
HS đọc bài -> nhận xét
III, Củng cố - Dặ dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
_
Tiết 3 : Chính tả : ( Nghe - Viết )
Quà của đồng đội
I Mục tiêu :
1 nghe - viết đúng bài chính tảtrình bài đúng hình thức bài văn xuôi
2 Làm đúng bài tập 2 a/b phân biệt các âm, vần dễ lẫn : s / x
II Đồ dùng dạy học :
A KTBC : - 2 -3 HS lên bảng viết tên của 5 nước Đông Nam á
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới :
1 GTB : ghi đầu bài
2 HD nghe viết
a HD chuẩn bị
- HS đọc thầm đoạn văn , tự viết vào bảng những từ ngữ dễ viết sai : lúa non, giọt sữa, phảng phất…
- GV quan sát uốn nắn cho HS
c chấm chữa bài
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm bài tập
a Bài 2 a :
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS làm nháp nêu kết quả
A Nhà xanh, đỗ xanh
Trang 10-> HS nhận xét -> GV nhận xét
b Bài 3 a:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
a Sao - xa - xen
- HS nhận xét -> GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò :
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị sau
_
Tiết 4 :Tự nhiên xã hội:
các đới khí hậu
I Mục tiêu:
Sau bài học HS có khả năng
- trái đất Nhiệt đới, Nêu được tên 3 đới khí hậu trên ôn đới và hàn đới tên các đới khí hậu trên trái đất
- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
- Chỉ trên quả địa câu vị trí các đới khí hậu
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình SGK
- Quả địa cầu …
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
* Mục tiêu: Kể được các ten đới khí hậu trên trái đất
* Tiến hành
- Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát
và nêu câu hỏi gợi ý - HS quan sát theo cặp sau đó trả lời câu hỏi + Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc
bán cầu và Nam bán cầu
+ Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu?
-> GV nhận xét
* Kết luận: Mỗi bán cầu đều có 3 đới khí hậu: Nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
2 Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm
* MT: - Biết chỉ trên quả địa cầu các đới khí hậu
- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
* Tiến hành:
- Bước 1: GV hướng dẫn cách chỉ các
+ GV yêu cầu tìm đường xích đạo - HS thực hành
+ Chỉ các đới khí hậu?
Trang 11- Bước 2: - HS làm việc trong nhóm.
* KL: Trên trái đất những nơi càng gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo càng lạnh …
3 HĐ 3: Trò chơi: Tìm vị rí các đới khí hậu
* MT: Giúp HS nắm vững bị trí các đới khí hậu, tạo hứng thú trong học tập
* Tiến hành
- Bước 1: GV chia nhóm và phát cho
mỗi nhóm một hành như SGK
- HS nhận hình
- Bước 2: GV hô bắt đầu - HS trao đổi trong nhómvà dán các dải
màu vào hình vẽ
- HS nhận xét
- GV nhận xét
4 Dặn dò
- Củng cố lại bài, đánh giá tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
………
Thứ 5 Ngày soạn:
Ngày giảng;
Tiết 1 : Toán
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000
I Mục tiêu :
- Biết cộng, trừ, nhân, chia các số trong phậm vi 100.000
- Giải bài toán có lời văn bằng nhiều cách khác nhau về các số trong phạmvi 100.000
II Đồ dùng dạy học :
- Bài 1 viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - Làm bài tập 2 + 3 ( T 163 ) 2 HS
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới :
1 Hoạt động 1 : HD ôn tập
a Bài 1 : * Củng cố về cộng, trừ, nhân ,
chia các số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
Trang 1250.000 + 20.000 = 70.000 80.000 - 40.000 = 40.000 20.000 x 3 = 60.000 60.000 : 2 = 30.000 -> GV nhận xét sửa sai cho HS
b Bài 2 : * Củng cố về cộng, trừ, nhân,
chia số có 4 chữ số và 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào bảng con 39178 86271 412
25706 43954 5
64884 42317 2060
25968 6
19 4328 16
48 0 -> GV nhận xét sửa sai cho HS
c Bài 3 : * Củng cố về giải toán có lời
văn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở - HS làm vào vở
Tóm tắt Bài giải :
Có : 80.000 bóng đèn Cả 2 lần chuyển đi số bóng đèn là : Lần 1 chuyển : 38000 bóng đền 38000 + 26000 = 64000 ( bóng đèn
) Lần 2 chuyển : 26000 bóng đèn Số bóng đèn còn lại là :
Còn lại : … bóng đèn ? 80.000 - 64.000 = 16.000 ( bóng đèn
) Đáp số : 16.000 bóng đèn
- GV gọi HS đọc lại bài - 2 - 3 HS đọc lại bài
-> HS + GV nhận xét
IV Củng cố dặn dò :
- Chuẩn bị bài sau
………
Tiết 2: Tự nhiên xã hội :
Bề mặt trái đất
I Mục tiêu:
- Biết trên bề mặt Trái đất có 6 châu lục và 4 địa dương
- Nói tên và chỉ được vị trí 6 châu lục và 4 đại dương trên bản đồ " cá châu lục và các đại dương "
II các hoạt động dạy học :
- Các hình trong Sgk
Trang 13- tranh ảnh về lục địa và các đại dương
III các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1 : thảo luận cả lớp
* Mục tiêu : Nhận biết được thế nào là lục địa, địa dương
* Tiến hành :
+ Bước 1 : - GV nêu yêu cầu - HS chỉ đâu là đất, đâu là nước trong
trong H1 + Bước 2 : GV chỉ vào phần đất và
phần nước trên quả địa cầu
- HS quan sát
- GV hỏi : nước hay đất chiếm phần
lớn trên bề mặt trái đất ? - HS trả lời
+ Bước 3 : GV giải thích cho HS biết
về lục địa và đại dương
- HS nghe
* Kết luận : SGV
2 Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu : - Biết tên của 6 châu lục và 4 đại dương trên thế giới
- chỉ được vị trí 6 châu lục và 4 đại dương trên bản đồ
* Tiến hành :
+ Bước 1 : GV nêu câu hỏi gợi ý
- Có mấy châu lục ? chỉ và nói tên ? - HS thảo luận theo nhóm
- Có mấy đại dương ?
- Các nhóm nhận xét
* Kết luận : SGV
3 Hoạt động 3 : chơi trò chơi ; tìm vị
trí các châu lục và các đại dương
* Mục tiêu : Giúp HS nhớ tên và nắm vững vị trí của các châu lục và các đại dương
* Tiến hành :
+ Bước 1 : - GV chia nhóm và phát cho
mỗi nhóm 1 lược đồ câm , 10 tấm bìa
nhỏ ghi tên các châu và đại dương
- HS nhận lược đồ
+ Bước 2 : GV hô : bắt đầu - HS trao đổi và dán
-> GV nhận xét
IV Dặn dò : Chuẩn bị bài sau
………
Tiết 4: Luyện từ và câu.
nhân hoá
I Mục tiêu: Ôn luyện về nhân hoá.
- Nhận biêt hiện tượng nhân hoá, cách nhân hoá được tác giả sử dụng trong
đoạn thơ, đoạn văn
- Viết được 1 đoạn văn ngắn có sử dụng phép nhân hoá hình ảnh nhân hoá