- Cùng học sinh cả lớp nhận xét - Gắn đáp án lên bảng - Nêu yêu cầu 3 gọi 1 số học sinh lên bảng xác định chủ ngữ, vị ngữ - Yêu cầu học sinh làm bài vào vở bài tập - Nhận xét, Chốt lại -[r]
Trang 1TUẦN 21
Thứ hai ngày 9 thỏng 1 năm 2012
Tiết 1:Chào cờ
(Tập trung toàn trường) _
Tiết 2:Tập đọc:
Tiết 41:ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRẦN ĐẠI NGHĨA
I Mục tiờu:
-Đọc rành mạch, trụi chảy toàn bài Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phự hợp với nội dung tự hào, ca ngợi
-Hiểu ND: Ca ngợi AHLĐ Trần Đại Nghĩa đó cú những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phũng và xõy dựng nền khoa học trẻ của đất nước
*GDKNS:Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân, tư duy sáng tạo
II Đồ dựng dạy học:
- GV: Ảnh chõn dung Trần Đại Nghĩa (SGK)
- HS:sgk
III Cỏc hoạt động dạy học:
HĐ1:-Khởi động
-Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài: Trống đồng Đụng Sơn - trả lời cõu
hỏi về nội dung bài
-Giới thiệu bài
HĐ2:Luyện đọc:
- Cho HS đọc toàn bài, chia đoạn
- Gọi HS đọc đoạn
- Kết hợp sửa lỗi phỏt õm giải nghĩa từ khú
và cỏch ngắt nghỉ
- Cho HS luyện đọc
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu
HĐ3: Tỡm hiểu nội dung bài
- Cho HS đọc đoạn 1, trả lời:
+ Nờu tiểu sử của Trần Đại Nghĩa trước khi
theo Bỏc Hồ về nước? (SGK)
- Cho HS quan sỏt ảnh Trần Đại Nghĩa
- Cho HS đọc đoạn 2 - 3, trả lời:
+ Em hiểu "Nghe theo tiếng gọi thiờng liờng
của tổ quốc" nghĩa là gỡ?
+ Giỏo sư Trần Đại Nghĩa đó cú đúng gúp gỡ
lớn trong khỏng chiến?
+ Nờu đúng gúp của Trần Đại Nghĩa cho sự
nghiệp xõy dựng và bảo vệ tổ quốc?
- Cho HS đọc đoạn cũn lại, trả lời cõu hỏi:
+ Nhà nước đỏnh giỏ cao những cống hiến
của giỏo sư Trần Đại Nghĩa như thế nào?
- 2 HS đọc
- Đọc bài, chia đoạn: (4 đoạn)
- Đọc nối tiếp đoạn (2 lượt)
- Lắng nghe
- Luyện đọc theo nhúm 2
- 2 HS đọc
- Lắng nghe
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Trả lời cõu hỏi
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Là nghe theo tỡnh cảm yờu nước, trở về xõy dựng và bảo vệ tổ quốc
- ễng cựng anh em nghiờn cứu, chế ra những loại vũ khớ cú sức cụng phỏ lớn: Sỳng
ba-dụ-ca, sỳng khụng giật, bom bay tiờu diệt xe tăng và lụ cốt giặc
- ễng cú cụng lớn trong việc xõy dựng nền khoa học trẻ tuổi của nước nhà
- Năm 1948 ụng được phong thiếu tướng; năm 1952 ụng được tuyờn dương Anh hựng Lao động, ụng cũn được tặng giải thưởng Hồ Chớ Minh và nhiều huõn chương cao quý
Trang 2+ Nhờ đâu Trần Đại Nghĩa có những cống
hiến to lớn như vậy?
- Gợi ý cho HS nêu nội dung của bài
Nội dung: Ca ngợi anh hùng lao động Trần
Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc
cho đất nước
HĐ4:Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Cho HS đọc toàn bài, nêu giọng đọc
- Cho HS đọc diễn cảm
- Gọi HS thi đọc trước lớp
- Cùng HS nhận xét
HĐ5:Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống bài, nhận xét tiết học
- Về nhà đọc diễn cảm bài
- Nhờ lòng yêu nước và là nhà khoa học xuất sắc, ham nghiên cứu, học hỏi
- 2 HS đọc lại
- 1 HS đọc
- Luyện đọc theo nhóm 2
- 2 HS thi đọc trước lớp
- Theo dõi, nhận xét
Tiết 3:Toán:
Tiết 101:RÚT GỌN PHÂN SỐ
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách rút gọn phân số và nhận biết được phân số tối giản (trường hợp đơn giản)
*HSG: Bài 1b, 2b, bài 3
II Đồ dùng dạy học:
- GV:bảng phụ
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1:-Khởi động
-Kiểm tra bài cũ
+ Viết số thích hợp vào ô trống
+ Nêu tính chất cơ bản của phân số?
