1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN, TIN, LY, HOA, SINH, CÔNG NGHỆ

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 143,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. hình bình hành. hình chữ nhật. 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. 1 đường chéo là phân giác của một góc. 2 đường chéo vuông góc với nhau. 2 cạnh đối bằng nhau. các cạ[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT KHÁNH VĨNH

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN 8

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

I CHỌN Ý ĐÚNG NHẤT TRONG CÁC Ý A, B, C, D.

Câu 1: Biểu thức x2 - 6x + 9 được viết gọn dưới dạng bình phương của một tổng là

C x2 + 9

D x2 – 3

Câu 2: Biểu thức (x + 2)(x – 2) được viết gọn dưới dạng hiệu hai bình phương là

C (x + 2)2

D (x – 2)2

Câu 3: Kết quả của phép chia 14x y : 7xy bằng2

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

A

4x 8x

3  6 . B

2 1 6x 3x

5 5 2x 3x. D

5 2x 2x  5 .

Câu 5: Kết quả của phép nhân x(x + 1) bằng

A 2x + 1 B 2x + x C x2 + x D x2 + 1

Câu 6: Giá trị của x sao cho x(x – 2) = 0 là

A x = 0 B x = 2 C x = 0 hoặc x = - 2 D x = 0 hoặc x = 2

Câu 7: Nhân tử của đa thức x2 – x là

A x(x – 1) B x(x2 – 1) C -x(x – 1) D x2 (x – 1)

Câu 8: Rút gọn phân thức

3 4

4 2

x y

xy ta được

A 4x2y3 B 2x2y4 C 2x2y D 2x2y3

Câu 9: Kết quả của phép trừ 2

8

xy cho 2

5

xy

 là

3

2xy B 2

3

13

2xy D 2

13

xy

Câu 10: Nghiệm của phương trình 4x – 2 = 3x - 1 là

A x = - 2 B x = - 1 C x = 1 D x = 2

Câu 11: Chiều thứ bảy vừa qua, bạn An có đến nhà bà ngoại chơi và giúp bà làm hàng rào cho vườn

rau có bốn cạnh bằng nhau và có một góc vuông Vườn rau nhà bà ngoại An có dạng

A hình thoi B hình vuông C hình bình hành D hình chữ nhật

Câu 12: Tứ giác là hình có

A 1 đoạn thẳng B 2 đoạn thẳng C 3 đoạn thẳng D 4 đoạn thẳng

Câu 13: Hình bình hành là tứ giác có

A 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường B 2 đường chéo bằng nhau.

C 1 đường chéo là phân giác của một góc D 2 đường chéo vuông góc với nhau

Câu 14: Hình thoi là tứ giác có

A 2 cạnh bằng nhau B 2 cạnh đối bằng nhau C 4 cạnh bằng nhau D các cạnh đối bằng nhau

Câu 15: Đa giác đều là đa giác có

Trang 2

A tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.

B hai cạnh bằng nhau

C tất cả các cạnh bằng nhau D tất cả các góc bằng nhau

II GHÉP NỐI Câu 1: Ghép mỗi ý ở cột A với một trong các ý ở cột B để tạo thành hai vế của một hằng đẳng thức Cột A Cột B Nối cột A  B (1) x2 + 2xy + y2 (a) x2 – y2 (1) 

(2) (x – y)(x + y) (b) (x + y)2 (2) 

(3) x3 – y3 (c) (x – y)(x2 + xy + y2) (3) 

(4) (x + y)3 (d) x2 + 2xy + y2 (4) 

(5) (x + y)2 (e) x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 (5) 

(f) x2 – 2xy + y2 Câu 2: Ghép mỗi ý ở cột A với một trong các ý ở cột B để tạo thành hai vế của một khẳng định đúng Cột A Cột B Nối cột A  B 1/ Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân a/ là tâm đối xứng của hình bình hành đó 1/ 

2/ Giao điểm hai đường chéo của hình bình hành b/ là trục đối xứng của hình thang cân đó 2/ 

3/ Hình thoi là tứ giác có c/ bốn cạnh bằng nhau 3/ 

d/ một góc vuông III ĐIỀN KHUYẾT Câu 1: Điền từ, cụm từ thích hợp (đa thức, nhân tử phụ, tử và mẫu, tử thức, mẫu thức chung, phân thức) vào chỗ trống cho sau đây: a/ Nếu nhân cả tử và mẫu của một (1) ……… với cùng một (2)……… khác đa thức 0 thì được một phân thức bằng phân thức đã cho b/ Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như sau: - Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm (3)………

