Câu 39: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt NamC. Tiểu tư sản.[r]
Trang 1SỞ GD& ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH
(Đề thi gồm có 4 trang)
Mã đề 109
ĐỀ THI KSCL ÔN THI THPT QG LẦN 3
MÔN: LỊCH SỬ 12
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt
Nam là
A dân tộc ta có truyền thống yêu nước nồng nàn, bất khuất
B sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh
C toàn Đảng, toàn dân đoàn kết nhất trí, đồng lòng
D điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi
Câu 2: Nguyên nhân dẫn đến sự đối đầu giữa Liên Xô và Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Mĩ nắm độc quyền bom nguyên tử
B Cả hai nước đều muốn làm bá chủ thế giới
C Liên Xô và Mĩ đối lập nhau về mục tiêu và chiến lược
D Mĩ muốn làm bá chủ thế giới
Câu 3: Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng
năm 1930 là xác định
A nhiệm vụ, lực lượng cách mạng B đường lối, nhiệm vụ cách mạng
C lực lượng, lãnh đạo cách mạng D lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng
Câu 4: Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế nửa sau thế kỷ XX là
A cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương của Mĩ
B chiến tranh lạnh giữa hai siêu cường Liên Xô và Mĩ
C Nhật Bản vươn lên trở thành một trong ba trung tâm kinh tế tài chính thế giới
D sự thành lập hai nhà nước ở hai miền nước Đức
Câu 5: Năm 1936, Đảng ta đề ra chủ trương thành lập mặt trận với tên gọi là
A Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế ĐD B Mặt trận Dân chủ Đông Dương
C Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế ĐD D Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh
Câu 6: Nhận xét nào dưới đây đúng với xu thế phát triển của thế giới sau Chiến tranh lạnh?
A Trật tự thế giới mới được hình thành theo xu hướng “đa cực”
B Trật tự “hai cực Ianta” tiếp tục được duy trì
C Thế giới phát triển theo xu thế một cực và nhiều trung tâm
D Mĩ vươn lên trở thành “một cực” duy nhất
Câu 7: Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng trong những năm 1946 – 1954 mang tính chất
gì?
C Dân chủ nhân dân D Chính nghĩa và nhân dân
Câu 8: Sự khác nhau cơ bản giữa Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng
là ở
A thành phần tham gia B hình thức đấu tranh
C khuynh hướng cách mạng D địa bàn hoạt động
Câu 9: Nguyễn Ái Quốc đã rút ra bài học chủ yếu nào từ thất bại của việc gửi bản Yêu sách đến Hội
nghị Véc-xai (1919)?
A Phân biệt rõ bạn-thù của dân tộc
B Phải dựa vào sức mình để tự giải phóng
C Quyết tâm đi theo con đường cách mạng vô sản
Trang 2D Nhận thức rõ bản chất của chủ nghĩa đế quốc.
Câu 10: Mục tiêu đấu tranh của nhân dân Đông Dương trong những năm 1936-1939 là
A bảo vệ hòa bình và an ninh thế giới
B tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít
C độc lập dân tôc và ruộng đất dân cày
D tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo và hòa bình
Câu 11: Đến tháng 9-1929, hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên ở Việt Nam có sự
thay đổi như thế nào?
A Phân liệt thành hai nhóm để thành lập các tổ chức cộng sản
B Thành lập một Đảng Cộng sản ở Việt Nam
C Tiếp tục thực hiện phong trào vô sản hoá
D Tiếp tục xây dựng và phát triển lực lượng cách mạng
Câu 12: Năm 1923, giai cấp tư sản đã tổ chức hoạt động đấu tranh nào?
A Kêu gọi quần chúng ủng hộ tư tưởng quân chủ chuyên chế
B Bãi công Ba Son
C Thành lập các nhà xuất bản tiến bộ
D Chống độc quyền cảng Sài Gòn, độc quyền xuất cảng lúa gạo
Câu 13: Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:
1 Cao trào kháng Nhật cứu nước, 2 Nhật xâm lược Đông Dương,
3 Mặt trận Việt Minh ra đời, 4 Nhật đảo chính Pháp
A 1 – 3 – 2 – 4 B 2 – 3 – 4 – 1 C 3 – 4 – 2 – 1 D 4 – 1 – 3 – 2
Câu 14: Sự kiện nào đã diễn ra tại Pháp vào ngày 18-6-1919?