-Giới thiệu bài
HĐ2:Ví dụ:
- Nêu ví dụ: Cho phân số ; yêu cầu HS
5 10
tìm phân số bằng phân số nhưng có tử số
5
10
và mẫu số bé hơn
- Hướng dẫn HS cách thực hiện
3
2 5
:
15
5
:
10
15
- Cho HS nhận xét 2 phân số
3
2 và 5
10
- Nhắc lại nhận xét (SGK) rồi giới thiệu cho
HS: Ta nói phân số rút gọn thành phân
5 10
- Hát
- 1 HS nêu
- Lắng nghe
- Theo dõi, thực hiện theo hướng dẫn
- Nhận xét
- Lắng nghe
- 1 số HS nhắc lại
Trang 3số
3
2
- Gọi HS nhắc lại
- Hướng dẫn HS cách rút gọn phân số như ví
dụ 1, ví dụ 2 (SGK)
- Gọi HS nêu các bước rút gọn phân số
(SGK)
HĐ3:Thực hành:
Bài 1: Rút gọn các phân số
- Nêu yêu cầu
- Cho cả lớp làm bài ra nháp
- Gọi HS làm bài trên bảng lớp
- Nhận xét, chốt lại đáp án
Bài 2: Trong các phân số
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm ý a
- Nhận xét, chốt kết quả đúng
- Ý b cho HS làm vào nháp, 2 HS làm bài
trên bảng
- Chốt kết quả đúng
*HĐ góc:
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm bài
- Chấm, chữa bài
HĐ4:Củng cố,dặn dò:
- Hệ thống bài, nhận xét tiết học
- Theo dõi
- 1 HS nêu
* HS KG làm hết bài tập
- 1 HS nêu yêu cầu
- Làm bài bảng con, nêu kết quả, giải thích
2
3 4 : 8
4 : 12 8
12
; 3
2 2 : 6
2 : 4 6
4
5
3 5 : 25
5 : 15 25
15
*HSKG: làm hết BT
- Làm bài ra nháp
-
73
72
; 36
30
; 12
8
; 7
4
; 3 1
a) Phân số tối giản: vì cả tử và
73
72
; 7
4
; 3
1
mẫu số của các phân số trên không cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1.
b) Phân số ; rút gọn được
12
8
3
2 4 : 12
4 : 8 12
Phân số
6
5 2 : 12
2 : 10 12
10 3 : 36
3 : 30 36
30
- Làm bài vào vở
Tiết 4:Chính tả: (Nhớ- viết) Tiết 21:CHUYỆN CỔ TÍCH VỀ LOÀI NGƯỜI
I Mục tiêu:
-Nhớ - viết đúng bài CT; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ năm chữ Không mắc quá 5 lỗi
-Làm đúng BT3 (kết hợp đọc bài văn sau khi đã hoàn chỉnh)
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng lớp viết nội dung bài tập 3
- Học sinh:vở chính tả
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1:-Khởi động
Trang 4-Kiểm tra bài cũ
Đọc lại cho học sinh viết trên bảng lớp, cả
lớp viết ra nháp: đãng trí, chẳng thấy, xuất
trình, chào hỏi
-Giới thiệu bài
HĐ2:Hướng dẫn học sinh nhớ viết
- Cho học sinh đọc lại bài
- Lưu ý cho học sinh tư thế ngồi, cách trình
bày
- Yêu cầu học sinh gấp sách viết bài
- Đọc lại toàn bài
- Chấm 5 – 7 bài, nhận xét từng bài
HĐ3:Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống r; d hay gi?