- Tìm (4)……….của mỗi mẫu thức - Nhân cả (5)……… của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng Câu 2: Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống cho sau đây: hai đường chéo, hình bình hành, 360 0 , cạnh, 180 0 a/ Tổng các góc của một tứ giác bằng (1)

b/ Hình thang cân là hình thang có (2)……… bằng nhau c/ Đa giác đều là đa giác có tất cả các (3) bằng nhau và tất cả các góc ở đỉnh bằng nhau d/ Hình chữ nhật là (4)………có một góc vuông IV ĐÚNG SAI * Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a/ Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng -1 b/ Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức với nhau, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức c/ Phép chia có số dư bằng 0 là phép chia có dư d/ Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

e/ Trong hình chữ nhật, hai đường chéo vuông góc và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

B PHẦN TỰ LUẬN:

I ĐẠI SỐ:

Câu 1 Thực hiện các phép tính:

a) 5x2y 4x2yz; b) (2x2 -1 )(x+2); c) 10x y2 2: 2x ;

Trang 3

d) (2x5 - 4x3 + 6x2) : 2x2; e)

  ; f)

x x x

Câu 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 + 4x + xy + 4y; b) x3 – 9x; c) x3 – 3x2 + 2x ;

d) 8 – x3; e) x(x +1) + x + 1; f) 5x2 – 10xy + 5y2

Câu 3 Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương hay lập phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) x2 - 6x + 9; b) x2 + 4x + 4;

c) x3 + 3x2y + 3xy2 + y3; d) a3 – 6a2 + 12a – 8

Câu 4 Rút gọn phân thức:

a)

10x

5xy

; b)  

3( 2)

x

x x

 ; c)

3

xy x

x y x ; d)

2 2

x xy x y

x xy x y ; e) 3

45 (3 )

15 ( 3)

x x

x x .

Câu 5: Tìm số a để đa thức 4x3 – 6x2 - x + a chia hết cho đa thức x +1

Câu 6: Hai lớp 8/1 và 8/2 lần lượt trồng được là (3x + 6) cây và (x + 2) cây Hỏi số cây lớp 8/1 trồng

gấp bao nhiêu lần số cây lớp 8/2?

II HÌNH HỌC:

Câu 1: Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua điểm I

a) Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?

b) Tứ giác AKMB là hình gì? Vì sao?

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD, trên các cạnh AB, CD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho

AM = DN Đường trung trực của BM lần lượt cắt các đường thẳng MN và BC tại E, F Chứng minh rằng:

a) E và F đối xứng qua AB

b) MEBF là hình thoi

Câu 3: Cho ABC cân tại A, đường trung tuyến AH Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với H qua D

a) Tứ giác AEBH là hình gì? Vì sao?

b) Tính SAEBH Biết AH=10cm, BC=12cm

c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác EABH là hình vuông

-

Trang 4

Hết -GỢI Ý TRẢ LỜI

B PHẦN TỰ LUẬN.

I ĐẠI SỐ:

Câu 1 Thực hiện các phép tính:

a) Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đơn thức;

b) Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức;

c) Áp dụng quy tắc chia đơn thức cho đơn thức;

d) Áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức;

* Các câu e, f áp dụng quy tắc cộng, trừ hai phân thức

Câu 2: Sử dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử theo thứ tự ưu tiên: Đặt nhân tử

chung, hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử

Câu 3: Nắm vững các hằng đẳng thức để phân tích

a) x2 - 6x + 9 = x2 - 2.x.3 + 32 = (x - 3)2

Tương tự HS tự làm các câu b, c, d

Câu 4 Rút gọn phân thức:

a) Kết quả:

2

y

; b) Kết quả:

1

x ; c, d, e) HS tự làm.

Câu 5: Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp, sau đó cho phần dư bằng 0 Từ đó tìm a Câu 6: Vận dụng rút gọn phân thức từ đó suy ra lớp 8/1 gấp bao nhiêu lần lớp 8/2.

II HÌNH HỌC:

Câu 1:

a) Dựa vào dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật để chứng minh

b) Dựa vào dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minh

Câu 2:

a) Giả sử EF cắt BM tại I Chứng minh MIE = BIF Suy ra EI = IF

b) Dựa vào dấu hiệu hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi để chứng minh

Câu 3:

a) Vận dụng dấu hiệu tứ giác có ba góc vuông để chứng minh tứ giác EABH là hình chữ nhật b) Sử dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật

c) Sử dụng tính chất đường trung truyến ứng với một cạnh suy ra ABC vuông cân tại A để chứng minh tứ giác EABH là hình vuông

-

Tổ chuyên môn Người lập đề cương

Trang 5

Nguyễn Thị Mỹ Linh Ngô Quốc Khánh

Ngày đăng: 03/04/2021, 02:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w