A Nguyễn Ái Quốc gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam
B Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế cộng sản
C Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp
D Nguyễn Ái Quốc đọc Bản Sơ thảo Luận cương của Lênin
Câu 15: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng đầu năm 1930 xác định nhiệm vụ của cách mạng
Việt Nam là
A Đánh đổ phong kiến, đế quốc
B Đánh đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng
C Đánh đổ thực dân Pháp và bọn tay sai
D Đánh đổ đế quốc, tư sản phản cách mạng
Câu 16: Trong phong trào đấu tranh của nhân dân Á, Phi và Mĩ Latinh, năm 1960 được gọi là năm
A châu Á B châu Phi C châu Mĩ D Mĩ Latinh
Câu 17: “Phương án Maobáttơn” chia Ấn Độ thành 2 quốc gia là:
A Ấn Độ của người theo đạo Tin Lành, Pakixtan của người theo Hồi giáo
B Ấn Độ của người theo Thiên chúa giáo, Pakixtan của người theo Hồi giáo
C Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakixtan của người theo Hồi giáo
D Ấn Độ của người theo Ấn Độ giáo, Pakixtan của người theo Phật giáo
Câu 18: Việc Mĩ thực hiện kế hoạch Mácsan đã tác động như thế nào đến tình hình châu Âu?
A Giúp phục hồi kinh tế Tây Âu
B Giúp Tây Âu trở thành trung tâm kinh tế, tài chính thế giới
C Tây Âu liên minh chặt chẽ với Mĩ
D Sự đối lập về kinh tế, chính trị giữa Tây Âu và Đông Âu
Câu 19: Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám 1945 là
A Trung Hoa Dân quốc B phát xít Nhật
C Mĩ và thực dân Anh D thực dân Pháp
Câu 20: Đóng góp lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm
1919-1925 là
A truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin về Việt Nam
B chuẩn bị về mặt tư tưởng-chính trị cho sự thành lập Đảng
Trang 3C tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn bằng cách mạng vô sản.
D sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 21: Giai đoạn khởi nghĩa từng phần ( tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta còn
được gọi là
A cao trào kháng Pháp và Nhật B cao trào đánh đuổi phát xít Nhật
C cao trào kháng Nhật cứu nước D phong trào chống Nhật cứu nước
Câu 22: Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (tháng 5/1941) xác định hình thái cuộc khởi nghĩa giành
chính quyền ở nước ta là
A khởi nghĩa từng phần kết hợp với tổng khởi nghĩa
B đi từ đấu tranh chính trị tiến lên khởi nghĩa vũ trang
C kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang
D đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa
Câu 23: Sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam (1926-1929) có ý nghĩa gì đối với sự ra
đời của chính đảng vô sản ở Việt Nam?
A Là một yếu tố dẫn tới thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
B Tiếp nhận các trào lưu tư tưởng tiến bộ truyền bá vào Việt Nam
C Là lực lượng đi đầu trong phong trào cách mạng dân tộc, dân chủ
D Đã tập hợp đông đảo các lực lượng xã hội chống đế quốc, phong kiến
Câu 24: Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông - Xuân 1953 - 1954?
A Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu
B Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán
C Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng
D Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông Xuân 1953 – 1954
Câu 25: Sự kiện nào chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt
Nam?
A Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
B Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước
C Cách mạng tháng Tám thành công
D Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời
Câu 26: Mặt trận nào có vai trò chuẩn bị trực tiếp cho Cách mạng tháng Tám 1945?
A Mặt trận Liên Việt
B Mặt trận Việt Minh
C Mặt trận Dân chủ Đông Dương
D Mặt trận Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương
Câu 27: Việc giải giáp quân đội Nhật Bản ở Đông Dương theo thỏa thuận của Hội nghị Pốtxđam
được giao cho quân đội nước nào?