- Cho 1 học sinh nêu yêu cầu bài tập
- YC đọc thầm bài thơ, làm bài vào vở
- Gọi học sinh làm bài trên bảng
- nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3:
- Tiến hành tương tự bài tập 2a
HĐ4:Củng cố, dặn dò:
-Hệ thống bài, nhận xét tiết học
-Về nhà học bài, xem lại các bài tập
- 1 học sinh, lớp viết ra nháp
- Nhìn sách, đọc thầm
- Theo dõi
- Viết bài theo trí nhớ
- Nghe, soát lỗi
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- Đọc thầm bài thơ, làm bài vào vở
- Làm bài trên bảng lớp
- nhận xét
Đáp án: Mưa giăng – theo gió – rải tím
- dáng thanh; thu dần – một điểm
- rắn chắc – vàng thẫm – cánh dài
- rực rỡ - cần mẫn
Tiết 5: Mĩ thuật(Dạy buổi 2)
(Giáo viên chuyên biệt dạy)
Thứ ba ngày 10 tháng 1 năm 2012
Tiết 1:Luyện từ và câu:
Tiết 41:CÂU KỂ: AI THẾ NÀO?
I Mục tiêu:
-Nhận biết được câu kể Ai thế nào? (ND ghi nhớ)
-Xác định được bộ phận CN, VN trong câu kể tìm được (Bt1, mục III); bước đầu viết được đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào? (BT2)
*HSKG: Viết được đoạn văn có dùng 2,3 câu kể theo BT2
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng lớp viết nội dung, yêu cầu bài tập 1
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1:-Khởi động
-Kiểm tra bài cũ
- Làm bài 2 (tiết LTVC giờ trước)
-Giới thiệu bài
HĐ2:Nhận xét:
- Yêu cầu đọc đoạn văn và các yêu cầu 2, 3,
4, 5
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm hoàn thành các
yêu cầu
- Gọi HS trình bày kết quả
- Hát
- 1 HS làm bài
- 5HS đọc nối tiếp, lớp theo dõi
- Thảo luận nhóm 2 hoàn thành bài
- Đại diện các nhóm trình bày bài -HS làm vở
Trang 5- Nhận xét, chốt kết quả đúng.
Bài 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu
Bài 3:
-nêu yêu cầu bài tập
Bài 4:
Bài 5:
-Kết luận
* Ghi nhớ:(SGK)
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- Lấy VD về câu kể Ai thế nào?
HĐ3:Thực hành
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu và nội dung bài
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài
- Gọi HS trình bày bài
- Nhận xét, chốt đáp án đúng
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Lưu ý cho HS: Sử dụng câu Ai thế nào
trong đoạn văn Trong bài nói đúng tính nết,
đặc điểm của mỗi bạn
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS đọc đoạn văn đã viết
- Nhận xét, khen ngợi những HS có bài viết
tốt
HĐ4:Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống bài, nhận xét tiết học
- Về hoàn thành đoạn văn nếu chưa xong
- Chuẩn bị bài sau
Câu 1: Bên đường cây cối xanh um.
Câu 2: Nhà cửa thưa thớt dần.
Câu 4: Chúng thật hiền lành.
Câu 6: Anh trẻ và thật khoẻ mạnh.
-HS thảo luận cặp
+ Cây cối thế nào?
+ Nhà cửa như thế nào?
+ Chúng (đàn voi) thế nào?
+ Anh thế nào?
-HS làm BT
-Bên đường cây cối xanh um.
-Nhà cửa thưa thớt dần.
-Chúng thật hiền lành.
-Anh trẻ và thật khoẻ mạnh.
-HS làm miệng
- Bên đường cái gì xanh um?
- Cái gì thưa thớt dần?
- Những con gì thật hiền lành?
- Ai trẻ và thật khoẻ mạnh?
- 1 HS đọc ghi nhớ
- 1 số HS lấy VD
- 2 HS đọc nối tiếp
- Thảo luận nhóm 2 + Rồi những người con // cũng lớn lên và lần lượt lên
CN VN
đường
+ Căn nhà // trống vắng
CN VN
+ Anh Khoa // hồn nhiên xởi lởi
CN VN
+ Anh Đức // lầm lì, ít nói
CN VN
+ Còn anh Tình // thì đĩnh đạc, chu đáo
CN VN
- 1 HS đọc
- Lắng nghe
- HS viết bài
- 1 số HS trình bày bài
- Theo dõi
Trang 6Tiết 2:Toán:
Tiết 102:LUY ÊN TẬP
I Mục tiêu:
-Rút gọn được phân số
-Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số
*HSKG: Làm bài 3, 4c
II Đồ dùng dạy học:
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1:-Khởi động
-Kiểm tra bài cũ
+ Nêu các bước rút gọn phân số?
+ Rút gọn phân số:
?
63 8
-Giới thiệu bài
HĐ2:Củng cố cách rút gọn
Bài 1: Rút gọn phân số
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho cả lớp làm bài
- Gọi HS làm bài trên bảng lớp
- Nhận xét, chốt lại đáp án
Bài 2:
- Nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài
- Gọi HS trình bày kết quả
- Nhận xét, chốt kết quả đúng
*HĐ góc
Bài 3:
Bài 4: Tính (theo mẫu)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn HS làm bài tập (như mẫu SGK)
- Yêu cầu cả lớp làm bài
- Chấm, chữa bài
HĐ3:Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống bài, nhận xét tiết học
- Hát
- 1 số HS nêu, 2 HS lên bảng
- 1 HS nêu
- Làm bài vào bảng con
- 3 HS lên bảng làm bài a)
2
1 14 : 28
14 : 14 28
14
2
1 25 : 50
25 : 25 50
25
5
8 6 : 30
6 : 48 30
2
3 3 : 6
3 : 9 6
9 9 : 54
9 : 81 54
81
- Làm bài vào nháp và trình bày bài
+ Phân số và đều bằng vì
30
20
12
8
3 2
3
2 10 : 30
10 : 20 30
3
2 4 : 12
4 : 8 12
9 8
là phân số tối giản
-Phân số: 5 20 -HS Giỏi làm hết BT
- Làm bài vào vở b) c)
11
5 7 8 11
5 7 8
3
2 5 3 19
5 2 19
Tiết 3: Thể dục
(Giáo viên chuyên biệt dạy)
Tiết 4:Kể chuyện:
Tiết 21:KÓ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
Trang 7I Mục tiờu:
-Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn được cõu chuyện (được chứng kiến hoặc tham gia) núi về một người cú khả năng hoặc sức khỏe đặc biệt
-Biết sắp xếp cỏc sự việc thành một cõu chuyện để kể lại rừ ý và trao đổi với bạn về ý nghĩa cõu chuyện
*GDKNS: -Giao tiếp, thể hiện sự tự tin, ra quyết định, tư duy sáng tạo
II Đồ dựng dạy học:
- GV: Bảng lớp viết đề bài, tiờu chuẩn đỏnh giỏ bài kể chuyện
- HS: Sưu tầm một số truyện, bài viết về người cú khả năng hoặc sức khoẻ đặc biệt
III Cỏc hoạt động dạy học:
HĐ1:-Khởi động
-Kiểm tra bài cũ
- Kể lại cõu chuyệnđó nghe, đó đọc về một
người cú tài
-Giới thiệu bài
HĐ2:Hướng dẫn học sinh kể chuyện:
Đề bài: Kể chuyện về một người cú khả năng
hoặc cú sức khoẻ đặc biệt mà em biết
- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn tỡm hiểu đề
- Yờu cầu HS đọc gợi ý (SGK)
- Lưu ý cho HS khi kể chuyện: Kể cõu
chuyện được chứng kiến hoặc tham gia phải
mở đầu cõu chuyện ở ngụi thứ nhất (tụi, em)
- Gọi 1 số HS giới thiệu tờn cõu chuyện của
mỡnh Núi rừ cõu chuyện đú kể về ai, tài năng
đặc biệt là gỡ, em đó được chứng kiến, tham
gia ở đõu?
HĐ3:Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa:
- Yờu cầu HS kể trong nhúm
- Gọi HS kể trước lớp: Kể, núi về ý nghĩa cõu
chuyện, đối thoại với cỏc bạn về nhõn vật, ý
nghĩa cõu chuyện
- Nhận xột, bỡnh chọn HS kể hay, hấp dẫn
HĐ4:Củng cố, dặn dũ:
- Tuyờn dương những em chăm chỉ, tớch cực
- Về nhà tập kể lại cõu chuyện cho người
thõn nghe
- Hỏt
- 1 HS kể
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Theo dừi
- 3 HS nối tiếp đọc gợi ý
- Lắng nghe
- 1 số HS nờu
- Kể theo nhúm 4
- 1 số HS kể trước lớp, thực hiện cỏc yờu cầu
- Theo dừi, nhận xột, bỡnh chọn
Tiết 5:Khoa học:(Dạy buổi 2) Tiết 41:ÂM THANH
I Mục tiờu:
-Nhận biết õm thanh do vật rung động phỏt ra
*THMT: bộ phận
II Đồ dựng dạy học:
- GV: Ống bơ, vài hũn sỏi, trúng nhỏ, giấy vụn, thước
III Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 8HĐ1:-Khởi động
-Kiểm tra bài cũ
+ Nờu những việc nờn và khụng nờn làm để
bảo vệ bầu khụng khớ trong sạch?