A Quân đội Anh và quân đội Mĩ
B Quân đội Anh và quân đội Pháp
C Quân đội Anh và quân Trung Hoa Dân Quốc
D Quân đội Pháp và quân Trung Hoa Dân Quốc
Câu 28: Một trong những vai trò của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên là
A truyền bá tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam
B truyền bá tư tưởng cách mạng vô sản vào Việt Nam
C tập hợp giai cấp tư sản dân tộc tham gia cách mạng
D tập hợp thanh niên, trí thức yêu nước tham gia cách mạng
Câu 29: Do tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), kinh tế Việt Nam có đặc
điểm :
A Kinh tế tư bản chủ nghĩa du nhập B Phát triển cân đối giữa các ngành
C Phát triển mất cân đối, lệ thuộc Pháp D Phát triển chậm và lệ thuộc vào Pháp
Câu 30: Từ cuối 1953 đến đầu 1954, ta phân tán lực lượng địch ra những vùng nào?
A Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sê Nô, Luôngphabang
B Điện Biên Phủ, Sê Nô, Plâycu, Sầm Nưa
Trang 4C Điện Biên Phủ, Thakhẹt, Plâycu, Luôngphabang.
D Điện Biên Phủ, Sê Nô, Plâycu, Luôngphabang
Câu 31: Chỉ thị của Đảng ta trong chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947 là
A “Toàn dân kháng chiến”
B “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
C kháng chiến kiến quốc
D phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp
Câu 32: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định giai cấp nào nắm quyền lãnh đạo cách
mạng Việt Nam?
A Giai cấp tư sản B Giai cấp nông dân
C Giai cấp tiểu tư sản D Giai cấp công nhân
Câu 33: Bối cảnh nào dẫn tới sự xuất hiện của các tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929?
A Phong trào đấu tranh của công nhân không phát triển
B Phong trào công nhân và phong trào yêu nước không phát triển
C Phong trào công nhân và phong trào yêu nước phát triển mạnh mẽ
D Phong trào yêu nước phát triển mạnh mẽ
Câu 34: Yếu tố nào dưới đây đã tác động trực tiếp đến xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ
nhất?
A Pháp đẩy mạnh đàn áp phong trào đấu tranh
B Ảnh hưởng cách mạng tháng Mười Nga
C Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai
D Nguyễn Ái Quốc truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin
Câu 35: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là kết quả của
A phong trào dân tộc phát triển mạnh
B sự phát triển mạnh của phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
C cuộc đấu tranh mạnh mẽ của giai cấp công nhân Việt Nam
D cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp quyết liệt của nhân dân Việt Nam
Câu 36: Ta đã chọn giải pháp nào sau khi Hiệp ước Hoa - Pháp (28-2-1946) được kí kết?
A “Hòa để tiến” B Hòa hoãn với Trung Hoa Dân Quốc
C Cầm súng đánh Pháp D Đánh Pháp và Trung Hoa Dân Quốc
Câu 37: Đâu không phải là Ý phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ?
A Đập tan hoàn toàn kế hoạch Na - va
B Tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi
C Khai thông Biên giới Việt – Trung
D Giáng một đòn quyết định vào y chí xâm lược của thực dân Pháp
Câu 38: Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 được Đảng ta xác định từ
sau ngày
A Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương
B Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương
C Nhật vào Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp
D quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật
Câu 39: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng
Việt Nam?
A Công nhân B Nông dân C Tiểu tư sản D Tư sản dân tộc
Câu 40: Cuộc bãi công Ba Son (tháng 8/1925) đánh dấu sự phát triển nào của phong trào công nhân?
A Bước đầu chuyển từ tự phát sang tự giác B Bước đầu chuyển từ tự giác sang tự phát
C Hoàn thành chuyển từ tự phát sang tự giác D Hoàn thành chuyển từ tự giác sang tự phát
- HẾT -(Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)