-Giới thiệu bài
HĐ1: Tỡm hiểu cỏc õm thanh xung quanh
- Yờu cầu HS nờu cỏc õm thanh mà em biết?
- Yờu cầu HS nhận biết cỏc õm thanh do con
người gõy ra và cỏc õm thanh nào của tự
nhiờn?
- Nhận xột
HĐ2: Cỏc cỏch phỏt ra õm thanh
- Cho cỏc nhúm thực hành cho sỏi vào ống
bơ để lắc, gừ sỏi, lấy thước gừ vào ống bơ, cọ
2 viờn sỏi vào nhau
- Yờu cầu HS thảo luận về cỏc cỏch phỏt ra
õm thanh
HĐ3: Tỡm hiểu khi nào vật phỏt ra õm
thanh
- Nờu vấn đề
- Yờu cầu HS làm cỏc thớ nghiệm “ gừ trống”
theo hướng dẫn ở SGK (trang 83)
- Gọi ý cho HS thấy được mối liờn hệ giữa sự
rung động của trống phỏt ra
- Kết luận: Âm thanh do cỏc vật rung động
phỏt ra.
- Gọi HS đọc mục: Bạn cần biết (SGK)
HĐ4: Trũ chơi: “ Tưởng gỡ? Ở phớa nào
thế?”
- Chia nhúm
- Nờu cỏch chơi và luật chơi
- Nhận xột kết quả
HĐ5:Củng cố, dặn dũ:
- Hệ thống bài, nhận xột tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hỏt
- 2 HS nờu
- HS nờu: tiếng trống, cũi xe, mỏy nổ
- HS trỡnh bày: Con người gõy ra: tiếng trống, cũi xe, mỏy nổ Âm thanh tự nhiờn: tiếng sấm, giú,
- HS thực hành nhúm 2, nhận xột
- Đại diện nhúm trỡnh bày
- Nhận xột
- Lắng nghe
- HS chơi trũ chơi
- Nhận xột: rung động mạnh hơn thỡ kờu to hơn, khi đặt tay lờn trống rồi gừ thỡ trống ớt rung nờn kờu nhỏ hơn.
-HS chơi trũ chơi
Thứ tư ngày 11 thỏng 1 năm 2012
Tiết 1:Đạo đức:
Tiết 21:LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI (T1)
I Mục tiờu:
-Biết ý nghĩa của việc cư xử lịch sự với mọi người
-Nờu được vớ dụ về cư xử lịch sự với mọi người
-Biết cỏch cư xử lịch sự với những người xung quanh
*GDKNS: KN thể hiện sự tự trọng và tôn trong người khác, ứng xử lịch sự với mọi người, ra quyết định lựa chọn hành vi và lời nói phù hợp trong 1 sô tình huống, KN kiểm soát cảm xúc khi cần thiết
II Đồ dựng dạy học:
- HS: Mỗi học sinh 3 tấm thẻ màu
III Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 9HĐ1:-Khởi động
-Kiểm tra bài cũ
+ Nêu những biểu hiện thể hiện sự kính
trọng, biết ơn người lao động
- Nêu ghi nhớ bài trước
-Giới thiệu bài
HĐ2: Tìm hiểu truyện: Ở tiệm may
Mục tiêu: -Hiểu nội dung và ý nghĩa của
truyện
- Cho HS đọc nội dung truyện, cả lớp đọc
thầm
- Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi 1,2 (SGK)
- Gọi HS trả lời
- Kết luận:
+ Trang là người lịch sự, biết thông cảm với
cô thợ may
+ Hà nên biết tôn trọng người khác và cư sử
cho lịch sự
+ Biết cư sử lịch sự được mọi người tôn
trọng, quí mến
HĐ2: Bày tỏ ý kiến
Mục tiêu:-Phân biệt được hành vi, ý kiến
đúng với hành vi ý kiến sai
Bài tập 1 – SGK
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận
- Gọi các nhóm trình bày, nhóm khác nhận
xét
Bài 2 – SGK
- Yêu cầu HS đọc bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Gọi các nhóm trình bày – nhóm khác nhận
xét, bổ sung
- Kết luận: Phép lịch sự thể hiện: nói năng
nhẹ nhàng, nhã nhặn, … biết nghe người
khác đang nói
+ Chào hỏi khi gặp gỡ
+ Cám ơn khi được giúp đỡ
+ Biết dùng những lời yêu cầu, đề nghị
+ Gõ cửa, bấm chuông khi vào nhà người
khác
+ Ăn uống từ tốn …
* Ghi nhớ (SGK)
- Gọi HS đọc
* Hoạt động tiếp nối:
-Sưu tầm ca dao, tục ngữ, tấm gương nói về
cư sử lịch sự với bạn bè và mọi người
- 2 HS nêu
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Thảo luận nhóm 2, trả lời câu hỏi
- HS nêu ý kiến
- Lắng nghe
- 1 HS nêu
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác theo dõi, nhận xét
Hành vi, việc làm b, d là đúng Hành vi, việc làm a, c, đ là sai
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Theo dõi
- 2 HS đọc
Trang 10Tiết 2:Tập đọc:
Tiết 42:BÈ XUÔI SÔNG LA
I Mục tiêu:
-Đọc rành mạch, trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
-Hiểu nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La và sức sống mạnh mẽ của con người Việt Nam.(Thuộc được một đoạn thơ trong bài)
*THMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa bài đọc (SGK)
- HS:sgk
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1:-Khởi động
-Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài Anh hùng lao động Trần Đại
Nghĩa, trả lời câu hỏi về nội dung bài
-Giới thiệu bài
HĐ2:Luyện đọc:
- Gọi HS đọc bài, chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
Kết hợp sửa lỗi phát âm, hiểu hoàn cảnh ra
đời của bài thơ
- Giúp HS hiểu nghĩa 1 số từ ngữ khó
- Đọc bài theo nhóm
- Đọc bài trước lớp
- Đọc mẫu toàn bài
HĐ3: Tìm hiểu nội dung bài
- Cho HS đọc đoạn 1 – 2, trả lời câu hỏi
+ Sông La đẹp như thế nào?
+Để gìn giữ vẻ đẹp đó chúng ta cần phải làm
gì?
+ Chiếc bè gỗ được ví với gì? Cách nói ấy có
gì hay?
- Cho HS đọc phần còn lại, trả lời câu hỏi
+ Vì sao đi trên bè tác giả lại nghĩ đến mùi
vôi xây, mùi lán cưa và những mái ngói
hồng?
+ Hình ảnh “trong đạn bom đổ nát, bừng tươi
nụ ngói hồng” nói lên điều gì?
+Nội dung của bài nói lên điều gì?
Nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La
và nói lên tài năng, sức mạnh của con người
Việt Nam
HĐ4: Đọc diễn cảm, học thuộc lòng
* Đọc diễn cảm
- Cho HS đọc toàn bài, nêu giọng đọc
- Hát
- 2 HS đọc và trả lời nội dung bài
- 1 HS đọc, chia đoạn
- 3 HS đọc nói tiếp ( 3 lượt)
- Đọc theo nhóm 3
- 2 – 3 HS đọc
- Lắng nghe
- 1 HS đọc, lớp theo dõi SGK trả lời câu hỏi
-Nước trong veo như ánh mắt Hai bên bờ tre xanh mướt, sóng nước long lanh vảy cá, chim hót trên bờ đê
- Ví với đàn trâu đằm mình trôi theo dòng sông
- Vì tác giả mơ tưởng đến ngày mai, những chiếc bè gỗ được chở về xuôi sẽ góp phần xây dựng những ngôi nhà mới.
- Nói lên tài trí, sức mạnh của con người Việt Nam trong công cuộc xây dựng quê hương đất nước, bất chấp bom đạn của kẻ thù
- 1 HS đọc, nêu cách đọc
- HS luyện đọc
- 3 HS tthi đọc trước lớp